Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 20 phòng Trường THCS Bình - An - Thịnh, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830825-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 20 phòng Trường THCS Bình - An - Thịnh, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:26:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,460,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76251935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5250387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.225.090.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.450.180.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 6,997 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 77,744 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 45,52 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 166,447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả KT theo chương V | 2,961 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,927 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 4,05 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 8,225 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,231 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,745 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,122 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm, giằng tường móng | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,652 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 67,273 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 522,494 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,549 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 297,664 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 59,448 | m3 |
| 24 | Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,557 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành móng | Mô tả KT theo chương V | 51,557 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,239 | m3 |
| 27 | Đắp đất trả nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,746 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,718 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 7,939 | m3 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 33,304 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,248 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường dốc | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,655 | m3 |
| 5 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Kẻ chỉ lõm đường dốc | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 7 | Sản xuất lan can đường dốc, tay vịn ống và trụ D60x1,5mm, thanh đứng bằng ống 31,8x1,2mm, gồm bản mã | Mô tả KT theo chương V | 4,905 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả KT theo chương V | 4,905 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 42,485 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,916 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,972 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,751 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,539 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 99,805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 11,765 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,414 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,964 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả KT theo chương V | 18,784 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 188,693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 16,41 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao | Mô tả KT theo chương V | 20,069 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 1,358 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,975 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,471 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 30,236 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả KT theo chương V | 3,912 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,681 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,559 | tấn |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 6,945 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 114,33 | md |
| 5 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 1.561,2 | cái |
| E | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 29,72 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 304,034 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường ngăn phòng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 59,153 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 29,246 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,811 | m3 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 424,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.381,973 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.897,271 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 377,388 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 526,924 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.043,383 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.535,301 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 345,1 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 391,2 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 140,89 | m |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 190,25 | m |
| 17 | Tạo rãnh thoát nước hành lang | Mô tả KT theo chương V | 95,18 | m |
| F | ỐP, LÁT: | |||
| 1 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 106,498 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 1.601,423 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 106,887 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 294,612 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả KT theo chương V | 110,112 | m2 |
| 6 | Trám khe co giãn bằng matít, nhựa đường và bịt khe co giãn bằng nẹp nhôm | Mô tả KT theo chương V | 97,18 | m |
| G | CHỐNG THẤM: | |||
| 1 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 327,122 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 118,427 | m2 |
| H | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.495,661 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4.626,894 | m2 |
| I | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 17,471 | 100m2 |
| J | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 105,699 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 122,85 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 246,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 12,66 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa số bằng hộp inox 12x12x1,2mm | Mô tả KT theo chương V | 246,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 246,24 | m2 |
| L | VÁCH NGĂN, BÀN ĐÁ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 20mm, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 95,316 | m2 |
| 2 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox | Mô tả KT theo chương V | 7,313 | m2 |
| M | LAN CAN, THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Trụ cầu thang bằng inox 304 D100x3mm, cao 1400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn ống và trụ D60x1,4mm, thanh đứng bằng hộp 20x20x1,0mm, gồm bản mã | Mô tả KT theo chương V | 53,134 | m2 |
| 3 | Thang lên mái, khung và nan bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm, gồm ke L50x50x5 | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu thang, thang lên mái | Mô tả KT theo chương V | 53,782 | m2 |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| O | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,318 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/21mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=27/21mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/21mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa ren đồng, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện tự động, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,143 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm (135 độ) | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm (90 độ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê kiểm tra, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| Q | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 1600x800mm, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xả | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| R | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,589 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 13 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,506 | m2 |
| 14 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,821 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 45,287 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả nền móng | Mô tả KT theo chương V | 18,575 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,923 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,654 | m3 |
| 5 | Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,4 | m2 |
| 6 | Trát lòng mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 107,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,604 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 435 | cái |
| 11 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 261,75 | m2 |
| T | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 18W-220V | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led máng phản quang 1,2mx2 36Wx2-220V | Mô tả KT theo chương V | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 75W | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x80mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện 450x350x150mm, sơn tĩnh điện, nắp khóa âm | Mô tả KT theo chương V | 3 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện 300x300x150mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 17,2 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 390 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 587 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 587 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.185 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen PVC, đường kính 20/16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm, đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| U | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D12 dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 185 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 5 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M10 dày 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 10 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 4 | tuýt |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bạc chuyển bậc, đường kính d=100/65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=7,5KW, H>400m, Q=9-42m3/h, gồm phụ kiện và dây dẫn | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, P=7,5KW, H>=30m, Q=20L/s, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 58 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 58 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt bình tích áp - nước mồi 100L | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30m | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lăng phun D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Nhà để máy bơm PCCC kích thước 1400x1400mm, khung bằng thép hộ mạ kẽm, ốp tôn, móng bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Lắp đặt đầu, đế báo cháy nhiệt cố định | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt đầu, đế báo cháy khói tự động | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 330 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây | Mô tả KT theo chương V | 330 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 45 | Cài đặt, chạy thử, vận hành hệ thống | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm. đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm. đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm. đường kính 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm. đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm. đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bạc chuyển bậc. đường kính 65/42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x1100x180 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lăng phun D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Van chữa cháy chuyên dụng vách tường DN50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bảng |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,823 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng băng cản nước | Mô tả KT theo chương V | 26,4 | m |
| 12 | Màng chống thấm gốc xi măng Polimer đàn hồi, chiều dày màng 2mm | Mô tả KT theo chương V | 78,944 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 36,704 | m2 |
| 14 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 105,316 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 142,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76251935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5250387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.225.090.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.450.180.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi