Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842297-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210842221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:14:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,393,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ 2 TẦNG
B KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,854m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,105m2
5Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,869m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,105m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,105m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,724m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,652m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,574m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,552m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,552m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,552m2
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
16Lắp đặt máng rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp dựng lại vách nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,854m2
C Khu bếp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật74,136m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,136m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật94,605m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật94,605m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,763m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,424m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,424m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,424m2
D Trần
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,63m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,63m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,63m2
E Tường ngoài nhà
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật204,301m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật219,042m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật204,301m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật219,042m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật423,343m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,228m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật86,228m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,548m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,548m2
F Tường trong nhà
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật588,204m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật336,131m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật588,204m2
4Bả bằng bột bả cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật336,131m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật924,335m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật360,525m2
7Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật360,525m2
G Mái
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,458m2
2Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật79,898m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,458m2
H Cửa
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,82m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,82m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật384,18m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật348,18m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật154,444m3
6Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật154,444m3
I HẠNG MỤC: DÃY NHÀ BẢO VỆ, Y TẾ, VỆ SINH
J Phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
2Cắt mái tôn phần nhà WC và nhà xeChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,527m
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,531m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,744m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,856m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,026m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,277m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,277m3
K PHÒNG BẢO VỆ + Y TẾ XÂY MỚI
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,229m3
2Đóng cọc tre D80, L=2.5m, 20 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,355100m
3Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,871m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,123m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,779m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,507100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,506tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,319m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,009m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,168m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,232m2
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,323100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
L PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,105m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,383100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,334m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,212100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,302tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,717100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,681tấn
12Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
16Gia công xà gồ thép C80x50x15 dày 2.3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,285tấn
17Lắp dựng xà gồ thép C80x50x15 dày 2.3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,285tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,55m2
19Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,542100m2
20Tôn úp nócChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,52md
M Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,787m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,821m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,965m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,079m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,164m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,289m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,7m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,7m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,526m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật188,532m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật135,926m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật232,215m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật92,243m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,594m2
15Cát đen tôn nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,009m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,004m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,769m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,732m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,74m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm( bao gồm cả phụ kiện+ khóa chốt )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9m2
21Gia công cửa hoa sắt đặc vuông 12x12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,943tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,786m2
24Vách vệ sinh compactChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,659m2
25Đắp đất sân hoàn trảChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
N Bậc tam cấp
1Đổ bê móng, bậc tam cấp, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,501m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,563m3
3Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,512m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,512m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,046100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,717100m2
O Phần điện
1Tủ điện chứa aptomat 4 cực EMC 4PLChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đèn led đơn 220V/20W 1.2m - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Quạt gắn trần D450 + hộp sốChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Quạt treo tường D500 - 50W - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250VChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Công tắc 2 lỗ ( đế + mặt + 2 hạt 1 chiều)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Cáp Cu(2x4mm2) PVC/XLPE/PVCChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
15Dây Cu(2x2.5mm2) PVC/PVCChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
16Dây Cu(2x1.5mm2) PVC/PVCChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
17Dây M(1x4mm2) tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
18Dây M(1x2.5mm2) tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
19Ống luồn dây D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
20Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
21Ống luồn dây D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
P Phần nước
Q Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Giá treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
R Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Van khóa D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cút nhựa D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Cút nhựa ren ngoài D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Tê nhựa D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
S Phần thoát nước thải
1Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
3Ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
4Cút nhựa 45 độ D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Tê nhựa 45 độ D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đai vítChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Nhựa dán ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
10Cao su nonChương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
T Phần thoát nước mưa
1Ống nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
2Cút nhựa 45 độ D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Cút nhựa 90 độ D90mmmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
U Hố ga
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,122m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,085m3
3Xây gạch không nung, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,188m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,284m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,019m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
V HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Tháo dỡ nền gạch cũ đã hư hỏngChương V: Yêu cầu kỹ thuật614,8m2
2Ni lông tạo phẳng chống mất nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật614,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,48m3
4Lát gạch sân, gạch Terazzo 40x40x4 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật614,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->