Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, giấy, mực in, mực photocopy năm 2021 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826178-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm, giấy, mực in, mực photocopy năm 2021 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20210651228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:56:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,854,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng (trừ hóa đơn).Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa.Nhà thầu có trách nhiệm đổi sản phẩm mới trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu thông báo về lỗi của sản phẩm hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt 2cm100Cuộn- Băng dính 2 mặt 2cm- Độ rộng dài tiêu chuẩn: 1080mm x 1000m, độ dính 80mic
2Băng dính 2 mặt 5cm10Cuộn-Băng dính 2 mặt 5cm - Độ rộng dài tiêu chuẩn: 1080mm x 1000m, độ dính 80mic
3Băng dính 7cm30CuộnBăng dính 7cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)
4Băng dính điện2Cuộn- Băng dính điện Nano (hoặc tương đương)- Băng keo điện được chế tạo bởi vinyl, cao su, mastic, và cambric varnished, chủ yếu sử dụng cho mục đích cách điện, cách nhiệt- Sản phẩm dai, không dễ bị cắt đứt, có khả năng co giãn lên tới 200%, giữ nguyên độ bám dính khi co giãn, bó chặt dây điện trong thời gian dài
5Băng dính giấy 2cm12CuộnBăng dính giấy 2cm Hugo tape (hoặc tương đương)
6Băng dính giấy 5cm32CuộnBăng dính giấy 5cm Hugo tape (hoặc tương đương)
7Băng dính trong 5cm400CuộnBăng dính trong 5cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)
8Băng dính trong 7cm30Cuộn- Băng dính trong 7cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)- Bản rộng 7cm, độ dày 80yr
9Băng dính vải 5 cm400CuộnBăng dính vải 5 cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)
10Băng dính vải 7cm150CuộnBăng dính vải 7cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)
11Băng dính vân 5 cm16CuộnBăng dính vân 5 cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)
12Băng dính VP 2cm215CuộnBăng dính VP 2cm ; Bản rộng 2cm, độ dày 80yr
13Băng xóa400CáiBăng xóa ; Băng dài 10m, bề rộng 5mm
14Bìa A3 màu7TậpBìa A3 màu định lượng 160g/m2
15Bìa Acco1.400CáiBìa Acco khổ A4
16Bìa màu A4 vàng100TậpBìa màu A4 màu vàng, định lượng 160 gram/m2, số lượng 100 tờ/ram
17Bìa màu A4 xanh100TậpBìa màu A4 màu xanh, định lượng 160 gram/m2, số lượng 100 tờ/ram
18Bìa Mica A4100tậpBìa Mica A4 (KT: 210 x 279 mm), độ dày 20mm/ tập; 100 tờ/ tập
19Bút bi nước mực xanh10CáiBút bi nước AVIATOR – CELLO (hoặc tương đương) mực xanh; Quy cách đóng gói 12 chiếc/ hộp.
20Bút bi mực xanh50CáiBút bi bến nghé L-18 ( hoặc tương đương); đầu bi: 0.5mm; quy cách 30 cây / hộp.
21Bút bi đôi căm liền chân100BộBút bi đôi cắm liền chân Thiên Long ( hoặc tương đương); Bút bộ đôi gồm 02 bút bi, đầu bi 0.7mm có đế cắm nhựa , có băng keo 2 mặt phía dưới để dính bàn; mực xanh
22Bút bi đỏ464CáiBút bi Thiên Long 023 (hoặc tương đương); ngòi 0.8mm, bút bi dạng bấm khế; mực đỏ; độ dài viết được 1.300 – 1.700m
23Bút bi đen2.034CáiBút bi Thiên Long 023 (hoặc tương đương); ngòi 0.8mm, bút bi dạng bấm khế; mực đen; độ dài viết được 1.300 – 1.700m
24Bút bi xanh2.000CáiBút bi Thiên Long 023 (hoặc tương đương); ngòi 0.8mm, bút bi dạng bấm khế; mực xanh; độ dài viết được 1.300 – 1.700m
25Bút bi xanh3.000CáiBút bi Thiên Long 036 (hoặc tương đương) ; ngòi 0.7mm, bút bi dạng bấm khế; mực xanh; độ dài viết được 1.300 – 1.700m.
26Bút bi màu xanh20CáiBút bi Uni lacknock 101 ( hoặc tương đương); đầu bi 0.7mm bằng hợp kim; màu xanh, đỏ, đen.
27Bút chì 2B600CáiBút chì gỗ 2B ABC có tẩy Hồng Hà (hoặc tương đương)
28Bút chì 4B68CáiBút chì gỗ 4B Thiên Long GP-04 (hoặc tương đương)
29Bút chì kim9CáiBút chì kim bấm Pentel AX105 0.5mm (hoặc tương đương)
30Bút bi nước có nắp112CáiBút dạ kim Ahiao AH801A mực xanh (hoặc tương đương)
31Bút dạ bảng màu đen305CáiBút dạ bảng màu đen Thiên long WB03 (hoặc tương đương); Đầu ngòi 2.5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, bề mặt nhẵn, dung môi cồn, dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau
32Bút dạ bảng màu đỏ10CáiBút dạ bảng màu đỏ Thiên long WB03 (hoặc tương đương); Đầu ngòi 2.5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, bề mặt nhẵn, dung môi cồn, dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau
33Bút dạ bảng màu xanh300CáiBút dạ bảng màu xanh Thiên long WB03 (hoặc tương đương); Đầu ngòi 2.5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, bề mặt nhẵn, dung môi cồn, dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau
34Bút dạ bảng màu xanh500CáiBút dạ bảng màu xanh Stealer ( hoặc tương đương)
35Bút dạ dầu10CáiBút dạ dầu Pilot ( hoặc tương đương) màu đỏ; có 2 đầu viết lớn – nhỏ
36Bút dạ dầu45CáiBút dạ dầu Pilot ( hoặc tương đương) màu xanh; có 2 đầu viết lớn – nhỏ
37Bút dạ dầu5CáiBút dạ dầu Thiên Long (hoặc tương đương), có 2 đầu viết lớn – nhỏ; viết được trên nhiều vật liệu ( giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, …)
38Bút dạ kính đen103CáiBút dạ kính Thiên Long PM04 (hoặc tương đương), 2 đầu viết: mực màu đen không xóa
39Bút dạ kính xanh127CáiBút dạ kính Thiên Long PM04 (hoặc tương đương), 2 đầu viết: mực màu xanh không xóa
40Bút lông dầu50ChiếcBút lông dầu Pentel N850 (hoặc tương đương)
41Bút nước10CáiBút Mitsutshi UM100 ( hoặc tương đương)
42Bút nhớ dòng màu đỏ100CáiBút nhớ dòng Thiên Long HL 05 (hoặc tương đương) màu đỏ
43Bút nhớ dòng màu vàng400CáiBút nhớ dòng Thiên Long HL 05 màu vàng (hoặc tương đương)
44Bút nhớ dòng màu xanh100CáiBút nhớ dòng Thiên Long HL 05 màu xanh (hoặc tương đương)
45Bút nhớ dòng Stealer200CáiBút nhớ dòng Stealer (hoặc tương đương)
46Bút nước mực xanh60ChiếcBút nước Pentel BL 57 ( hoặc tương đương) mực xanh
47Bút phủ xóa300CáiBút phủ Thiên Long CP05/06 ( hoặc tương đương), đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi; dung tích mực: 12ml
48Bút nước mực xanh50CáiBút nước Tizo 310 (hoặc tương đương) mực xanh; đầu bi 0.7mm
49Bút ký10CáiBút ký Uniball UB150 (hoặc tương đương) mực nước màu đỏ, đầu bi 0.5mm
50Bút ký500CáiBút ký Uniball UB150 (hoặc tương đương) mực nước màu xanh, đầu bi 0.5mm
51Bút ký30CáiBút ký Uniball UB150 (hoặc tương đương) mực nước màu đen, đầu bi 0.5mm
52Bút mực30CáiBút Zebra BE 100 ( hoặc tương đương) ngòi 0.5mm;
53Cặp 3 dây150CáiCặp 3 dây nhựa Trà My (hoặc tương đương); là từ cartoon vải PVC bọc ngoài.
54Cặp hộp 3cm20CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x3 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
55Cặp hộp 5cm70CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x5 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
56Cặp hộp 7cm50CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x7 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
57Cặp hộp 10cm200CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x10 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
58Cặp hộp 15cm62CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x15 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
59Cặp hộp 20cm155CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x20 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
60Cặp hộp 25cm160CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x25 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
61Cặp hôp 30cm150CáiCặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x30 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC
62Cặp hộp vát lỗ thưa 1 ngăn60CáiCặp hộp vát lỗ thưa 1 ngăn trà My (hoặc tương đương), gáy 5cm
63Cặp hộp vát lỗ thưa 3 ngăn25CáiCặp hộp vát lỗ thưa 3 ngăn Trà My (hoặc tương đương)
64Cắt băng dính văn phòng10CáiCắt băng dính văn phòng Deli (hoặc tương đương), dùng cho bang dính nhỏ 1.8-2cm
65Chia file nhựa 10 màu50TậpChia file nhựa 10 màu Bảo Kiên (hoặc tương đương )
66Chia file nhựa 12 màu50TậpChia file nhựa 12 màu Bảo Kiên (hoặc tương đương )
67Chổi quét bàn phím25chiếcChổi quét bàn phím Myni (hoặc tương đương)
68Chun vòng 500g20TúiChun vòng Ngọc Hà (hoặc tương đương); làm bằng cao su, đóng gói 500g /túi
69Chuột máy tính có dây10ChiếcChuột máy tính có dây Mitsumi (hoặc tương đương); cổng USB
70Chuột máy tính không dây23CáiChuột máy tính không dây Mitsumi (hoặc tương đương); kết nối Bluetooth
71Cồn 90 độ50LọCồn 90 độ, dung tích 500ml/ chai
72Dao cán vàng50CáiDao cán vàng Kiwi (hoặc tương đương) chiều dài dao 18cm, độ dài lưỡi 11cm , cán nhựa hoặc gỗ, chất liệu lưỡi dao là inox 304
73Dao trổ nhỏ50ConDao trổ nhỏ SDI (hoặc tương đương) No 04305 cán nhựa, thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng
74Dao trổ to80ConDao trổ to SDI (hoặc tương đương) cán nhựa, thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng
75Dập ghim số 10250CáiDập ghim số Max 10 (hoặc tương đương). Dập ghim dùng tay, bề mặt bên ngoài bọc nhựa , bên trong làm bằng kim loại sáng bóng, chịu lực tốt
76Dập ghim số 320CáiDập ghim số 3 xoay chiều cỡ vừa, dử dụng ghim dập số 24/6 và 26/6
77Dập ghim to đại5CáiDập ghim to đại KWTrio 50LA (hoặc tương đương). Dập ghim có cần dùng tay, có đế nặng, độ dày dập được tối đa 200 trang giấy định lượng 70 gram/m2, sử dụng các loại đinh ghim 23/6, 23/8,23/10,23/13,23/15,23/17,23/20,23/23, 23/24
78Đĩa DVD ghi nhiều lần5HộpĐĩa DVD Maxcel (hoặc tương đương) ghi nhiều lần dung lượng tối đa 4.7 GB ; tốc độ ghi 16x.
79Đĩa Maxell CD - R (10 chiếc/hộp)10HộpĐĩa Maxell CD – R (hoặc tương đương) dung lượng 700MB/80 phút Audio; Quy cách đóng gói 10 chiếc/hộp
80Đinh ghim đính bảng10HộpĐinh ghim inox có đầu đinh nhọn; Quy cách đóng gói: 100 chiếc / hộp
81Đục lỗ10CáiĐục lỗ KwTrio 9780 (hoặc tương đương), đường kính lỗ bấm 6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ bấm là 80 mm, dập được 25-30 tờ/ lần
82File đục lỗ gáy 3cm100CáiFile đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 3cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm
83File đục lỗ gáy 5cm250CáiFile đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 5cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm
84File đục lỗ gáy 7cm200CáiFile đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 7cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm
85File đục lỗ 10cm50CáiFile đục lỗ KingJim (hoặc tương đương) gáy 10cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm
86Cặp file 12 ngăn2CáiCặp file 12 ngăn Trà My (hoặc tương đương). Cặp đựng tài liệu có 12 lá giúp phân chia tài liệu
87File đục lỗ 10cm300CáiFile đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 10cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm
88File đục lỗ 15cm50CáiFile đục lỗ KingJim (hoặc tương đương) gáy 15cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm
89File nhựa trong300CáiFile nhựa trong E355 Plus (hoặc tương đương). File kẹp tài liệu dán 2 cạnh A4, chất liệu nhựa trong, màu trắng. Đóng gói 10 cái/ tập
90File rút gáy nhựa20CáiFile rút gáy nhựa Deli (hoặc tương đương)
91Ghim cài C62800HộpGhim cài C62 (hoặc tương đương)Ghim kẹp giấy bằng sắt, đầu tròn, nhỏ gọn, kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy định lượng 70gram/m2. Đóng gói 100 chiếc/ hộp
92Ghim cài màu50TúiGhim cài giấy bằng sắt Deli (hoặc tương đương), bọc nhựa nhiều màu. Ghim được tối đa 35 tờ giấy định lượng 70 gram/m2. Đóng gói 100 chiếc/ hộp
93Ghim dập 23/1030HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 70trang. Độ dày 10mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
94Ghim dập 23/1710HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 140 trang. Độ dày 17mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
95Ghim dập 23/2010HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 170 trang. Độ dày 20 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
96Ghim dập 23/2350HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 210 trang. Độ dày 23 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
97Ghim dập 23/610HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 30 trang. Độ dày 6mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
98Ghim dập 23/830HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 50trang. Độ dày 8mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
99Ghim dập loại 23/1310HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 100 trang. Độ dày 13 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
100Ghim dập loại 23/1510HộpGhim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 120 trang. Độ dày 15 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim
101Ghim dập số 101.200HộpGhim dập số 10 Plus (hoặc tương đương); Số lượng 1000 chiếc / hộp, hộp gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 định ghim
102Ghim dập số 330HộpGhim dập số 3 Plus (hoặc tương đương); Số lượng 1000 chiếc / hộp, hộp gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 định ghim
103Giấy in 3 liên cacbon 210*27910ThùngGiấy in 3 liên cacbon 210*279 Liên Sơn (hoặc tương đương)
104Giấy in 4 liên cacbon 210*2795ThùngGiấy in 4 liên cacbon 210*279 Liên Sơn (hoặc tương đương)
105Giấy than5TậpGiấy than Hourse A4 – 4400 (hoặc tương đương)
106Giấy A05ReamGiấy in khổ A0 định lượng 100gsm, độ trắng 92 %
107Giấy A360ReamGiấy A3 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2 -90; đóng gói 500 tờ/ram
108Giấy A4 70/903.500ReamGiấy A4 Paper One (hoặc tương đương), định lượng 70g/m2 độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram
109Giấy A4 80/90500ReamGiấy A4 Paper One (hoặc tương đương), định lượng 80g/m2 độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram
110Giấy A4 80/90100ReamGiấy A4 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2, độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram
111Giấy photo màu A45ReamGiấy photo màu A4 Pgrand (hoặc tương đương) , định lượng 80grm, đóng gói 500 tờ/ram
112Giấy A5 80/9010ReamGiấy A5 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2, độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram
113Giấy A6 80/9010ReamGiấy A6 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2, độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram
114Gọt bút chì60ChiếcGọt bút chì SDI (hoặc tương đương)
115Hồ khô 35gr24ThỏiHồ khô Steader 35gr (hoặc tương đương)
116Hồ khô 8gr200ThỏiHồ khô Bến Nghé GL-101 8gr (hoặc tương đương)
117Hồ nước29LọHồ nước 15ml Thiên Long TL G-015( hoặc tương đương
118Hộp đựng bút xoay30HộpHộp đựng bút xoay Liso HLS 130 (hoặc tương đương)
119Hộp đựng ghim cài50HộpHộp đựng ghim cài DELI 9881(hoặc tương đương)
120Hộp mực dấu Stampad8HộpHộp mực dấu Hourse - Stampad (hoặc tương đương). Chất liệu hộp kim loại, mặt mực vải. Màu xanh, đỏ, đen, không mực. Quy cách 86 x 125x 18 mm
121Keo 50230LọKeo dán đa năng 502; 15ml
122Kéo cắt giấy nhỏ55CáiKéo cắt giấy nhỏ Deli (hoặc tương đương), chiều dài kéo 18cm
123Kéo cắt giấy to10ChiếcKéo cắt giấy to N06010 (hoặc tương đương) chiều dài kéo 21cm
124Kẹp sắt 15mm500HộpKẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 15 x 5mm. Đóng gói 12 cái / hộp
125Kẹp sắt 19mm400HộpKẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 19x8 mm. Đóng gói 12 cái / hộp
126Kẹp sắt 25mm300HộpKẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 25 x 12.5 mm. Đóng gói 12 cái / hộp
127Kẹp sắt 32 mm200HộpKẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 32x14 mm. Đóng gói 12 cái / hộp
128Kẹp sắt 41 mm200HộpKẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 41x20 mm. Đóng gói 12 cái / hộp
129Kẹp sắt 51 mm200HộpKẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 51x25 mm. Đóng gói 12 cái / hộp
130Kẹp nam châm10CáiKẹp nam châm Plus (hoặc tương đương)
131Kẹp sắt TC 53220ChiếcKẹp sắt TC 532 Trà My (hoặc tương đương)
132Kẹp trình ký ABBA50cáiKẹp trình ký ABBA cặp giấy, bìa ép si 2 mặt dày 3mm
133Kẹp trình ký da20CáiKẹp trình ký bìa da khổ A4
134Kẹp trình ký nhựa50CáiKẹp trình ký nhựa Thiên Long (hoặc tương đương) FO CB04
135Khay đựng tài liệu 3 tầng10cáiKhay đựng tài liệu 3 tầng N 603 (hoặc tương đương). Chất liệu nhựa mica cứng, khổ giấy A4, độ cao chân đỡ 10cm
136Lau bảng30CáiLau bảng Deli 7810 (hoặc tương đương)
137Lọ mực dấu đỏ50LọLọ mực dấu Trodat (hoặc tương đương) màu đỏ dung tích 28ml
138Lọ mực dấu xanh15LọLọ mực dấu Trodat (hoặc tương đương) màu xanh dung tích 28ml
139Lưỡi dao trổ nhỏ4CáiLưỡi dao trổ nhỏ Comix (hoặc tương đương). Đóng gói 10 chiếc/ hộp
140Lưỡi dao trổ to4CáiLưỡi dao trổ to Comix (hoặc tương đương) Đóng gói 10 chiếc/ hộp
141Máy tính cá nhân 12 số5CáiMáy tính Casio DF 120MS ( hoặc tương đương)
142Máy tính cá nhân 14 số5CáiMáy tính Casio DJ 240D (hoặc tương đương)
143Móc dính tường50CáiMóc dính tường Towersul (hoặc tương đương)
144Nhãn Tomy 12220TậpNhãn Tomy 122 (hoặc tương đương) kích thước 17 x85 mm. Số lượng 10 miếng/ túi
145Nhãn Tomy 12037TậpNhãn Tomy 120 (hoặc tương đương) kích thước 81x 121 mm. Số lượng 10 miếng/ túi
146Nhãn Tomy 12115TậpNhãn Tomy 121 (hoặc tương đương) kích thước 36 x 77 mm. Số lượng 10 miếng/ túi
147Nhổ ghim20CáiNhổ ghim Deli (hoặc tương đương), chiều dài cán cầm 5cm. nguyên liệu nhựa và sắt, sử dụng cho đinh ghim số 10 và số 3
148Giấy nhắn 3*3500TậpGiấy nhắn Pronoti 3*3(hoặc tương đương)Giấy dán màu vàng có keo mép dán KT 7.6 x 7.6 cm, 100 tờ/ tập
149Giấy nhắn 3*5400TậpGiấy nhắn Pronoti 3*5(hoặc tương đương)Giấy dán màu vàng có keo mép dán KT 7.6 x 7.6 cm, 100 tờ/ tập
150Giấy nhắn 4 màu giấy50TậpGiấy nhắn 4 màu giấy Pronoti (hoặc tương đương) sz 14x 75 mm; 100 tờ/ tập x 4
151Giấy note 4 màu nhựa500TậpGiấy note 4 màu nhựa Pronoti(hoặc tương đương) 20 tờ/ tập x 5
152Ruột bút nước50CáiRuột bút nước Pentel BL57 (hoặc tương đương
153Phong bì trắng A41.000CáiPhong bì giấy trắng định lượng 120 gsm; khổ A4 có keo khô
154Phong bì trắng A5100CáiPhong bì giấy trắng định lượng 120 gsm; khổ A5 có keo khô
155Phong bì trắng A6100CáiPhong bì giấy trắng định lượng 120 gsm; khổ A6 có keo khô
156Pin vuông 9V20ViênPin vuông sạc 9V Energizer (hoặc tương đương)
157Pin bút chỉ (pin đũa ngắn)24ĐôiPin AAA Panasonic LR 03T/2B (hoặc tương đương) điện thế 1.5V
158Pin cúc5ViênPin cúc CR 2032 (hoặc tương đương) điện áp 3V, KT 20mm x3.2 mm
159Pin đại100ĐôiPin đại con thỏ UM1-D SIZE (hoặc tương đương) KT chiều cao 61.5mm đường kính 34.2 mm
160Pin đũa AAA200ĐôiPin đũa AAA Panasonic LR 03T/2B ( hoặc tương đương) điện thế 1.5V
161Pin tiểu AA36ĐôiPin con thỏ AA( hoặc tương đương)
162Pin tiểu AA300ĐôiPin tiểu Panasonic AA LR6T/2B (hoặc tương đương) điện thế 1.5V
163Pin trung1ĐôiPin trung Panasonic Hyper R14UT/2S (hoặc tương đương), điện thế 1.5V
164Sáp đếm tiền50CáiSáp đếm tiền 3K (hoặc tương đương)
165Sổ A3 bằng đầu 120 trang5QuyểnSổ A3 bằng đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 120 trang
166Sổ A4 bằng đầu 200 trang169QuyểnSổ A4 bằng đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 200 trang
167Sổ A4 thừa dầu 200 trang100QuyểnSổ A4 thừa đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 200 trang
168Sổ A5 bằng đầu 120 trang100QuyểnSổ A5 bằng đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 120 trang
169Sổ công văn đến10QuyểnSổ công văn đến Hải Tiến (hoặc tương đương) 200 trang, bên trong in sẵn tiêu đề
170Sổ công văn đi10QuyểnSổ công văn đi Hải Tiến (hoặc tương đương) 200 trang, bên trong in sẵn tiêu đề
171Sổ lò xo A4 100 trang30QuyểnSổ lò xo A4 Bảo Kiên ( hoặc tương đương) 100 trang
172Sổ lò xo A5 100 trang50QuyểnSổ lò xo A5 Bảo Kiên ( hoặc tương đương) 100 trang
173Tấm lót chuột máy tính10CáiTấm lót chuột máy tính kích thước 17 x 21 cm
174Tẩy200ViênTẩy Đức B40 (hoặc tương đương) KT 33 x 16x 13 mm
175Tem niêm phong950ChiếcTem vỡ in theo mẫu
176Thước kẻ 20cm15CáiThước kẻ nhựa trong 20cm
177Thước kẻ 30cm100CáiThước kẻ nhựa trong 30cm
178Túi 11 lỗ40TậpTúi 11 lỗ Trà My (hoặc tương đương)
179Túi buộc dây F 119300CáiTúi buộc dây F 119
180Túi đựng hồ sơ có gáy250CáiTúi đựng hồ sơ có gáy khổ A4
181Túi đựng hồ sơ không gáy (vàng)200CáiTúi đựng hồ sơ không gáy (vàng) khổ A4
182Túi giấy màu trắng khổ A4200CáiTúi giấy màu trắng khổ A4
183Túi My clear khổ F2.000CáiTúi My clear khổ F Trà My (hoặc tương đương)
184Túi Myclear khổ A42.000CáiTúi Myclear khổ A4 Trà My (hoặc tương đương)
185USB 16G5CáiUSB 16G Kingston DT100G3 (hoặc tương đương)
186USB 32G5CáiUSB 32G Kingston DT100G3 (hoặc tương đương)
187Mực in HP CB436A1HộpMã hộp mực CB436A dùng cho máy in HP 1150/1505Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2000 trang/ độ phủ 5% A4
188Mực in HP Q5949A5HộpMã hộp mực Q5949A dùng cho máy in HP 1160/1320 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2500 trang/ độ phủ 5% A4
189Mực in HP CF276A10HộpMã hộp mực CF276A dùng cho máy in HP HP M404D, M404DN, M404N, M404DW, M428FDW, M428FDN Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 3000 trang/ độ phủ 5% A4
190Mực in HP CF283A2HộpMã hộp mực CF283A dùng cho máy in HP M125/125FW/125A/M126/ M127/ M127FN/ M201 / M225MFPMàu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 1800 trang/ độ phủ 5% A4
191Mực đổ HP 05A/12A/13A/26A/35A/49a/53a/80A/337/328400LọLoại mực: in Laser đen trắngSố bản in 1.800 trang in tiêu chuẩn
192Mực in HP Q7553A2HộpMã hộp mực Q7553A dùng cho máy in HP 2015/1014Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.500 trang/ độ phủ 5% A4
193Mực in HP CE505A10HộpMã hộp mực CE505A dùng cho máy in HP 2035/2055Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.500 trang/ độ phủ 5% A4
194Mực in HP CF280A15HộpMã hộp mực CF280A dùng cho máy in HP M401/M425 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.500 trang/ độ phủ 5% A4
195Mực in HP CF280XC2HộpMã hộp mực CF280XC dùng cho máy in HP M401/M425 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 6.900 trang/ độ phủ 5% A4
196Mực in HP Q2612A2HộpMã hộp mực Q2612A dùng cho máy in HP LJ 1010/ 1012/ 1015/ 1018/ 1020/ 1022/ 3020/3030/3050 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.000 trang/ độ phủ 5% A4
197Mực in Canon 3281HộpMã hộp mực Canon 328 dùng cho máy in MF4720w, MF4750, MF4820d, MF4870dn, MF4890dw, FAX-L170Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.100 trang/ độ phủ 5% A4
198Mực in HP CE290A2HộpMã hộp mực CE290A dùng cho máy in HP M4555MFP/ 600/ M601/ M602/ M603Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 10.000 trang/ độ phủ 5% A4
199Mực in HP 93A2HộpMã hộp mực HP 93A dùng cho máy in HP 706DNMàu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 12.000 trang/ độ phủ 5% A4
200Mực in HP CF210A1HộpMã hộp mực HP 131A – CF 210A dùng cho máy in HP Pro M251/M276/ M200Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 1.600 trang/ độ phủ 5% A4
201Mực photo Xerox S25201HộpMã hộp mực Xerox S2520 (CT 202384) dùng cho máy máy photo Fuji Xerox S2011/S2320/S2520Màu mực đen trắngNăng suất 9.000 trang/ độ phủ 5% A4
202Mực in HP CF410A1HộpMã hộp mực HP CF410A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực đen Năng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4
203Mực in HP CF411A1HộpMã hộp mực HP CF411A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực xanhNăng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4
204Mực in HP CF412A1HộpMã hộp mực HP CF412A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực vàngNăng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4
205Mực in HP CF413A1HộpMã hộp mực HP CF413A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực đỏNăng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4
206Mực in Canon 3375HộpMã hộp mực Canon 337 (EP-337) dùng cho máy in Canon 211/ 211d/ 241d/ 215/ 235Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.400 trang/ độ phủ 5% A4
207Mực photo Ricoh 1270D2HộpMã hộp mực Ricoh Type 1270D TonerTrọng lượng 230gDùng cho máy photocopy Ricoh Afico MP 161L, Ricoh Afico 1515Màu mực đen trắngNăng suất 7.000 trang/ độ phủ 5% A4
208Mực Photo Ricoh 2320D3HộpMã hộp mực: Ricoh type 2320D TonerTrọng lượng 230gDùng cho máy photocopy Photo Ricoh 3025; 3391Màu mực đen trắngNăng suất 7.000 trang/ độ phủ 5% A4
209Mực photocopy Ricoh 2014S5HộpMã hộp mực: Ricoh 2014STrọng lượng 160gDùng cho máy photocopy Photo Ricoh MP 2014/ 2014D/ 2014ADMàu mực đen trắngNăng suất 10.000 trang/ độ phủ 5% A4
210Mực photocopy Ricoh 6210D3HộpMã hộp mực: Ricoh Type 6210DDùng cho máy photocopy Photo Ricoh Ricoh 6600/5500Màu mực đen trắngNăng suất 43.000 trang/ độ phủ 5% A4
211Mực photo Ricoh 30549HộpMã hộp mực: Ricoh Afico MP 3554Dùng cho máy photocopy Photo Ricoh MP 2554/ 3054/ 3554/ 2555/ 3055/ 3555 SPMàu mực đen trắngNăng suất 25.000 trang/ độ phủ 5% A4
212Mực in Canon 3265HộpMã hộp mực Canon 326 dùng cho máy in Canon LBP 6200d, 6230dn, 6230dwMàu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.000 trang/ độ phủ 5% A4
213Mực đổ 90A/93A/16A30HộpLoại mực: In laser đen trắng
214Mực in màu HP 72 130ml1HộpLoaị mực in phun khổ lớn màu đen/ màu xanh/ màu đỏ/ màu vàngMã mực: C9370A/ HP 72 130ml Cyan Ink Cartrige (C9371A)/ HP 72 130ml Magenta Ink Cartrige (C9372A)/ HP 72 130ml Yelow Ink Cartrige (C9373A)Dung lượng 130ml
215Mực in HP C9370A1HộpLoại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu đenMã mực: C9370A( HP 72 Photo Black)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550
216Mực in HP C9371A1HộpLoại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu xanhMã mực: C9371A ( HP 72 Cyan)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550
217Mực in HP C9372A1HộpLoại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu đỏMã mực: C9372A ( HP 72 Magenta)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550
218Mực in HP C9373A1HộpLoại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu vàngMã mực: C9373A ( HP 72 Yellow)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550
219Mực in HP C9374A1HộpLoại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu xámMã mực: C9374A ( HP 72 Grey)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550
220Mực in HP C9403A1HộpLoại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu đen nhạtMã mực: C9403A ( HP 72 Mattte Black)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550
221Mực in HP CF226A20HộpMã hộp mực CF226A dùng cho máy in HP Pro M402N/ M402DN Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 3.500 trang/ độ phủ 5% A4
222Mực in HP CF226XC5HộpMã hộp mực CF226XC dùng cho máy in HP Pro M402N/ M402DN Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 9.000 trang/ độ phủ 5% A4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng (trừ hóa đơn).Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa.Nhà thầu có trách nhiệm đổi sản phẩm mới trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu thông báo về lỗi của sản phẩm hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->