Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hạ, xã Cửu Cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Hạ, xã Cửu Cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:05:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,260,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ - Cấp đất I | 2,053 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 118,9 | 100m | |
| 3 | Mua đá mạt 0,5-1cm (đá mạt làm đệm gia cố móng) | 482,367 | m3 | |
| 4 | Đắp đệm đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,824 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 1,421 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 23,776 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,54 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,283 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PC40 | 82,491 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | 0,37 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,057 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,645 | tấn | |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,251 | m3 | |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 40,309 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | 0,295 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,276 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,235 | m3 | |
| 18 | Đắp cát chân móng và tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | 525,125 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 2,053 | 100m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 1,814 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,385 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,54 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột , bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 10,834 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn dầm | 1,92 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,47 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,083 | tấn | |
| 8 | Bê tông dầm, sàn, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 59,038 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 4,136 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,064 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | 1,021 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,39 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,589 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,499 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,757 | m3 | |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 99,488 | m2 | |
| C | PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | 125,728 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | 32,28 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 578,976 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 | 777,99 | m2 | |
| 5 | Trát trần, VXM75 | 413,6 | m2 | |
| 6 | Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong) | 180,253 | m2 | |
| 7 | Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm | 78,64 | m | |
| 8 | Trát xà dầm, VXM75 | 86,341 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | 269,809 | m2 | |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | 24,75 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM75 | 1.133,6 | m | |
| 12 | Đắp phào kép, VXM75 | 347,313 | m | |
| 13 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | 165,96 | m | |
| 14 | Đắp con bọ trên cửa bằng VXM | 19 | con | |
| 15 | Tấm hoa văn đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (840x440) | 19 | tấm | |
| 16 | Con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu | 350,222 | con | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 350 | cái | |
| 18 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ" bằng Alu ngoài trời màu đỏ cao 200mm, hộp chữ dày 40mm | 15 | chữ | |
| 19 | Đắp chỉ trang trí cột quanh nhà bằng VXM | 1 | TB | |
| 20 | Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXM | 1 | TB | |
| 21 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh) | 10,629 | m2 | |
| 22 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mm | 35 | chữ | |
| 23 | Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gương | 2 | ck | |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm | 0,202 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | 0,202 | tấn | |
| 26 | Sơn chống rỉ các mối hàn | 0,573 | 1m2 | |
| 27 | Bu lông D16 | 20 | cái | |
| 28 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 29 | Sơn cột giả đá | 131,504 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 937,909 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 1.016,224 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | 1,51 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,51 | tấn | |
| 34 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ | 9,901 | 1m2 | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,68 | tấn | |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,68 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,757 | 1m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm (APU1-0,45mm) | 3,514 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | 29 | md | |
| 40 | Tôn nắp cửa thăm mái, tôn mạ kẽm dày 0,55mm | 1 | tấm | |
| 41 | Bu lông D12 (thang thăm mái) | 38 | cái | |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | 197,072 | m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,544 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn sảnh | 0,169 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | 0,184 | tấn | |
| 46 | Cốt thép sảnh, ĐK >10mm | 0,148 | tấn | |
| 47 | Bê tông nền sảnh, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,854 | m3 | |
| 48 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 4,725 | m3 | |
| 49 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM75 | 30,504 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, VXM75 | 70,32 | m | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi | 38,261 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu vàng | 16,863 | m2 | |
| 53 | Đổ đất màu trồng cây | 8,28 | m3 | |
| 54 | Mua đất màu trồng cây | 9,108 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2 | 356,004 | m2 | |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 24,981 | m2 | |
| 57 | Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75 | 53,361 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi | 53,361 | m2 | |
| D | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu cánh dán | 63,6 | md | |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 63,6 | 1m | |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn màu cánh dán | 26,253 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 26,253 | 1m2 | |
| 5 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15, sơn màu cánh dán | 48,6 | md | |
| 6 | Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối | 1 | bộ | |
| 7 | Khóa cửa đi thông phòng tương đương Việt Tiệp | 6 | bộ | |
| 8 | Cremon cửa đi, tương đương Việt Tiệp đồng | 9 | bộ | |
| 9 | SXLD cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,6 | m2 | |
| 11 | Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm | 0,457 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 13 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 457 | kg | |
| E | PHẦN DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,141 | 100m2 | |
| 2 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,66 | 100m2 | |
| 3 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,66 | 100m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm có khóa | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện hội trường KT 600x400x180mm có khóa | 1 | hộp | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/125A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/100A | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/40A | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/32A | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/25A | 11 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/20A | 8 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm | 11 | hộp | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | 2 | hộp | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 34 | hộp | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30124) | 4 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600-40w (tương đương Panasonic NPL60603) | 19 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w) | 13 | bộ | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu 70w (tương đương H470R) | 3 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N) | 14 | cái | |
| 23 | Móc treo quạt trần inox | 14 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | 24 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x35mm2 | 75 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm2 | 5 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2 | 122,9 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 | 219,1 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm2 | 69,9 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 | 547,1 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32 | 7 | m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 | 306,5 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | 543,2 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm2 | 3 | m | |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 36 | Đào móng - Cấp đất II | 3,52 | 1m3 | |
| 37 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 40 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 76 | m | |
| 41 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 2 | hệ thống | |
| 42 | Thép hình | 35,312 | kg | |
| 43 | Quả nậm sứ | 4 | quả | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,187 | 1m2 | |
| 45 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 2 | bao | |
| 46 | Xi măng PCB30 | 16 | kg | |
| 47 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| 48 | Ổ cắm tín hiệu loa | 2 | cái | |
| 49 | Dây loa GB104 | 50 | m | |
| 50 | Bộ chuông reo tự động TS28-R | 1 | bộ | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 | 2 | m | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 52 | m | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm-C2 | 0,454 | 100m | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm-C2 | 0,4 | 100m | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm | 11 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | 10 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48mm | 3 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D27mm | 18 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42-27mm | 6 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27mm | 1 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C2 | 0,616 | 100m | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 64 | Cầu chắn rác inox DN90 | 8 | cái | |
| 65 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | 3 | tủ | |
| 66 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 67 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 3 | bình | |
| 68 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bảng | |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | 14,7 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,147 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 13,6 | 100m | |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | 2,72 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,292 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,72 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,305 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,176 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,333 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 0,224 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,237 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,234 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 25,871 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,52 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót dầm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,547 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,55 | m3 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,175 | tấn | |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,538 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,457 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,035 | m3 | |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,784 | tấn | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,63 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,171 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 32,281 | m2 | |
| 26 | Ốp tường gạch granit KT 300x600mm | 72,6 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 109,597 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 35,752 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 45,7 | m2 | |
| 30 | Láng đánh bóng sàn mái chống thấm dày 3,0cm VXM75 | 47,221 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 109,597 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 81,452 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 4,215 | m2 | |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp | 4,215 | m2 | |
| 35 | SX cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa) | 3,96 | m2 | |
| 36 | Phụ kiện (khóa đa điểm - Kinlong) | 2 | bộ | |
| 37 | SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,6 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 39 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ | 25,148 | m2 | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 20A | 1 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hộp aptomat 2P | 1 | hộp | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 2 | hộp | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn trần, KT 300x300mm-24W (tương đương Rạng Đông D LN 08L 30x30/24w-S) | 4 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 30 | m | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 70 | m | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera) | 5 | bộ | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | 5 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 5 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | 4 | bộ | |
| 53 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | 4 | bộ | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 4 | bộ | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | 4 | bộ | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW) | 2 | bộ | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 6 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc) | 2 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt giá xà bông | 2 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn ngang | 1 | bể | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm | 0,341 | 100m | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm | 0,048 | 100m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm | 0,019 | 100m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm | 0,175 | 100m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm | 0,069 | 100m | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 14 | cái | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 15 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm | 2 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 1 | cái | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm | 2 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC- ĐK 48mm | 2 | cái | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC- ĐK 60-48mm | 2 | cái | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 81 | SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường | 2,16 | m2 | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN25 | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | 0,8 | 100 m | |
| 84 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE d=25mm | 2 | cái | |
| 87 | Ván khuôn móng | 0,035 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,492 | m3 | |
| 89 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,788 | m3 | |
| 90 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,089 | tấn | |
| 91 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 92 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 2,342 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,023 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 95 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | 0,033 | tấn | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 26,078 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,032 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| H | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 0,605 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,025 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,676 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột | 0,077 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,062 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | 0,421 | m3 | |
| 10 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,241 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,938 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 24 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 19,938 | m2 | |
| 14 | Lấp đất chân móng và san gạt đất đào | 0,605 | m3 | |
| 15 | Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm | 0,305 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cánh cổng sắt | 11,581 | m2 | |
| 17 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | 305 | kg | |
| 18 | Bản lề cối xoay D50 | 4 | cái | |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 18,522 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn giằng | 0,334 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,268 | tấn | |
| 4 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,28 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 230,111 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 27,355 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 419,48 | m | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 18,026 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 257,466 | m2 | |
| 10 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 1,009 | tấn | |
| 11 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép hàng rào | 1.009,4 | kg | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 73,776 | m2 | |
| J | SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 0,721 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,203 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,729 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 74,202 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng | 0,203 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,248 | tấn | |
| 7 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,35 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 126,875 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 126,875 | m2 | |
| 10 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,791 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,455 | 100m3 | |
| K | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,271 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp nilon nền sân | 6,102 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 | 78,444 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,519 | 10m | |
| 5 | Đánh bóng mặt sân | 622,9 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng bồn cây | 0,668 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn hố ga | 0,019 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,684 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,202 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,018 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 12 | Trát lót tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 13,363 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | 13,363 | m2 | |
| 14 | Đất màu trồng cây | 5,4 | m3 | |
| 15 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 5,4 | m3 | |
| 16 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 5,695 | m2 | |
| 17 | Láng hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 0,72 | m2 | |
| 18 | Song chắn rác composite SR-300x500x55mm, tải trọng 12,5 tấn | 9 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - ĐK 150mm | 0,722 | 100 m | |
| L | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 2,56 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 2,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | 2,56 | m3 | |
| 5 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm | 4 | 1 cột | |
| 7 | Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | 4 | 1 cần đèn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | 4 | bộ | |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 4 | 1 bộ | |
| 10 | cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | 12 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | 1,247 | 100m | |
| 12 | Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | 1,387 | 100m | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp B300 | 113 | m | |
| 14 | Mốc báo cáp | 11 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi