Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842784-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210705423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 12:28:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,289,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường/hè, thoát nước, viễn thông, cấp điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị > 7 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 02 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 25 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 36m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt BT
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 5
17-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V và HSTK449,47m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK449,47m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK449,47m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK4,495100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK4,495100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK4,495100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,006100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V và HSTK272,966m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V và HSTK1,137100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK22,747100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V và HSTK1,665100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK6,824100m3
13Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cmChương V và HSTK47m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V và HSTK3,76m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK0,47100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,96m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,14100m2
18Bó vỉa đá tự nhiên KT:18x22x100cmChương V và HSTK70m
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V và HSTK288m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V và HSTK288m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK243m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK243m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiChương V và HSTK0,5271000v
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiChương V và HSTK0,5271000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V và HSTK0,012tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V và HSTK0,012tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V và HSTK89,966tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V và HSTK89,966tấn
B Phần Thoát nước
1Đào móng băng, rộng Chương V và HSTK140,39m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK140,39m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK140,39m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK1,404100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK1,404100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK1,404100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,479100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V và HSTK10,952m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,296100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK26,64m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V và HSTK1,672tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V và HSTK2,762tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V và HSTK3,907100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK9,916m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK2,399tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,579100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V và HSTK296cái
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK91,39tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK91,39tấn
20Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V và HSTK78cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK3,4m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK6,52m3
23Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK6,52m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,065100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,065100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,065100m3
27Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V và HSTK7m3
28Bao tảiChương V và HSTK210chiếc
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK7m3
30Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK7m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,07100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,07100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V và HSTK0,07100m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3,4m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK15,6m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK3,12m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,187100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,275tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK78cái
40thép góc 40x40Chương V và HSTK702kg
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,702tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,702tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK7,8tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK7,8tấn
45Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V và HSTK288cấu kiện
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK12,7m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK26,524m3
48Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK26,524m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,265100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,265100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,265100m3
52Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V và HSTK46,08m3
53Bao tảiChương V và HSTK1.382,4chiếc
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK46,08m3
55Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK46,08m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,461100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,461100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V và HSTK0,461100m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK12,7m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK57,6m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK13,824m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,737100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK1,238tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK288cái
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK34,56tấn
66Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK34,56tấn
67thép góc 40x40Chương V và HSTK2.764,8kg
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK2,765tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK2,765tấn
70Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V và HSTK41cấu kiện
71Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK1,8m3
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK4,67m3
73Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK4,67m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,047100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,047100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V và HSTK0,047100m3
77Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V và HSTK6,56m3
78Bao tảiChương V và HSTK196,8chiếc
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK6,56m3
80Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK6,56m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,066100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,066100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V và HSTK0,066100m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK1,8m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK8,2m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK2,296m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,139100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,196tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK41cái
90Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK5,74tấn
91Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V và HSTK5,74tấn
92thép góc 40x40Chương V và HSTK418,2kg
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,418tấn
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK0,418tấn
95Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Chương V và HSTK70m dài
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK3,302m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,102100m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK9,88m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK29,38m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK1,586m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,167100m2
102Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngChương V và HSTK13cái
103Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngChương V và HSTK13cái
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V và HSTK109,5m3
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V và HSTK109,5m3
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK62m3
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK62m3
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V và HSTK15,2791000v
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V và HSTK15,2791000v
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V và HSTK27,107tấn
111Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V và HSTK27,107tấn
112Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V và HSTK8,996tấn
113Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V và HSTK8,996tấn
114ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V và HSTK1,7100m
115Cút nhựa PVC D110Chương V và HSTK80cái
C Phần Viễn thông
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V và HSTK195,36m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V và HSTK48,02m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK132,79m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChương V và HSTK376,17m3
5Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loạiChương V và HSTK376,17m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK2,338100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK3,762100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK3,762100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK3,762100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm;Chương V và HSTK11,98100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1;Chương V và HSTK6,628100m
12Lắp đặt cút PVC F61Chương V và HSTK171cái
13Nút bịt ống D110*6,8Chương V và HSTK400cái
14Bộ gá đỡ ống;Chương V và HSTK799cái
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Chương V và HSTK0,331100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Chương V và HSTK6,96m3
17Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Chương V và HSTK18,045m3
18Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Chương V và HSTK84,04m2
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Chương V và HSTK0,896100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Chương V và HSTK3,498m3
21Lắp đặt tấm đan ganivo lớn đường;Chương V và HSTK21cái
22Tấm đan ganivo lớn đường;Chương V và HSTK21cái
23Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ đường;Chương V và HSTK79cái
24Tấm đan ganivo nhỏ đường;Chương V và HSTK79cái
25Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500;Chương V và HSTK21cọc
26Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm;Chương V và HSTK52,5m
27Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III;Chương V và HSTK5,04m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChương V và HSTK5,04m3
29Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loạiChương V và HSTK5,04m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,05100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,05100m3
32Đai Inox A200Chương V và HSTK1.242cái
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V và HSTK299,87m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V và HSTK299,87m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK9,276m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK9,276m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V và HSTK9,9251000v
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V và HSTK9,9251000v
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V và HSTK0,104tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V và HSTK0,104tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V và HSTK5,575tấn
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V và HSTK5,575tấn
D Phần hạ ngầm cấp điện
1Thu hồi cột thépChương V và HSTK11 cột
2Thu hồi cột bê tông 8,5mChương V và HSTK41 cột
3Thu hồi xà sắtChương V và HSTK21 bộ
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V và HSTK2,628tấn
5Thu hồi cáp ABC-4x50mm2Chương V và HSTK0,131km/ 1dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp ABC-4x120mm2Chương V và HSTK0,1021km/ 1dây (4 sợi)
7Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V và HSTK0,0651km / 1dây
8Thu hồi cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Chương V và HSTK1,01100m
9Thu hồi hộp phân dâyChương V và HSTK51 hộp
10Thu hồi hộp công tơ, hộp Chương V và HSTK231 hộp
11Thu hồi hộp công tơ, hộp Chương V và HSTK511 hộp
12Thu hồi dây công tơChương V và HSTK370m
13Thu hồi cột đènChương V và HSTK1cột
14Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Chương V và HSTK0,4461km / 1dây
15Thu hồi cần đènChương V và HSTK141 bộ
16Thu hồi chóa đènChương V và HSTK151 bộ
17Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V và HSTK1ca
18Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,224m3
19Đào đất hố móngChương V và HSTK0,556m3
20Khung móng trụ phân dây, thép mạ kẽmChương V và HSTK54,896kg
21Bê tông móng trụ, M150 đá 2x4Chương V và HSTK0,224m3
22Xây gạch móng trụ, vữa xi măng M100Chương V và HSTK0,08m3
23Đắp đất hố móngChương V và HSTK0,504m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK0,584m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,584m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,584m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,006100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,006100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,006100m3
30Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,2m3
31Đào đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK0,652m3
32Cọc tiếp địaChương V và HSTK4cọc
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK0,410 cọc
34Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmChương V và HSTK22kg
35Cáp tiếp địa M50mm2Chương V và HSTK4m
36Rải dây thép địaChương V và HSTK1,810 m
37Đầu cốt đồng M50Chương V và HSTK16cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK1,610 đầu cốt
39Đắp đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK0,652m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK0,2m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,2m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,2m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,002100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,002100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,002100m3
46Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V và HSTK0,2m3
47Trụ phân dây 900x250x170Chương V và HSTK4trụ
48Lắp đặt trụ phân dâyChương V và HSTK41 hộp
49Hộp phân dây 600V-200AChương V và HSTK3cái
50Lắp đặt hộp phân dâyChương V và HSTK31 hộp
51Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A, KT425x425, tủ 2 mặtChương V và HSTK9tủ
52Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400AChương V và HSTK91 tủ
53Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK1,638m3
54Đào đất hố móngChương V và HSTK2,871m3
55Bệ móng tủ Pillar sẵn, bê tông cốt thép M250Chương V và HSTK9cấu kiện
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK9cấu kiện
57Đắp đất hố móngChương V và HSTK1,863m3
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK2,646m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK2,646m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK2,646m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,027100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,027100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,027100m3
64Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V và HSTK1,638m3
65Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,45m3
66Đào đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK1,467m3
67Cọc tiếp địaChương V và HSTK9cọc
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK0,910 cọc
69Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmChương V và HSTK49,5kg
70Cáp tiếp địa M50mm2Chương V và HSTK9m
71Rải dây thép địaChương V và HSTK4,0510 m
72Đầu cốt đồng M50Chương V và HSTK36cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK3,610 đầu cốt
74Đắp đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK1,467m3
75Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK0,45m3
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,45m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,45m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,005100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,005100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,005100m3
81Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V và HSTK0,45m3
82Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110Chương V và HSTK1.086m
83Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100Chương V và HSTK10,86100m
84Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Chương V và HSTK244m
85Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Chương V và HSTK2,44100m
86Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Chương V và HSTK15m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Chương V và HSTK0,15100m
88Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Chương V và HSTK538m
89Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệChương V và HSTK5,38100m
90Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Chương V và HSTK185m
91Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệChương V và HSTK1,85100m
92Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Chương V và HSTK197m
93Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệChương V và HSTK1,97100m
94Đầu cáp 1kV-4x150mm2Chương V và HSTK18bộ
95Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK181 đầu cáp (3 pha)
96Đầu cáp 1kV-4x120mm2Chương V và HSTK10bộ
97Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK101 đầu cáp (3 pha)
98Đầu cáp 1kV-4x 95mm2Chương V và HSTK17bộ
99Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK171 đầu cáp (3 pha)
100Đầu cốt đồng M150Chương V và HSTK72cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK7,210 đầu cốt
102Đầu cốt đồng M120Chương V và HSTK40cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK410 đầu cốt
104Đầu cốt đồng M95Chương V và HSTK68cái
105Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK6,810 đầu cốt
106Đầu cốt đồng M50Chương V và HSTK45cái
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK4,510 đầu cốt
108Biển báo an toànChương V và HSTK26cái
109Biển tên tủChương V và HSTK29cái
110Biển tên lộChương V và HSTK42cái
111Lắp đặt biển báo các loạiChương V và HSTK971 bộ
112Đai ômChương V và HSTK17cái
113Vít nở nhựa 50x5Chương V và HSTK34cái
114Vít nở sắt 60x6Chương V và HSTK20cái
115Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng)Chương V và HSTK18cái
116Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng)Chương V và HSTK14cái
117Hộp công tơ 3 pha(TI) trọn bộChương V và HSTK2hộp
118Lắp hộp công tơ 3 phaChương V và HSTK21 hộp
119Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V và HSTK3ca
120Ống nhựa xoắn HPDE D65/50Chương V và HSTK2.868m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V và HSTK28,68100m
122Ống nhựa xoắn HPDE D50/40Chương V và HSTK28m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V và HSTK0,28100m
124Ống nhựa xoắn HPDE 40/30Chương V và HSTK358m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V và HSTK3,58100m
126Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V và HSTK235m
127Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V và HSTK2,35100m
128Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V và HSTK1.732m
129Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V và HSTK17,32100m
130Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V và HSTK1.530m
131Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V và HSTK15,3100m
132Đầu cốt đồng M16Chương V và HSTK150cái
133Đầu cốt đồng M25Chương V và HSTK360cái
134Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V và HSTK5110 đầu cốt
135Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộChương V và HSTK69hộp
136Lắp hộp công tơ 1 pha H1Chương V và HSTK751 hộp
137Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộChương V và HSTK30hộp
138Lắp hộp công tơ 1 pha H2Chương V và HSTK321 hộp
139Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộChương V và HSTK31hộp
140Lắp hộp công tơ 1 pha H4Chương V và HSTK361 hộp
141Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộChương V và HSTK10hộp
142Lắp hộp công tơ 3 phaChương V và HSTK111 hộp
143Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V và HSTK2531 cái
144Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 phaChương V và HSTK101 cái
145Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 phaChương V và HSTK346m
146Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2Chương V và HSTK3461 m
147Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 phaChương V và HSTK40m
148Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Chương V và HSTK401 m
149Đề can hộp công tơChương V và HSTK263cái
150Đai ôm ốngChương V và HSTK462cái
151Vít nở nhựa 50x5Chương V và HSTK924cái
152Vít nở sắt 60x6Chương V và HSTK560cái
153Khóa hộp công tơChương V và HSTK140cái
154Biển tên lộChương V và HSTK308cái
155Băng dính cách điệnChương V và HSTK154cuộn
156Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V và HSTK3ca
157Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK1,408m3
158Đào đất hố móngChương V và HSTK5,632m3
159Khung móng cột thép M16x240x240x525Chương V và HSTK11cái
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK7,37m3
161Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK7,04m3
162Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK7,04m3
163Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK7,04m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,07100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,07100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,07100m3
167Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,55m3
168Đào đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK1,793m3
169Cọc tiếp địaChương V và HSTK11cọc
170Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK1,110 cọc
171Dây tiếp địa D10 mạ kẽmChương V và HSTK22,44kg
172Rải dây thép địaChương V và HSTK3,310 m
173Đắp đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK1,793m3
174Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK0,55m3
175Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,55m3
176Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,55m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,006100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,006100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,006100m3
180Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Chương V và HSTK0,55m3
181Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5mChương V và HSTK11cột
182Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V và HSTK11cột
183Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V và HSTK15cái
184Lắp đặt cần đèn treo tườngChương V và HSTK15cái
185Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75WChương V và HSTK26bộ
186Lắp đặt đèn Led 75WChương V và HSTK26bộ
187Ống nhựa HDPE D65/50Chương V và HSTK796m
188Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V và HSTK7,96100m
189Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V và HSTK796,62m
190Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V và HSTK7,966100m
191Dây tiếp địa M10Chương V và HSTK796,62m
192Rải dây tiếp địa M10Chương V và HSTK79,66210 m
193Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đènChương V và HSTK107m
194Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V và HSTK1,07100m
195Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtChương V và HSTK2ca
196Cắt mặt đường bê tôngChương V và HSTK19,58100m
197Đào phá hè đáChương V và HSTK23,6m2
198Đào phá hè gạchChương V và HSTK33,9m2
199Phá dỡ bê tông xi măngChương V và HSTK86,9m3
200Phá dỡ bê tông asphaltChương V và HSTK0,24m3
201Đào phá đá dăm cấp phốiChương V và HSTK1,35m3
202Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Chương V và HSTK439,24m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V và HSTK439,24m3
204Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m)Chương V và HSTK1.671m
205Rải băng báo hiệu cápChương V và HSTK3,342100m2
206Gạch đặc 220x105x65Chương V và HSTK15.039viên
207Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmChương V và HSTK15,0391000v
208Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương V và HSTK88,49m3
209Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V và HSTK439,24m3
210Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK527,73m3
211Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK527,73m3
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK5,277100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK5,277100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK5,277100m3
215Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầmChương V và HSTK109cái
216Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmChương V và HSTK109cái
217Cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và HSTK0,9m3
218Cấp phối đá dăm lớp trênChương V và HSTK0,45m3
219Lát hoàn trả hè đáChương V và HSTK23,6m2
220Lát hoàn trả hè gạchChương V và HSTK33,9m2
221Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từChương V và HSTK253cái
222Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V và HSTK10cái
223Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V và HSTK9cái
224Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V và HSTK18cái
225Thí nghiệm tiếp địaChương V và HSTK241 vị trí
226Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V và HSTK24sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường/hè, thoát nước, viễn thông, cấp điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị > 7 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có cam kết không đồng thời làm chỉ huy trưởng tại công trường/công trình hoặc gói thầu khác75
2 Cán bộ kỹ thuật 10 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư điện tử - viễn thông: 02 người;Kỹ sư trắc đạc: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 2 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
5 Nhân công thi công trực tiếp công trình 25 Tối thiểu 25 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, nước, thép, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy khoan bê tông 1,5KW1
6 Máy trộn bê tông 250l3
7 Ô tô tự đổ 2,5T2
8 Máy cắt uốn 5kW2
9 Máy mài 1,5 Kw1
10 Máy nén khí 36m3/h1
11 Máy trộn vữa 150l1
12 Máy cắt BT Máy cắt BT1
13 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
14 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
16 Xe cải tiến Xe cải tiến5
17 Xe rùa Xe rùa5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->