Gói thầu: Gói thầu 10: Xây dựng trạm biến áp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Xây dựng trạm biến áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 12:27:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,171,632,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 665,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần ây dựng;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề/Chứng chỉ/ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công phần PCCC được cơ quan chức năng PCCC nghiệm thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 02 loop kèm phụ kiện lắp đặt (có khả năng mở rộng lên 4 loop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển van xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm diezel chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm bù chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ cấp nguồn bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Thiết bị Nhà điều khiển và nhà bảo vệ (B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường loại 24000 BTU (kèm phụ kiện và lắp đặt trọn bộ bao gồm: ống bảo ôn, ống thoát nước, dây dẫn, giá treo máy bơm ngưng nước điều hòa điều hòa (nếu cần)…) | 24000 BTU | 10 | Bộ |
| 2 | Điều hoà 2 cục loại treo tường Điều hòa 1 chiều 9000 BTU kèm phụ kiện và lắp đặt (kèm phụ kiện và lắp đặt trọn bộ bao gồm: ống bảo ôn, ống thoát nước, dây dẫn, giá treo máy bơm ngưng nước điều hòa điều hòa (nếu cần)…) | 9000 BTU | 1 | Bộ |
| C | Phần Hệ thống nối đất ngoài trời, trong nhà và chống sét (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5 m | L63x63x6, dài 2,5 m | 96 | cọc |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 3 m | L63x63x6, dài 3 m | 12 | cọc |
| 3 | Dây thép tròn CT3 D14 | CT3 D14 | 1.300 | m |
| 4 | Ke tiếp địa | 239 | cái | |
| 5 | Cờ tiếp địa | 126 | cái | |
| 6 | Bu lông, đai ốc, long đen M12x40 | M12x40 | 402 | cái |
| 7 | Kẹp dây cố định | 79 | cái | |
| 8 | Dây nối với thiết bị Cu-50 mm2 | Cu-50 mm2 | 65 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng cho dây 50mm2 | 50mm2 | 28 | cái |
| 10 | Dây đồng bọc 120mm2 | 120mm2 | 35 | m |
| 11 | Dây đồng bọc 240mm2 | 240mm2 | 32 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 120mm2 | 52 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng 240mm2 | 240mm2 | 26 | Bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ cố định dây tiếp địa kèm phụ kiện | 6 | m | |
| 15 | Thanh đồng CU 500x50x5mm loại 2 hàng lỗ bắt tiếp địa và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | CU 500x50x5mm | 8 | Bộ |
| 16 | Mối hàn điện (nối lưới tiếp địa dây thép CT3 D14) | 28,2 | 10 mối nối | |
| 17 | Đào đất tiếp địa | 260 | m3 | |
| 18 | Đắp đất tiếp địa | 260 | m3 | |
| 19 | Dây nối với thiết bị Cu-120 mm2 | Cu-120 mm2 | 84 | m |
| 20 | Dây nối với thiết bị Cu-95 mm2 | Cu-95 mm2 | 150 | m |
| 21 | Dây nối với thiết bị Cu-50 mm2 | Cu-50 mm2 | 208 | m |
| 22 | Thanh đồng Cu 500x50x5mm bắt cố định vào tường nhà và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Cu 500x50x5mm | 16 | bộ |
| 23 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | 40x4mm | 56 | m |
| 24 | Kẹp dây cố định | 100 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | 120mm2 | 40 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng cho dây 95mm2 | 95mm2 | 58 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng cho dây 50mm2 | 50mm2 | 52 | cái |
| 28 | Bu lông, đai ốc, long đen M12x40 | M12x40 | 150 | cái |
| 29 | Dây đồng trần Cu-120mm2 (Từ kim thu sét đến HT nối đất) | Cu-120mm2 | 241 | m |
| 30 | Đầu cốt dây cho dây 120mm2 | 120mm2 | 36 | cái |
| 31 | Kẹp dây 120mm2 | 120mm2 | 42 | cái |
| 32 | Kim thu sét bằng sắt tròn mạ kẽm Ф16, L= 3.0m kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Lắp trên mái nhà). | Ф16, L= 3.0m | 6 | bộ |
| 33 | Bu lông, đai ốc, long đen M12x40 | M12x40 | 18 | cái |
| D | Phần cọc (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cọc, đường kính | đường kính | 8,5707 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | đường kính > 18mm | 51,5283 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | đá 1x2, mác 350 | 298,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 19,89 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bản | 11,2841 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản | 11,2841 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,59 | m3 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | kích thước cọc 30x30cm | 306 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | 33,762 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đá | 1 | Trọn gói | |
| E | Phần kết cấu (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chiều rộng móng | 0,9768 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m | rộng > 3m, sâu > 3m | 41,8629 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 17,9866 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 93,5837 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 2,2775 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 7,2761 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 7,9323 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | chiều dày > 33cm, chiều cao | 11,7639 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 14,9464 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 31,3296 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,8356 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | tiết diện cột | 29,8663 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,2106 | 100m2 | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 1,1967 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1834 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,8698 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 4,4764 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,6891 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép lanh tô, ô văng | 0,4173 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng | trọng lượng | 4 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng | trọng lượng | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | trọng lượng > 50kg | 31 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 48,8641 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,0145 | 100m2 | |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 2,8509 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 5,0391 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,106 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 99,1814 | m3 |
| 29 | Phụ Gia chống thấm cho mái nhà và seno (0,6l/100kg xi măng) | 0,6l/100kg xi măng | 85,1301 | lít |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 9,0671 | 100m2 | |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 12,9413 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0369 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 4,3873 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4482 | 100m2 | |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,5869 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 0,2797 | 100m3 |
| F | Phần hoàn thiện (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | chiều dày > 33cm, chiều cao | 73,1283 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 179,8612 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 14,6986 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 766,8072 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.467,9433 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 421,06 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | vữa XM mác 75 | 401,45 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | vữa XM mác 75 | 906,71 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | chiều cao | 2,4167 | m3 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,32 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | 37,252 | m2 | |
| 12 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,32 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 8,8494 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,8271 | 100m2 |
| 15 | Khung đỡ tấm đậy Cembroad | 331,515 | kg | |
| 16 | Tấm Cembroad đậy rãnh cáp | 36,3 | m2 | |
| 17 | Vít đuôi cá M4-40 | M4-40 | 1.616 | bộ |
| 18 | Bạt dứa lót nền | 2,5066 | 100m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 178,3423 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | kích thước gạch | 123,1611 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | kích thước gạch | 55,1812 | m2 |
| 22 | Sàn nâng kết cấu thép | 85 | m2 | |
| 23 | Sơn sàn tăng cứng sika màu xanh | 190,8007 | m2 | |
| 24 | Sơn sàn Epoxy tự san phẳng dày 3mm | 230,5861 | m2 | |
| 25 | Lát nền WC, kích thước gạch | kích thước gạch | 14,8352 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | tiết diện gạch | 50,8825 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit màu ghi xám | 244,6128 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp đá grani màu xám đen | 52,8354 | m2 | |
| 29 | Lan can Inox | 28,454 | m | |
| 30 | Nắp che inox (trọn bộ, bao gồm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 25,6086 | m2 | |
| 32 | Cửa cuốn | 13,68 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 13,68 | m2 | |
| 34 | Cửa đi quay khung nhôm định hình dày 1,2-2mm nẹp kính 1mm kính dán an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | dày 1,2-2mm nẹp kính 1mm | 15,136 | m2 |
| 35 | Cửa sổ quay khung nhôm định hình dày 1,2-2mm nẹp kính 1mm kính dán an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | dày 1,2-2mm nẹp kính 1mm | 11,085 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 66,921 | m2 | |
| 37 | Vách kính khung nhôm định hình dày 1,2-2mm nẹp kính 1mm kính dán an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | dày 1,2-2mm nẹp kính 1mm | 139,3198 | m2 |
| 38 | Cửa chống cháy EI60 | 40,7 | m2 | |
| 39 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 139,3198 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 41 | Phụ kiện cửa kính | 33 | bộ | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.146,2808 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 732,7669 | m2 | |
| 44 | Cán vữa tạo độ dốc 2%, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 370,8229 | m2 |
| 45 | Quét lớp chống thấm có phụ gia 2 thành phần gốc xi măng | 370,8229 | m2 | |
| 46 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa XM mác 75 | vữa XM mác 75 | 235,6608 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | chiều cao chuẩn 3,6m | 5,2482 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chiều cao | 10,4408 | 100m2 |
| 49 | Gia công thang cáp + thép kê thiết bị | 8.145,111 | kg | |
| 50 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 8,4709 | tấn | |
| 51 | co ngang thang cáp 600x100x2 | cáp 600x100x2 | 2 | bộ |
| 52 | nối chữa T thang cáp 600x100x2 | thang cáp 600x100x2 | 2 | bộ |
| 53 | co lên thang cáp 600x100x2 | thang cáp 600x100x2 | 2 | bộ |
| 54 | thang cáp 400x100x2 cho tụ bù | thang cáp 400x100x2 | 11,1 | bộ |
| 55 | co ngang thang cáp 400x100x2 cho tụ bù | thang cáp 400x100x2 | 1 | bộ |
| 56 | co lên thang cáp 400x100x2 cho tụ bù | thang cáp 400x100x2 | 1 | bộ |
| 57 | Máng cáp 100x75x1,5 + nắp máng | 6,6 | m | |
| 58 | Co ngang máng cáp 100x75 | 2 | bộ | |
| 59 | Bát treo máng | 8 | bộ | |
| 60 | Bu lông, đai inox, chốt cửa, bản lề thang giá cáp | 1 | t.bộ | |
| 61 | Cửa hệ khung nhôm dày 2mm, kính dày 6,38mm | 23,8736 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,8736 | m2 | |
| 63 | Dây tiếp địa M50 | 22 | m | |
| 64 | Đầu cốt M50 | 18 | 10 đầu cốt | |
| 65 | Bulong M10-30 | 90 | bộ | |
| 66 | Thép trụ hàng rào chắn | 499,294 | kg | |
| 67 | Hàng rào | 17,09 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hàng rào | 17,09 | m2 | |
| 69 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 70 | Bản lề | 4 | bộ | |
| G | Bể tự hoại (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,5244 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 1,0018 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1207 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bể tự hoại | 0,0686 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,0576 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0038 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan | 0,0035 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,1716 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 2,2022 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,728 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,728 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 |
| H | Tủ điện bảo vệ (TĐBV)(B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-32A-2P | MCB-32A-2P | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-16A-2P | MCB-16A-2P | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-10A-1P | MCB-10A-1P | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| I | Phòng bảo vệ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 1,2m (2x18W) kèm máng | 1,2 m (2x18W) | 1 | bộ |
| 2 | Đèn downlight 9W | 9W | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | 220V/10A | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | 220V/16A | 2 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE 2x4+E2,5 mm2 | Cu/XLPE 2x4+E2,5 mm2 | 40 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Cu/PVC 2x2,5 mm2 | 15 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Cu/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D21 | D21 | 30 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | D32 | 35 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống,…) | 1 | lô | |
| J | Tủ điện phòng cháy chữa cháy 400V-300A (đặt tại nhà bơm)(B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Contactor 250A-4P | 250A-4P | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-250A-4P | MCCB-250A-4P | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-200A-3P | MCCB-200A-3P | 2 | cái |
| 4 | Contactor 200A-3P | 200A-3P | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-25A-2P | MCB-25A-2P | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ, bộ time, chuyển mạch, cảm biến ánh sáng, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| K | Tủ điện nhà bơm 400V-40A (đặt tại nhà bơm) (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Aptomat MCCB-32A-3P | MCCB-32A-3P | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-2P | MCB-25A-2P | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-10A-2P | MCB-10A-2P | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| L | Nhà bơm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m (1x18W) | 3 | bộ | |
| 2 | Công tác đơn 1 chiều 220V/10A | 1 | cái | |
| 3 | Công tác đôi 1 chiều 220V/10A | 1 | cái | |
| 4 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | 1 | cái | |
| 5 | Quạt thông gió 1800m3/h | 1 | cái | |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x95) + 1x70 mm2(Cấp điện từ tủ AC đến tủ bơm và từ tủ bơm đến bơm) | Cu/XLPE/PVC (3x95) + 1x70 mm2 | 137 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 3x6+E4 mm2 | Cu/PVC 3x6+E4 mm2 | 60 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 2x6+E4 mm2 | Cu/PVC 2x6+E4 mm2 | 10 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 2x4+E2.5 mm2 | Cu/PVC 2x4+E2.5 mm2 | 10 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Cu/PVC 2x1,5 mm2 | 30 | m |
| 11 | ống PVC D21 | PVC D21 | 25 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE D32 | HDPE D32 | 10 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D70/90 | HDPE D70/90 | 20 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống,…) | 1 | lô | |
| M | Phần chiếu sáng, điều hòa thông gió Nhà điều khiển (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 1,2m (2x18W) | 1,2m (2x18W) | 19 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led gắn nổi có máng phản quang 1,2m (3x18W) | 1,2m (3x18W) | 16 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led gắn tường 1,2m (1x18W) | 1,2m (1x18W) | 8 | bộ |
| 4 | Đèn gắn trần - tường, bóng led 14W | bóng led 14W | 14 | bộ |
| 5 | Đèn led gắn trần BULB loại 40W | bóng led 40W | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led gắn trần BULB loại chống cháy nổ loại 40W | 40W | 2 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố gắn tường - trần, bóng 18W, dùng nguồn 1 chiều | bóng 18W, dùng nguồn 1 chiều | 49 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố gắn tường - trần, bóng 18W, dùng nguồn 1 chiều loại chống nổ | bóng 18W dùng nguồn 1 chiều loại chống nổ | 2 | bộ |
| 9 | Đèn led Exit chỉ dẫn 2 mặt | 1,4 | 5 đèn | |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | 220V/16A | 14 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm sàn | 220V/16A | 2 | cái |
| 12 | Công tác đơn 1 chiều 220V/10A | 220V/10A | 5 | cái |
| 13 | Công tác đôi 1 chiều 220V/10A | 220V/10A | 3 | cái |
| 14 | Công tác ba 1 chiều 220V/10A | 220V/10A | 1 | cái |
| 15 | Công tác đơn 2 chiều 220V/10A | 220V/10A | 10 | cái |
| 16 | Công tác đôi 2 chiều 220V/10A | 220V/10A | 2 | cái |
| 17 | Công tác ba 2 chiều 220V/10A | 220V/10A | 2 | cái |
| 18 | Quạt thông gió 1200m3/h | 1200m3/h | 3 | cái |
| 19 | Quạt thông gió 1800m3/h | 1800m3/h | 3 | cái |
| 20 | Quạt thông gió 1800m3/h loại chống nổ | 1800m3/h, loại cánh thép, chống nổ | 1 | cái |
| 21 | Quạt thông gió 5700m3/h | 5700m3/h, loại cánh thép | 4 | cái |
| N | Tủ điện chiếu sáng tầng 1 TĐ1 400V-40A (đặt tại tầng 1 NĐK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-32A-3P | MCCB-32A-3P | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-20A-2P | MCB-20A-2P | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | MCB-16A-1P | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-10A-1P | MCB-10A-1P | 4 | cái |
| 5 | Contactor 16A-1P | 16A-1P | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ, bộ time, chuyển mạch, cảm biến ánh sáng, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| O | Tủ điện chiếu sáng tầng 2 TĐ2 400V-70A (đặt tại tầng 2 NĐK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-63A-3P | MCCB-63A-3P | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-2P | MCB-25A-2P | 8 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | MCB-16A-1P | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-10A-1P | MCB-10A-1P | 4 | cái |
| 5 | Contactor 16A-3P | 16A-3P | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ, bộ time, chuyển mạch, cảm biến ánh sáng, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| P | Tủ điện chiếu sáng tầng 3 TĐ3 400V-70A (đặt tại tầng 3 NĐK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCCB-63A-3P | MCCB-63A-3P | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-25A-2P | MCB-25A-2P | 6 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | MCB-16A-1P | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-10A-1P | MCB-10A-1P | 4 | cái |
| 5 | Contactor 25A-3P | 25A-3P | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ, bộ time, chuyển mạch, cảm biến ánh sáng, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| Q | Tủ điện chiếu sáng sự cố TSC (đặt tại tầng 1 NDK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Aptomat MCB-16A-2P | MCB-16A-2P | 1 | cái |
| 2 | Rơ le trung gian 250VAC/16A | 250VAC/16A | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | tủ điện | 1 | tủ |
| R | Vật liệu điện NDK (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 120 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 | 60 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC (2x4)+4E mm2 | Cu/PVC (2x4)+4E mm2 | 245 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Cu/PVC 2x2,5 mm2 | 60 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Cu/PVC 2x1,5 mm2 | 775 | m |
| 6 | ống PVC D40 | PVC D40 | 170 | m |
| 7 | ống PVC D32 | PVC D32 | 220 | m |
| 8 | ống PVC D21 | PVC D21 | 700 | m |
| S | ĐƯỜNG TRONG TRẠM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,7365 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,0419 | 100m3 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | (loại C | 6,946 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,946 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 6,946 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,946 | 100m2 |
| T | BÓ VỈA BÊ TÔNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 10,1308 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 326,8 | m |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 128,1056 | m2 | |
| U | VỈA HÈ LÁT GẠCH (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 0,2258 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | dày 2cm, vữa XM mác 50 | 150,5 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | dày 3cm, vữa XM mác 50 | 150,5 | m2 |
| 4 | Lớp chống mất nước xi măng | 1,505 | 100m2 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | chiều dày 3,5cm | 150,5 | m2 |
| V | SÂN BÊ TÔNG M200 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Lớp chống mất nước xi măng | 2,48 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | đá 2x4, mác 200 | 24,8 | m3 |
| W | SAN NỀN (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào xúc đất | 77 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 69,4545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| X | SÂN PHÂN PHỐI (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | đá 2x4, mác 100 | 87,35 | m3 |
| 2 | Rải đá 2x4 sân phân phối | 131,025 | m3 | |
| Y | HÀNG RÀO TRẠM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chiều rộng móng | 0,7553 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 16,2178 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 16,4232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 18,6455 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | tiết diện cột | 19,0611 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,6779 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6951 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8492 | 100m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,3614 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,6939 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,3937 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 1,2616 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,6854 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 1,1923 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,289 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| 17 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu dày 220 | dày 220 | 87,7619 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu dày 110 | dày 110 | 25,7002 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 177,815 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.457,4995 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.635,3145 | m2 | |
| 22 | Kẻ vạch lõm rộng 20mm, sâu 10mm | rộng 20mm, sâu 10mm | 480 | m |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,9222 | m2 | |
| 24 | Tên công ty, tên trạm và logo bằng thép | 1 | bộ | |
| 25 | Gia công thép mũ hàng rào | 3,8636 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng thép mũ hàng rào | 117,71 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,71 | m2 | |
| Z | CỔNG, HÀNG RÀO TẠM KHI THI CÔNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | rộng > 1m, sâu > 1m | 4,7424 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 11,88 | m3 |
| 3 | Gia công hàng rào, cổng tạm | 2,9471 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cổng, hàng rào tôn | 3,065 | tấn | |
| 5 | Tôn hàng rào | 6,4623 | 100m2 | |
| 6 | Bản lề, khóa, chốt cửa | 1 | trọn bộ | |
| AA | CỔNG K1 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | rộng > 1m, sâu > 1m | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 1,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | tiết diện cột | 0,3346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0712 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông | 0,0565 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | cốt thép | 0,0065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0316 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4034 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 14,7046 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7046 | m2 | |
| 12 | Gia công cổng inox | 0,3684 | tấn | |
| 13 | Thép hình L50x50x5 làm thanh ray và thanh cố định ray | L50x50x5 | 0,0424 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thanh ray | 0,0424 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cổng inox | 0,4108 | tấn | |
| 16 | Bánh xe thép và bản lề | 1 | trọn bộ | |
| 17 | Khóa | 1 | bộ | |
| 18 | Đèn chao hình tròn, thủy tinh mờ | 2 | bộ | |
| 19 | Động cơ điện và hệ thống điều khiển, cáp | 1 | bộ | |
| AB | MƯƠNG CÁP (B cấp B thực hiện) | |||
| AC | Mương cáp MC-1 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | rộng | 68,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | hiều rộng | 9,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 35,9928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,3436 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | đường kính | 1,6789 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,6272 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,6272 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,8521 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,1684 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AD | Mương cáp MC-1D (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | rộng | 8,8261 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 1,1713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 4,8506 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,306 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,3958 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,1326 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,1326 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0978 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0204 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AE | Mương cáp MC-2 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | hiều rộng | 1,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 3,3326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2888 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1436 | tấn |
| 5 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,1818 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,1818 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,3637 | m2 | |
| AF | Mương cáp MC-3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 6,612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tôngmương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 16,5938 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,2494 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ường kính cốt thép | 0,628 | tấn |
| 5 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,4387 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,4387 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,1788 | m2 | |
| AG | Mương cáp MC-4 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 0,3813 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,5535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,4798 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0726 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0593 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,0385 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,7701 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0005 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AH | Mương cáp MC-4D (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 5,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 1,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 3,84 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,2851 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,1154 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,1154 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,3102 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AI | Mương cáp MC-5 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 1,5984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,8352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,376 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1901 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0782 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,0548 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,0548 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,5222 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0037 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AJ | Mương cáp MC-5D (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 2,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,12 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ường kính cốt thép | 0,158 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,077 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,5402 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AK | Mương cáp MC-6 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 2,8083 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,7337 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,2816 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1973 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0761 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,0481 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,0481 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,2126 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AL | Mương cáp MC-6D (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 3,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,152 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1813 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,077 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,5402 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0212 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AM | Mương cáp MC-7 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | đường cáp rộng | 3,534 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,7155 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1265 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0893 | tấn |
| 6 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,0548 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,0548 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,5222 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AN | Mương cáp MC-8 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,9502 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1646 | 100m2 | |
| 4 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,0272 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép L63x63x5 | L63x63x5 | 0,0272 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2512 | m2 | |
| 7 | Thép kê tấm đan | 0,0464 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt thép kê tấm đan | 0,0464 | tấn | |
| AO | TĐ1 (165CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 5,148 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5115 | tấn | |
| 3 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 2,1153 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 2,1153 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,7179 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3366 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | 165 | cấu kiện | |
| AP | TĐ1D (28CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3934 | tấn | |
| 3 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,7812 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,7812 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,5624 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1554 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | 28 | cấu kiện | |
| AQ | TĐ2 (48CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 0,6912 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,072 | tấn | |
| 3 | Thép bo thành L50x50x5 | L50x50x5 | 0,3619 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,3619 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,4222 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | 48 | cấu kiện | |
| AR | TĐ3 (146CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 4,0296 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3358 | tấn | |
| 3 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 1,4308 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 1,4308 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,5488 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2716 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | 146 | cấu kiện | |
| AS | TĐ4 (27CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 0,405 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 3 | Thép 63x63x5 | 63x63x5 | 0,2036 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,2036 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,4222 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0324 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | 27 | cấu kiện | |
| AT | TĐ4D (32CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 2,16 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4061 | tấn | |
| 3 | Thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,7722 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,7722 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,3513 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2048 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | 32 | cấu kiện | |
| AU | TĐ5D (32CK) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 2,32 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4285 | tấn | |
| 3 | Thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,8205 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép L50x50x5 | L50x50x5 | 0,8205 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,4358 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2176 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng | 32 | cái | |
| 8 | Thép móc cẩu cho toàn bộ tấm đan | 0,0317 | tấn | |
| AV | THANG GIÁ CÁP (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Thang giá cáp | 5,3788 | tấn | |
| 2 | Giá đỡ thang cáp máy biến áp | 275,822 | kg | |
| 3 | Lắp dựng thang, giá cáp | 5,594 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp inox 300x75 | inox 300x75 | 5,2 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nắp máng cáp inox 300x75 | inox 300x75 | 5,1 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp inox 200x75 | inox 200x75 | 1 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nắp máng cáp inox 200x75 | inox 200x75 | 0,9 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nối chuyển xuống máng cáp inox 300x7 5 kèm nắp | inox 300x75 kèm nắp | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nối chuyển ngang máng cáp inox 300x75 kèm nắp | inox 300x75 kèm nắp | 1 | bộ |
| AW | BỂ DẦU SỰ CỐ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chiều rộng móng | 1,0581 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 20,361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 1,4218 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,4723 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 2,444 | tấn |
| 7 | Băng cản nước sika V25 (250mm) | 20,4 | m | |
| 8 | Đổ bê tôn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,194 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 10 | Ga công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1128 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng | trọng lượng | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | trọng lượng > 50kg | 2 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 1,328 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,9 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,62 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,48 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm 2 lớp | 210,2 | m2 | |
| 18 | Thép tấm 350x350x10 | 350x350x10 | 1 | tấm |
| 19 | Ống thép D220 | D220 | 0,0173 | 100m |
| 20 | Cút thép D220 | D220 | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,4133 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| 23 | Khung nắp bể | 90,828 | kg | |
| 24 | Tấm inox dày 1,2mm | 32,164 | kg | |
| 25 | Thang leo | 44 | kg | |
| AX | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chiều rộng móng | 0,1589 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,6773 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 4,1728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,5313 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1782 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,32 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,3725 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0875 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| 11 | Thép hình L40x4 | L40x4 | 5,808 | kg |
| 12 | Tôn dày 2mm | 2mm | 0,5 | m2 |
| AY | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chiều rộng móng | 3,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,364 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 77,3284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | 4,3518 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 1,3649 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 8,3845 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5528 | tấn |
| 9 | Thép hình | 60,06 | kg | |
| 10 | Băng cản nước sika V25 (250mm) | 72 | m | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 275,37 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,25 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm 2 lớp | 360,02 | m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 1,6064 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| AZ | NHÀ CHỨA CHẤT THẢI + NHÀ BƠM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 0,0868 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền mác 100 | 2,4797 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | tiết diện cột | 1,0019 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1822 | 100m2 | |
| 5 | Ga công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0187 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,2229 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 1,5532 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1412 | 100m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0342 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,2594 | tấn |
| 11 | Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 4,264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4532 | 100m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,38 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 0,2032 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,021 | 100m2 | |
| 16 | Ga công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép lanh tô | 0,0191 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện |
| 18 | Cửa đi D1 (1400x2300) | D1 (1400x2300) | 3,22 | m2 |
| 19 | Cửa đi D2 (1200x2300) | D2 (1200x2300) | 2,76 | m2 |
| 20 | Cửa sổ S1 (1200x1500) | S1 (1200x1500) | 3,6 | m2 |
| 21 | Cửa chớp nhôm S2 (1200x450) (có lưới chắn côn trùng) | S2 (1200x450) (có lưới chắn côn trùng) | 1,62 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa nhôm | 1 | t.bộ | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,2 | m2 | |
| 24 | Xây gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 16,031 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,7968 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 115,976 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,8056 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,64 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,976 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,4456 | m2 | |
| 31 | Xà gồ, tôn | 1 | hệ thống | |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D60 | PVC D60 | 0,2 | 100m |
| 33 | Xây bậc tam cấp | 0,4725 | m3 | |
| 34 | Trát bậc tam cấp | 4,284 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,284 | m2 | |
| BA | MÓNG MÁY BIẾN ÁP (2 móng cọc ép cho 3 móng) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 60,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cọc, đường kính | đường kính | 2,2774 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | đường kính > 18mm | 10,4225 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép bản | 1,9532 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản | 1,9532 | tấn | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 30x30cm | 72 | mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 4,032 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm | 6,72 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,08 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,0021 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 17,2241 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2895 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông hố thu dầu đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu dầu | 0,0586 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 25,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,252 | 100m2 | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,993 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 11,125 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,1928 | m2 |
| 20 | Rải đá dăm 4x6 | 4x6 | 34,8322 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt nắp đậy hố thu dầu | 58,8 | kg | |
| BB | TƯỜNG NGĂN CHÁY (2 tường) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | rộng | 75,5768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 3,608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | chiều dày | 63,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 2,9202 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,9194 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 2,166 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,4941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,1 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 217,1 | m2 | |
| BC | MÓNG MT1-1 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | rộng > 1m, sâu > 1m | 20,2176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 1,568 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 5,956 | m3 |
| 4 | Vữa sika | 0,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,368 | 100m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1568 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1352 | tấn |
| 8 | Bu lông M24x950 | M24x950 | 0,1242 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | khối lượng một cấu kiện | 0,1292 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,1479 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BD | MÓNG MT1-2 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | rộng > 1m, sâu > 1m | 62,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 5,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 20,76 | m3 |
| 4 | Vữa sika | 0,36 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,088 | 100m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,496 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,508 | tấn |
| 8 | Bu lông M24x950 | M24x950 | 0,3106 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | một cấu kiện | 0,323 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,4408 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BE | MÓNG MT1-3 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | rộng > 1m, sâu > 1m | 15,1008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 5,752 | m3 |
| 4 | Vữa sika | 0,072 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2464 | 100m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0992 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,1016 | tấn |
| 8 | Bu lông M24x950 | M24x950 | 0,0621 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | một cấu kiện | 0,0646 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,0956 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BF | MÓNG MT1-4 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | rộng > 1m, sâu > 1m | 24,024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 2,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 11,64 | m3 |
| 4 | Vữa sika | 0,2 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,41 | 100m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,107 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,4995 | tấn |
| 8 | Bu lông M27x950 | M27x950 | 0,1025 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | một cấu kiện | 0,1066 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,1442 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BG | CỘT CỜ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | chiều rộng | 0,5731 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0334 | 100m2 | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | đường kính cốt thép | 0,0072 | tấn |
| 5 | Bu long M16 | 0,0072 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | một cấu kiện | 0,0072 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục cột cờ, vữa XM mác 50 | 2,1196 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,613 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá nhân tạo vào tường | 19 | m2 | |
| 10 | Cột cờ inox 304 cao 9m | inox 304 cao 9m | 2 | cái |
| BH | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Mua sắm thép trụ đỡ | 8,4372 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 11,1235 | tấn | |
| 3 | Mua sắn colie phi từ tính | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt colie đỡ cáp phi từ tính | 12 | 1 bộ | |
| BI | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Vỏ tủ, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCCB-32A-3P | MCCB-32A-3P | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-16A-1P | MCB-16A-1P | 9 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-10A-1P | MCB-10A-1P | 1 | cái |
| 5 | Contactor 25A-3P | 25A-3P | 2 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Auto/Manual | 1 | cái | |
| 7 | Bộ Timer | 1 | cái | |
| 8 | Đèn LED chiếu pha 150W | 2 | bộ | |
| 9 | đèn cầu ngoài trời nhựa chống lão hóa D300, bóng Compact 27w | 2 | bộ | |
| 10 | đèn LED chiếu pha 50W (kèm cần đèn) chiếu sáng biển tên | 3 | bộ | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 40 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 275 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 130 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 90 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/33 | HDPE 40/33 | 190 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống...) | 1 | Lô | |
| 17 | Cấu kiện phần xây dựng kèm theo | 1 | Bộ | |
| 18 | Cột đèn chiếu sáng 14m (kèm dàn đèn 6 bóng có cơ cấu nâng hạ) | 4 | cột | |
| 19 | kim thu sét dài 5m | 4 | cái | |
| BJ | Cấp thoát nước nhả bảo vệ + WC nhà điều khiển (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa PPR, PN10, D25 | PPR, PN10, D25 | 0,4 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR, PN10, D32 | PPR, PN10, D32 | 0,06 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR, D50 | PPR, D50 | 0,35 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR, PN10, D20 | PPR, PN10, D20 | 0,22 | 100m |
| 5 | ống nhựa PPR, PN20, D20 | PPR, PN20, D20 | 0,18 | 100m |
| 6 | cút nhựa PPR D20 | PPR D20 | 15 | cái |
| 7 | cút góc ren PPR D20 | PPR D20 | 15 | cái |
| 8 | tê nhựa PPR D20 | PPR D20 | 10 | cái |
| 9 | côn nhựa PPR D25-20 | PPR D25-20 | 3 | cái |
| 10 | rắc co PPR D25 | PPR D25 | 2 | cái |
| 11 | rắc co PPR D32 | PPR D32 | 1 | cái |
| 12 | van khoá PPR D25 | PPR D25 | 4 | cái |
| 13 | van khoá PPR D32 | PPR D32 | 1 | cái |
| 14 | rọ hút DN32 | DN32 | 1 | cái |
| 15 | van phao điện DN25 | DN25 | 1 | cái |
| 16 | ống nhựa PVC Class3 Dy110 | Dy110 | 0,24 | 100m |
| 17 | ống nhựa PVC Class3 Dy90 | Dy90 | 0,22 | 100m |
| 18 | ống nhựa PVC Class3 Dy60 | Dy60 | 0,23 | 100m |
| 19 | ống nhựa PVC Class3 Dy42 | Dy42 | 0,08 | 100m |
| 20 | tê nhựa PVC Class3 Dy110 | Dy110 | 4 | cái |
| 21 | tê nhựa PVC Class3 Dy90 | Dy90 | 4 | cái |
| 22 | tê nhựa PVC Class3 Dy60 | Dy60 | 2 | cái |
| 23 | chữ Y PVC Class3 Dy110 | Dy110 | 4 | cái |
| 24 | chữ Y PVC Class3 Dy90 | Dy90 | 4 | cái |
| 25 | chữ Y PVC Class3 Dy60 | Dy60 | 4 | cái |
| 26 | chếch 135 class3 Dy110 | Dy110 | 2 | cái |
| 27 | chếch 135 class3 Dy90 | Dy90 | 2 | cái |
| 28 | chếch 135 class3 Dy60 | Dy60 | 4 | cái |
| 29 | cút 90 class3 Dy110 | Dy110 | 4 | cái |
| 30 | cút 90 class3 Dy90 | Dy90 | 6 | cái |
| 31 | cút 90 class3 Dy60 | Dy60 | 6 | cái |
| 32 | cút 90 class3 Dy42 | Dy42 | 4 | cái |
| 33 | Côn thu PVC Class 3 Dy110-60 | Dy110-60 | 2 | cái |
| 34 | Côn thu PVC Class 3 Dy90-60 | Dy90-60 | 4 | cái |
| 35 | Côn thu PVC Class 3 Dy90-42 | Dy90-42 | 2 | cái |
| 36 | xí bệt | 2 | bộ | |
| 37 | chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 38 | vòi xịt | 2 | cái | |
| 39 | hộp giấy | 2 | cái | |
| 40 | chậu rửa màu trắng | 2 | bộ | |
| 41 | vòi nóng lạnh + xi phông | 2 | bộ | |
| 42 | gương soi | 2 | cái | |
| 43 | kệ gương | 2 | cái | |
| 44 | giá treo, lô xà bông | 2 | cái | |
| 45 | vòi rửa | 2 | bộ | |
| 46 | vòi tắm hương sen | 2 | bộ | |
| 47 | phễu thu nước | 3 | cái | |
| 48 | bình nước nóng 20l | 2 | bộ | |
| 49 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | dung tích bằng 1,5m3 | 2 | cái |
| 50 | bơm cấp nước sinh hoạt (Q=1.5m3/h, H=15m) | 1 | bộ | |
| BK | Thoát nước nhà điều khiển (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa PVC class1 Dy110 | PVC class1 Dy110 | 1,475 | 100m |
| 2 | chếch 135 class1 Dy110 | 135 class1 Dy110 | 23 | cái |
| 3 | cút 90 class1 Dy110 | 90 class1 Dy110 | 21 | cái |
| 4 | lồng chắn rác thoát nước mưa Dy110 | Dy110 | 9 | cái |
| BL | Khu bể tự hoại (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | tê PVC D110 | PVC D110 | 6 | cái |
| 2 | cút PVC D110 | PVC D110 | 6 | cái |
| 3 | cút PVC D42 | PVC D42 | 4 | cái |
| 4 | ống PVC D110 | PVC D110 | 0,08 | 100m |
| 5 | colie giữ ống D110 | D110 | 8 | cái |
| BM | Cống bê tông D300 loại dọc đường H10: 185 m (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 129,5 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 116,4298 | m3 | |
| 3 | ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | ống dài 2m đường kính ống d=300mm | 92,5 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BN | Cống bê tông D400 loại dọc đường H10: 17,5 m (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 11,802 | m3 | |
| 3 | ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 2m đường kính ống d=400mm | ống dài 2m đường kính ống d=400mm | 8,75 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BO | Cống bê tông D300 loại qua đường H30: 20 m (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 13,2935 | m3 | |
| 3 | ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | ống dài 2m đường kính ống d=300mm | 17 | đoạn ồng |
| 4 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BP | Cống bê tông D400 loại qua đường H30: 5 m (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,372 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 2m đường kính ống d=400mm | 2,5 | đoạn ống | |
| 4 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BQ | Ống HDPE trơn D200: 24,5 m (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 2,94 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 13,9307 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE trơn D200 | HDPE trơn D200 | 0,245 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BR | Ống thép D220 dày 6mm thoát dầu: 13 m (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D220 dày 6mm thoát dầu | D220 dày 6mm thoát dầu | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110 thoát nước mương cáp: 31 m (B cấp B thực hiện) | PVC D110 | 31 | m |
| 3 | ống PVC D110 thoát nước mương cáp | PVC D110 | 0,31 | 100m |
| BS | Gối đỡ cống (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | gối đỡ cống D300 | D300 | 164 | cái |
| 2 | gối đỡ cống D400 | D400 | 18 | cái |
| BT | Hố ga loại HG1 (B cấp B thực hiện): 21 cái | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | rộng | 101,3376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | đá 4x6, chiều rộng | 3,024 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | đá 2x4, mác 200 | 20,4435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 1,9866 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | đường kính | 0,8828 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 3,1374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2174 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1161 | tấn | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 |
| 10 | Nắp ga gang 850x850x75 | 850x850x75 | 21 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BU | Hố ga loại HG2 (B cấp B thực hiện): 1 cái | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | rộng | 5,072 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | chiều rộng | 0,169 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | đá 2x4, mác 200 | 0,9075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,1034 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | đường kính | 0,0326 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 |
| 7 | Song chắn rác KT 960x530 | KT 960x530 | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BV | Hố ga loại HG3 (B cấp B thực hiện): 3 cái | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | rộng | 14,7264 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | chiều rộng | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | đá 2x4, mác 200 | 2,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | đường kính | 0,1172 | tấn |
| 6 | Song chắn rác KT 900x450 | KT 900x450 | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BW | Ga thu GT (B cấp B thực hiện): 3 cái | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | rộng | 2,0534 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,1779 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,2957 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,08 | m2 |
| 6 | Song chắn rác KT 530x530 | KT 530x530 | 33,816 | kg |
| 7 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BX | Hố ga đấu nối HN1 (B cấp B thực hiện): 1 cái | |||
| 1 | Bóc gạch block dày 6cm | dày 6cm | 2,6896 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | rộng | 11,0237 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 0-4 dày 10cm | 0-4 dày 10cm | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | á 4x6, mác 100 | 0,269 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,5328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 0,0173 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | đường kính | 0,0785 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | đường kính | 0,0148 | tấn |
| 9 | Đệm cát dày 5cm | 0,1037 | 100m3 | |
| 10 | Hoàn trả vỉa hè gạch block dày 6cm | 2,6896 | m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,528 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BY | Tấm đan hố ga đấu nối HN1 (B cấp B thực hiện): 2 cái | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | 0,0273 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông | 2 | cái | |
| 5 | Ống HDPE trơn D200 đấu nối thoát nước thải | D200 | 60 | m |
| 6 | Bóc gạch block dày 6cm | dày 6cm | 60 | m2 |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | 84 | m3 | |
| 8 | Đệm đá dăm 0-4 dày 10cm | dày 10cm | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE trơn D200 | HDPE trơn D200 | 0,6 | 100m |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | K=0,95 | 0,5384 | 100m3 |
| 11 | Hoàn trả vỉa hè gạch block dày 6cm | dày 6cm | 60 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| BZ | Hố ga đấu nối HN2, HN3 (B cấp B thực hiện): 2 cái | |||
| 1 | Bóc gạch block dày 6cm | dày 6cm | 3,5912 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | rộng | 6,8498 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 0-4 dày 10cm | dày 10cm | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | 0,0632 | 100m2 | |
| 6 | cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | đường kính | 0,1105 | tấn |
| 7 | Đệm cát dày 5cm | 0,1796 | 100m3 | |
| 8 | Hoàn trả vỉa hè gạch block dày 6cm | dày 6cm | 3,5912 | m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông cốt liệu, xây tường thẳng, chiều dày | chiều dày | 0,8561 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất | 1 | Trọn gói | |
| CA | Tấm đan hố ga đấu nối HN2 (B cấp B thực hiện): 2 cái | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,081 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0054 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0246 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông | 2 | cái | |
| CB | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (B CẤP B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 2 | Bộ chuyển nguồn 220V AC-24V DC | 220V AC-24V DC | 1 | bộ |
| 3 | tủ đấu cáp tín hiệu báo cháy | 1 | hộp | |
| 4 | đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt chống nổ | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | trở cuối nguồn | 4 | bộ | |
| 6 | module dành cho đầu báo thường | 4 | bộ | |
| 7 | Module đầu ra điều khiển van tràn, chuông đèn | 2 | bộ | |
| 8 | module giám sát đầu vào | 4 | bộ | |
| 9 | các loại dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 590 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN20 | DN20 | 0,8 | 100m |
| 11 | Cút thép mạ kẽm DN20 | DN20 | 16 | cái |
| 12 | Tê thép mạ kẽm DN20 | DN20 | 4 | cái |
| 13 | ống bảo vệ dây PVC D20 | PVC D20 | 295 | m |
| 14 | măng xông nhựa PVC D20 | PVC D20 | 100 | cái |
| 15 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | PVC D20 | 20 | hộp |
| 16 | cút nhựa D20 | D20 | 100 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống luồn dây | 100 | cái | |
| 18 | Hộp chuông đèn nút ấn | 2 | hộp | |
| 19 | chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 20 | đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 21 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | 0,4 | 5 nút | |
| CC | Báo cháy các khối nhà (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | tủ đấu cáp tín hiệu báo cháy | 1 | hộp | |
| 2 | đế đầu báo cháy và đầu báo khói địa chỉ | 9 | Đầu | |
| 3 | đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | 40 | Đầu | |
| 4 | đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt chống nổ địa chỉ | 1 | Đầu | |
| 5 | Hộp chuông đèn nút ấn | 8 | hộp | |
| 6 | chuông báo cháy | 8 | chuông | |
| 7 | đèn báo cháy | 8 | đèn | |
| 8 | nút ấn báo cháy địa chỉ | 8 | nút | |
| 9 | module đầu ra có điều khiển chuông đèn | 4 | bộ | |
| 10 | dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 800 | m |
| 11 | dây dẫn, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m |
| 12 | ống bảo vệ dây PVC D20 | PVC D20 | 600 | m |
| 13 | măng xông nhựa PVC D20 | PVC D20 | 120 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả D20 | D20 | 50 | hộp |
| 15 | cút nhựa D20 | D20 | 150 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống luồn dây | 300 | cái | |
| CD | Chữa cháy trạm biến áp (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đầu phun chữa cháy tự động Drencher quay ngang | 62 | cái | |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180 | 800x550x180 | 4 | tủ |
| 3 | cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | D65 dài 20m | 8 | cuộn |
| 4 | Lăng phun D65 | D65 | 8 | cái |
| 5 | khớp đầu vòi D65 | D65 | 8 | cái |
| 6 | khớp nối ren trong D65 | D65 | 8 | cái |
| 7 | bảng nội quy PCCC | 4 | cái | |
| 8 | bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 9 | Ống thép đen DN100 | DN100 | 2,1 | 100m |
| 10 | Ống thép đen DN80 | DN80 | 1,4 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN50 | DN50 | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm DN25 | DN25 | 0,4 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | đường kính ống d=100mm | 2,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | đường kính ống d | 1,9 | 100m |
| 15 | Bê tông lót bệ đỡ M100, đá 2x4 | M100, đá 2x4 | 1,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bệ đỡ giá đỡ giàn phun M200, đá 2x4 | M200, đá 2x4 | 2,34 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông chèn bệ đỡ giá đỡ giàn phun M200, đá 1x2 | M200, đá 1x2 | 0,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bệ đỡ giàn phun | 0,292 | 100m2 | |
| 19 | Trụ đỡ thép C-1 | C-1 | 316,084 | kg |
| 20 | Trụ đỡ thép C-2 | C-2 | 296,032 | kg |
| 21 | tê thép DN100 | DN100 | 15 | cái |
| 22 | tê thép DN80 | DN80 | 10 | cái |
| 23 | tê thép DN100/80 | DN100/80 | 4 | cái |
| 24 | tê thép DN80/50 | DN80/50 | 4 | cái |
| 25 | côn thép DN100 /80 ASIA | DN100 /80 ASIA | 2 | cái |
| 26 | côn thép DN25/16 | DN25/16 | 62 | cái |
| 27 | cút thép DN100 | DN100 | 20 | cái |
| 28 | Cút thép DN80 | DN80 | 20 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm DN50 | DN50 | 2 | cái |
| 30 | Đào đất móng gối đỡ ống | 2,8 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 4x6 | M100, đá 4x6 | 0,24 | m3 |
| 32 | Bê tông gối đỡ ống M200, đá 1x2 | M200, đá 1x2 | 0,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gối đỡ ống | 0,05 | 100m2 | |
| 34 | Đắp đất gối đỡ ống | 2,272 | m3 | |
| 35 | Đai giữ ống vào gối | 70 | cái | |
| 36 | Bu lông neo đai M12x200 | M12x200 | 140 | bộ |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cống | 27,768 | m3 | |
| 38 | Đắp cát đường ống, đường cống | 26,5227 | m3 | |
| 39 | Quét bitum đường ống PCCC | 16,49 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 84,67 | m2 | |
| 41 | Deluge Vale DN100 | DN100 | 2 | cái |
| 42 | Van cổng DN100 | 2 | cái | |
| 43 | van cô lập Deluge van | 4 | cái | |
| 44 | Van xả thử DN80 | DN80 | 2 | cái |
| 45 | Van xả cặn DN50 | DN50 | 2 | cái |
| 46 | Van một chiều chữa cháy DN100 | DN100 | 4 | cái |
| 47 | mặt bích thép DN100 | DN100 | 32 | bích |
| 48 | mặt bích thép DN80 | DN80 | 42 | bích |
| 49 | bích thép đặc DN50 | DN50 | 8 | bích |
| 50 | Gioăng cao su DN100 | DN100 | 28 | cái |
| 51 | Bu lông M14-L8 cho mặt bích và van D100 | D100 | 224 | cái |
| 52 | Bu lông M10- L8 cho mặt bích và van DN80 | DN80 | 84 | cái |
| 53 | trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN100 | DN100 | 1 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | DN65 | 4 | cái |
| CE | Chữa cháy cho nhà chức năng (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT: 600x500x200 | 600x500x200 | 8 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy xách tay MFZL8 | MFZL8 | 13 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | CO2 MT5 | 13 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | MFTZ35 | 6 | cái |
| 5 | bảng nội quy PCCC | 8 | cái | |
| 6 | bảng tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | |
| CF | Trạm bơm chữa cháy (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rọ hút DN150 | DN150 | 2 | cái |
| 2 | Y lọc DN150 | DN150 | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều DN150 | DN150 | 4 | cái |
| 4 | Van 2 chiều DN100 | DN100 | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều DN50 | DN50 | 2 | cái |
| 6 | Van một chiều DN150 | DN150 | 1 | cái |
| 7 | Van một chiều DN100 | DN100 | 2 | cái |
| 8 | Van một chiều DN 50 | DN 50 | 1 | cái |
| 9 | Alarm Valve DN100 | DN100 | 1 | cái |
| 10 | van ren hai chiều DN25 | DN25 | 7 | cái |
| 11 | van ren một chiều DN25 | DN25 | 3 | cái |
| 12 | van ren hai chiều DN15 | DN15 | 6 | cái |
| 13 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 14 | Giảm giật chống rung quán tính DN150 | DN150 | 2 | mối |
| 15 | Giảm giật chống rung quán tính DN100 | DN100 | 2 | mối |
| 16 | Giảm giật chống rung quán tính DN50 | DN50 | 2 | mối |
| 17 | đồng hồ đo áp lực/ASIA hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 18 | Ống thép DN150 | DN150 | 0,16 | 100m |
| 19 | Ống thép DN100 | DN100 | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN50 | DN50 | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN25 | DN25 | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN15 | DN15 | 0,08 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,4 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | đường kính ống d | 0,39 | 100m |
| 25 | Côn thu tráng kẽm DN100/80 | DN100/80 | 2 | cái |
| 26 | Côn thu tráng kẽm DN100/100 | DN100/100 | 3 | cái |
| 27 | Côn thu tráng kẽm DN100/50 | DN100/50 | 2 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D25 | D25 | 4 | cái |
| 29 | Tê thép tráng kẽm D15 | D15 | 2 | cái |
| 30 | Cút thép D100 | D100 | 4 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D50 | D50 | 2 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D25 | D25 | 6 | cái |
| 33 | Cút thép D15 tráng kẽm | D15 | 2 | cái |
| 34 | mặt bích thép DN100 | DN100 | 10 | bích |
| 35 | mặt bích đặc DN100 | DN100 | 1 | bích |
| 36 | mặt bích thép DN100 | DN100 | 16 | bích |
| 37 | Bu lông Ê cu M 16 cho hệ van DN125, DN100, DN 50 | DN125, DN100, DN 50 | 216 | cái |
| 38 | Gioăng cao su D100 | D100 | 36 | cái |
| 39 | Gioăng cao su D50 | D50 | 12 | cái |
| 40 | cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | 40 | m |
| 41 | cáp Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | 10 | m |
| 42 | cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 10 | m |
| 43 | dây đồng M16 - PVC/Cu | M16 - PVC/Cu | 30 | m |
| 44 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 SP | D20 SP | 30 | m |
| 45 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | D40 | 20 | m |
| 46 | ống nhựa bảo vệ dây D50 | D50 | 20 | m |
| 47 | Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500l + chân đế | 1 | cái | |
| 48 | chạy thử hệ thống phục vụ nghiệm thu Cảnh sát PCCC | 1 | toàn bộ | |
| 49 | mua nước cho bể nước cứu hỏa (bao gồm cả bơm nước) | 200 | m3 | |
| CG | Thí nghiệm cọc (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc | 1 | trọn gói | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần ây dựng;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan (phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, xây dựng, …);-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề/Chứng chỉ/ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng/ lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công phần PCCC được cơ quan chức năng PCCC nghiệm thu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Thiết bị hàn nhiệt | cái | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Bộ | 2 |
| 9 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 10 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi