Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Tịnh, Bình Trị, Bình Phong, Bình Long xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819196-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Tịnh, Bình Trị, Bình Phong, Bình Long xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210692908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 12:50:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,010,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,159,900 VNĐ ((Chín mươi triệu một trăm năm mươi chín nghìn chín trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.207.462.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)14Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)14Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm28Bộ
4Đào đất móng M12ba (14 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m14Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m14Cái
7Đắp đất móng cột M12ba; k=0,85 (14 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Đào đất móng (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột, k=0,85 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.613,0261Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,2871M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,4259M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1397M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 (04 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2; k = 0,85 (04 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông6,076M3
E Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m2Cái
6Đắp đất móng neo, k=0,85 (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm7Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)7Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm7Cái
4Đào đất móng neo (07 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m7Cái
6Đắp đất móng neo, k=0,85 (07 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Phần cột trung thế
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Cột
2Dựng cột BTLT 12m - 540kgf6Cột
3Cột BTLT 12m - 540kgf, k=217Cột
4Dựng cột BTLT 12m - 540kgf17Cột
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
I Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)5Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm5Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)5Bộ
J Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần20Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)10Bộ
K Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)34Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m2Bộ
L Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon56Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)91Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]7Bộ
7Yếm cáp 3/8"14Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m7Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch7Bộ
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm26Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm26Cái
9Kéo dây tiếp địa0,005100kg
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm29Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
7ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
9Kéo dây tiếp địa0,012100kg
O Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm24Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
8ép đầu cosse Cu 70mm24Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,1100kg
P Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)4Bộ
2Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)4Bộ
Q Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này942Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này184Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)28Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A951Kg
5Giáp buộc đầu sứ đơn (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm25Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đôi (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm220Sợi
7Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)2Cái
8Ống nối ép chịu sức căng AC501Cái
9Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)0,616Cái
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)1,808Mét
11Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
12Compound Electric10Túp
13Lắp sứ đứng 24kV2,810 sứ
14Kéo dây ACXH 50 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,924Km
15Kéo dây AC50 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,924Km
R CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)2Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Cái
5Mắc nối yếm cáp4Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
S CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)2Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Cái
5Mắc nối yếm cáp4Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
T Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp15Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ15Bộ
U Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp1Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ1Bộ
V Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)4Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ2Bộ
W Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp4Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)8Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ4Bộ
X Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm21Cái
4Lắp cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
5ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
6ép đầu cosse ép Cu-Al 70mm21Cái
Y Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm22Cái
3Kéo cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm23Mét
4ép đầu cosse ép Cu-Al 50mm22Cái
Z Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
2Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)2Bộ
AA Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
AB Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)17Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm17Bộ
3Đào đất móng M6,5a (17 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;17Cái
5Đắp đất móng cột; k=0,85 (17 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AC Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)402Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm402Bộ
3Đào đất móng M7,5a (402 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;402Cái
5Đắp đất móng cột; k=0,85 (402 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AD Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)58Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm58Bộ
3Đào đất móng M8,5a (58 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;58Cái
5Đắp đất móng cột; k=0,85 (58 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AE Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng M12ba (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
7Đắp đất móng cột M12ba; k=0,85 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AF Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.256,2277Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,56M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,2257M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,8876M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 (07 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2; k = 0,85 (07 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200).Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,732M3
AG Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.220,9195Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,4881M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,1069M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,8627M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 (09 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5; k = 0,85 (09 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200).Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,599M3
AH Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)894,6508Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,8232M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0094M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6321M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5 (05 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5; k = 0,85 (05 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200).Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,37M3
AI Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)39.122,5198Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)79,7261M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)131,5996M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)27,6426M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc218Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc218Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc218Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 (218 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2; k = 0,85 (218 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông147,368M3
AJ Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.042,6533Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,2383M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,5986M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,8564M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 (18 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2; k = 0,85 (18 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông15,228M3
AK Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.603,3365Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,3809M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,4846M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,2526M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 (15 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2; k = 0,85 (15 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông17,34M3
AL Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5448M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,8993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1889M3
5Đào đất (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột, k=0,85 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,007M3
AM Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.822,7957Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)5,7525M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)9,4953M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,9945M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 (07 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2; k = 0,85 (07 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông10,633M3
AN Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)148,666Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,303M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,5001M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,105M3
5Đào đất (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,56M3
AO Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm34Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)34Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm34Cái
4Đào đất móng neo (34 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m;34Cái
6Đắp đất móng neo, k=0,85 (34 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AP Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm14Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)14Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm14Cái
4Đào đất móng neo (14 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m;14Cái
6Đắp đất móng neo, k=0,85 (14 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AQ Phần cột hạ thế
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Bộ
2Dựng Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=26Bộ
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=225Bộ
4Dựng cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=225Bộ
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2161Bộ
6Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, cột, k=2161Bộ
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2686Bộ
8Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2686Bộ
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=218Bộ
10Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf, cột, k=218Bộ
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=281Bộ
12Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=281Bộ
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=23Bộ
14Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, cột, k=23Bộ
15Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=227Bộ
16Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=227Bộ
17Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Bộ
18Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=21Bộ
19Cột BTLT 12m - 540kgf, k=215Bộ
20Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=215Bộ
AR Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m1Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc31Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon124Cái
3Sứ chằng nhỏ31Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)31Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)341Mét
6Yếm cáp 3/8"62Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m31Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m2Bộ
AU Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon44Cái
3Sứ chằng nhỏ11Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)99Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]11Bộ
7Yếm cáp 3/8"22Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m11Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch11Bộ
AV Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)30Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m3Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch3Bộ
AW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng189Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2189Cái
3Cáp đồng trần 25mm247,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2567Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc567Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng189Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2189Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2567Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4725100kg
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng25Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)25Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm75Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng25Bộ
6ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,25100kg
AY Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30010Bộ
2Móc treo chữ U10Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm20Thanh
AZ Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BA Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này21.550Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này370Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2.268Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5.338Mét
5Cáp nhôm bọc AV50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.069Mét
6Cáp nhôm bọc AV70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này218Mét
7Dây đồng bọc 30/1035Mét
8Dây đồng bọc 20/1022Mét
9Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
10Sứ ống chỉ hạ áp94Cái
11Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)68Cái
12Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc40Bộ
13Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc13Bộ
14Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc21Bộ
15Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc33Bộ
16Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc643Bộ
17Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc263Bộ
18Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc261Bộ
19Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc38Bộ
20Móc treo chữ A92Bộ
21Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)652Cái
22Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2645Cái
23Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2106Cái
24Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (chia lại điện kế)267Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
26Băng keo cách điện257,5Cuồn
27Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2802Cái
28Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2261Cái
29Compound Electric5Túp
30Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)21,1275Km
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)2,2236Km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,07Km
33Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,3629Km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)5,234Km
35Kéo dây nhôm bọc ≤ 70mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)1,262Km
BB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm10Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc20Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)10Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)30Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)10Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)20Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
5Cáp đồng trần 25mm230Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm280Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc70Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm50Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm220Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm220Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)30Bộ
13ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
14ép đầu cosse ép Cu 70mm280Cái
15ép đầu cosse ép Cu 10mm220Cái
16Kéo dây tiếp đất27,3810m
BD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (kẹp IPC)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
BE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
6Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
7Ép đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
BF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm27Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm27Bộ
BG Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)220Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)40Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)100Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm220Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa20Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm180Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm50Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB40Cái
9Đầu cosse Cu 4mm240Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm210Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm220Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/020Bộ
13Băng keo cách điện10Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực10Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)220Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)40Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)100Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm220Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm180Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm240Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm210Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm220Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm220Cái
BH Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này66Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm55Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm33Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm222Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)33Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm211Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm266Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm55Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm222Cái
BI Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)9Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm23Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm218Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
BJ Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này174Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm258Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm145Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm87Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm287Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)116Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm229Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm2174Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm258Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm145Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm287Cái
BK Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này40Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Bộ
5Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
6Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
7Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
10Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)10Bộ
11Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK20Bộ
12Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK40Cái
13MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
14Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
15Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này10Cái
16Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
17Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
18Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Cái
19Bakelit 300x480x20mm10Cái
20Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA10Máy
21Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)10Bộ
22Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)10Cái
23Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA10Bộ
BL PHẦN THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
2Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc)1cột
BM PHẦN THU HỒI, THÁO, LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha167bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha207bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha128bộ
4Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m và dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
5Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ38bộ
6Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ85bộ
7Tháo gở thu hồi dây ABC3x5054,7mét
8Tháo gở thu hồi dây AV707.653mét
9Tháo gở thu hồi dây AV95250mét
10Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis và sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1093 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (bao gồm tháo lắp ulevis và sứ ống chỉ)4.372mét
BN Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1225Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1225Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2186Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2186Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2186Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2186Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 465Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 465Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4195Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4195Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại857Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V43Cái
BO Bổ sung kẹp và đai tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (167 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép334Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép334Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2334Cái
BP Bổ sung kẹp và đai tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (207 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép414Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép414Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2414Cái
BQ Bổ sung kẹp và đai tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (128 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép256Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép256Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2256Cái
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 12m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp2bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp2bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp1bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm290mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc15bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)15cái
9Vít D4x20 lắp công tơ45cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp15bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2114mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)19cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm238cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép38đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép38đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc38bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm38Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)38cái
9Vít D4x20 lắp công tơ114cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp19bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm230mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp5bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm21.127,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)205cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2410cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép410đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép410đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc205bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm205Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)205cái
9Vít D4x20 lắp công tơ615cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp205bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2885,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)161cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2322cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép322đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép322đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc322bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm322Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)322cái
9Vít D4x20 lắp công tơ966cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp161bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2319mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)58cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2116cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép116đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép116đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc232bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm232Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)232cái
9Vít D4x20 lắp công tơ348cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp58bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm225mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc5bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm5Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)5cái
9Vít D4x20 lắp công tơ15cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp5bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm230mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp6bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp2bộ
CG CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.207.462.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->