Gói thầu: Gói thầu 8: Xây dựng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413462-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 8: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 12:17:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,378,431,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC được đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị hệ thống báo cháy (B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển van tràn cho MBA, bao gồm:- 01 Khóa lựa chọn chế độ man/auto- 01 Nút bẩm mở van tràn- 01 Nút bẩm đóng van tràn- 01 Đèn báo mở van tràn- 01 Đèn báo đóng van tràn- Các thiết bị phụ trợ khác (Điện trở nhiệt, cầu chì, aptomat, rơ le trung gian, hạng kẹp...). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| B | Phần thiết bị trạm bơm chữa cháy (B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện (Q=150m3/h, H=90m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy diesel (Q=150m3/h, H=90m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm duy trì áp lực (Q=5,4m3/h, H=95m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình điều áp 100 lít (kèm bích nối, bu lông và gioăng AMIANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Phần thiết bị nhà điều khiển (B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 48000 BTU kèm phụ kiện lắp | 48000 BTU kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ: ống bảo ôn, ống thoát nước, dây dẫn, giá treo, máy bơm ngưng nước điều hòa (nếu cần) | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 24000 BTU kèm phụ kiện lắp | 24000 BTU kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ: ống bảo ôn, ống thoát nước, dây dẫn, giá treo, máy bơm ngưng nước điều hòa (nếu cần) | 12 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 2 cục một chiều 9000 BTU kèm phụ kiện lắp | 9000 BTU kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ: ống bảo ôn, ống thoát nước, dây dẫn, giá treo, máy bơm ngưng nước điều hòa (nếu cần) | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống cẩu trục 5T bao gồm:- Cầu trục dầm đơn 5 tấn, LK 8,7m, Hn=6,5M, L=18m, tốc độ di chuyển ngang ≥ 15m/phút, tốc độ di chuyển dọc 2,4÷24m/phút: 01 bộ- Hệ ray an toàn dài 18m: 01 bộ- Hệ ray dài 18m x 2 bên: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| D | Hệ thống nối đất ngoài trời (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cọc đồng phi 16, dài 2,4m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 52 | cọc |
| 2 | Dây đồng bọc 240mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 187 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 95mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | m |
| 5 | Dây đồng trần 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.050 | m |
| 6 | Mối hàn cadweld | Mô tả bản vẽ đính kèm | 164 | mối |
| 7 | Đào và đắp đất tiếp địa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,36 | 100m3 |
| 8 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 96 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 11 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 130 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ cố định dây tiếp địa kèm phụ kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 13 | Bản đồng nối đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 14 | Khuôn hàn cadweld | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| E | Hệ thống nối đất trong nhà (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu-185 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 70 | m |
| 2 | Dây đồng bọc Cu-120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 512,5 | m |
| 3 | Dây đồng bọc Cu-35mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 134 | m |
| 4 | Thanh đồng tiếp địa 50x5mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 102 | m |
| 5 | Sứ hạ thế bắt thanh đồng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50 | quả |
| 6 | Bản đồng nối đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 21 | bộ |
| 7 | Kẹp cố định dây, thanh đồng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 616,5 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây 185mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 62 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 149 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 110 | cái |
| 11 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 321 | bộ |
| F | Hệ thống chống sét (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Kim thu sét 13.5m bằng sắt tròn mạ kẽm kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| G | Móng nhà điều khiển (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60,16 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 564 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,768 | m3 |
| 4 | Xúc và vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5905 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,672 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,4467 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 169,038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,174 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6745 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,7765 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32,0274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,135 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,2667 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,1584 | tấn |
| 16 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 46,8534 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7476 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| H | Kết cấu nhà điều khiển (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 51,8883 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,8647 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,2671 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6934 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,5559 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 82,2026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,0722 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,4007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,2823 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,0584 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 219,2812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,5388 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 21,0454 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,094 | tấn |
| I | Hoàn thiện nhà điều khiển (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5556 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4315 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5162 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 309,9005 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3317 | m3 |
| 7 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 63,5053 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 63,5053 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.150,898 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.666,3793 | m2 |
| 11 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 586,47 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3.760,3193 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.150,898 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 88,0948 | m3 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng dày 3mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.103,7388 | m2 |
| 16 | Sàn nâng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 97 | m2 |
| 17 | Mài bê tông mặt sàn khu vực sơn Epoxy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.103,7388 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả bản vẽ đính kèm | 76,6296 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42,2775 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 642,8598 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 642,8598 | m2 |
| 22 | Cửa cuốn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 51,55 | m2 |
| 23 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Cửa kính thủy lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,6 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,1125 | m2 |
| 26 | Cửa chống cháy, EI 60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 56,515 | m2 |
| 27 | Chi phí kiểm định cửa chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 28 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 176,916 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,16 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,243 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,5037 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42,7907 | m2 |
| 33 | Bulong nở M12x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 34 | Hàng rào tụ bù | Mô tả bản vẽ đính kèm | 682,59 | kg |
| 35 | Lắp đặt hàng rào tụ bù | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6826 | tấn |
| 36 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,9619 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,9619 | tấn |
| J | Thang, giá đỡ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Mua thép thang, giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9.900,634 | kg |
| 2 | Tôn dày 2mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,47 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,7085 | tấn |
| 4 | Bulong nở M12x120 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80 | bộ |
| 5 | Bulong nở M6x50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | bộ |
| 6 | Bulong nở M14x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 376 | bộ |
| 7 | Bulong nở M12x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 8 | Bulong nở M12x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 198 | bộ |
| 9 | Bulong nở M10 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 192 | bộ |
| 10 | Bulong nở M10x60 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 172 | bộ |
| 11 | Bulong nở M10x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 332 | bộ |
| 12 | Bulong nở M12x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28 | bộ |
| 13 | Đai ôm cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 57 | bộ |
| 14 | Thép tấm kê đặt tủ phân phối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.928,992 | kg |
| 15 | Thang leo + cửa thăm mái | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0438 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang leo, cửa thăm mái | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0438 | tấn |
| 17 | Tôn chống nóng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,4 | m2 |
| 18 | Bản lề + chốt cửa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Bulong nở M20x120 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 20 | Bulong nở M16x150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | bộ |
| 21 | Bulong nở M10x30 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 150 | bộ |
| 22 | Bulong nở M8x30 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 23 | Đai ôm inox D50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 24 | Đai ôm inox D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 25 | Dây đồng M50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 300 | đầu cáp |
| K | Phần Điện (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn Led Highbay 100w | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần 14w | Mô tả bản vẽ đính kèm | 21 | bộ |
| 3 | Đèn Led Tube 2x18w (kèm máng) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 4 | Đèn Led Tube 3x18w (kèm máng) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn exit 2 mặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Đèn LED gắn trần, tường 24W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 78 | bộ |
| 7 | Đèn LED chống cháy nổ gắn trần 20W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 220V/16A, lắp âm sàn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 220V/16A 1 chiều | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 220V/16A 1 chiều | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 12 | Công tắc ba 220V/16A 1 chiều | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Công tắc 220V/10A đảo chiều | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Quạt thông gió 5700m3/h | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 16 | Quạt thông gió 1800m3/h | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| L | Tủ điện TĐ3 (01 tủ) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-50A-3P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-20A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 5 | Contactor 3P -25A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Contactor 1P -16A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Auto/Manual | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cảm biến ánh sáng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha, và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+E6 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 68 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 323 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC-SP/D20 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 391 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC-SP/D32 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC-SP/D40 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| M | Tủ điện TĐ2 (01 tủ) (B cấp, B thực hiện) - 1 tủ | |||
| 1 | Aptomat MCCB-150A-3P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-40A-3P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-32A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-20A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 7 | Contactor 3P-25A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Contactor 1P-16A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Auto/Manual | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cảm biến ánh sáng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35+E25 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+E6 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 393 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 213 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 449 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC-SP/D20 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 663 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC-SP/D32 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 393 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC-SP/D40 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 78 | m |
| N | Tủ điện TĐ1 (01 tủ) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-40A-3P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-32A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-20A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha, và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+E6 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 33,55 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 69,96 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 144,1 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 318,3 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC-SP/D20 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 462,4 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC-SP/D32 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 69,96 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC-SP/D40 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 33,55 | m |
| O | Tủ điện chiếu sáng sự cố TSC (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-16A-2P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Rơ le trung gian 250VAC/16A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Inverter 220VDC/220VAC 3kW | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39,05 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 540,1 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC-SP/D20 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 540,1 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC-SP/D32 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39,05 | m |
| P | Tủ điện cấp điện bơm PCCC (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-200A-4P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-250A-4P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Contactor 3P -250A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-25A-2P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+E70 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 155 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+E70 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 8 | Ống HDPE D65/85 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 165 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC-SP/D32 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| Q | San nền (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,338 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 48,2488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| R | Hàng rào tạm thi công (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1487 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,5784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4066 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Thép hàng rào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.471,369 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết, tháo dỡ cấu thép hệ khung hàng rào tạm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0599 | tấn |
| 9 | Tôn dày 0.4mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 285,738 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn bộ |
| S | Dọn dẹp mặt bằng (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,004 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| T | MÓNG MÁY BIẾN ÁP (2 móng) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,08 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 36 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,432 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9546 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,548 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,125 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 77,2968 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,496 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,4161 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2903 | 100m3 |
| 14 | Nắp đậy hố thu dầu | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1071 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| U | MÓNG TRỤ MT-1 (2 móng) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1558 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0428 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0813 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0663 | tấn |
| 7 | Bu lông M24 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 37,12 | kg |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1311 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| V | TƯỜNG NGĂN CHÁY (3 cái) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,6 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,33 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 90 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,08 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,434 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 27,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,837 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1172 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 11 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,2175 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,788 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,0613 | tấn |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 321,75 | m2 |
| W | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,364 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M16 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 183,04 | kg |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| X | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7888 | tấn |
| Y | CỔNG (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,076 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0897 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1439 | tấn |
| Z | Xây trụ cổng (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2268 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0121 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0096 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2649 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,44 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,44 | m2 |
| 9 | Gia công cổng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7026 | tấn |
| 10 | Mũi mác inox cao 200mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 68 | bộ |
| 11 | Tấm inox mặt cổng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,314 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,1 | m2 |
| 13 | Bánh xe cổng, bản lề và khóa cổng, phụ kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | trọn bộ |
| 14 | Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AA | MÓNG HÀNG RÀO (TƯỜNG CHẮN ĐẤT) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 108,6319 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,7342 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,9621 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 194,1602 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,7693 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14,2425 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,3383 | 100m2 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | hm |
| 9 | Đắp bao cát chắn nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 67,96 | m3 |
| 10 | Bao tải đựng cát | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.195,108 | cái |
| 11 | Bạt chắn nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9594 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,6685 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,5875 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,494 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5602 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,556 | tấn |
| AB | TƯỜNG RÀO (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 88,4056 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.279,544 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,8106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2634 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7048 | tấn |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.279,544 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên công trình | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,752 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật lớp lọc thoát nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1005 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng lọc thoát nước (đá 2x4) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0121 | 100m3 |
| 10 | Biểu tượng EVN | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | vị trí |
| 11 | Gia công hàng rào thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,7577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100,12 | m2 |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100,12 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100,12 | m2 |
| AC | Phá dỡ phía cổng chính (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Mô tả bản vẽ đính kèm | 72,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 72,45 | m2 |
| AD | Phá dỡ phía cổng phụ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Mô tả bản vẽ đính kèm | 97,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 97,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AE | Phần bổ sung (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7854 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7854 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7854 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7854 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1964 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 22 dày 35cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2749 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5708 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2356 | 100m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 38 | m |
| AF | Hoàn trả vỉa hè, đào cống thoát nước (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 30x30x3cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m3 |
| AG | ĐƯỜNG TRONG TRẠM (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,833 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 31,478 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9443 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5739 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,2955 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,2955 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,2955 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,2955 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AH | VỈA HÈ TRẠM (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 269 | m |
| 2 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,6217 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 144,33 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 105,448 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc trồng viền (03 cây/m) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cây/lần |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bưởi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11 | cây/lần |
| AI | Mặt cắt MC-1 (Cáp 110kV) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5645 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,383 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,8656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3408 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5882 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8495 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2812 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,8668 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 103 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7894 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9489 | 100m3 |
| AJ | Mặt cắt MC-1A (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8633 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tôngmương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,978 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6818 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6546 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3432 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,888 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 46 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5115 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AK | Mặt cắt MC-2 (xuất tuyến 22kV) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7979 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,866 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1767 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5491 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,2598 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2145 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,715 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,7125 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 55 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,398 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AL | Mặt cắt MC-3 (xuất tuyến 22kV) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2981 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,312 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,3976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5116 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3181 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3306 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1633 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9781 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 23 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1669 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AM | Mặt cắt MC-4 (trong nhà) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,725 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1654 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,118 | tấn |
| 6 | Thép tấm đan mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 699,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7272 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AN | Mặt cắt MC-5 (trong nhà) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1964 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1083 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0467 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1219 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7245 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 23 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0326 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AO | Mặt cắt MC-5A (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3142 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2982 | tấn |
| 6 | Thép tấm đan mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.443,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5013 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AP | Mặt cắt MC-6 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1044 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2982 | tấn |
| 6 | Thép tấm đan mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 272,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2833 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0127 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | 1 | trọn gói | |
| AQ | GIÁ ĐỠ CÁP, THÉP BO TẤM ĐAN (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Mua thép giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.300,419 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3924 | tấn |
| 3 | Tiếp địa, thép bo tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,1521 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bo tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,1521 | tấn |
| 5 | Máng cáp nhị thứ inox | Mô tả bản vẽ đính kèm | 404,352 | kg |
| 6 | Vít nở M6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 150 | bộ |
| 7 | Vít nở M12x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 752 | bộ |
| 8 | Vít nở M10x80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 376 | bộ |
| 9 | Đai ôm cáp 110kV phi từ tính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 102 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 170,036 | m2 |
| 11 | Khung luồn cáp cho cáp 110kV 1x1200mm2 loại có sợi quang, đường kính 108 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 12 | Khung luồn cáp cho cáp xuất tuyến 1x630mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40 | bộ |
| 13 | Khung luồn cáp cho cáp lộ tổng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 14 | Bulong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 256 | bộ |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,01 | 100m |
| 16 | Keo trương nở trám khe (750ml/chai) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | chai |
| 17 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| AR | BỂ DẦU SỰ CỐ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,5113 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4143 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,6418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn đáy bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0626 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,227 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1932 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24,716 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,1515 | tấn |
| 9 | Băng cản nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20,88 | m |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0475 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0043 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0043 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8005 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 33,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 72,744 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 52,86 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm sika 2 lớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 90,84 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18,66 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0129 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0722 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,054 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1944 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1207 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| AS | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 51,4937 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8223 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,239 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,8685 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6365 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 82,2062 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3011 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,2738 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0434 | tấn |
| 11 | Băng cản nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 36 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 129,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 264,38 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm bằng flintkote | Mô tả bản vẽ đính kèm | 264,38 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 64,8168 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0075 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0115 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1227 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,065 | tấn |
| 21 | Thép thang trèo mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 74,036 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,142 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4799 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 25 | Cấp nước cho bể | Mô tả bản vẽ đính kèm | 200 | m3 |
| AT | CỘT CỜ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,894 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4952 | m3 |
| 6 | Ốp đá màu đỏ mận | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,5583 | m2 |
| 7 | Bu lông M16-500 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 8 | Cột cờ Inox 304 cao 9m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 1 bộ |
| AU | NHÀ BƠM + NHÀ CHỨA CHẤT THẢI (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1505 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8276 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2229 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1406 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5464 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0185 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,141 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3049 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0277 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0267 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6387 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,0738 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3944 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,1316 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 75,5914 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 66,744 | m2 |
| 18 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 53,6028 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0521 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,668 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,6868 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 45,24 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,44 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,189 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0158 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,039 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 30 | Khung thép mạ kẽm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50,6 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng lưới thép chắn côn trùng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| AV | Tủ điện cấp điện nhà bơm (B cấp, B thực hiện) - 1 tủ | |||
| 1 | Aptomat MCB-32A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-10A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Lô |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp LED gắn trần có máng phản quang 2x18W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 220V/10A, lắp âm tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 1800m3/h | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 59,4 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC-SP/D32 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 89,4 | m |
| AW | NHÀ BẢO VỆ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3813 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1459 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,7316 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1739 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2486 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1091 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6002 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0116 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22,3076 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3182 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4175 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0392 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,033 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,6992 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 55,0786 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 46,857 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18,33 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3058 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,008 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300x5, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,08 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18,33 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18,33 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,025 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,87 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,895 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1437 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1638 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,12 | m |
| AX | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời tự động (TCSNT) Lắp đặt âm tường sảnh tầng 1 (B cấp, B thực hiện) - 1 tủ | |||
| 1 | Aptomat MCB-20A-3P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Contactor 3P-10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì 3P-10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | hộp |
| 4 | Bộ rơ le thời gian | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Khóa chuyển chế độ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bóng đèn 220V-10W kèm công tắc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Ổn áp 1 pha 220V-300W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| AY | Hộp aptomat mặt nhựa, có nắp che lắp đặt âm tường nhà bảo vệ (B cấp, B thực hiện) - 1 hộp | |||
| 1 | Aptomat MCB-16A-3P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-10A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 100W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Cột đèn kèm bóng Led 100W, phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13 | bộ |
| 5 | đèn cầu ngoài trời nhựa chống lão hóa D300, bóng Compact 28W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 544,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 8 | Ống PVC D32 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 554,5 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | lô |
| AZ | Tủ điện cấp điện nhà bảo vệ (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-32A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-20A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-10A-1P | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Lô |
| 6 | Đèn LED tube 2x18W (kèm máng) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần 14W | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều 220V 16A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 600m3/h | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39,6 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5 mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC-SP/D25 kèm trọn bộ phụ kiện (cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… loại lắp đặt âm) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| BA | BỂ TỰ HOẠI (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,0488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,9596 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1082 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2414 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,7476 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2228 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,234 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,036 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,072 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2599 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BB | Cống bê tông D1500 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 244,596 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8454 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 34 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối đỡ cống D1500 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 34 | cái |
| BC | Cống bê tông D300 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 150,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3538 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 86 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối đỡ cống D300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 77 | 1 cái |
| BD | Ống thép đen mạ kẽm D200 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1592 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC 110 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước PP-R D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BE | Hố ga loại GT (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 51,5491 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,1188 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1456 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,0046 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 86,4448 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 49,872 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,76 | m2 |
| 8 | Lưới chắn rác | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,512 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Thép hình bo viền tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 301,44 | kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3294 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BF | Hố ga thu dầu (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,2039 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4148 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,9483 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,232 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,48 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,72 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1024 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0077 | 100m2 |
| 11 | Thép hình bo viền tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,04 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0962 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BG | Thoát nước ngoài nhà (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa miệng bát đường kính ống 125mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,96 | 100m |
| 2 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,048 | 100m |
| 3 | Cầu lọc rác | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 4 | côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| BH | Thoát nước trong nhà (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 2 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 3 | ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,24 | 100m |
| 4 | côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 6 | côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 7 | phễu thu ĐK 50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm (bơm nước lên bồn nước mái) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm (máy bơm chìm thoát nước) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | phao điện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 11 | van hút bơm nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 12 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,2m3 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bể |
| 13 | ống bơm nước lên bồn inox, đường kính ống D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 14 | ống cấp nước từ bồn inox, đường kính ống D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống thông hơi cấp nước D34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 16 | Ống xả tràn, xả cặn D42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 17 | Nối góc 90 độ PP-R D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 18 | Nối góc 90 độ D42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Ba chạc 90 độ PP-R D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 20 | van khóa D42 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| BI | Thiết bị vệ sinh (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | chậu rửa 1 vòi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | chậu xí bệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | gương soi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | chậu tiểu nam | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | vòi rửa vệ sinh | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| BJ | Báo cháy cho máy biến áp (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | tủ đấu cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | trở cuối nguồn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | đèn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 chống nhiễu (báo cháy MBA) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 chống nhiễu (lấy tín hiệu giám sát MC, DCL) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 150 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 12 | ống bảo vệ dây D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 200 | m |
| 13 | măng xông nhựa D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | hộp |
| 15 | cút nhựa D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| BK | Báo cháy nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | đế và đầu báo nhiệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,1 | 10 đầu |
| 2 | đế đầu và đầu báo khói | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,1 | 10 đầu |
| 3 | đế và đầu báo nhiệt chống nổ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 10 đầu |
| 4 | trở cuối nguồn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 5 | hộp đựng chuông - đèn - nút nhấn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 6 | chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | đèn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8 | 5 nút |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 400 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 11 | ống bảo vệ dây D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | 100m |
| 12 | măng xông nhựa D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 13 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | hộp |
| 14 | cút nhựa D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 160 | cái |
| BL | Chữa cháy cho nhà điều khiển (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 5 | bảng nội quy PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 6 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| BM | Báo cháy nhà bơm (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | đế và đầu báo nhiệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | trở cuối nguồn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | hộp đựng chuông - đèn - nút nhấn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | chuông báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | đèn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80 | m |
| 8 | ống bảo vệ dây D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 9 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | hộp |
| 10 | cút nhựa D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Module giám sát đầu vào | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 13 | Module đầu ra chuông đèn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 14 | Module cho đầu báo thường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 14 | bộ |
| BN | Chữa cháy ngoài nhà (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 3 | bảng nội quy PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Ống thép DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 100m |
| 6 | Ống thép DN80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,19 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,69 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả bản vẽ đính kèm | 100,48 | m2 |
| 11 | Gối đỡ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 13 | Bu lông neo đai M12x200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 130 | cái |
| 14 | tê thép DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | tê thép DN80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 16 | tê thép DN100/80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 17 | tê thép DN80/25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 18 | tê thép DN50/25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 19 | côn thép DN100 /50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 20 | cút thép 90° DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 21 | Cút thép 90° DN80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 22 | Cút thép 90° DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Cút thép 90° D25 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 124 | cái |
| 24 | Đầu phun chữa cháy tự động Drencher HV-14,HV-17 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 25 | đoạn nối DN25 - 2 đầu ren | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 26 | nút bịt ống thép DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Van Deluge DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Van cổng DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Van cô lập Deluge van DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Van xả thẳng vào dàn phun DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Van xả thử DN80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Van xả cặn dàn phun DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 33 | bích thép DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 112 | cặp bích |
| 34 | bích thép DN80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 32 | cặp bích |
| 35 | bích thép DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cặp bích |
| 36 | Roăng cao su DN100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 37 | Roăng cao su DN80 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 38 | Roăng cao su DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Bu lông - ê cu M14x70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 576 | cái |
| 40 | Móng trụ đỡ dàn phun chữa cháy MBA | Mô tả bản vẽ đính kèm | 20 | móng |
| 41 | Đổ bê tông bệ đỡ giá đỡ giàn phun M200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,62 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bệ đỡ giàn phun | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 43 | Trụ đỡ thép C-1 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 316,084 | kg |
| 44 | Trụ đỡ thép C-2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 786,272 | kg |
| 45 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| BO | Chữa cháy cho khối nhà bơm (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | bảng nội quy PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 5 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| BP | Chữa cháy Nhà trạm bơm (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Van khóa Φ150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 2 | Y lọc Φ150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | khớp nối mềm cao su Φ150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | côn chuyển Φ150/100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Van khóa Φ125 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều Φ125 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | khớp mềm cao su Φ125 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 8 | côn chuyển Φ125/100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Van khóa Φ100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Van an toàn Φ100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 11 | van khóa Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Y lọc Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | khớp mềm cao su Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 14 | côn chuyển Φ50/34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | van 1 chiều Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | van khóa Φ34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 17 | đồng hồ áp lực (mặt Φ90mm) (kèm van khóa Φ20) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 18 | công tắc áp lực (kèm van khóa Φ20) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 19 | tê nối Φ150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 20 | tê nối Φ125 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 21 | tê nối Φ125/125/100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 22 | tê nối Φ100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Cút nối 90° - Φ125 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Cút nối 90° - Φ100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 25 | Cút nối 90° - Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cút nối 90° - Φ34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Cút nối 90° - Φ200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 28 | mặt bích nối Φ100-Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | mối nối |
| 29 | mặt bích nối Φ100-Φ34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | mối nối |
| 30 | Van chân Φ150 (tại bể nước) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 31 | nối ren trong - Φ50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 32 | nối ren trong - Φ34 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 33 | nối ren trong - Φ20 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 34 | ống thép Φ150 dày 5.56mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 35 | ống thép Φ125 dày 4.76mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 36 | ống thép Φ100 dày 4.73mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m |
| 37 | ống thép Φ50 dày 2.4mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,03 | 100m |
| 38 | ống thép Φ34 dày 1.7mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 39 | ống thép Φ20 dày 2mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m |
| 44 | trụ đỡ ống TĐ (đỡ ống Φ150) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | tấn |
| 45 | trụ đỡ ống TĐ2 (đỡ ống Φ125) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | tấn |
| 46 | trụ đỡ ống TĐ3 (đỡ ống Φ125) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | tấn |
| 47 | Sơn toàn bộ đường ống nhà bơm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15,2 | m2 |
| BQ | Chữa cháy vách tường (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Hộp chữa cháy vách tường 600x500x180 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | hộp |
| 2 | cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D50 dài 30m, áp lực 18At OSW | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cuộn |
| 3 | van góc d=50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 4 | lăng phun d=50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Khớp nối đầu vòid=50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | khớp nối ren d=50mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 7 | ống DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 8 | tê thép DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 9 | Cút thép DN50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Chi phí chạy thử hệ thống phục vụ nghiệm thu Cảnh sát PCCC | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BR | Phần thí nghiệm vật liệu điện (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | h.thống |
| BS | Phần thí nghiệm cọc (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc (- Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC được đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn, Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2.5 -12 tấn, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Tời kéo | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn gói, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi