Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cố kênh dẫn nước từ cống xả tiêu, cống lấy nước trạm bơm Cổ Đam ra sông Đáy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cố kênh dẫn nước từ cống xả tiêu, cống lấy nước trạm bơm Cổ Đam ra sông Đáy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:16:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,725,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng gia cố kênh thủy lợi từ cấp III trở lên, kết cấu bằng bê tông cốt thép hoặc đá xây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu từng nhân sự:+ Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi hoặc xây dựng.+ Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ ba | Trường hợp nhà thầu đề xuất khoản chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản mục chi phí | 1 | Khoản |
| B | Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất mua) | -nt- | 4,66 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm móng | -nt- | 2,486 | 100m3 |
| 3 | Cừ lasen IV | -nt- | 1.547 | m |
| 4 | Ép và nhổ cọc cừ lasen IV | -nt- | 15,47 | 100m |
| 5 | Đắp đất đê quây, dung trọng | -nt- | 9,096 | 100m3 |
| 6 | Đắp dốc thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | -nt- | 2,68 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đê quai, đường thi công, vận chuyển ra bãi thải và san bãi thải | -nt- | 11,776 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | -nt- | 1,11 | 100m |
| 9 | Tấm tôn chèn chân dày 2mm | -nt- | 37 | m2 |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông bãi đúc cọc | -nt- | 11 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | -nt- | 28,2 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | -nt- | 1,023 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | -nt- | 4,134 | 100m |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | -nt- | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Phên tre | -nt- | 102,33 | m2 |
| 16 | Thanh nẹp D8 | -nt- | 145,5 | m |
| 17 | Thanh chống D8 | -nt- | 46,6 | m |
| 18 | Gỗ nẹp, gỗ chống | -nt- | 0,062 | m3 |
| 19 | Hoành triệt cửa van | 7 | cửa | |
| C | Công tác đào, đắp đất | |||
| 1 | Bóc thảo mộc, vận chuyển và san bãi thải, đất cấp I | -nt- | 2,768 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, vận chuyển và san bãi thải, đất cấp I | -nt- | 20,505 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | -nt- | 6,784 | 100m3 |
| D | Công tác xây lắp | |||
| E | Tuyến 1+2 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông mái kênh | -nt- | 511,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái kênh, đường kính | -nt- | 27,647 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mái kênh | -nt- | 2,473 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông dầm chặn chân | -nt- | 44,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm chặn chân, đường kính | -nt- | 1,68 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm chặn chân | -nt- | 1,789 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200, đá 2x4, bê tông bậc | -nt- | 22,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bậc | -nt- | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông mặt đường | -nt- | 67,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | -nt- | 0,341 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót mái kênh, bậc lên xuống | -nt- | 231,5 | m3 |
| 12 | Ni lon lót | -nt- | 4,471 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | -nt- | 260,72 | m2 |
| 14 | Đá dăm 4x6 khối lọc | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Đệm cát vàng khối lọc | -nt- | 0,466 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 1x2 khối lọc | -nt- | 0,319 | 100m3 |
| 17 | Ống thoát nước PVC, đường kính ống 42mm | -nt- | 1,23 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | -nt- | 58,94 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | -nt- | 353,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá ra bãi thải | -nt- | 176,5 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, vữa xi măng M100, mái dốc thẳng | -nt- | 196 | m3 |
| 22 | Vệ sinh mái đá | -nt- | 842 | m2 |
| 23 | Làm và thả rọ thép đá hộc, loại rọ (2,0x1,0x0,5)m (tận dụng đá phá dỡ kè cũ) | -nt- | 123 | rọ |
| 24 | Làm và thả thảm thép đá hộc, loại thảm (6,0x2,0x0,3)m | -nt- | 61 | thảm |
| 25 | Làm và thả thảm thép đá hộc, loại thảm (6,0x2,0x0,3)m (tận dụng đá phá dỡ) | -nt- | 22 | thảm |
| 26 | Thả đá hộc thả rối | -nt- | 72 | m3 |
| 27 | Đá dăm lót, đá 4x6 | -nt- | 65,6 | m3 |
| F | Tuyến 3+4 | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, bê tông khung mái kè | -nt- | 39,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép khung, đường kính | -nt- | 0,403 | tấn |
| 3 | Cốt thép khung, đường kính | -nt- | 1,044 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung mái kè | -nt- | 2,41 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót | -nt- | 8,75 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | -nt- | 30,73 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | -nt- | 4,752 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | -nt- | 47,52 | m2 |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2, bê tông cấu kiện đúc sẵn | -nt- | 38,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | -nt- | 0,163 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | -nt- | 5,681 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | -nt- | 1.666 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông mặt đường | -nt- | 16,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | -nt- | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông đổ bù | -nt- | 5,85 | m3 |
| 16 | Thả đá hộc tạo mái, khóa mái kè và phủ đầu rồng | -nt- | 529,3 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, vữa xi măng M100, xây tường khóa mái kè | -nt- | 3,4 | m3 |
| 18 | Ni lon lót | -nt- | 1,118 | 100m2 |
| 19 | Làm và thả rồng thép (lõi đá hộc) (0,6x10)m loại 3 máng, cự ly thả L | -nt- | 379 | rồng |
| 20 | Đục sờm bê tông tạo liên kết thi công gờ chắn | -nt- | 91,2 | m2 |
| 21 | Bê tông M200, đá 1x2, bê tông gờ chắn | -nt- | 36,5 | m3 |
| 22 | Cốt thép gờ chắn, đường kính | -nt- | 1,129 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn | -nt- | 2,244 | 100m2 |
| 24 | Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót | -nt- | 9,12 | m3 |
| 25 | Sơn gờ chắn (01 nước lót, 02 nước phủ) | -nt- | 355,7 | m2 |
| 26 | Bê tông M300, đá 1x2, bê tông cọc | -nt- | 27 | m3 |
| 27 | Cốt thép cọc, đường kính | -nt- | 1,972 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc, đường kính | -nt- | 3,538 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc, đường kính >18mm | -nt- | 0,778 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cọc | -nt- | 4,32 | 100m2 |
| 31 | Ép cọc bê tông, kích thước cọc (25x25)cm, đất cấp I | -nt- | 4,32 | 100m |
| 32 | Thép tròn D32 đầu cọc | -nt- | 48 | kg |
| 33 | Thép tấm bịt đầu cọc | -nt- | 712,3 | kg |
| 34 | Đập bê tông đầu cọc | -nt- | 1,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng gia cố kênh thủy lợi từ cấp III trở lên, kết cấu bằng bê tông cốt thép hoặc đá xây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Yêu cầu từng nhân sự:+ Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi hoặc xây dựng.+ Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô | 25T | 1 |
| 3 | Máy ép thủy lực | 150T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 7T | 3 |
| 5 | Xà lan | >200T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 4 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi