Gói thầu: Gói thầu 7: Xây dựng trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622593-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 7: Xây dựng trạm
Số hiệu KHLCNT 20200958037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 12:08:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,606,617,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 249,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần ây dựng;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề/ Chứng chỉ/ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công phần PCCC được cơ quan chức năng PCCC nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Đối với công nhân kỹ thuật hàn: Phải có chứng nhận được đào tạo về nghề hàn điện và đề nghị viết rõ tên công nhân thực hiện kỹ thuật hàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Và các thiết bị, dụng cụ Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Phòng cháy chữa cháy (B cấp b lắp đặt)
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah)220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah1bộ
2Tủ điều khiển van tràn cho MBA, bao gồm:- 01 Khóa lựa chọn chế độ man/auto- 01 Nút bấm mở van tràn- 01 Nút bấm đóng van tràn- 01 Đèn báo mở van tràn- 01 Đèn báo đóng van tràn- Các thiết bị phụ trợ khác (Điện trở nhiệt, cầu chì, aptomat, rơ le trung gian, hạng kẹp...).2bộ
3Bơm chữa cháy động cơ điện (Q=150m3/h, H=90m)Q=150m3/h, H=90m1cái
4Bơm chữa cháy diesel (Q=150m3/h, H=90m)Q=150m3/h, H=90m1cái
5Bơm duy trì áp lực (Q=5,4m3/h, H=95m)Q=5,4m3/h, H=95m1cái
6Tủ điều khiển bơm1tủ
7Bình điều áp 100 lít (kèm bích nối, bu lông và roăng amiang)1cái
B Thiết bị Nhà điều khiển, nhà bảo vệ (B cấp B lắp đặt)
1Điều hòa 2 cục 24000 BTU kèm phụ kiện lắp24000 BTU8bộ
2Điều hòa 2 cục một chiều 9000 BTU kèm phụ kiện lắp9000 BTU1bộ
3Quạt thông gió 1200m3/h10cái
4Quạt thông gió công nghiệp 4500m3/h6cái
C PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT NGOÀI TRỜI, TRONG NHÀ VÀ CHỐNG SÉT (B cấp B thực hiện)
1Cọc đồng D20, 3m/1 cọcMô tả các bản vẽ đính kèm5cọc
2Cọc đồng phi 16, dài 2,4mMô tả các bản vẽ đính kèm55cọc
3Dây đồng bọc M300Mô tả các bản vẽ đính kèm40m
4Dây đồng trần 120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm480m
5Dây đồng trần 120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm1.350m
6Bản đồng tiếp địa 50x5 kèm 2 sứ đỡMô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả các bản vẽ đính kèm320mối
8Đầu cốt các loại cỡ cáp, bu lông, đai ốc các loạiMô tả các bản vẽ đính kèm1
9Gem hóa chất giảm điện trở suất bao 11,3kgMô tả các bản vẽ đính kèm95bao
10Khoan giếng tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm150m
11Đào và đắp đất tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm2,39100m3
12Dây đồng bọc Cu-120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm180m
13Dây đồng bọc Cu-35mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm160m
14Thanh đồng tiếp địa 50x5mmMô tả các bản vẽ đính kèm50m
15Bản đồng tiếp địa 50x5 kèm 2 sứ đỡMô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
16Kẹp dây, thanh đồng cố địnhMô tả các bản vẽ đính kèm50cái
17Đầu cốt đồng cho dây 120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm80cái
18Đầu cốt đồng cho dây 35mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm35cái
19Mối hàn hóa nhiệtMô tả các bản vẽ đính kèm30mối
20Bu lông, đai ốc, long đen, phụ kiện,…Mô tả các bản vẽ đính kèm1
21Dây đồng trần Cu-120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm150m
22Đầu cốt đồng cho dây 120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm50cái
23Kẹp bắt dây cố định cho dây 120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm30cái
24Kim thu sét bằng sắt tròn mạ kẽm Ф16, L=3m kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Mô tả các bản vẽ đính kèm8bộ
25Kim thu sét bằng sắt tròn mạ kẽm Ф16, L=6m kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Mô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
26Phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1
D PHẦN MÓNG (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,7373100m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm93,4325m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm19,181m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm71,9955m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,317m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm1,9187100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4568tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm2,2628tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm3,3375tấn
10Bulong M20x500Mô tả các bản vẽ đính kèm95,36kg
11Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,0992tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm20,7852m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm3,6479100m3
E PHẦN KẾT CẤU (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm22,6874m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm2,9631100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,1505tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2812tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm6,5847tấn
6Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm47,4036m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMô tả các bản vẽ đính kèm4,1287100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4134tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7466tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm6,2859tấn
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm26,1523m3
12Sika tăng độ cứng của bê tông cho phòng kỹ thuật (3kg/m2 sàn)Mô tả các bản vẽ đính kèm174,3488kg
13Rải lớp bạt chống thấmMô tả các bản vẽ đính kèm1,7435100m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm73,767m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm6,8959100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm10,459tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm2,119m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả các bản vẽ đính kèm0,1391100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0234tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,413tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm1,122m3
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm18,7m2
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm2,7253m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2761100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2976tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,104tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm50cấu kiện
F PHẦN HOÀN THIỆN (B cấp B thực hiện)
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm124,0793m3
2Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm10,0707m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm571,7344m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm739,3628m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm296,31m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm412,87m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm689,59m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm2.138,1328m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm571,7344m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm97,902m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống axit 600x600mmMô tả các bản vẽ đính kèm23,0264m2
12Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả các bản vẽ đính kèm13,7664m2
13Lớp xỉ tôn nền M75Mô tả các bản vẽ đính kèm2,7533m3
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmMô tả các bản vẽ đính kèm20,724m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm360,9348m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm239,4m2
17Quét 2 lớp chống thấmMô tả các bản vẽ đính kèm452,48m2
18Xếp gạch không nungMô tả các bản vẽ đính kèm239,4m2
19Sơn sàn Epoxy tự san phẳngMô tả các bản vẽ đính kèm133,8144m2
20Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi sơnMô tả các bản vẽ đính kèm133,8144m2
21Sàn nângMô tả các bản vẽ đính kèm99,8944m2
22Thang thép ngoài nhà bằng thépMô tả các bản vẽ đính kèm3.150,76kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,87m2
24Khoan neo hoá chất161 lỗ khoan
25Keo Hilti2tuýp
26Bulong M20x250Mô tả các bản vẽ đính kèm16bộ
27Lắp đặt thang thépMô tả các bản vẽ đính kèm3,1508tấn
28Của kính thủy lực (phụ kiện đồng bộ)Mô tả các bản vẽ đính kèm5,13m2
29Cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2.0mm kết hợp kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ Kinlong)Mô tả các bản vẽ đính kèm6,075m2
30Cửa WC thạch cao chịu nướcMô tả các bản vẽ đính kèm1,4625m2
31Cửa cuốnMô tả các bản vẽ đính kèm13,68m2
32Cửa chống cháy, EI 60Mô tả các bản vẽ đính kèm24,675m2
33Vách kính khung nhôm 2,2mm kết hợp kính trắng dày 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả các bản vẽ đính kèm40,56m2
34Phụ kiện cửa cuốnMô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
35Phụ kiện cửa chống cháyMô tả các bản vẽ đính kèm9bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả các bản vẽ đính kèm77,9025m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả các bản vẽ đính kèm13,68m2
38Mua thép thang cáp lực5.057,707kg
39Lắp đặt giá đỡ5,26tấn
40Gia công Thang leo + cửa thăm mái0,054tấn
41Lắp dựng thang leo, cửa thăm mái0,054tấn
42Tôn chống nóng0,014100m2
43Bản lề cửa2bộ
44Chốt cửaMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
45Bulong M12x120Mô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm0,654m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm6,9795100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả các bản vẽ đính kèm5,481100m2
49Lan can inoxMô tả các bản vẽ đính kèm10,2md
50Đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 2x18WMô tả các bản vẽ đính kèm32bộ
51Đèn tuýp led bóng 18WMô tả các bản vẽ đính kèm10bộ
52Đèn âm trần downlight 14WMô tả các bản vẽ đính kèm14bộ
53Đèn LED chống cháy nổ 18WMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
54Đèn LED exit chỉ dẫn 2 mặt 2,2WMô tả các bản vẽ đính kèm11bộ
55Đèn sự cố âm trần, bóng sợi đốt 60WMô tả các bản vẽ đính kèm35bộ
56Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tườngMô tả các bản vẽ đính kèm16cái
57Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm sànMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
58Công tắc đơn 1 chiều 220V 16AMô tả các bản vẽ đính kèm18cái
59Công tắc đơn 2 chiều 220V 16AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
60Công tắc đôi 2 chiều 220V 16AMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
61Công tắc ba 2 chiều 220V 16AMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
62chuông điệnMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
G Tủ điện phân phối tầng 1 TĐ1 400V-40A (đặt tại tầng 1) (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-40A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat MCB-25A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3Aptomat MCB-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
4Contactor-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5Bộ điều khiển TimerMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
H Tủ điện phân phối tầng 2 TĐ2 400V-100A (đặt tại tầng 2) trọn bộ (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-100A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat MCB-40A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
3Aptomat MCB-25A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4Aptomat MCB-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
5Contactor-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Bộ điều khiển TimerMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
I Tủ điện phân phối tầng 3 TĐ3 400V-100A (đặt tại tầng 3) (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-100A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat MCB-40A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
3Aptomat MCB-25A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Aptomat MCB-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm8cái
5Contactor-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Bộ điều khiển TimerMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
J Tủ điện chiếu sáng sự cố TSC (đặt tại tầng 1)(B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-16A-2PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Rơ le trung gian 250VAC/16AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Bộ chuyển đổi nguồn DC sang ACMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
K Vật liệu điện (B cấp B thực hiện)
1Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x25mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm45m
2Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm35m
3Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm250m
4Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm250m
5Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm400m
6Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm400m
7Ống PVC D40Mô tả các bản vẽ đính kèm0,45100m
8Ống PVC D32Mô tả các bản vẽ đính kèm3,2100m
9Ống PVC D25Mô tả các bản vẽ đính kèm9,6100m
10Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống...)Mô tả các bản vẽ đính kèm1
L PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG (B cấp B thực hiện)
1Phá dỡ sân bê tông hiện trạngMô tả các bản vẽ đính kèm70,05m3
2Phá dỡ kè đá hiện trạngMô tả các bản vẽ đính kèm27,75m3
3Đào đất phục vụ phá dỡ móngMô tả các bản vẽ đính kèm68,42m3
4Phá dỡ kết cấu móng nhà khu CMô tả các bản vẽ đính kèm31,68m3
5Phá dỡ hàng rào hiện trạngMô tả các bản vẽ đính kèm72,765m3
6Phá dỡ bể nước hiện trạngMô tả các bản vẽ đính kèm6,5m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
8Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
M SAN NỀN (B cấp B thực hiện)
1Đào san đấtMô tả các bản vẽ đính kèm10,227100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm19,5276100m3
3Mua đất đồi đắp nềnMô tả các bản vẽ đính kèm1.143,714m3
4Vận chuyển đất1Trọn gói
N CỔNG (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1mMô tả các bản vẽ đính kèm16,38m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,56m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,96m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0476tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1568tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm1,224m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1632100m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1442100m3
10Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
11Xây trụ cổngMô tả các bản vẽ đính kèm2,176m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm27,2m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả các bản vẽ đính kèm27,2m2
14Gia công cổng thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,8652tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả các bản vẽ đính kèm20,9m2
16Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả các bản vẽ đính kèm20,91m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm20,9m2
18Bulong nở M10x100Mô tả các bản vẽ đính kèm8bộ
19Bánh xe cổng, bản lề và khóa cổng, vít thép M4x30Mô tả các bản vẽ đính kèm2trọn bộ
20Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nốiMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
O BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH (B cấp B thực hiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm1,6627m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm11,891m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả các bản vẽ đính kèm5,9455m2
4Gắn các chữ nổiMô tả các bản vẽ đính kèm1t.bộ
P HÀNG RÀO (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,9777100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm29,295m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm5,4875m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm6,4625m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,4594100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5978100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4192tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4709tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm110,8455m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4994100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm10,7888m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm30,996m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm9,4941m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,8631100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1645tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8135tấn
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm541,1128m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm541,1128m2
19Gia công chông hàng rào sắtMô tả các bản vẽ đính kèm3,9256tấn
20Lắp chông sắt hàng ràoMô tả các bản vẽ đính kèm3,9256tấn
21Thép tiếp địa mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm30,144kg
22Lắp đặt thép tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm0,0313tấn
23Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả các bản vẽ đính kèm73,61m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm73,6m2
Q CỔNG - HÀNG RÀO TÔN TẠM KHI THI CÔNG (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1mMô tả các bản vẽ đính kèm10,936m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm10,936m3
3Gia công hàng rào thépMô tả các bản vẽ đính kèm1,9828tấn
4Lắp dựng hàng rào thépMô tả các bản vẽ đính kèm1,9828tấn
5Lắp dựng rào tônMô tả các bản vẽ đính kèm9,75100m2
6Gia công cổng sắtMô tả các bản vẽ đính kèm0,2366tấn
7Lắp dựng cổng thépMô tả các bản vẽ đính kèm13m2
8Bản lề, chốt cửa, khóa cửa + tai khóaMô tả các bản vẽ đính kèm1t.bộ
9Tháo dỡ rào tôn (NC =50% lắp mới)Mô tả các bản vẽ đính kèm9,75100m2
10Tháo dỡ hàng rào thépMô tả các bản vẽ đính kèm1,9828tấn
11Tháo dỡ cổng thépMô tả các bản vẽ đính kèm13m2
12vận chuyển hàng rào tạm về kho thu hồi1Trọn gói
R ĐƯỜNG TRONG TRẠM (B cấp B thực hiện)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả các bản vẽ đính kèm6,9683100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm6,9683100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả các bản vẽ đính kèm6,9683100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm6,9683100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm1,0452100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 22 dày 25cmMô tả các bản vẽ đính kèm1,7421100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả các bản vẽ đính kèm2,0905100m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm348m
S VỈA HÈ TRẠM (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm35,22m3
2Lớp nilon tránh mất nước xi măngMô tả các bản vẽ đính kèm3,5224100m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả các bản vẽ đính kèm136,416m2
T RẢI ĐÁ NỀN TRẠM (B cấp B thực hiện)
1Rải đá 2x4, dày 100mm (NC3,0/7 0,5 công/m3)Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5953100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm159,533m3
U MƯƠNG CÁP MC-1 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8235100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,88m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm18,3m3
4Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm1,6243100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5612tấn
6Đổ bê tông tấm đan, 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm2,7664m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,1809100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,2994tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7039tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7039tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm76cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2028100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
V MƯƠNG CÁP MC-1A (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2363100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,275m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm6m3
4Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,4004100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,6898tấn
6Thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0589tấn
7Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0589tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm2,25m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,21100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,4248tấn
11Thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8244tấn
12Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8244tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm30cấu kiện
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0796100m3
15Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
W MƯƠNG CÁP MC-2 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4026100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,712m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm10,9958m3
4Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,8576100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3315tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm2,0528m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,1726100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,2295tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7374tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7374tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm85cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1063100m3
13Vận chuyển đất1Trọn gói
X MƯƠNG CÁP MC-2A (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,117100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,93m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm3,9m3
4Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,2486100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,4038tấn
6Thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0471tấn
7Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0471tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm1,74m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,1632100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,3312tấn
11Thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6408tấn
12Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6408tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm24cấu kiện
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0294100m3
15Vận chuyển đất1Trọn gói
Y MƯƠNG CÁP MC-3 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5273100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm5,985m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm12,768m3
4Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm1,6251100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6207tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm3,2536m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,2557100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,4399tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4087tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4087tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm166cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1961100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
Z MƯƠNG CÁP MC-4 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,1904100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm11,16m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm36,27m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm3,0741100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm1,09tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm5,859m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,5208100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,8959tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm5,3165tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm5,3165tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm310cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3627100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AA MƯƠNG CÁP MC-5 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1814100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,764m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm5,2065m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,41100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1588tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9702m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,0823100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,16tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8312tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8312tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm42cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0491100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AB MƯƠNG CÁP MC-5A (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2052100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,8m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm6,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,3432100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,8184tấn
6Thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0942tấn
7Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0942tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm3,36m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,3168100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,6446tấn
11Thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2442tấn
12Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2442tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm48cấu kiện
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0864100m3
15Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AC MƯƠNG CÁP MC-6 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6688100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm5,632m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm16,896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm1,309100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4998tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm3,2032m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,2095100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,3934tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,9738tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,9738tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm88cấu kiện
12Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1637100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AD MƯƠNG CÁP MC-6A (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2117100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,016m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm6,048m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,4728100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1789tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm1,9968m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,1305100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,6502tấn
9Thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4355tấn
10Lắp đặt thép L70x70x6Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4355tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm32cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0517100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AE THANG, GIÁ ĐỠ CÁP (B cấp B thực hiện)
1Mua thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm19.564,1956kg
2Lắp đặt thang giá cápMô tả các bản vẽ đính kèm20,3468tấn
3Vít nở M12x120Mô tả các bản vẽ đính kèm1.870bộ
4Kẹp phi từ tínhMô tả các bản vẽ đính kèm90bộ
5Thân máng, nắp máng cáp nhị thứ inoxMô tả các bản vẽ đính kèm316,708kg
6Vít nở M6Mô tả các bản vẽ đính kèm150cái
7Ống nhựa gân xoắn D105/85Mô tả các bản vẽ đính kèm0,05100m
8Ống nhựa gân xoắn D160/125Mô tả các bản vẽ đính kèm0,08100m
9Keo trương nở trám kheMô tả các bản vẽ đính kèm26chai
AF NHÀ BƠM + NHÀ CHỨA CHẤT THẢI (B cấp B thực hiện)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1584100m2
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8712m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0187tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2229tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,1406100m2
6Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5464m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0351tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2674tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm0,6387100m2
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm13,0738m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3949tấn
12Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả các bản vẽ đính kèm0,0322100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0318tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm14,1269m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm39,858m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm73,182m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm45,24m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả các bản vẽ đính kèm45,24m2
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả các bản vẽ đính kèm6,138m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm3,8746m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,0286100m2
23Lớp nilon tránh mất nước xi măngMô tả các bản vẽ đính kèm0,3258100m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả các bản vẽ đính kèm26,6868m2
25Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm42,5m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm42,5m2
27Cửa đi khung sắt bịt tôn, phụ kiện đồng bộMô tả các bản vẽ đính kèm6,44m2
28Cửa chớp nhôm có lưới chắn côn trùng, phụ kiện đồng bộMô tả các bản vẽ đính kèm2,25m2
29Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,189m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm0,0158100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm0,039tấn
32Lắp đặt tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm15cái
33Khung thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm50,6kg
34Lưới thép chắn côn trùngMô tả các bản vẽ đính kèm6m2
AG Tủ điện cấp bơm PCCC ( TĐPCCC) (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCCB-200A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
2Aptomat MCB-25A-2PMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
3Contactor 200A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Vỏ tủ thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1
AH Tủ điện cấp điện nhà bơm (TCSNB) (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-40A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat MCB-25A-2PMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3Aptomat MCB-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
4Vỏ tủ, phụ kiện trọn bộMô tả các bản vẽ đính kèm1
5Mua sắm, lắp đặt đèn tuýp led bóng 18WMô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
6Mua sắm, lắp đặt ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tườngMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Mua sắm, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/16AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
8Mua sắm, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/16AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
9Mua sắm, lắp đặt quạt thông gió 1200m3/hMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
10Mua sắm, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x95)+E70 mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm190m
11Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm90m
12Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm15m
13Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm20m
14Mua sắm, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm60m
15Lắp đặt ống HDPE D63Mô tả các bản vẽ đính kèm180m
16Lắp đặt ống PVC D32Mô tả các bản vẽ đính kèm120m
17Lắp đặt ống PVC D25Mô tả các bản vẽ đính kèm60m
AI NHÀ BẢO VỆ (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,091100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,8194m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,1576100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm5,5126m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1682tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2506tấn
7Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm2,1912m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả các bản vẽ đính kèm1,768m3
9Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,2005100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0281tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1021100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5614m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0116tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,061100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5544m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0282tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,132tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm0,2458100m2
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm2,6769m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3182tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2614m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả các bản vẽ đính kèm0,035100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0095tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm8,5752m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm61,4864m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm58,528m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm22,31m2
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả các bản vẽ đính kèm1,993m3
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9965m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả các bản vẽ đính kèm9,9648m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm22,3076m2
35Cửa đi khung nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả các bản vẽ đính kèm3,91m2
36Cửa sổ khung nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả các bản vẽ đính kèm2,07m2
AJ Tủ điện cấp điện nhà bảo vệ (TNBV) (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-40A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat MCB-25A-2PMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3Aptomat MCB-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
4Vỏ tủ, phụ kiện trọn bộMô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
AK Cấp điện nhà bảo vệ (B cấp B thực hiện)
1Đèn tuýp led bóng 18WMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
2Đèn âm trần downlight 14WMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
3Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tườngMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4Công tắc đơn 1 chiều 220V 16AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5Công tắc đôi 1 chiều 220V 16AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Quạt thông gió 1200m3/hMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
7Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm60m
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm30m
9Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm70m
10Ống PVC D32Mô tả các bản vẽ đính kèm90m
11Ống PVC D25Mô tả các bản vẽ đính kèm70m
AL Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TCSNT) (B cấp B thực hiện)
1Aptomat MCB-40A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat MCB-16A-1PMô tả các bản vẽ đính kèm9cái
3Contactor-16A-3PMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4Bộ TimerMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5Vỏ tủ, thanh cái , đèn báo pha và phụ kiện lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
AM Chiếu sáng ngoài trời (B cấp B thực hiện)
1Đèn led pha 150W (lắp trên cột chiếu sáng độc lập)Mô tả các bản vẽ đính kèm18bộ
2Đèn cầu ngoài trời nhựa chống lão hóa D250, bóng compact 27WMô tả các bản vẽ đính kèm33bộ
3Đèn led pha 30W (kèm cần đèn) chiếu sáng biển tênMô tả các bản vẽ đính kèm3bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm40m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm450m
6Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả các bản vẽ đính kèm280m
7Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống...)Mô tả các bản vẽ đính kèm1m
AN BỂ DẦU SỰ CỐ (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2656100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm2,736m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,0636100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm1,0842100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm0,1932100m2
6Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm19,0078m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5969tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm2,2452tấn
9Băng cản nướcMô tả các bản vẽ đính kèm21,2m
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm2,816m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm25,6m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm60,22m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm46,9m2
14Quét chống thấm 2 lớpMô tả các bản vẽ đính kèm68,02m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm21,12m2
16Ván khuôn tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,0102100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,0108tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1445m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm4cấu kiện
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4948100m3
21Thép khung lọc dầuMô tả các bản vẽ đính kèm32,285kg
22Vít nở M10x100Mô tả các bản vẽ đính kèm16bộ
23Lưới B40Mô tả các bản vẽ đính kèm2,6m2
24Lưới lọc dầuMô tả các bản vẽ đính kèm2,58m2
AO BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,8506100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm8,239m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMô tả các bản vẽ đính kèm0,108100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm4,3456100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả các bản vẽ đính kèm0,6365100m2
6Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm87,0828m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4591tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm7,4844tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,0434tấn
10Thép thanh neo mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm74,036kg
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,077tấn
12Băng cản nướcMô tả các bản vẽ đính kèm36m
13Quét chống thấm flinkoteMô tả các bản vẽ đính kèm292,01m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm64,8168m2
15Ván khuôn tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm0,0073100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,0765tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1129m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm4cấu kiện
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5788100m3
20Cấp nước cho bểMô tả các bản vẽ đính kèm200m3
AP CỘT CỜ (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,704m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,05m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,894m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,0262100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4952m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm4,939m2
7Công tác ốp đá màu đỏ mậnMô tả các bản vẽ đính kèm9,9m2
8Bu lông M16-500Mô tả các bản vẽ đính kèm8bộ
9Cột cờ Inox 304 cao 9mMô tả các bản vẽ đính kèm21 bộ
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả các bản vẽ đính kèm0,264m3
11Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AQ BỂ TỰ HOẠI (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1609100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5244m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4152m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,0387100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1542tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm2,3738m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm13,728m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm12,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm2,52m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả các bản vẽ đính kèm8,612m3
11Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AR TƯỜNG NGĂN CHÁY (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5039100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm7,7775m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,1118100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0754tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,1356tấn
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3836100m3
9Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
10Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm65,025m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm1,3464100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0522tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5707tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm117,04m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả các bản vẽ đính kèm117,04m2
AS MÓNG MÁY BIẾN ÁP (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,0101100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm37,236m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả các bản vẽ đính kèm0,133100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0173tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7891tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm29,4m3
7Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả các bản vẽ đính kèm19,2323m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3205100m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm11,433m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm60,8768m2
11Nắp hố ga thoát dầuMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,077100m3
13Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AT ĐÀO ĐẤT CHO MÓNG MT-1, MT-1A, MT2, MT-3, MT-4 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm9,0963100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm7,9877100m3
3Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AU MÓNG MT-1 (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,096m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm14,408m3
3Chèn khe hởMô tả các bản vẽ đính kèm0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,6688100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3632tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2576tấn
7Bulong M24Mô tả các bản vẽ đính kèm231,808kg
8Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,2411tấn
AV MÓNG MT-1A (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,048m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm7,204m3
3Chèn khe hởMô tả các bản vẽ đính kèm0,1m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,3344100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1816tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1288tấn
7Bulong M24Mô tả các bản vẽ đính kèm115,904kg
8Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,1205tấn
AW MÓNG MT-2 (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm11,6m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm41,238m3
3Chèn khe hởMô tả các bản vẽ đính kèm0,522m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm1,4964100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9831tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7018tấn
7Bulong M24Mô tả các bản vẽ đính kèm420,152kg
8Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,437tấn
AX MÓNG MT-3 (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,242m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm16,101m3
3Chèn khe hởMô tả các bản vẽ đính kèm0,225m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,6678100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,753tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2904tấn
7Bulong M24Mô tả các bản vẽ đính kèm260,784kg
8Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,2712tấn
AY MÓNG MT-4 (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,304m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm12,753m3
3Chèn khe hởMô tả các bản vẽ đính kèm0,18m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,4599100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5325tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,242tấn
7Bulong M24Mô tả các bản vẽ đính kèm144,88kg
8Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,1507tấn
AZ MÓNG M-TB (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1mMô tả các bản vẽ đính kèm3,96m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,152m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,0644100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0634tấn
6BulongMô tả các bản vẽ đính kèm33,52kg
7Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,0349tấn
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0137100m3
9Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BA MÓNG + HÀNG RÀO TỤ BÙ (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3606100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,3m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,186m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,3128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1802tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1379tấn
7Bulong M16x500Mô tả các bản vẽ đính kèm86,5kg
8Lắp đặt bu lôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,09tấn
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2978100m3
10Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
11Thép hàng rào tụ bùMô tả các bản vẽ đính kèm2.288,7192kg
12Lưới thép B40Mô tả các bản vẽ đính kèm114,92m2
13Lắp đặt hàng khung thép hàng ràoMô tả các bản vẽ đính kèm2,3803tấn
14Dây đồng bọc M14Mô tả các bản vẽ đính kèm35m
15Máng thu nướcMô tả các bản vẽ đính kèm29,8m
16Ống thoát nước PVC D90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,18100m
BB MÓNG M-MK (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,055m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,333m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,599m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,3541100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0156tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0113tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0113tấn
8Bulong M12x150Mô tả các bản vẽ đính kèm20bộ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả các bản vẽ đính kèm1,57m3
10Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BC MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 15M (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3586100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,972m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm15,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,384100m2
5Bulong M30Mô tả các bản vẽ đính kèm335,592kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả các bản vẽ đính kèm0,349tấn
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2106100m3
8Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BD Móng sàn thao tác máy cắt (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,822m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,12100m2
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0328100m3
5Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BE TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (B cấp B thực hiện)
1Mua thép trụ đỡMô tả các bản vẽ đính kèm13.162,111kg
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả các bản vẽ đính kèm19,5415tấn
3Mua cột thép chiếu sáng 15mMô tả các bản vẽ đính kèm2.540,298kg
4Dựng cột thép ống kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtMô tả các bản vẽ đính kèm3cột
BF Hố ga (B cấp B thực hiện)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1mMô tả các bản vẽ đính kèm92,8413m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm5,6011m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1939100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả các bản vẽ đính kèm19,8078m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm126,732m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm65,88m2
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6895100m3
8Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
9Lưới chắn rácMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,816m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm0,037100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả các bản vẽ đính kèm0,0056tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm42cấu kiện
BG Ống bê tông đúc sẵn D300 (B cấp B thực hiện)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm154,7m3
2Đắp cát công trình đắp móng đường ốngMô tả các bản vẽ đính kèm139,0863m3
3Ống bê tông D300mm, L=2,5mMô tả các bản vẽ đính kèm89đoạn ống
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả các bản vẽ đính kèm891 cái
BH Ống thép đen mạ kẽm DN200 (B cấp B thực hiện)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm21m3
2Đắp cát công trình đắp móng đường ốngMô tả các bản vẽ đính kèm19,901m3
3ống thép đen mạ kẽm, đường kính ống d=200mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,35100m
4ống uPVC 110Mô tả các bản vẽ đính kèm0,9100m
5ống cấp nước HDPE D34Mô tả các bản vẽ đính kèm0,35100m
6ống cấp nước PP-R D25Mô tả các bản vẽ đính kèm1100m
7Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BI Thoát nước ngoài nhà (B cấp B thực hiện)
1Ống thoát nước uPVC-D90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,72100m
2Ống thoát tràn uPVC-D34Mô tả các bản vẽ đính kèm0,048100m
3Cầu lọc rácMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
4Cút nhựa D90Mô tả các bản vẽ đính kèm12cái
BJ Thoát nước trong nhà (B cấp B thực hiện)
1ống uPVC 110Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4100m
2Ống thoát nước uPVC-D90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,24100m
3Cút nhựa D90Mô tả các bản vẽ đính kèm14cái
4Cút nhựa D110Mô tả các bản vẽ đính kèm8cái
5Phễu thu nước sàn D90Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
BK Cấp nước trong nhà (B cấp B thực hiện)
1Cung cấp, lắp đặt máy bơm (bơm nước lên bồn nước mái) Q= 5m3/hMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
2phao điệnMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3van hút bơm nướcMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả các bản vẽ đính kèm2bể
5ống bơm nước lên bồn inox, PP-R D25Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5100m
6Ống thông hơi nước uPVC-D34Mô tả các bản vẽ đính kèm0,05100m
7Ống xả tràn, xả cặn uPVC-D42Mô tả các bản vẽ đính kèm0,04100m
8Nối góc 90 độ PP-R D25Mô tả các bản vẽ đính kèm20cái
9Nối góc 90 độ D42Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
10Ba chạc 90 độ PP-R D25Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
11van khóa D42Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
BL Thiết bị vệ sinh (B cấp B thực hiện)
1chậu rửa 1 vòiMô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
2chậu xí bệtMô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
3gương soiMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4chậu tiểu namMô tả các bản vẽ đính kèm2bộ
5vòi rửa vệ sinhMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
BM VỊ TRÍ THI CÔNG GIAO CẮT ĐƯỜNG NỘI BỘ (B cấp B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm0,22100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0116100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0825100m3
4Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm0,227100m3
5Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,227100m3
6Vận chuyển bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
7Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BN VỊ TRÍ GIAO CẮT VỈA HÈ (B cấp B thực hiện)
1Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả các bản vẽ đính kèm13,5m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2403100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2403100m3
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BO Hoàn trả (B cấp B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả các bản vẽ đính kèm0,166100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,166100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả các bản vẽ đính kèm0,166100m2
4Rải cấp phối đá dăm,lớp trênMô tả các bản vẽ đính kèm0,033100m3
5Rải cấp phối đá dăm,lớp dướiMô tả các bản vẽ đính kèm0,0495100m3
6Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm16,5m2
7Lát gạch vỉa hè 200x200Mô tả các bản vẽ đính kèm13,5m2
BP Báo cháy cho máy biến áp (B cấp B thực hiện)
1aptomat loại 1 pha 10AMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
2tủ đấu cáp tín hiệu báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm1hộp
3đầu báo nhiệt chống nổMô tả các bản vẽ đính kèm0,810 đầu
4trở cuối nguồnMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
5Hộp chuông đèn nút ấnMô tả các bản vẽ đính kèm0,45 chuông
6chuông báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm0,45 chuông
7đèn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm0,45 đèn
8Nút ấn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm0,45 nút
9các loại dây dẫn, dây dẫn 2x1.5mm2 chống nhiễu (báo cháy MBA)Mô tả các bản vẽ đính kèm250m
10các loại dây dẫn, dây dẫn 2x1.5mm2 chống nhiễu (lấy tín hiệu giám sát MC, DCL)Mô tả các bản vẽ đính kèm120m
11Ống thép tráng kẽm D20Mô tả các bản vẽ đính kèm0,8100m
12ống bảo vệ dây D20Mô tả các bản vẽ đính kèm370m
13măng xông nhựa D20Mô tả các bản vẽ đính kèm65cái
14Hộp chia 3 ngả D20Mô tả các bản vẽ đính kèm10hộp
15cút nhựa D20Mô tả các bản vẽ đính kèm30cái
BQ Báo cháy nhà điều khiển phân phối (B cấp B thực hiện)
1đế và đầu báo nhiệtMô tả các bản vẽ đính kèm1,910 đầu
2đế đầu và đầu báo khóiMô tả các bản vẽ đính kèm1,710 đầu
3đế và đầu báo nhiệt chống nổMô tả các bản vẽ đính kèm0,110 đầu
4trở cuối nguồnMô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
5hộp đựng chuông - đèn - nút nhấn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
6chuông báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm1,25 chuông
7đèn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm1,25 đèn
8Nút ấn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm1,25 nút
9các loại dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm610m
10ống bảo vệ dây D20Mô tả các bản vẽ đính kèm6,1100m
11măng xông nhựa D20Mô tả các bản vẽ đính kèm94cái
12Hộp chia 3 ngả D20Mô tả các bản vẽ đính kèm30hộp
13cút nhựa D20Mô tả các bản vẽ đính kèm50cái
14Kẹp đỡ ống luồn dây D20Mô tả các bản vẽ đính kèm305cái
BR Chữa cháy cho nhà điều khiển (B cấp B thực hiện)
1Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200Mô tả các bản vẽ đính kèm8cái
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5Mô tả các bản vẽ đính kèm18cái
4Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
5Bình chữa cháy xe đẩy CO2Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
6bảng nội quy PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
7bảng tiêu lệnh PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm5cái
BS Báo cháy nhà bơm (B cấp B thực hiện)
1đế và đầu báo nhiệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,110 đầu
2trở cuối nguồnMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
3hộp đựng chuông - đèn - nút nhấn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4chuông báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm0,25 chuông
5đèn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm0,25 đèn
6Nút ấn báo cháyMô tả các bản vẽ đính kèm0,25 nút
7các loại dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm200m
8ống bảo vệ dây D20Mô tả các bản vẽ đính kèm2100m
9cút nhựa D20Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
10Kẹp đỡ ống luồn dây D20Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
BT Chữa cháy ngoài nhà (B cấp B thực hiện)
1Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
2Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180Mô tả các bản vẽ đính kèm2hộp
4Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D50 dài 20m, áp lực 18At OSWMô tả các bản vẽ đính kèm4cuộn
5lăng phun D65Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
6Khớp nối đầu vòi D65Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
7khớp nối ren trong D65Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
8Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200Mô tả các bản vẽ đính kèm2hộp
9Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
10Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
11bảng nội quy PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
12bảng tiêu lệnh PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
13Ống thép DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm2,4100m
14Ống thép DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2100m
15Ống thép DN50Mô tả các bản vẽ đính kèm0,12100m
16Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả các bản vẽ đính kèm2,4100m
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả các bản vẽ đính kèm1,52100m
19Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả các bản vẽ đính kèm107,07m2
20Gối đỡ ốngMô tả các bản vẽ đính kèm60cái
21Đai giữ ốngMô tả các bản vẽ đính kèm60cái
22Bu lông neo đai M12x200Mô tả các bản vẽ đính kèm120cái
23đặt tê thép DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
24tê thép DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
25tê thép DN100/80Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
26tê thép DN80/25Mô tả các bản vẽ đính kèm56cái
27côn thép DN100 /80Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
28cút thép 90° DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm25cái
29Cút thép 90° DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm16cái
30Cút thép 90° DN50Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
31Cút thép 90° D25Mô tả các bản vẽ đính kèm124cái
32Đầu phun chữa cháy tự động Drencher HV-14,HV-17Mô tả các bản vẽ đính kèm62cái
33đoạn nối DN25 - 2 đầu renMô tả các bản vẽ đính kèm62cái
34nút bịt ống thép DN50Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
35Van Deluge DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
36Van cổng DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
37Van cô lập Deluge van DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
38Van xả thử DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
39Van xả cặn dàn phun DN50Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
40bích thép DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm112cặp bích
41bích thép DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm32cặp bích
42Roăng cao su DN100Mô tả các bản vẽ đính kèm56cái
43Roăng cao su DN80Mô tả các bản vẽ đính kèm16cái
44Bu lông - ê cu M14x70Mô tả các bản vẽ đính kèm560cái
BU Móng trụ đỡ dàn phun chữa cháy MBA (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông bệ đỡ giá đỡ giàn phun M200Mô tả các bản vẽ đính kèm3,62m3
2Ván khuôn bệ đỡ giàn phunMô tả các bản vẽ đính kèm0,28100m2
3Trụ đỡ thép C-1Mô tả các bản vẽ đính kèm316,084kg
4Trụ đỡ thép C-2Mô tả các bản vẽ đính kèm779,872kg
BV Chữa cháy cho khối nhà bơm (B cấp B thực hiện)
1Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200Mô tả các bản vẽ đính kèm1tủ
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
4bảng nội quy PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
5bảng tiêu lệnh PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
6Module giám sát đầu vàoMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
7Module đầu ra chuông đènMô tả các bản vẽ đính kèm9bộ
8Module cho đầu báo thườngMô tả các bản vẽ đính kèm11bộ
BW Nhà trạm bơm (B cấp B thực hiện)
1Van khóa D150Mô tả các bản vẽ đính kèm5cái
2Y lọc D150Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
3khớp nối mềm cao su D150Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
4côn chuyển D150/100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
5Van khóa D125Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
6Van 1 chiều D125Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
7khớp mềm cao su D125Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
8côn chuyển D125/100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
9Van khóa D100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
10Van an toàn D100Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
11van khóa D50Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
12Y lọc D50Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
13khớp mềm cao su D50Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
14côn chuyển D50/34Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
15van 1 chiều D50Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
16van khóa D34Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
17đồng hồ áp lực (mặt D90mm) (kèm van khóa D20)Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
18công tắc áp lực (kèm van khóa D20)Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
19tê nối D150Mô tả các bản vẽ đính kèm4cái
20tê nối D125Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
21tê nối D125/125/100Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
22tê nối D100Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
23Cút nối 90° - D125Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
24Cút nối 90° - D100Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
25Cút nối 90° - D50Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
26Cút nối 90° - D34Mô tả các bản vẽ đính kèm1cái
27Cút nối 90° - D200Mô tả các bản vẽ đính kèm3cái
28mặt bích nối D100-D50Mô tả các bản vẽ đính kèm1mối nối
29mặt bích nối D100-D34Mô tả các bản vẽ đính kèm1mối nối
30Van chân D150 (tại bể nước)Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
31nối ren trong - D50Mô tả các bản vẽ đính kèm10cái
32nối ren trong - D34Mô tả các bản vẽ đính kèm2cái
33nối ren trong - D20Mô tả các bản vẽ đính kèm12cái
34ống thép D150 dày 5.56mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,12100m
35ống thép D125 dày 4.76mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
36ống thép D100 dày 4.73mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,18100m
37ống thép D50 dày 2.4mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,03100m
38ống thép D34 dày 1.7mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,02100m
39ống thép D20 dày 2mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,02100m
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,12100m
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,18100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả các bản vẽ đính kèm0,07100m
44trụ đỡ ống TĐ (đỡ ống D150)Mô tả các bản vẽ đính kèm1trụ
45trụ đỡ ống TĐ2 (đỡ ống D125)Mô tả các bản vẽ đính kèm2trụ
46trụ đỡ ống TĐ3 (đỡ ống D125)Mô tả các bản vẽ đính kèm2trụ
47Sơn toàn bộ đường ống nhà bơmMô tả các bản vẽ đính kèm15,2m2
48Chi phí chạy thử hệ thống phục vụ nghiệm thu PCCCMô tả các bản vẽ đính kèm1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần ây dựng;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng32
4 Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề/ Chứng chỉ/ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công phần PCCC được cơ quan chức năng PCCC nghiệm thu.32
5 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động32
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Đối với công nhân kỹ thuật hàn: Phải có chứng nhận được đào tạo về nghề hàn điện và đề nghị viết rõ tên công nhân thực hiện kỹ thuật hàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Thiết bị hàn nhiệt cái1
8 Máy phát điện >10kVA Máy2
9 Tời kéo Bộ1
10 Và các thiết bị, dụng cụ Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->