Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:14:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ 2 TẦNG | |||
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,854 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,105 | m2 |
| 5 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,869 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,105 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,105 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,724 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,652 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,574 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máng rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng lại vách nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,854 | m2 |
| C | Khu bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,136 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,605 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,605 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,763 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,424 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,424 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,424 | m2 |
| D | Trần | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,63 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,63 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,63 | m2 |
| E | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,301 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,042 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,301 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,042 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 423,343 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,228 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,228 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,548 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,548 | m2 |
| F | Tường trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588,204 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336,131 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588,204 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336,131 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 924,335 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,525 | m2 |
| 7 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360,525 | m2 |
| G | Mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,458 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,898 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,458 | m2 |
| H | Cửa | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,82 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,82 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 384,18 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,18 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,444 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: DÃY NHÀ BẢO VỆ, Y TẾ, VỆ SINH | |||
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 2 | Cắt mái tôn phần nhà WC và nhà xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,527 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,531 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,744 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,856 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,277 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,277 | m3 |
| K | PHÒNG BẢO VỆ + Y TẾ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,229 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D80, L=2.5m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,355 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,871 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,123 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,319 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,009 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,168 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,232 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép C80x50x15 dày 2.3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép C80x50x15 dày 2.3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,55 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,52 | md |
| M | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,787 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,965 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,079 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,289 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,526 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188,532 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,926 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,215 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,243 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,594 | m2 |
| 15 | Cát đen tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,009 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,769 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,732 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm( bao gồm cả phụ kiện+ khóa chốt ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 21 | Gia công cửa hoa sắt đặc vuông 12x12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,786 | m2 |
| 24 | Vách vệ sinh compact | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,659 | m2 |
| 25 | Đắp đất sân hoàn trả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| N | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê móng, bậc tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 3 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,512 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,512 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện chứa aptomat 4 cực EMC 4PL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đèn led đơn 220V/20W 1.2m - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Quạt gắn trần D450 + hộp số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Quạt treo tường D500 - 50W - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 2 lỗ ( đế + mặt + 2 hạt 1 chiều) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cáp Cu(2x4mm2) PVC/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Dây Cu(2x2.5mm2) PVC/PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Dây Cu(2x1.5mm2) PVC/PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Dây M(1x4mm2) tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Dây M(1x2.5mm2) tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Ống luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Ống luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| P | Phần nước | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| S | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45 độ D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đai vít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Nhựa dán ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 10 | Cao su non | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| T | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ D90mmm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| U | Hố ga | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,284 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch cũ đã hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,8 | m2 |
| 2 | Ni lông tạo phẳng chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,48 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, gạch Terazzo 40x40x4 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi