Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục sửa chữa khối nhà điều hành và nhà bao che máy soi container tại ICD Tân Cảng Long Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục sửa chữa khối nhà điều hành và nhà bao che máy soi container tại ICD Tân Cảng Long Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN do TCHQ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:04:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,321,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng .+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Di dời bàn máy móc trước và sau khi thi công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 88,821 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 268,924 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 48,656 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 103,143 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 118,821 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 268,924 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 48,656 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 103,143 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 259,128 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 620,112 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 258,525 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,899 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 18,097 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 169,285 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 89,24 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,784 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 58,88 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 97,4 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 166,194 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 125,554 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,05 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,426 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,426 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tay khóa cũ thay mới bằng khóa mới loại tốt (Loại khóa tay gạt) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa khung nhựa lõi thép, kính trong cường lực dày 10ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 13,63 | m2 |
| 38 | CCLD cửa cuốn lá nhôm dày 1,6mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 13,63 | m2 |
| 39 | Cung cấp motor cửa cuốn (Tải trọng 300kg, điện áp 220V/50Hz, công suất động cơ 250W…) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp bình lưu điện cho moter cửa cuốn tải trọng 300kg | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | CCLD hộp kỹ thuật bằng inox bảo vệ cửa cuốn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 42 | Chữ Inox mạ màu " TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH MÁY SOI CONTAINER'' và "CONTAINER SCANNER OPERATION CENTER" cao 300mm dài 14m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ và thay mới máng xối hiện hữu bằng Inox 304 dày 2 ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 44 | Cung cấp, gờ chắn bánh xe cao su KT: 750x150x120mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,955 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,33 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,33 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 24,596 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ đèn tuýp led đơn dài 1,2m (HSNC:0,5; HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ đèn tuýp led đôi dài 1,2m (HSNC:0,5; HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn (HSNC:0,5; HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ quạt hút gió (HSNC:0,5; HSMTC:0,5) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn dài 1,2m 20W | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2m 40W | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300 24W | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 40W | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa cảm biến | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn cảm biến | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 75,19 | m2 |
| 80 | Cung cấp, bulong D20; L=300mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 213 | cái |
| 81 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,463 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu qu y định tại chương V của E-HSMT | 3,962 | 100m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 681,015 | m2 |
| 84 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 88,054 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 479,813 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 825,891 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 880,891 | m2 |
| 91 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 479,813 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.489,485 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 799,688 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 178,2 | m2 |
| 98 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa (công tác không sử dụng tấm úp nóc; HSNC: 0,9) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 178,2 | m2 |
| 99 | Gắn nẹp chữ T bản dày 4cm bằng nhôm khe lún | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 100 | Bắn silicon vào đầu đinh vít tôn mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3.092,85 | đầu vít |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12,966 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,81 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,431 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Máy lạnh 2HP loại tiết kiệm điện | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bàn, ghế làm việc lãnh đạo cấp phòng kích thước 1200mm x 800mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kệ hồ sơ bằng gỗ công nghiệp loại 1 kích thước 5000x500x700mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng .+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Dàn giáo | Kèm theo kiểm định còn hiệu lực | 30 |
| 4 | Máy phát điện | >=5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe tải | >= 10 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi