Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 19:45:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công tình cải tạo, và sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà WC khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 274,68 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 274,68 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 172,41 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót | 172,41 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,4222 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 12,4222 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 12,4222 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,4222 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 114,94 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 114,94 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 172,41 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 274,68 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 280,3 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,06 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 56,06 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 280,3 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần cũ | 119,6 | m2 | |
| 18 | Đóng trần tôn lạnh | 1,116 | 100m2 | |
| 19 | Đóng nẹp chỉ trần | 363,6 | m | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 58,68 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính | 58,68 | m2 | |
| 22 | Lắp khóa cửa | 6 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | 36 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hạt công tắc | 45 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa nổi | 24 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ automat | 6 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | 400 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 33 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | 1,6677 | m3 | |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 24 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 36 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 36 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 36 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | 6,075 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt Lavabo | 24 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 51 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | 42 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 36 | cái | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt khóa D34 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 55 | cái | |
| 49 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt CO nhựa D60 | 46 | cái | |
| 51 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | 32 | cái | |
| 54 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | 26 | cái | |
| 55 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | 48 | cái | |
| 57 | Lắp đặt CO gai trong D21 | 54 | cái | |
| 58 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/60 | 28 | cái | |
| 59 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt T nhựa D114 | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt T nhựa D90 | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt T nhựa D27 | 57 | cái | |
| 64 | Lắp đặt con thỏ nhựa D60 | 48 | cái | |
| 65 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/90 | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | 34 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 1,6 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 3 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 2,15 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 1,5 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,5 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 1,65 | 100m | |
| B | Nhà WC khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 183,12 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 183,12 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | 114,94 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót | 114,94 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,2814 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 8,2814 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 8,2814 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,2814 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 57,47 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,47 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 114,94 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 183,12 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 144,54 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,362 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 43,362 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,54 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 119,6 | m2 | |
| 18 | Gia công đà trần thép | 0,2088 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng đà trần thép | 0,2088 | tấn | |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | 1,196 | 100m2 | |
| 21 | Đóng nẹp chỉ trần | 88,8 | m | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,06 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính | 39,12 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung, pa no sắt | 5,94 | m2 | |
| 25 | Lắp khóa cửa | 4 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 24 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hạt công tắc | 32 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đế nhựa nổi | 16 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ automat | 4 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | 280 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140 | m | |
| 36 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | 1,1118 | m3 | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 16 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 24 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 24 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | 4,05 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt Lavabo | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 27 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt khóa D34 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa inox | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 39 | cái | |
| 52 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt CO nhựa D60 | 32 | cái | |
| 54 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 14 | cái | |
| 56 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | 27 | cái | |
| 57 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | 18 | cái | |
| 58 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | 38 | cái | |
| 60 | Lắp đặt CO gai trong D21 | 48 | cái | |
| 61 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/60 | 26 | cái | |
| 62 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt T nhựa D114 | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt T nhựa D90 | 24 | cái | |
| 66 | Lắp đặt T nhựa D27 | 41 | cái | |
| 67 | Lắp đặt con thỏ nhựa D60 | 28 | cái | |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/90 | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | 32 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 1 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 2,4 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 1,3 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 1,2 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,2 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 1,45 | 100m | |
| C | Nhà WC khu Hiệu Bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 118,8 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,94 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 29,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót | 29,4 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,0035 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 4,0035 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 4,0035 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,0035 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,44 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,44 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 29,4 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 266,84 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 46,2 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 34 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,87 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,21 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 32,52 | m2 | |
| 18 | Gia công đà trần thép | 0,0538 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng đà trần thép | 0,0538 | tấn | |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | 0,3252 | 100m2 | |
| 21 | Đóng nẹp chỉ trần | 51,4 | m | |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 14 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hạt công tắc | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đế nhựa nổi | 8 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ automat | 4 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | 120 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 8 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa ...) | 4 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, ...) | 8 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt khóa D34 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa inox | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt CO nhựa D60 | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | 20 | cái | |
| 52 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | 30 | cái | |
| 55 | Lắp đặt CO gai trong D21 | 30 | cái | |
| 56 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/60 | 14 | cái | |
| 57 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt T nhựa D114 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt T nhựa D90 | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt T nhựa D27 | 30 | cái | |
| 62 | Lắp đặt con thỏ nhựa D60 | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/90 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,8 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 1,2 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,6 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,6 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,7 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,7 | 100m | |
| D | Phòng chờ giản giáo viên khu A, khu B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,15 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót | 21,15 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,7826 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 0,7826 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,7826 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,7826 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,06 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,15 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 20,7 | m2 | |
| 11 | Đóng trần tôn lạnh | 0,207 | 100m2 | |
| 12 | Đóng nẹp chỉ trần | 45,6 | m | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 453,18 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 85,28 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,636 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 90,636 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,056 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,46 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 20 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hạt công tắc | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa nổi | 6 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ automat | 6 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khóa D34 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt khóa D34 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt CO nhựa D60 | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt CO gai trong D21 | 24 | cái | |
| 51 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/60 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt T nhựa D114 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt T nhựa D90 | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt T nhựa D27 | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt con thỏ nhựa D60 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/90 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,18 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,3 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,8 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,8 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,8 | 100m | |
| E | Sơn sửa 08 Phòng học khu A, khu B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 254,01 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 184,275 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 101,604 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 73,71 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 438,285 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 425,75 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 184,275 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 170,3 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 73,71 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 610,025 | m2 | |
| F | Phòng vệ sinh hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 37,94 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 37,94 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,94 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: công tình cải tạo, và sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi