Gói thầu: Gói thầu xây lắp+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:28:00 đến ngày 2021-09-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,434,368,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện và cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ...................... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ..................... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp+thiết bị Nhà văn hóa, sân vườn, tường rào, khu vui chơi và thể thao cộng đồng tổ 4, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Xuân Hòa, Địa chỉ: Phường Xuân Hòa – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Phúc Yên, Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,8623 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1,8623 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,8623 | 100m3 | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 11 | cây | |
| 5 | Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng | 1.471,0476 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,1451 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 215,4092 | m3 | |
| 8 | Lát đá 400x400x40mm2 | 275,61 | m2 | |
| 9 | Đánh bóng bề mặt bê tông, sử dụng sikafloor chapdur grey định mức 4kg/m2 | 1.199,2776 | m2 | |
| 10 | Cắt mạch bê tông | 484,4 | m | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,285 | m2 | |
| 12 | Mua bó vỉa đá nguyên khối KT 1000x150x100 mm | 192,85 | c. kiện | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 192,85 | cái | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,3814 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,694 | m2 | |
| 16 | Mua bó vỉa đá nguyên khối KT 1000x200x300 mm | 42,2 | c. kiện | |
| 17 | Mua bó vỉa đá nguyên khối KT 250x200x300 mm | 30 | c. kiện | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 72,2 | cái | |
| 19 | Cây giáng hương (D=15-18cm; H=4-5m) | 14 | cây | |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 14 | cây | |
| 21 | Duy trì bảo dưỡng cây bóng mát | 14 | 1 cây/năm | |
| 22 | Gia công hệ khung cây chống thép ống | 0,4228 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cây chống thép | 0,4228 | tấn | |
| 24 | Bu lông M10x100 | 112 | cái | |
| 25 | Bu lông M8x100 | 56 | cái | |
| 26 | Đắp đất hữu cơ trồng cây và bồi đất màu trồng cây, trồng hoa | 25,64 | m3 | |
| 27 | Cỏ Lạc tiên | 102,56 | m2 | |
| 28 | Lan rẻ quạt (25 cây/m2) | 82,36 | m2 | |
| 29 | Cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm) | 45,535 | m2 | |
| 30 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | 2,561 | 1m2 trồng dặm/lần | |
| 31 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm điện | 1,0256 | 100m2/lần | |
| 32 | Rãnh thoát nước | 134,2 | m | |
| 33 | Hố ga | 4 | hố | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9226 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,3143 | 1m3 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,5413 | 1m3 | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3237 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,6475 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 13,5674 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2886 | 100m2 | |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8367 | m3 | |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,0229 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 233,9712 | m2 | |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,3083 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5371 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5846 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 138 | 1cấu kiện | |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại | 26,665 | 10m³/1km | |
| B | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 10 | m | |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm2 | 1,39 | 100m | |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | 1,39 | 100m | |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | 1,39 | 100m | |
| 5 | Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 0,9 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 100W | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 | 6 | bộ | |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,038 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,4224 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3088 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | tủ | |
| 15 | Làm đầu cáp khô | 12 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | 1 đầu cáp | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 0,396 | 100m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4 | 1m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 33 | m3 | |
| 24 | Hộp đấu nối | 6 | hộp | |
| 25 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | 1 | HT | |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại | 0,35 | 10m³/1km | |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,2063 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 24,5146 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 32,4465 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 23,2641 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,8448 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1382 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,6813 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lót | 0,662 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,508 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7128 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1529 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3495 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9294 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,113 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2335 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2534 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,9141 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,3612 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9253 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1,8506 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8645 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 26,0489 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1569 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0397 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1254 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1961 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,8669 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,5128 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2011 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8878 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,885 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,2025 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9275 | 100m2 | |
| 34 | Bạt rứa lót ván khuôn dầm | 92,75 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,301 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7155 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 23,1589 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,0449 | 100m2 | |
| 39 | Bạt rứa lót ván khuôn sàn | 204,49 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8483 | tấn | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8993 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,148 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0939 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 45 | Bu lông M18x350 | 56 | cái | |
| 46 | Bulong M12x150 | 192 | cái | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,7521 | tấn | |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,7521 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,6476 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,4875 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6476 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 609,4603 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,4163 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc, diềm mái | 104,44 | m | |
| 55 | Máng thoát nước tôn B300 | 71,78 | m | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 53,8239 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,1275 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0478 | m3 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 166,3136 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 110,55 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 179,894 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 391,3883 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 267,272 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.136,56 | m | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,984 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,288 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 212,7158 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | 6,4116 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | 32,91 | m2 | |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 92,0835 | m2 | |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 6,1146 | m2 | |
| 73 | Đóng trần thạch cao hoàn thiện, loại trần thả, tấm KT 60x60cm | 171,9124 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,1146 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 571,2823 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 538,021 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,1146 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3279 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,86 | m2 | |
| 80 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | 327,9 | kg | |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 6,72 | m2 | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 15,68 | m2 | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 6,75 | m2 | |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 19,6 | m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 1,26 | m2 | |
| 86 | Sản xuất lắp dựng vách kính, khuôn nhôm hệ, kính trong 6,38mm | 17,28 | m2 | |
| 87 | Thang thép lên mái (theo thiết kế) | 1 | thang | |
| 88 | Cửa thăm mái theo thiết kế | 1 | cái | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,0274 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,6468 | 100m2 | |
| 91 | Mua đất hữu cơ trồng cây | 15,0696 | m3 | |
| 92 | Mua và trồng cây hoa cẩm tú (H=80-100cm) | 24 | cây | |
| 93 | Trồng cỏ lạc tiên | 23,184 | m2 | |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 12,325 | 10m³/1km | |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D300-18w | 7 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn downlight D150-15w | 14 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm | 15 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 100 | Móc treo quạt trần mạ kẽm | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 104 | Mặt và đế Atomat phòng | 8 | bộ | |
| 105 | Đế âm chịu nhiệt | 35 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 330 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 70 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 450 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 330 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 115 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT-200x300x150 | 1 | hộp | |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,2 | 1m3 | |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lập là 40x4 | 15 | m | |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 35 | m | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 122 | Chân dỡ bằng thép D10 | 30 | cái | |
| 123 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 124 | Kẹp nối kiểm tra | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 5 | m | |
| 126 | Đai giữ ống | 2 | cái | |
| 127 | Máy bơm ly tâm 2.5m3/h, H= 12m | 1 | cái | |
| 128 | Khoan giếng sâu 30m + lắp đặt ống | 1 | Trọn bộ | |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa D16 | 1 | cái | |
| 139 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 141 | Ông nhựa PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 142 | Ông nhựa PPR D25 | 0,45 | 100m | |
| 143 | Van 2 chiều D32mm | 1 | cái | |
| 144 | Tê nhựa PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 145 | Tê nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 146 | Cút nhựa PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 147 | Cút nhựa PPR D25/25 | 1 | cái | |
| 148 | Cút ren trong PPR D20/20 | 2 | cái | |
| 149 | Rắc co nhựa PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 150 | Côn thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 151 | Nút bịt D20 | 3 | cái | |
| 152 | Măng sông nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 153 | Măng sông nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 154 | Van chặn D25mm | 2 | cái | |
| 155 | Ống nhựa PVC-D110 | 0,25 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa PVC-D60 | 0,1 | 100m | |
| 157 | Ống nhựa PVC-D42 | 0,04 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 159 | Tê nhựa PVC-D110/60 | 4 | cái | |
| 160 | Tê nhựa PVC-D60/60 | 2 | cái | |
| 161 | Tê nhựa PVC-D60/42 | 10 | cái | |
| 162 | Măng sông nhựa PVC-D110 | 3 | cái | |
| 163 | Măng sông nhựa PVC-D60 | 3 | cái | |
| 164 | Măng sông nhựa PVC-D42 | 4 | cái | |
| 165 | Cút nhựa PVC-D110 | 2 | cái | |
| 166 | Cút nhựa PVC-D60 | 2 | cái | |
| 167 | Cút nhựa PVC-D42 | 1 | cái | |
| 168 | Côn thu PVC-D110/60 | 3 | cái | |
| 169 | Côn thu PVC-D60/42 | 3 | cái | |
| 170 | Đai vít neo giữ ống các loại | 20 | bộ | |
| 171 | Ống nhựa PVC-D110 | 0,8 | 100m | |
| 172 | Cút nhựa PVC-D110 | 12 | cái | |
| 173 | Chếch nhựa PVC-D110 | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 175 | Măng sông nhựa PVC-D110 | 12 | cái | |
| 176 | Đai vít neo giữ ống các loại | 20 | bộ | |
| D | NHÀ THƯ VIỆN SINH HOẠT CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,7053 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,2855 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 93,669 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,8016 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,2693 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 71,9908 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 93,669 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ lam đứng | 17,2693 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 13,8016 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3168 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,3908 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,3465 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,8016 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,2693 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,3816 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 252,1573 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 41,66 | m | |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 28,16 | m | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 88,3092 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,6989 | m3 | |
| 21 | Gia cố nền bằng đầm cóc | 86,9892 | m2 | |
| 22 | Dải bạt rứa chống mất nước xi măng | 86,9892 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,6989 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 86,8692 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 14,4766 | m2 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6367 | m3 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 11,5876 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,86 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 9,6 | m2 | |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,3901 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 15,12 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 4,14 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 8,4 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 1,2 | m2 | |
| 35 | Giá chênh kính 6,38mm | 28,86 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,3901 | 1m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,6 | m2 | |
| 38 | Nhân công tháo dỡ thoát nước mái | 2 | công | |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,8234 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,99 | m3 | |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,882 | 100m2 | |
| 42 | Tháo dỡ trần | 64,1284 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6058 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8512 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,044 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0008 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0084 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4022 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0366 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0325 | tấn | |
| 53 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,2033 | tấn | |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0226 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,3282 | tấn | |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2033 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3282 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0226 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,48 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1172 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc | 31,1 | m | |
| 62 | Thi công trần tôn 3 lớp+khung xương | 64,1284 | m2 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 17,5026 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 17,5026 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,9308 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 0,83 | 10m³/1km | |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần D220x48 | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 71 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 79 | Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 1 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 60 | m | |
| 83 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 36 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 170 | m | |
| 86 | Hộp đấu nối | 12 | hộp | |
| 87 | Tủ điện KT 420x320x120, tôn dày 1,5ly, lắp âm | 1 | hộp | |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 8,32 | m3 | |
| 89 | Đắp rãnh tiếp địa | 8,32 | m3 | |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 20 | m | |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 35 | m | |
| 93 | Cọc đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 95 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 3 | cái | |
| 96 | Chân bật, vít nở và phụ kiện các loại | 4 | bộ | |
| 97 | Que hàn | 2 | kg | |
| E | VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1418 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 1,5757 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0525 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7958 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0098 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0305 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0598 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,1865 | m3 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2347 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,172 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0439 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3623 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0274 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5429 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0292 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0049 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0592 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 0,6533 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6049 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0188 | 100m2 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,7435 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3702 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0343 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0219 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2013 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,2013 | 100m3/1km | |
| 29 | Bạt rứa chống mất nước xi măng | 10,2025 | m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,0203 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7173 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6802 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3649 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0827 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0302 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1834 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,045 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2245 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2308 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2112 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0348 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0183 | tấn | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 25 | m2 | |
| 45 | Lát gạch gốm- Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40 | 19,36 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 22,45 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,27 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,4076 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,46 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,468 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | 46,8 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | 15,3505 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,4076 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,848 | m2 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 6,72 | m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mờ hất, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 57 | Giá chênh kính 5mm - 6,38mm | 8,88 | m3 | |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | 2 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,045 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,6128 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,16 | m2 | |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,747 | 10m³/1km | |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 0,747 | 10m³/1km | |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 0,747 | 10m³/1km | |
| 65 | Lắp đặt đèn Led D220 | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 67 | Hộp chứa ATM | 1 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng - Đường kính 16mm | 30 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,35 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,1 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt van phao D3/4'' | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính D25mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa D16 | 2 | bộ | |
| 79 | Tê nhựa PPR-D25 | 1 | cái | |
| 80 | Tê nhựa PPR-D25/20 | 8 | cái | |
| 81 | Cút nhựa PPR-D25 | 8 | cái | |
| 82 | Cút D20x1/2'' | 8 | cái | |
| 83 | Rắc co D1 1/4'' | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 94 | Ống nhựa PVC- D110 | 0,05 | 100m | |
| 95 | Ống nhựa PVC- D90 | 0,09 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa PVC- D75 | 0,18 | 100m | |
| 97 | Tê nhựa PVC 45 độ- D110 | 6 | cái | |
| 98 | Tê nhựa PVC 45 độ- D90/75 | 6 | cái | |
| 99 | Tê nhựa PVC 45 độ- D90/90 | 2 | cái | |
| 100 | Tê nhựa PVC 45 độ- D75/75 | 1 | cái | |
| 101 | Cút nhựa PVC 45 độ- D110 | 4 | cái | |
| 102 | Cút nhựa PVC 45 độ- D90 | 2 | cái | |
| 103 | Cút nhựa PVC 45 độ- D75 | 4 | cái | |
| 104 | Cút nhựa PVC 90 độ- D75 | 4 | cái | |
| 105 | Côn nhựa PVC- D90/75 | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu mưa - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 108 | Nắp thông tắc D110 | 2 | cái | |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,68 | m3 | |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,67 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,64 | m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0791 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | 0,0139 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | 0,046 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2 | m3 | |
| 10 | Cốt thép bậc thang D22 | 0,0251 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m2 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,928 | 1m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,5335 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5928 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5851 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 8,9984 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 0,0436 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 3,5543 | tấn | |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 35,1663 | m3 | |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 51,52 | m2 | |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 36,12 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 4,1616 | 10m³/1km | |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,7588 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,0429 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 19,8017 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,356 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,363 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3166 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0725 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0042 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1048 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4356 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,077 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6544 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8044 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,6 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 50,4 | m | |
| 18 | Đắp trang trí trụ cổng | 3 | cái | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,824 | m2 | |
| 20 | Gia công cổng sắt | 0,2776 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,4 | m2 | |
| 22 | Sơn tĩnh điện cổng chính | 277,6 | kg | |
| 23 | Tôn dập hoa dày 1,2mm | 6,06 | m2 | |
| 24 | Biểu ngữ "+ NHÀ VĂN HÓA TỔ 4 PHƯỜNG XUÂN HÒA" viền nhôm vàng, nền Aluminium đỏ Alcorest dày 3mm | 2,43 | m2 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8021 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,9124 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2971 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,5941 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,3535 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6347 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,7667 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0404 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4303 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1468 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5724 | tấn | |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,5285 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,177 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6976 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 346,1023 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 198,5114 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 544,6137 | m2 | |
| 42 | Gia công rào thoáng | 3,9528 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 145,11 | m2 | |
| 44 | Sơn tĩnh điện tường rào hoa sắt | 3.952,8 | kg | |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 1,322 | 10m³/1km | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu chất liệu gỗ xoan đào tự nhiên (nhóm IV) đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU (KT bục: Cao: 120cm; Rộng: 60cm; Sâu: 80cm; Toàn bộ khung dày 2.5*5(cm); Ván dày 1.5cm) | 1 | cái | |
| 2 | Bục tượng bác chất liệu gỗ xoan đào tự nhiên (nhóm IV) đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU (KT bục: Cao: 115cm; Rộng: 81cm; Sâu: 62cm; Toàn bộ khung dày 2.5*5(cm); Ván dày 1.5cm) | 1 | cái | |
| 3 | Bàn chủ tọa đại biểu trên sân khấu gỗ xoan đào tự nhiên (gỗ nhóm IV) KT cao 750x rộng 1500x sâu 500 (mm) | 18 | cái | |
| 4 | Ghế ngồi hội trường gỗ xoan đào tự nhiên (gỗ nhóm IV) KT rộng 420x sâu 550x cao 1030 (mm) | 68 | cái | |
| 5 | Phông rèm sân khấu, rèm vải nhung, mầu sắc theo chỉ định | 42,583 | m2 | |
| 6 | Ngôi sao, búa liềm( mê ca mầu vàng) | 2 | bộ | |
| 7 | Khẩu hiệu " Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"- khung nhôm nền alumi, chữ mê ca mầu vàng (KT 0,5÷0,8m x 5÷9m) | 1 | bộ | |
| 8 | Rèm vải 1 lớp cho cửa sổ, cửa đi ( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 16,8 | m2 | |
| 9 | Máy tập tay ép ngực đôi HQ-625 | 1 | bộ | |
| 10 | Máy đi bộ trên không đôi HQ-624 | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế tập lưng bụng đôi HQ-619 | 1 | bộ | |
| 12 | Thiết bị tập lưng bụng S80030 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà kép ngoài trời HQ-623 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đơn cố định S80032 | 1 | bộ | |
| 15 | Bập bênh ngoài trời HQ-628 | 1 | bộ | |
| 16 | Thiết bị tập cưỡi ngựa HQ-606 | 1 | bộ | |
| 17 | Máy đi bộ lắc tay | 1 | bộ | |
| 18 | Mâm xoay S80027 | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế tập chân | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành điện và cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 150L | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ...................... | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 2 |
| 9 | Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | ..................... | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng nâng: >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi