Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cố kênh dẫn nước từ cống xả tiêu, cống lấy nước trạm bơm Cổ Đam ra sông Đáy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842585-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cố kênh dẫn nước từ cống xả tiêu, cống lấy nước trạm bơm Cổ Đam ra sông Đáy
Số hiệu KHLCNT 20210814441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:16:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,725,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng gia cố kênh thủy lợi từ cấp III trở lên, kết cấu bằng bê tông cốt thép hoặc đá xây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu từng nhân sự:+ Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi hoặc xây dựng.+ Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị >200T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ baTrường hợp nhà thầu đề xuất khoản chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản mục chi phí1Khoản
B Khối lượng phục vụ thi công
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất mua)-nt-4,66100m3
2Cấp phối đá dăm móng-nt-2,486100m3
3Cừ lasen IV-nt-1.547m
4Ép và nhổ cọc cừ lasen IV-nt-15,47100m
5Đắp đất đê quây, dung trọng -nt-9,096100m3
6Đắp dốc thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua)-nt-2,68100m3
7Đào phá đê quai, đường thi công, vận chuyển ra bãi thải và san bãi thải-nt-11,776100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I-nt-1,11100m
9Tấm tôn chèn chân dày 2mm-nt-37m2
10Bê tông M200, đá 1x2, bê tông bãi đúc cọc-nt-11m3
11Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II-nt-28,2m3
12Rải vải địa kỹ thuật-nt-1,023100m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc -nt-4,134100m
14Làm tầng lọc bằng cát vàng-nt-0,059100m3
15Phên tre-nt-102,33m2
16Thanh nẹp D8-nt-145,5m
17Thanh chống D8-nt-46,6m
18Gỗ nẹp, gỗ chống-nt-0,062m3
19Hoành triệt cửa van7cửa
C Công tác đào, đắp đất
1Bóc thảo mộc, vận chuyển và san bãi thải, đất cấp I-nt-2,768100m3
2Đào kênh mương, vận chuyển và san bãi thải, đất cấp I-nt-20,505100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)-nt-6,784100m3
D Công tác xây lắp
E Tuyến 1+2
1Bê tông M200, đá 1x2, bê tông mái kênh-nt-511,8m3
2Cốt thép mái kênh, đường kính -nt-27,647tấn
3Ván khuôn mái kênh-nt-2,473100m2
4Bê tông M200, đá 1x2, bê tông dầm chặn chân-nt-44,6m3
5Cốt thép dầm chặn chân, đường kính -nt-1,68tấn
6Ván khuôn dầm chặn chân-nt-1,789100m2
7Bê tông M200, đá 2x4, bê tông bậc-nt-22,3m3
8Ván khuôn bậc-nt-0,552100m2
9Bê tông M200, đá 1x2, bê tông mặt đường-nt-67,1m3
10Ván khuôn mặt đường-nt-0,341100m2
11Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót mái kênh, bậc lên xuống-nt-231,5m3
12Ni lon lót-nt-4,471100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa-nt-260,72m2
14Đá dăm 4x6 khối lọc-nt-0,172100m3
15Đệm cát vàng khối lọc-nt-0,466100m3
16Đá dăm 1x2 khối lọc-nt-0,319100m3
17Ống thoát nước PVC, đường kính ống 42mm-nt-1,23100m
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I-nt-58,94100m
19Phá dỡ kết cấu gạch đá-nt-353,1m3
20Vận chuyển đá ra bãi thải-nt-176,5m3
21Xây đá hộc, vữa xi măng M100, mái dốc thẳng-nt-196m3
22Vệ sinh mái đá-nt-842m2
23Làm và thả rọ thép đá hộc, loại rọ (2,0x1,0x0,5)m (tận dụng đá phá dỡ kè cũ)-nt-123rọ
24Làm và thả thảm thép đá hộc, loại thảm (6,0x2,0x0,3)m-nt-61thảm
25Làm và thả thảm thép đá hộc, loại thảm (6,0x2,0x0,3)m (tận dụng đá phá dỡ)-nt-22thảm
26Thả đá hộc thả rối-nt-72m3
27Đá dăm lót, đá 4x6-nt-65,6m3
F Tuyến 3+4
1Bê tông M250, đá 1x2, bê tông khung mái kè-nt-39,3m3
2Cốt thép khung, đường kính -nt-0,403tấn
3Cốt thép khung, đường kính -nt-1,044tấn
4Ván khuôn thép khung mái kè-nt-2,41100m2
5Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót-nt-8,75m3
6Đá dăm 1x2-nt-30,73m3
7Rải vải địa kỹ thuật-nt-4,752100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa-nt-47,52m2
9Bê tông M250, đá 1x2, bê tông cấu kiện đúc sẵn-nt-38,23m3
10Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính -nt-0,163tấn
11Ván khuôn bê tông đúc sẵn-nt-5,681100m2
12Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn-nt-1.666cấu kiện
13Bê tông M200, đá 1x2, bê tông mặt đường-nt-16,8m3
14Ván khuôn mặt đường-nt-0,104100m2
15Bê tông M200, đá 1x2, bê tông đổ bù-nt-5,85m3
16Thả đá hộc tạo mái, khóa mái kè và phủ đầu rồng-nt-529,3m3
17Xây đá hộc, vữa xi măng M100, xây tường khóa mái kè-nt-3,4m3
18Ni lon lót-nt-1,118100m2
19Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) (0,6x10)m loại 3 máng, cự ly thả L-nt-379rồng
20Đục sờm bê tông tạo liên kết thi công gờ chắn-nt-91,2m2
21Bê tông M200, đá 1x2, bê tông gờ chắn-nt-36,5m3
22Cốt thép gờ chắn, đường kính -nt-1,129tấn
23Ván khuôn gờ chắn-nt-2,244100m2
24Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót-nt-9,12m3
25Sơn gờ chắn (01 nước lót, 02 nước phủ)-nt-355,7m2
26Bê tông M300, đá 1x2, bê tông cọc-nt-27m3
27Cốt thép cọc, đường kính -nt-1,972tấn
28Cốt thép cọc, đường kính -nt-3,538tấn
29Cốt thép cọc, đường kính >18mm-nt-0,778tấn
30Ván khuôn cọc-nt-4,32100m2
31Ép cọc bê tông, kích thước cọc (25x25)cm, đất cấp I-nt-4,32100m
32Thép tròn D32 đầu cọc-nt-48kg
33Thép tấm bịt đầu cọc-nt-712,3kg
34Đập bê tông đầu cọc-nt-1,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng gia cố kênh thủy lợi từ cấp III trở lên, kết cấu bằng bê tông cốt thép hoặc đá xây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Yêu cầu từng nhân sự:+ Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi hoặc xây dựng.+ Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 4
2 Cần trục ô tô 25T1
3 Máy ép thủy lực 150T1
4 Ô tô tự đổ 7T3
5 Xà lan >200T1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg4
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->