Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hạ, xã Cửu Cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842256-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hạ, xã Cửu Cao
Số hiệu KHLCNT 20210842088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:05:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Bóc đất hữu cơ - Cấp đất I2,053100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I118,9100m
3Mua đá mạt 0,5-1cm (đá mạt làm đệm gia cố móng)482,367m3
4Đắp đệm đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,954,824100m3
5Ván khuôn móng1,421100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3023,776m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,54tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mm2,283tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PC4082,491m3
10Ván khuôn cổ cột0,37100m2
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,057tấn
12Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,645tấn
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB302,251m3
14Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7540,309m3
15Ván khuôn giằng móng0,295100m2
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,276tấn
17Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB303,235m3
18Đắp cát chân móng và tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90525,125m3
19Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 2,053100m3
B PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột1,814100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,385tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,54tấn
4Bê tông cột , bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC4010,834m3
5Ván khuôn dầm1,92100m2
6Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,47tấn
7Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,083tấn
8Bê tông dầm, sàn, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC4059,038m3
9Ván khuôn sàn mái4,136100m2
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,064tấn
11Ván khuôn dầm, giằng1,021100m2
12Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,39tấn
13Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,589tấn
14Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB308,499m3
15Ván khuôn lanh tô0,072100m2
16Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB300,757m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung99,488m2
C PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75125,728m3
2Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM7532,28m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75578,976m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75777,99m2
5Trát trần, VXM75413,6m2
6Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong)180,253m2
7Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm78,64m
8Trát xà dầm, VXM7586,341m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75269,809m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM7524,75m2
11Trát gờ chỉ, VXM751.133,6m
12Đắp phào kép, VXM75347,313m
13Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10165,96m
14Đắp con bọ trên cửa bằng VXM19con
15Tấm hoa văn đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (840x440)19tấm
16Con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu350,222con
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg350cái
18Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ" bằng Alu ngoài trời màu đỏ cao 200mm, hộp chữ dày 40mm15chữ
19Đắp chỉ trang trí cột quanh nhà bằng VXM1TB
20Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXM1TB
21Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh)10,629m2
22Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mm35chữ
23Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gương2ck
24Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm0,202tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu0,202tấn
26Sơn chống rỉ các mối hàn0,5731m2
27Bu lông D1620cái
28Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm201 lỗ khoan
29Sơn cột giả đá131,504m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)937,909m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)1.016,224m2
32Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm1,51tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,51tấn
34Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ9,9011m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,68tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,68tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,7571m2
38Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm (APU1-0,45mm)3,514100m2
39Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm29md
40Tôn nắp cửa thăm mái, tôn mạ kẽm dày 0,55mm1tấm
41Bu lông D12 (thang thăm mái)38cái
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75197,072m2
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3038,544m3
44Ván khuôn sảnh0,169100m2
45Cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm0,184tấn
46Cốt thép sảnh, ĐK >10mm0,148tấn
47Bê tông nền sảnh, M250, đá 1x2, PCB304,854m3
48Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM754,725m3
49Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM7530,504m2
50Trát gờ chỉ, VXM7570,32m
51Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi38,261m2
52Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu vàng16,863m2
53Đổ đất màu trồng cây8,28m3
54Mua đất màu trồng cây9,108m3
55Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2356,004m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)24,981m2
57Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM7553,361m2
58Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi53,361m2
D PHẦN CỬA:
1Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu cánh dán63,6md
2Lắp dựng khuôn cửa kép63,61m
3Sản xuất cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn màu cánh dán26,253m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn26,2531m2
5Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15, sơn màu cánh dán48,6md
6Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối1bộ
7Khóa cửa đi thông phòng tương đương Việt Tiệp6bộ
8Cremon cửa đi, tương đương Việt Tiệp đồng9bộ
9SXLD cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ21,6m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,6m2
11Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm0,457tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa21,6m2
13Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ457kg
E PHẦN DÀN GIÁO:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,141100m2
2Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,66100m2
3Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,66100m2
F PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm có khóa1hộp
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện hội trường KT 600x400x180mm có khóa1hộp
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/125A1cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/100A1cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/40A3cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/32A2cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/25A11cái
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/20A8cái
9Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm11hộp
10Cung cấp, lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P2hộp
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt1cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt1cái
17Cung cấp, lắp đặt đế âm tường34hộp
18Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30124)4bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600-40w (tương đương Panasonic NPL60603)19bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w)13bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu 70w (tương đương H470R)3bộ
22Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N)14cái
23Móc treo quạt trần inox14cái
24Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu24cái
25Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x35mm275m
26Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm25m
27Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2122,9m
28Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2219,1m
29Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm269,9m
30Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2547,1m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D327m
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25306,5m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20543,2m
34Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm23m
35Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
36Đào móng - Cấp đất II3,521m3
37Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa3,52m3
38Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
39Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m6cọc
40Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm76m
41Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
42Thép hình35,312kg
43Quả nậm sứ4quả
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,1871m2
45Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
46Xi măng PCB3016kg
47Cát vàng0,2m3
48Ổ cắm tín hiệu loa2cái
49Dây loa GB10450m
50Bộ chuông reo tự động TS28-R1bộ
51Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm22m
52Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2052m
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm-C20,454100m
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm-C20,4100m
55Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm11cái
56Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm10cái
57Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48mm3cái
58Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D27mm18cái
59Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42-27mm6cái
60Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27mm1cái
61Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C20,616100m
62Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PVC ĐK 90mm15cái
63Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 90mm16cái
64Cầu chắn rác inox DN908cái
65Tủ đựng bình KT 600x500x1803tủ
66Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
67Bình bột chữa cháy MFZ43bình
68Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy3bảng
G NHÀ VỆ SINH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I14,71m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất I0,147100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất I13,6100m
4Đệm cát đầu cọc2,72m3
5Ván khuôn móng0,292100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,72m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,305tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mm0,176tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB3010,333m3
10Ván khuôn cột0,224100m2
11Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,055tấn
12Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,237tấn
13Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB301,234m3
14Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7525,871m3
15Ván khuôn dầm, giằng0,52100m2
16Bê tông lót dầm, M100, đá 4x6, PCB300,547m3
17Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB305,55m3
18Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,175tấn
19Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,538tấn
20Ván khuôn sàn mái0,457100m2
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB305,035m3
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,784tấn
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,63100m3
24Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB304,171m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm32,281m2
26Ốp tường gạch granit KT 300x600mm72,6m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75109,597m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7535,752m2
29Trát trần, vữa XM M7545,7m2
30Láng đánh bóng sàn mái chống thấm dày 3,0cm VXM7547,221m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)109,597m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)81,452m2
33Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M754,215m2
34Láng granitô bậc tam cấp4,215m2
35SX cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa)3,96m2
36Phụ kiện (khóa đa điểm - Kinlong)2bộ
37SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ3,6m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,56m2
39SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ25,148m2
40Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 20A1cái
41Cung cấp, lắp đặt hộp aptomat 2P1hộp
42Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
43Cung cấp, lắp đặt đế âm tường2hộp
44Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn trần, KT 300x300mm-24W (tương đương Rạng Đông D LN 08L 30x30/24w-S)4bộ
45Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm230m
46Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm220m
47Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm235m
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm70m
49Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)5bộ
50Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)5cái
51Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy5cái
52Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)4bộ
53Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)4bộ
54Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)4bộ
55Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)4bộ
56Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)2bộ
57Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN606cái
58Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc)2cái
59Cung cấp, lắp đặt giá xà bông2cái
60Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn ngang1bể
61Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm0,341100m
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm0,048100m
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm0,019100m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm0,175100m
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm0,069100m
66Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong14cái
67Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm10cái
68Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=25mm1cái
69Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm15cái
70Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm2cái
71Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 60mm2cái
72Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm5cái
73Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm1cái
74Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm2cái
75Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm10cái
76Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 110mm3cái
77Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm8cái
78Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC- ĐK 48mm2cái
79Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC- ĐK 60-48mm2cái
80Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm4cái
81SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường2,16m2
82Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
83Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm0,8100 m
84Van phao cơ1cái
85Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm4cái
86Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE d=25mm2cái
87Ván khuôn móng0,035100m2
88Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,492m3
89Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,788m3
90Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,089tấn
91Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
92Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,342m3
93Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,023100m2
94Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,516m3
95Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,033tấn
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,078m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,032m2
98Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
H CỔNG VÀO
1Đào móng - Cấp đất I0,6051m3
2Ván khuôn móng0,025100m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,019tấn
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,676m3
6Ván khuôn cột0,077100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,062tấn
9Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB400,421m3
10Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,241m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7519,938m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M7524m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)19,938m2
14Lấp đất chân móng và san gạt đất đào0,605m3
15Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm0,305tấn
16Cung cấp, lắp đặt cánh cổng sắt11,581m2
17Sơn tĩnh điện kết cấu thép305kg
18Bản lề cối xoay D504cái
I TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7518,522m3
2Ván khuôn giằng0,334100m2
3Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,268tấn
4Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB303,28m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75230,111m2
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7527,355m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75419,48m
8Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7518,026m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)257,466m2
10Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm1,009tấn
11Sơn tĩnh điện kết cấu thép hàng rào1.009,4kg
12Lắp dựng hoa sắt hàng rào73,776m2
J SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng - Cấp đất I0,721100m3
2Ván khuôn móng0,203100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,729m3
4Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7574,202m3
5Ván khuôn giằng0,203100m2
6Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,248tấn
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB303,35m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75126,875m2
9Quét nước xi măng 2 nước126,875m2
10Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,900,791100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,97,455100m3
K SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,271100m3
2Rải lớp nilon nền sân6,102100m2
3Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB3078,444m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,51910m
5Đánh bóng mặt sân622,9m2
6Ván khuôn móng bồn cây0,668100m2
7Ván khuôn hố ga0,019100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB302,684m3
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,202tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB308,018m3
11Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,645m3
12Trát lót tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7513,363m2
13Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm13,363m2
14Đất màu trồng cây5,4m3
15Đổ đất màu vào bồn trồng cây5,4m3
16Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M755,695m2
17Láng hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M750,72m2
18Song chắn rác composite SR-300x500x55mm, tải trọng 12,5 tấn9bộ
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - ĐK 150mm0,722100 m
L CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng - Cấp đất I2,561m3
2Đắp đất nền móng công trình2,56m3
3Ván khuôn móng cột0,128100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB302,56m3
5Khung bulong móng M24x300x300x6754bộ
6Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm41 cột
7Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m41 cần đèn
8Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m4bộ
9Làm tiếp địa cho cột đèn41 bộ
10cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm12m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm1,247100m
12Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm21,387100m
13Băng báo hiệu cáp B300113m
14Mốc báo cáp11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy xúc Máy xúc1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
10 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->