Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 11:26:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,865,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53797759E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30759551E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 305.105.622 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 305.105.622 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MỘT CỬA | |||
| B | PHÁ DỠ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 159,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9744 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,582 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,709 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,709 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5853 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2111 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1573 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7607 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1674 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9709 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,684 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2456 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0566 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2335 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,143 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6495 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,456 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5467 | tấn |
| 40 | Gia công lắp đặt bulong nở sắt M12x120 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Gia công lắp đặt bulong neo M14 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2206 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5555 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4686 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6333 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | 100m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt tôn úp nóc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | md |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,619 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,48 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,345 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,462 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,68 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,61 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,61 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,18 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,405 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,007 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,067 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,745 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm, tấm thả 600x600, nẹp nổi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,84 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84,64 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,674 | m2 |
| 67 | Gia công cửa đi khung thép hộp 40x80x1.4, nan thép hộp 26x13x1.2, pano tôn, kính trắng dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sổ khung thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.0 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB - 1 Phase - 2P - 63A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 1 Phase - 1P - 20A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chứa MCB, 2-4 module, âm tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Internet Switch - 16port | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phát wifi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet CAT 6e | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0.5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Mua máy điều hòa 1,5HP | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa 90 độ 3 nhánh PVC D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | PHẦN MÁI HIÊN LẮP DỰNG LẠI | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,37 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kính cửa bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt kính cửa dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| H | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 9 | Mua ống cống bê tông đúc sẵn D800, L1000 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cống |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4803 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ pvc D42 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ pvc D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ pvc D114 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 45 độ pvc D114 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 độ pvc D42 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 độ pvc D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 độ pvc D114 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp nắp bịt pvc D114 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53797759E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30759551E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 305.105.622 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 305.105.622 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi