Gói thầu: Mua công cụ dụng cụ phục vụ công tác vận hành cho 03 Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Mua công cụ dụng cụ phục vụ công tác vận hành cho 03 Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 13:56:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,068,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệmthu hoàn thành . Trong đó, công việc có tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự vềchủng loại, tính chất; tương tự về quy mô, giá trị: Hợpđồng cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc công cụ dụng cụ hoặc thiết bị điện cho nhà máy điện với giá trị hợp đồng tổi thiểu là 150.000.000 đồng. Hợp đồng đã thực hiện xong (phải kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợpđồng) . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng (kèm theo trọn bộ đầy đủ phụ kiện, tài liệu hướng dẫn vận hành) | 3 | Cái | Điện áp DC/AC: 1000V, Dòng điện AC, Cường độ dòng điện tối đa: 10A (tối đa20 A trong 30 giây), - Điện trở: Tối đa 50 MΩ, độ chính xác:±(0,2% + 1), độ phân giải: 0,1 Ω- Điện dung: Tối đa 9999 µF, độ chínhxác: ±(1% + 2), độ phân giải: 0,01 nF- Tần số: Tối đa 200 kHz, độ chính xác:±(0.005% + 1), độ phân giải: 0.01 Hz, - Nhiệt độ: –200°C ÷ 1090 °C (bao gồm cảm biến - excluding probe) - Pin: Alkaline, 400 giờ khi không đèn màn hình | ||
| 2 | Thiết bị kiểm tra cáp mạng | 1 | Bộ | Loại kết nối RJ-45, F-Connector và RJ11; Loại cáp Cáp LAN (UTP, STP), cáp đồng trục video và cáp thoại, kiểm tra chiều dài lên tới 255 M (836ft) | ||
| 3 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | 2 | Cái | + Độ ẩm: 20% ÷ 95%RH + Nhiệt độ: 0°C ÷ 60°C -Độ phân giải: + Độ ẩm: 0, 1% RH; - Độ chính xác:+ Độ ẩm: ±3% RH (50 to 85 % RH và 15°C to 40°C); ±5% RH (ngoài trời) + Nhiệt độ: ±0,5°C /±1°F- Bù nhiệt: Tự động từ -5,0 đến 105,0ºC (23 to 221ºF) - Đầu dò: HI70602,thân ABS, nắp đục lỗ, tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong với đầu nối DIN và cáp 1 m (3.3 ') - Pin 9V/khoảng 250 giờ sử dụng liên tục; tự động tắt sau 20 phút không sử dụng (có thể tắt) - Môi trường làm việc: 0 ÷ 60°C (32 to140°F); RH max 98% không ngưng tụ | ||
| 4 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm Air Monitor | 2 | Cái | Dải đo:+ Nhiệt độ 0°C ÷ 60°C,+ Độ ẩm 0% ÷ 100%- Độ chính xác đo cảm biến:+ Nhiệt độ ± 0,2°C,+ Độ ẩm ± 2% RH- Sử dụng pin: pin nút CR2032 | ||
| 5 | Đồng hồ Ampe kìm | 2 | Cái | Đường kính kìm kẹp ф: 55mmGiải đo dòng AC: 400A/2000AGiải đo dòng DC: 400A/2000AGiải đo điện áp AC: 40/400/750VGiải đo điện áp DC: 40/400/1000VGiải đo điện trở Ω: 400Ω/4kΩGiải đo tần số Hz: 10 ~ 4KhzNguồn cung cấp: Pin 2x1.5 | ||
| 6 | Kìm cách điện | 1 | Cái | 1000v, vỏ bọc cao su | ||
| 7 | Cuộn dây ni lông (rào an toàn công trình) | 6 | Cuộn | Cuộn 50 mét/Việt nam | ||
| 8 | Tay hít sàn nâng | 1 | Cái | Nâng vật nặng lên đến 50kg/China | ||
| 9 | Kềm bấm đa năng, cáp mạng, điện thoại | 1 | Cái | RJ45,RJ12, RJ11, 6P2C/RJ11/China | ||
| 10 | Hộp đựng đồ nghề bằng nhựa 3 ngăn | 2 | Cái | Chiều rộng thùng: 530mm.Chiều cao thùng: 150mm.Chiều sâu thùng: 195mm. | ||
| 11 | Kìm mỏ nhọn | 2 | Cái | Màu Đen Kích thước: 6-1/2" | ||
| 12 | Kìm mỏ bằng | 2 | Cái | Màu Xanh Đen Kích thước: 7" | ||
| 13 | Kìm cắt | 2 | Cái | Màu xanh Đen Kích thước: 6" | ||
| 14 | Lục giác khế | 2 | Bộ | bộ gồm 9 cái | ||
| 15 | Lục giác (Loại nhỏ) | 2 | Bộ | bộ 9 cái | ||
| 16 | Tuốc nơ vít bake các loại | 5 | Bộ | Bộ 5 PCS: PH0x60, PH1x80, PH2x100 | ||
| 17 | Tuốc nơ vít dẹt các loại | 5 | Bộ | Bộ 5 PCS: 3x75, 3.5x100, 4x100,5.5x100, 6.5x150 | ||
| 18 | Thùng nhựa đựng hóa chất | 3 | Cái | Dung tích 50kg | ||
| 19 | Búa đóng đinh | 1 | Cái | Đầu búa hợp kim thép, cán nhựa | ||
| 20 | Bộ dụng cụ taro ren trong ngoài | 1 | Bộ | 51 chi tiết | ||
| 21 | Bộ dụng cụ tuýp đa năng sửa chữa cơ khí (có hộp đựng) | 1 | Bộ | 130 chi tiết | ||
| 22 | Sào thao tác cách điện vô cấp (kiểm định theo quy định) | 1 | Cái | Chiều dài khi kéo dài: 4,57mChiều dài khi rút gọn: 1,78m, | ||
| 23 | Ampe kìm đo dòng điện AC/DC | 2 | Cái | Đo dòng AC: 0...100.0AĐo dòng DC: 0...±100.0AĐường kính kìm: Ø10mm | ||
| 24 | Mê-gôm-mét đo điện trở cách điện | 1 | Cái | 1000V/2GΩ | ||
| 25 | Thiết bị đo thứ tự pha + phụ kiện | 1 | Bộ | Điện áp làm việc 110~600VACTần số hiệu ứng: 50/60Hz;Thời gian kiểm tra liên tục :>500V, khoảng 5 phút | ||
| 26 | Máy in nhãn | 1 | Cái | Công nghệ: 2 động cơ cho 2 đầu in Khổ nhãn (ngang): 6-36 (mm) Màn hình: LCD3.4 "Hỗ trợ bàn phím: Có, Cắt nhãn: tự động, cắt 1 nửa Tốc độ in: 60mm/giây với in nhãn; 40 mm/giây với in ống Độ phân giải: 360dpi Kết nối: máy tính qua cổng USB,Wifi Đi kèm: phần mềm, Cable Tool, Ac Adapter | ||
| 27 | Mực in | 3 | Hộp | Màu sắc: đen | ||
| 28 | Nhãn in Brother Tze-S223 | 15 | Cuộn | Kích thước: 12mm x 100m | ||
| 29 | Nhãn in Brother TZe-S243 | 15 | Cuộn | Khổ 18mm, dài 8m, Blue on White, chống thấm nước | ||
| 30 | Nhãn in Brother TZe-S263 | 5 | Cuộn | Khổ 36mm, dài 8m, Blue on White, chống thấm nước | ||
| 31 | Bút phát hiện điện áp | 5 | Cây | 1AC-1A1-II, kiểm tra điện áp 90-1000VAC, cấp nguồn bằng 2 pin AAA (đi kèm) | ||
| 32 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng | 1 | Bộ | Bao gồm 138 chi tiết | ||
| 33 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Công suất : 710W Tốc độ không tải : 11,000 v/ph, Ren trục bánh mài : M10 Đường kính đĩa : 100mm Trọng lượng (không kể dây cắm) : 1,6kg | ||
| 34 | Mây hút , thổi bụi cầm tay | 1 | Cái | Tốc độ không tải 1600 vòng/Phút, đầu vào công suất định mức 800w | ||
| 35 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Công suất hút : 237w, Áp suất hút 200 mbar, Dung tích Khô (21 lít), Ướt (16 lít) Lưu lượng khí 65 lít/giây,, Bánh xe di chuyển 4 bánh Công suất đầu vào tối đa. | ||
| 36 | Máy khoan điện (100 chi tiết) | 1 | Cái | 5 mũi khoan với đường kính 4mm/ 5mm/ 6mm/ 8mm/ 10mm (5 pieces masony drills).- 1 búa (1 hammer), 1 thước cuộn (1 plastic tape measure).- 10 đầu vít pa-ke với các đầu khe khác nhau (10 pieces 25mm CRV bits).- 1 đoạn nối gắn kết đầu vít pa-ke và máy khoan (1 socket adapter).- 1 thước cân bằng (1 spirit level), 1 mõ lếch (1 adjustable wrench).- 4 mũi khoan gỗ 4mm/ 5mm/ 6mm/ 8mm (1 pieces wood drills).- 1 đầu nối mở khoá từ tính (1 magnetic bit holder).- 1 con dao (1 knife).- 1 tay cầm chống rung. -1 kìm (1 combination plier) - 1 tay cầm chống rung.- 5 mũi khoan sắt thép (5 pieces HSS drills 2/3/4/5/6 mm).- 7 đầu điếu mở khoá (7 pieces sockets 4/5/6/7/8/9/10mm).- 30 ốc vít (30 pieces crews).- 30 tít kê nhựa (30 pieces plastic plugs) | ||
| 37 | Máy bắt vít GSB 18-2-Li Plus | 1 | Cái | Chất liệu vỏ máy : Nhựa cao cấp, Mô tơ chổi thanĐiện thế pin 18V, Loại máy, Dùng pin Đường kính đầu cặp 13mm, Dung lượng pin1.5Ah, Đường kính mũi khoan tường10mm, Kích thước sản phẩm30cm x 30cm x 15cm, Loại Pin Lithium-ion, Nguồn điện ápSạc (220V)Tốc độ không tảiCao (10 - 1.700 vòng/phút), Thấp (20 - 450 vòng/phút) Đường kính khoan gỗ 35mm, Đường kính khoan sắt10mm. | ||
| 38 | Xe kéo, đẩy cầu thang | 1 | Cái | 6 bánh rút gọn, Kích thước Tấm thép đỡ hàng (350mm x 280mm), Xe (1.150mm x 525mm x 635mm) , Kích thước xếp gọn: 848mm x 525mm x 430mm, Tải trọng tối đa: Đường bằng (200kg), Khi leo cầu thang (120kg) | ||
| 39 | Máy test cáp mạng | 1 | Cái | Kiểm tra các loại cáp: Cat 7, Cat 7a, Cat 6a, Cat 6, Cat 5e, Cat 5, Cat 4, Cat 3, khoange cách kiểm tra: lên đến 305 mét | ||
| 40 | Kìm bấm cáp mạng | 1 | Bộ | Chuyên dùng cho đầu bấm RJ45 cat6A, cat7 thích hợp dùng cho cáp mạng Cat5e, Cat6, cat7 và Cat3 | ||
| 41 | Ổ cắm kéo dài kiểu rulo | 1 | Bộ | 16A, 30 mét | ||
| 42 | Ổ khóa số | 6 | Cái | Y126/50/127 | ||
| 43 | Dây xích móc cẩu thùng phi | 1 | Cái | Móc 02 đầu vào mép thùng phi chiều dài xích 50cm mỗi bên, trọng lượng móc 1 tấn | ||
| 44 | Máy hàn điện tử cầm tay | 1 | Cái | 220VAC, 50Hz. 7 KVA, Phụ kiện: Kềm hàn +dây 3m và kẹp mát + dây 2m (100% đồng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệmthu hoàn thành . Trong đó, công việc có tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự vềchủng loại, tính chất; tương tự về quy mô, giá trị: Hợpđồng cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc công cụ dụng cụ hoặc thiết bị điện cho nhà máy điện với giá trị hợp đồng tổi thiểu là 150.000.000 đồng. Hợp đồng đã thực hiện xong (phải kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợpđồng) . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi