Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 20 phòng Trường THCS Bình - An - Thịnh, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830825-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 20 phòng Trường THCS Bình - An - Thịnh, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210752846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:26:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,460,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76251935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5250387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.225.090.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.450.180.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V6,997100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V77,744m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V45,52m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V166,447m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V2,961100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,927tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V4,05tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả KT theo chương V8,225tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,536m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,02100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,19tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,042tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,231tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,745m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng tường móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,122m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm, giằng tường móngMô tả KT theo chương V0,65100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,114tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,652tấn
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,273m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V522,494m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,549100m3
22Đắp cát nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V297,664m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V59,448m3
24Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,557m2
25Công tác ốp gạch thẻ vào thành móngMô tả KT theo chương V51,557m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,239m3
27Đắp đất trả nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V1,746m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,718m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V7,939m3
30Lát đá granit bậc tam cấpMô tả KT theo chương V33,304m2
B ĐƯỜNG DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,81m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,248m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường dốcMô tả KT theo chương V1,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,655m3
5Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6m2
6Kẻ chỉ lõm đường dốcMô tả KT theo chương V70m
7Sản xuất lan can đường dốc, tay vịn ống và trụ D60x1,5mm, thanh đứng bằng ống 31,8x1,2mm, gồm bản mãMô tả KT theo chương V4,905m2
8Lắp dựng lan can inoxMô tả KT theo chương V4,905m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V42,485m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,916100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,972tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,751tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,539tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V99,805m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,765100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,414tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,964tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả KT theo chương V18,784tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V188,693m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,41100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V27,232m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,451100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao Mô tả KT theo chương V20,069tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,78m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V1,358100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả KT theo chương V0,975tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả KT theo chương V0,471tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V30,236m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả KT theo chương V3,912100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,681tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,559tấn
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V3,36tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,36tấn
3Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả KT theo chương V6,945100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 400Mô tả KT theo chương V114,33md
5Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Mô tả KT theo chương V1.561,2cái
E PHẦN XÂY
1Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V29,72m3
2Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V304,034m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường ngăn phòng, chiều dày Mô tả KT theo chương V59,153m3
4Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả KT theo chương V29,246m3
5Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,811m3
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V424,2m2
7Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.381,973m2
8Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.897,271m2
9Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V377,388m2
10Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V526,924m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.043,383m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.535,301m2
13Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V345,1m2
14Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V391,2m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V140,89m
16Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V190,25m
17Tạo rãnh thoát nước hành langMô tả KT theo chương V95,18m
F ỐP, LÁT:
1Lát đá granit bậc cầu thangMô tả KT theo chương V106,498m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả KT theo chương V1.601,423m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả KT theo chương V106,887m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V294,612m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả KT theo chương V110,112m2
6Trám khe co giãn bằng matít, nhựa đường và bịt khe co giãn bằng nẹp nhômMô tả KT theo chương V97,18m
G CHỐNG THẤM:
1Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệtMô tả KT theo chương V327,122m2
2Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V118,427m2
H SƠN
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.495,661m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4.626,894m2
I GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V17,471100m2
J PHẦN TRẦN
1Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Mô tả KT theo chương V105,699m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V122,85m2
2Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V246,24m2
3Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V12,66m2
4Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V24,48m2
5Sản xuất hoa sắt cửa số bằng hộp inox 12x12x1,2mmMô tả KT theo chương V246,24m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V246,24m2
L VÁCH NGĂN, BÀN ĐÁ
1Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 20mm, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V95,316m2
2Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inoxMô tả KT theo chương V7,313m2
M LAN CAN, THANG LÊN MÁI
1Trụ cầu thang bằng inox 304 D100x3mm, cao 1400mmMô tả KT theo chương V2cái
2Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn ống và trụ D60x1,4mm, thanh đứng bằng hộp 20x20x1,0mm, gồm bản mãMô tả KT theo chương V53,134m2
3Thang lên mái, khung và nan bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm, gồm ke L50x50x5Mô tả KT theo chương V0,648m2
4Lắp dựng lan can cầu thang, thang lên máiMô tả KT theo chương V53,782m2
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V1,95100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V52cái
3Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V78cái
4Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V13cái
O CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,318100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,07100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=27mmMô tả KT theo chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,33100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,22100m
7Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/21mmMô tả KT theo chương V6cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=27/21mmMô tả KT theo chương V6cái
14Lắp đặt Thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/21mmMô tả KT theo chương V9cái
15Lắp đặt van khóa ren đồng, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V3cái
18Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả KT theo chương V5cái
19Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmMô tả KT theo chương V20cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mmMô tả KT theo chương V22cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmMô tả KT theo chương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/27mmMô tả KT theo chương V3cái
24Lắp đặt van phao điện tự động, đường kính van 50mmMô tả KT theo chương V3cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả KT theo chương V1bể
26Lắp đặt máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,143100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=50mmMô tả KT theo chương V0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmMô tả KT theo chương V0,12100m
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (135 độ)Mô tả KT theo chương V18cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mmMô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mmMô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm (90 độ)Mô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mmMô tả KT theo chương V9cái
12Lắp đặt Tê kiểm tra, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
13Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V22cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả KT theo chương V3cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V6cái
19Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmMô tả KT theo chương V3cái
Q THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V18bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V18cái
3Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả KT theo chương V18cái
4Lắp đặt chậu lavabo loại âm bànMô tả KT theo chương V9bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V9bộ
6Lắp đặt gương soi 1600x800mm, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V3cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xảMô tả KT theo chương V9bộ
R BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,127100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả KT theo chương V0,038100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả KT theo chương V0,693m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,082m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,032100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,591m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,091100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgMô tả KT theo chương V6cấu kiện
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,126tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,071tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,589m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả KT theo chương V3,96m2
13Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,506m2
14Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,821m2
15Quét nước ximăng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,287m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,1100m
18Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V2cái
S RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, hố ga, đường ống, bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,646100m3
2Đắp đất hoàn trả nền móngMô tả KT theo chương V18,575m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,923m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,654m3
5Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V52,4m2
6Trát lòng mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V107,2m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,604m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,232tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,558100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V435cái
11Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V261,75m2
T PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 18W-220VMô tả KT theo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn Led máng phản quang 1,2mx2 36Wx2-220VMô tả KT theo chương V108bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75WMô tả KT theo chương V68cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V23cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V40cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160AmpeMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V25cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V11cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V10cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V7cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x80mmMô tả KT theo chương V32hộp
17Lắp đặt Tủ điện 450x350x150mm, sơn tĩnh điện, nắp khóa âmMô tả KT theo chương V3tủ
18Lắp đặt Tủ điện 300x300x150mmMô tả KT theo chương V19tủ
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả KT theo chương V200m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V17,2m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả KT theo chương V390m
22Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V390m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V587m
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V587m
25Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.185m
26Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20/16mmMô tả KT theo chương V1.600m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm, đường kính 63mmMô tả KT theo chương V200m
U CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D12 dài 1,2mMô tả KT theo chương V5cái
2Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V185m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V12m
5Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V200cái
6Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2bộ
8Bu lông đai ốc M10 dày 45Mô tả KT theo chương V4bộ
9Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
10SơnMô tả KT theo chương V3hộp
11Que hànMô tả KT theo chương V3kg
12Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V7m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3m3
15SiliconMô tả KT theo chương V4tuýt
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmMô tả KT theo chương V2,4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V0,05100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,01100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mmMô tả KT theo chương V0,01100m
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mmMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mmMô tả KT theo chương V19cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=42mmMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/60mmMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/42mmMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/25mmMô tả KT theo chương V3cái
13Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/65mmMô tả KT theo chương V2cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V3cái
17Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mmMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmMô tả KT theo chương V5cái
22Lắp đặt Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V4hộp
23Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=7,5KW, H>400m, Q=9-42m3/h, gồm phụ kiện và dây dẫnMô tả KT theo chương V11 máy
24Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, P=7,5KW, H>=30m, Q=20L/s, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V11 máy
25Lắp đặt rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mmMô tả KT theo chương V2cái
26Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V58m3
27Đắp đất nền móng đường ốngMô tả KT theo chương V58m3
28Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2Mô tả KT theo chương V150m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V1tủ
30Lắp đặt bình tích áp - nước mồi 100LMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡMô tả KT theo chương V1bộ
32Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30mMô tả KT theo chương V8bộ
33Lăng phun D65Mô tả KT theo chương V4bộ
34Nhà để máy bơm PCCC kích thước 1400x1400mm, khung bằng thép hộ mạ kẽm, ốp tôn, móng bê tôngMô tả KT theo chương V2bộ
35Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả KT theo chương V11 trung tâm
36Lắp đặt đầu, đế báo cháy nhiệt cố địnhMô tả KT theo chương V2,310 đầu
37Lắp đặt đầu, đế báo cháy khói tự độngMô tả KT theo chương V1,310 đầu
38Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả KT theo chương V1,25 nút
39Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V0,610 đầu
40Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V330m
41Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V90m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dâyMô tả KT theo chương V330m
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V4,25 đèn
44Lắp đặt đèn ExitMô tả KT theo chương V1,25 đèn
45Cài đặt, chạy thử, vận hành hệ thốngMô tả KT theo chương V1ht
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mmMô tả KT theo chương V0,65100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mmMô tả KT theo chương V0,06100m
48Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm. đường kính 65mmMô tả KT theo chương V12cái
49Lắp đặt Tê thép tráng kẽm. đường kính 65mmMô tả KT theo chương V2cái
50Lắp đặt Tê thép tráng kẽm. đường kính 65/50mmMô tả KT theo chương V6cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm. đường kính 65mmMô tả KT theo chương V3cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm. đường kính 50mmMô tả KT theo chương V12cái
53Lắp đặt Bạc chuyển bậc. đường kính 65/42mmMô tả KT theo chương V1cái
54Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmMô tả KT theo chương V2cái
55Lắp đặt van khóa, đường kính van 65mmMô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mmMô tả KT theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp chữa cháy 600x1100x180Mô tả KT theo chương V6hộp
58Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả KT theo chương V12bộ
59Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả KT theo chương V6bộ
60Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả KT theo chương V6bộ
61Lăng phun D50Mô tả KT theo chương V6bộ
62Van chữa cháy chuyên dụng vách tường DN50Mô tả KT theo chương V6bộ
63Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V6bảng
W BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,7100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,126100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V4,784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V27,384m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMô tả KT theo chương V0,072100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,016100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả KT theo chương V0,396100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,823tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả KT theo chương V1,878tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V0,148tấn
11Lắp dựng băng cản nướcMô tả KT theo chương V26,4m
12Màng chống thấm gốc xi măng Polimer đàn hồi, chiều dày màng 2mmMô tả KT theo chương V78,944m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V36,704m2
14Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V105,316m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V142,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76251935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5250387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.225.090.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.450.180.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->