Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730799-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210721851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 11:26:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,865,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53797759E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30759551E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 305.105.622 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 305.105.622 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MỘT CỬA
B PHÁ DỠ - THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật159,1m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9744tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,582m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2235m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0735m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,709m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,709m3
C CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1267100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,356m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0755tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0831tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5853m3
8Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,655m3
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
10Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan DTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
11Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0369tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2111tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1573100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,581m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7607m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1674100m3
18Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,9709m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,684m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,688m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0329tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1605tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2456100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0566100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2642100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0469tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2335tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1873tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,143m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6495m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1431100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0699tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4915tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0552tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,456m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5467tấn
40Gia công lắp đặt bulong nở sắt M12x120Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Gia công lắp đặt bulong neo M14Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,2206m3
43Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5555m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4686m3
45Gia công xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6333tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,856100m2
48Gia công lắp đặt tôn úp nócTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,5md
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150,619m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật151,48m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,345m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,462m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,68m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,5m
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,61m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,61m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,18m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130,405m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật140,4m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,007m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật177,067m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,745m2
64Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm, tấm thả 600x600, nẹp nổiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,84m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật84,64m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,674m2
67Gia công cửa đi khung thép hộp 40x80x1.4, nan thép hộp 26x13x1.2, pano tôn, kính trắng dày 5mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
68Gia công cửa sổ khung thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 5mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
69Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.0Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,02m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt MCB - 1 Phase - 2P - 63ATheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt MCB - 1 Phase - 1P - 20ATheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp chứa MCB, 2-4 module, âm tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
10Lắp đặt mặt nạ 1 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt mặt nạ 3 lỗTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70m
14Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
16Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Internet Switch - 16portTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt thiết bị phát wifiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet âm tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet CAT 6eTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
21Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0.5mm2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Mua máy điều hòa 1,5HPTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2máy
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt co nhựa 90 độ 3 nhánh PVC D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
F PHẦN MÁI HIÊN LẮP DỰNG LẠI
1Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3122tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1288tấn
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,37m2
G NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tháo dỡ kính cửa bị hư hỏngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,33m2
6Gia công lắp đặt kính cửa dày 5mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,33m2
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1002100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
5Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,368m3
6Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,96m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,96m2
9Mua ống cống bê tông đúc sẵn D800, L1000Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cống
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0416tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4803m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
17Lắp đặt co 90 độ pvc D42Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt co 90 độ pvc D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt co 90 độ pvc D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt co 45 độ pvc D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt tê 90 độ pvc D42Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê 90 độ pvc D90Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt tê 90 độ pvc D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp nắp bịt pvc D114Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53797759E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30759551E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 305.105.622 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 305.105.622 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
2 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy dầm dùi Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->