Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 8, 9A, 9B, 10, 11 xã nông thôn mới Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841947-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 8, 9A, 9B, 10, 11 xã nông thôn mới Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210841892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:05:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,775,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,635,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01635395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0327079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.742.985.100 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.742.985.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến trung thế1Khoán
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thế1Khoán
E Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (257 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)257Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm257Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (257 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7257Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (257 móng)1Khoán
F Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (41 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)41Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm41Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/741Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
G Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàoTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (1 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (1 móng)1Khoán
H Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (68 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)68Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)68Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm136Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàoTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (68 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/768Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/768Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (68 móng)1Khoán
I Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (34 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)34Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm34Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (34 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/734Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (34 móng)1Khoán
J Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (13 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)13Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)13Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm26Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàoTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/713Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/713Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
K Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 (06 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.077Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,194M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,622M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,761M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,056M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
L Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)90Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
M Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,366M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,604M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,127M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,676M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
N Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (91 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)20.438Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)41,649M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)68,748M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)14,441M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (91 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông76,986M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (91 móng)1Khoán
O Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (17 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.818Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)7,781M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)12,843M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,698M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (17 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông14,382M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (17 móng)1Khoán
P Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)307Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,625M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,032M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,217M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,156M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
Q Móng cột 12m đơn - MĐ12 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,545M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
R Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (63 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)25.405Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)51,772M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)85,457M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)17,95M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (63 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông95,697M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (63 móng)1Khoán
S Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (27 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)17.576Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)35,816M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)59,12M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)12,4182M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng)1Khoán
6Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông66,204M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng)1Khoán
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng111Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2111Cái
3Cáp đồng trần 25mm227,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2333Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc333Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7111Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7111Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7333Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,2775100kg
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng38Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm276Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2114Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc114Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/738Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/776Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7114Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,152100kg
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng16Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)16Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm48Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/716Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,8100kg
W Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm32Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22Kg
5Đầu cosse Cu 70mm216Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
8Ép Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,42100kg
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=212Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)12Cột
Y Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=280Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)80Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2360Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)360Cột
AA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=213Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=264Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)64Cột
AC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=23Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
AD Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=252Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)52Cột
AE Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2143Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)143Cột
AF Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=215Cột
2Dựng cột BTLT 14m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)15Cột
AG Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=286Cột
2Dựng cột BTLT 14m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)86Cột
AH Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 6Bộ
AI Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)57Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm57Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc57Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc114Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/757Bộ
AJ Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)158Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm158Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc158Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc158Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc79Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/779Bộ
AK Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AL Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)38Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc76Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/719Bộ
AM Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)20Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m2Bộ
AN Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc82Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon328Cái
3Sứ chằng nhỏ82Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)82Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)902Mét
6Yếm cáp 3/8"164Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m82Bộ
AO Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon36Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)108Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m9Bộ
AP Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
AQ Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc25Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon200Cái
3Sứ chằng nhỏ25Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)25Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)425Mét
6Yếm cáp 3/8"50Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m25Bộ
AR Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AS Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AT Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AU Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm119Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)119Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm119Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (119 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7119Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (119 móng)1Khoán
AV Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AW Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)26Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
AX Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3008Bộ
2Móc treo chữ U8Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm16Thanh
AY Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AZ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13.331Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này7.252Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này612Mét
4Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này23Mét
5Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp8Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc115Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc115Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm115Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc431,5Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc228Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc102Bộ
17Móc treo chữ A5Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)449Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2336,5Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2216Cái
22Băng keo cách điện432Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2308Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm245Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm216Cái
26Compound Electric5Túp
27Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/713,0693Km
28Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/77,11Km
29Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,6Km
30Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
BA Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6.303Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4.850Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.206Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC185/24 (705 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.140Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)338Bộ
6Dây buộc sứ ống chỉ A956Kg
7Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm258Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)66Bộ
9Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ thẳng dây ACXH 185-240mm245Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng (23,40 -:- 27,74mm) trụ góc dây ACXH 185-240mm2 (bộ 2 sợi)55Bộ
11Ống nối chịu sức căng AC2405Bộ
12Ống nối chịu sức căng AC1852Bộ
13Ống nối ép chịu sức căng AC506Bộ
14Ống nối ép AC240 (ống nối lèo)15Cái
15Ống nối ép AC185 (ống nối lèo)5Cái
16Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)12Cái
17Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)13Mét
18Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
19Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm216Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
21Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc90Bộ
22Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc90Bộ
23Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)90Bộ
24Compound Electric11Túp
25Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)338Cái
26Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/76,179Km
27Kéo rải, căng dây pha ACXH240/32mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/74,755Km
28Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/76,065Km
29Kéo rải, căng dây trung hòa AC185, công nhóm 5 bậc 4,5/71,585Km
BB Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm15Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc30Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/715Bộ
BC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN36Bộ
2Móc treo chữ U72Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)36Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc36Cái
5Mắc nối yếm cáp72Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/736Bộ
BD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)12Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Cái
5Mắc nối yếm cáp24Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/712Bộ
BE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 50/8mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
2Móc treo chữ U12Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)6Cái
4Mắc nối yếm cáp12Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
BF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 240/32mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN78Bộ
2Móc treo chữ U156Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (185-240mm2)78Cái
4Mắc nối yếm cáp156Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/778Bộ
BG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm135Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp135Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc135Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7135Bộ
BH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp36Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc36Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm236Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)72Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/736Bộ
BI Bộ néo dây trung hòa vào cột đơn: Nth_Kẹp cột đơn
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240)6Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN6Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)6Cái
4Boulon mắt 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
5Ống nối lèo dây AC1203Cái
BJ Bộ néo dây trung hòa vào cột đôi: Nth_Kẹp cột đôi
1Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC95-240)20Bộ
2Sứ treo 24kV polymer 70kN20Cái
3Móc treo chữ U (khoen neo)20Cái
4Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
5Ống nối lèo dây AC12010Cái
BK Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp12Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)24Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/712Bộ
BL Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)14Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)14Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền7Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/714Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/714Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/77Cái
BM Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al, công nhóm 5 bậc 4,0/71Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
BN Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm22Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/73Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
BO Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 240/32mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 300mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 240mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/79Mét
4ép cosse đồng nhôm 300mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
BP LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/712Bộ
BQ Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này52Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện13Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK26Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK52Cái
10MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này13Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc52Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc52Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc26Bộ
16Bakelit 300x480x20mm13Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 13Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/713Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/713Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/713Bộ
BR Trạm biến áp 1x50kVA NCS lên 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo gở sử dụng lại1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
4Biến dòng hạ áp 150/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu1Bộ
9FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
10Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
11Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu1Cái
12Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
13Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
14Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
15Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
16Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
17MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
18Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
19Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
20Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
21Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
22Bakelit 300x480x20mm1Cái
23Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 3Máy
24Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA và lắp lại, công nhóm 5 bậc 4,0/71Máy
25Tháo tủ điện hạ áp 1 pha thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,5/71Bộ
26Lắp tủ phân phối trạm 3 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/71Bộ
BS Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm13Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc52Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc26Bộ
4Lắp giá U80x600 13Bộ
BT Đà XC_2,4-N (LA-FCO)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Giá sắt U80x600mmTháo gỡ thu hồi1Thanh
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
7Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
8Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
9Tháo giá U80x600 1Bộ
BU Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA
1Giá treo chùm 3 MBA 1P 50kVA1Cái
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Lắp giá treo 3MBA 1P, bộ 2 xà 62,949kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BV Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)39Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)13Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)26Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
5Cáp đồng trần 25mm239Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2104Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc91Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc26Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm65Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm226Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm226Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/739Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7104Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/735,59410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
BW Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)7Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/721Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/77Bộ
BX Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm227Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm29Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/727Mét
6ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/718Cái
BY Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)286Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)52Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)130Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm226Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm117Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm65Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB52Cái
9Đầu cosse Cu 4mm252Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm213Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm226Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/026Bộ
13Băng keo cách điện13Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực13Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7286Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/752Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7130Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/726Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/711,710Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/713Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
BZ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA NCS lên 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống và 3 lên)48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm26Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm15Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Đầu cosse Cu 4mm24Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
13Băng keo cách điện3Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/748Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/77Mét
17Tháo dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông thu hồi, công nhóm 5 bậc 3,5/76Mét
18Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/710Mét
19Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
20ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
21Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/71,510Mét
22ép cosse 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
23ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
24ép cosse cỡ 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
CA Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này78Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm65Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm39Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm226Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)39Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm213Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/778Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/76,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
CB Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này84Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm228Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm70Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm42Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm228Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)42Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm214Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/784Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/728Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7710Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/728Cái
CC Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/70,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
CD PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi1cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống5cột
3Tháo gở thu hồi dây AC50112mét
4Tháo - lắp lại SĐ 24kV3bộ
5Tháo, lắp lại XC2,4-N1cột
CE PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha108bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha97bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha155bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi3cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại7cột
6Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại7cái
7Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
8Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ3bộ
9Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế919mét
10Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế919mét
11Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 trên trụ hạ thế69mét
12Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,922 nhánh) và đấu nối dây nhánh3.688mét
CF Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 174Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 174Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 263Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 263Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 263Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 263Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 427Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 427Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 481Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 481Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại508Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V27Cái
CG Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép216Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép216Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2216Cái
CH Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép194Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép194Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2194Cái
CI Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép310Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép310Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2310Cái
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2168mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)28cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép56đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép56đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc28bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm28Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)28cái
9Vít D4x20 lắp công tơ84cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)28bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m28bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2126mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc42bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm42Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)42cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m21bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm254mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc36bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)36cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m9bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2242mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)44cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm288cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép88đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép88đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
9Vít D4x20 lắp công tơ132cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)44bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m44bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)40cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm280cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc80bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)80cái
9Vít D4x20 lắp công tơ240cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)40bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m40bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm294mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)17cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm234cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép34đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép34đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc68bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm68Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)68cái
9Vít D4x20 lắp công tơ102cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)17bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m17bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m2bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m2bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m1bộ
CS CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CT Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01635395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0327079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.742.985.100 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.742.985.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Máy trộn 250 lít1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->