Gói thầu: Gói thầu xây lắp+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842727-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210832605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:28:00 đến ngày 2021-09-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,434,368,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện và cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu: >= 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ......................
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị .....................
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp+thiết bị
Nhà văn hóa, sân vườn, tường rào, khu vui chơi và thể thao cộng đồng tổ 4, phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA , địa chỉ: PHƯỜNG XUÂN HÒA - THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Hòa, Địa chỉ: Phường Xuân Hòa – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng thương mại Hoàng Anh + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phóng quản lý đô thị TP Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA , địa chỉ: PHƯỜNG XUÂN HÒA - THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Hòa, Địa chỉ: Phường Xuân Hòa – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Hòa, Địa chỉ: Phường Xuân Hòa – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Phúc Yên, Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,8623100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1,8623100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,8623100m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm11cây
5Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng1.471,0476m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB407,1451m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40215,4092m3
8Lát đá 400x400x40mm2275,61m2
9Đánh bóng bề mặt bê tông, sử dụng sikafloor chapdur grey định mức 4kg/m21.199,2776m2
10Cắt mạch bê tông484,4m
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,285m2
12Mua bó vỉa đá nguyên khối KT 1000x150x100 mm192,85c. kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg192,85cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,3814m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,694m2
16Mua bó vỉa đá nguyên khối KT 1000x200x300 mm42,2c. kiện
17Mua bó vỉa đá nguyên khối KT 250x200x300 mm30c. kiện
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg72,2cái
19Cây giáng hương (D=15-18cm; H=4-5m)14cây
20Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m14cây
21Duy trì bảo dưỡng cây bóng mát141 cây/năm
22Gia công hệ khung cây chống thép ống0,4228tấn
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cây chống thép0,4228tấn
24Bu lông M10x100112cái
25Bu lông M8x10056cái
26Đắp đất hữu cơ trồng cây và bồi đất màu trồng cây, trồng hoa25,64m3
27Cỏ Lạc tiên102,56m2
28Lan rẻ quạt (25 cây/m2)82,36m2
29Cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm)45,535m2
30Trồng dặm cây hàng rào, đường viền2,5611m2 trồng dặm/lần
31Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm điện1,0256100m2/lần
32Rãnh thoát nước134,2m
33Hố ga4hố
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9226100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,31431m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,54131m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3237100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,6475100m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3013,5674m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2886100m2
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,8367m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4033,0229m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40233,9712m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,3083m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,5371100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5846tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1381cấu kiện
48Vận chuyển đá dăm các loại26,66510m³/1km
B ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm210m
2Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm21,39100m
3Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/401,39100m
4Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn1,39100m
5Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm20,9100m
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy61 cột
7Lắp đặt đèn Led 100W6bộ
8Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x6756bộ
9Làm tiếp địa cho cột điện61 bộ
10Lắp bảng điện cửa cột6bảng
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,038100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III0,42241m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,3088m3
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 1tủ
15Làm đầu cáp khô121 đầu cáp
16Luồn cáp ngầm cửa cột121 đầu cáp
17Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10A6cái
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm8m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II0,396100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,41m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,08100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công33m3
24Hộp đấu nối6hộp
25Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng1HT
26Vận chuyển đá dăm các loại0,3510m³/1km
C NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,2063100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II24,51461m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II32,44651m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3023,2641m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4026,8448m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,1382m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,6813m3
8Ván khuôn cho bê tông lót0,662100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,508100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7128100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1529100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,3495tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9294tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,113tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2335tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2534tấn
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4018,9141m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,3612m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9253100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1,8506100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8645100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4026,0489m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,1569m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0397tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1254tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1961100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,8669m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,5128100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2011tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8878tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,885tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,2025m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9275100m2
34Bạt rứa lót ván khuôn dầm92,75m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,301tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7155tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4023,1589m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái2,0449100m2
39Bạt rứa lót ván khuôn sàn204,49m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8483tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8993m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,148100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0939tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
45Bu lông M18x35056cái
46Bulong M12x150192cái
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,7521tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,7521tấn
49Gia công xà gồ thép0,6476tấn
50Gia công xà gồ thép0,4875tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,6476tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ609,46031m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4163100m2
54Tôn úp nóc, diềm mái104,44m
55Máng thoát nước tôn B30071,78m
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4053,8239m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,1275m3
58Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,0478m3
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40166,3136m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40110,55m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40179,894m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40391,3883m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40267,272m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.136,56m
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng47,984m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4036,288m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40212,7158m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB406,4116m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB4032,91m2
70Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ1,44m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4092,0835m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao6,1146m2
73Đóng trần thạch cao hoàn thiện, loại trần thả, tấm KT 60x60cm171,9124m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,1146m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ571,2823m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ538,021m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,1146m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3279tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửa20,86m2
80Sơn tĩnh điện thép vuông đặc327,9kg
81Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm6,72m2
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm15,68m2
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm6,75m2
84Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm19,6m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm1,26m2
86Sản xuất lắp dựng vách kính, khuôn nhôm hệ, kính trong 6,38mm17,28m2
87Thang thép lên mái (theo thiết kế)1thang
88Cửa thăm mái theo thiết kế1cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,0274100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,6468100m2
91Mua đất hữu cơ trồng cây15,0696m3
92Mua và trồng cây hoa cẩm tú (H=80-100cm)24cây
93Trồng cỏ lạc tiên23,184m2
94Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ12,32510m³/1km
95Lắp đặt đèn ốp trần Led D300-18w7bộ
96Lắp đặt đèn downlight D150-15w14bộ
97Lắp đặt đèn Panel 600x600mm15bộ
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
99Lắp đặt quạt trần6cái
100Móc treo quạt trần mạ kẽm6cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
104Mặt và đế Atomat phòng8bộ
105Đế âm chịu nhiệt35cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2330m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm270m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm450m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm330m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
115Tủ điện sơn tĩnh điện KT-200x300x1501hộp
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,21m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,2m3
118Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lập là 40x415m
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm35m
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
122Chân dỡ bằng thép D1030cái
123Bình sứ lồng chân kim thu sét4cái
124Kẹp nối kiểm tra1bộ
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm5m
126Đai giữ ống2cái
127Máy bơm ly tâm 2.5m3/h, H= 12m1cái
128Khoan giếng sâu 30m + lắp đặt ống1Trọn bộ
129Lắp đặt xí bệt1bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
132Lắp đặt gương soi1cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
135Lắp đặt kệ kính1cái
136Lắp đặt giá treo1cái
137Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
138Lắp đặt vòi rửa D161cái
139Van phao D251cái
140Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
141Ông nhựa PPR D320,2100m
142Ông nhựa PPR D250,45100m
143Van 2 chiều D32mm1cái
144Tê nhựa PPR D32/321cái
145Tê nhựa PPR D32/252cái
146Cút nhựa PPR D32/321cái
147Cút nhựa PPR D25/251cái
148Cút ren trong PPR D20/202cái
149Rắc co nhựa PPR D32/321cái
150Côn thu PPR D32/252cái
151Nút bịt D203cái
152Măng sông nhựa PPR D323cái
153Măng sông nhựa PPR D252cái
154Van chặn D25mm2cái
155Ống nhựa PVC-D1100,25100m
156Ống nhựa PVC-D600,1100m
157Ống nhựa PVC-D420,04100m
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm1cái
159Tê nhựa PVC-D110/604cái
160Tê nhựa PVC-D60/602cái
161Tê nhựa PVC-D60/4210cái
162Măng sông nhựa PVC-D1103cái
163Măng sông nhựa PVC-D603cái
164Măng sông nhựa PVC-D424cái
165Cút nhựa PVC-D1102cái
166Cút nhựa PVC-D602cái
167Cút nhựa PVC-D421cái
168Côn thu PVC-D110/603cái
169Côn thu PVC-D60/423cái
170Đai vít neo giữ ống các loại20bộ
171Ống nhựa PVC-D1100,8100m
172Cút nhựa PVC-D11012cái
173Chếch nhựa PVC-D11012cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm12cái
175Măng sông nhựa PVC-D11012cái
176Đai vít neo giữ ống các loại20bộ
D NHÀ THƯ VIỆN SINH HOẠT CÔNG CỘNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ7,7053m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ64,2855m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ93,669m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần13,8016m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,2693m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột71,9908m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột93,669m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ lam đứng17,2693m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần13,8016m2
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3168m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4086,3908m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,3465m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB4013,8016m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,2693m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,3816m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ252,1573m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4041,66m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4028,16m
19Phá dỡ nền gạch lá nem88,3092m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,6989m3
21Gia cố nền bằng đầm cóc86,9892m2
22Dải bạt rứa chống mất nước xi măng86,9892m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB408,6989m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB4086,8692m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng14,4766m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6367m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4011,5876m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công28,86m2
29Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo9,6m2
30Cạo rỉ các kết cấu thép10,3901m2
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm15,12m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm4,14m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm8,4m2
34Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm1,2m2
35Giá chênh kính 6,38mm28,86m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,39011m2
37Lắp dựng hoa sắt cửa9,6m2
38Nhân công tháo dỡ thoát nước mái2công
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,8234m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,99m3
41Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,882100m2
42Tháo dỡ trần64,1284m2
43Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6058tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,8512m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,044m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0008tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0084100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4022m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0366100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0325tấn
53Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,2033tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0226tấn
55Gia công xà gồ thép0,3282tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2033tấn
57Lắp dựng xà gồ thép0,3282tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0226tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,481m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1172100m2
61Tôn úp nóc31,1m
62Thi công trần tôn 3 lớp+khung xương64,1284m2
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T17,5026m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T17,5026m3
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,9308100m2
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ0,8310m³/1km
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần D220x482bộ
70Lắp đặt quạt trần3cái
71Móc treo quạt trần3cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 30A2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
79Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC1hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm236m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2110m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm260m
83Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2100m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây36m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây170m
86Hộp đấu nối12hộp
87Tủ điện KT 420x320x120, tôn dày 1,5ly, lắp âm1hộp
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II8,32m3
89Đắp rãnh tiếp địa8,32m3
90Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm20m
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm35m
93Cọc đỡ kim thu sét30cái
94Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m3cái
95Bình sứ lồng chân kim thu sét3cái
96Chân bật, vít nở và phụ kiện các loại4bộ
97Que hàn2kg
E VỆ SINH CHUNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1418100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II1,57571m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0525100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7958m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,0098m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0305100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0598tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,1865m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,2347m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,172m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0439100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3623m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0274tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5429m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0292100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0049tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0592100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II0,65331m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,6049m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0188100m2
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB402,7435m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3702m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0343100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0219100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,2013100m3/1km
29Bạt rứa chống mất nước xi măng10,2025m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,0203m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7173m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6802m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3649m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0827100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0302tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1834tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,045m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái0,2245100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2308tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2112m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0348100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0183tấn
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng25m2
45Lát gạch gốm- Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB4019,36m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB4022,45m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,27m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,4076m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,46m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,468m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB4046,8m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB4015,3505m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,4076m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,848m2
55Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm6,72m2
56Sản xuất lắp dựng cửa sổ mờ hất, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trong 6,38mm2,16m2
57Giá chênh kính 5mm - 6,38mm8,88m3
58Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ2m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt0,045tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,61281m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa2,16m2
62Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,74710m³/1km
63Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km0,74710m³/1km
64Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km0,74710m³/1km
65Lắp đặt đèn Led D2204bộ
66Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
67Hộp chứa ATM1hộp
68Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng - Đường kính 16mm30m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng - Đường kính 20mm50m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,35100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,1100m
76Lắp đặt van phao D3/4''1cái
77Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính D25mm3cái
78Lắp đặt vòi rửa D162bộ
79Tê nhựa PPR-D251cái
80Tê nhựa PPR-D25/208cái
81Cút nhựa PPR-D258cái
82Cút D20x1/2''8cái
83Rắc co D1 1/4''1cái
84Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
86Lắp đặt xí bệt2bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
90Lắp đặt gương soi2cái
91Lắp đặt kệ kính2cái
92Lắp đặt giá treo2cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
94Ống nhựa PVC- D1100,05100m
95Ống nhựa PVC- D900,09100m
96Ống nhựa PVC- D750,18100m
97Tê nhựa PVC 45 độ- D1106cái
98Tê nhựa PVC 45 độ- D90/756cái
99Tê nhựa PVC 45 độ- D90/902cái
100Tê nhựa PVC 45 độ- D75/751cái
101Cút nhựa PVC 45 độ- D1104cái
102Cút nhựa PVC 45 độ- D902cái
103Cút nhựa PVC 45 độ- D754cái
104Cút nhựa PVC 90 độ- D754cái
105Côn nhựa PVC- D90/751cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm4cái
107Lắp đặt phễu thu mưa - Đường kính 76mm1cái
108Nắp thông tắc D1102cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,68m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB400,68m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,67m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,64m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,52m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0791100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính 0,0139tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính 0,046tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2m3
10Cốt thép bậc thang D220,0251tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB403m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,9281m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,5335100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5928100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,5851100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB308,9984m3
18Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy0,0436100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm3,5543tấn
20Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)35,1663m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tường51,52m2
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa36,12m2
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ4,161610m³/1km
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,7588m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,0429m3
3Vận chuyển phế thải19,8017m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4,3561m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,363m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,3166m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0725100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0042tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1048tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4356m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0792100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,077tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB400,6544m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,8044m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,6m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4050,4m
18Đắp trang trí trụ cổng3cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,824m2
20Gia công cổng sắt0,2776tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,4m2
22Sơn tĩnh điện cổng chính277,6kg
23Tôn dập hoa dày 1,2mm6,06m2
24Biểu ngữ "+ NHÀ VĂN HÓA TỔ 4 PHƯỜNG XUÂN HÒA" viền nhôm vàng, nền Aluminium đỏ Alcorest dày 3mm2,43m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,8021100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,91241m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2971100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,5941100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,3535m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4012,6347m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4026,7667m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,0404m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4303100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1468tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5724tấn
36Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,5285m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,177m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,6976m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40346,1023m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40198,5114m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ544,6137m2
42Gia công rào thoáng3,9528tấn
43Lắp dựng lan can sắt145,11m2
44Sơn tĩnh điện tường rào hoa sắt3.952,8kg
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ1,32210m³/1km
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bục phát biểu chất liệu gỗ xoan đào tự nhiên (nhóm IV) đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU (KT bục: Cao: 120cm; Rộng: 60cm; Sâu: 80cm; Toàn bộ khung dày 2.5*5(cm); Ván dày 1.5cm)1cái
2Bục tượng bác chất liệu gỗ xoan đào tự nhiên (nhóm IV) đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU (KT bục: Cao: 115cm; Rộng: 81cm; Sâu: 62cm; Toàn bộ khung dày 2.5*5(cm); Ván dày 1.5cm)1cái
3Bàn chủ tọa đại biểu trên sân khấu gỗ xoan đào tự nhiên (gỗ nhóm IV) KT cao 750x rộng 1500x sâu 500 (mm)18cái
4Ghế ngồi hội trường gỗ xoan đào tự nhiên (gỗ nhóm IV) KT rộng 420x sâu 550x cao 1030 (mm)68cái
5Phông rèm sân khấu, rèm vải nhung, mầu sắc theo chỉ định42,583m2
6Ngôi sao, búa liềm( mê ca mầu vàng)2bộ
7Khẩu hiệu " Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm"- khung nhôm nền alumi, chữ mê ca mầu vàng (KT 0,5÷0,8m x 5÷9m)1bộ
8Rèm vải 1 lớp cho cửa sổ, cửa đi ( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)16,8m2
9Máy tập tay ép ngực đôi HQ-6251bộ
10Máy đi bộ trên không đôi HQ-6241bộ
11Ghế tập lưng bụng đôi HQ-6191bộ
12Thiết bị tập lưng bụng S800301bộ
13Xà kép ngoài trời HQ-6231bộ
14Xà đơn cố định S800321bộ
15Bập bênh ngoài trời HQ-6281bộ
16Thiết bị tập cưỡi ngựa HQ-6061bộ
17Máy đi bộ lắc tay1bộ
18Mâm xoay S800271bộ
19Ghế tập chân1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành điện và cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: >= 150L1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy đào Dung tích ghầu: >= 0.4m31
4 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
5 Máy đầm cóc ......................1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
8 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: >= 5 tấn2
9 Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) .....................1
10 Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng nâng: >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->