Gói thầu: Mua công cụ dụng cụ phục vụ công tác vận hành cho 03 Nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827258-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Mua công cụ dụng cụ phục vụ công tác vận hành cho 03 Nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210814616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 13:56:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,068,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệmthu hoàn thành . Trong đó, công việc có tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự vềchủng loại, tính chất; tương tự về quy mô, giá trị: Hợpđồng cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc công cụ dụng cụ hoặc thiết bị điện cho nhà máy điện với giá trị hợp đồng tổi thiểu là 150.000.000 đồng. Hợp đồng đã thực hiện xong (phải kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợpđồng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ vạn năng (kèm theo trọn bộ đầy đủ phụ kiện, tài liệu hướng dẫn vận hành)3CáiĐiện áp DC/AC: 1000V, Dòng điện AC, Cường độ dòng điện tối đa: 10A (tối đa20 A trong 30 giây), - Điện trở: Tối đa 50 MΩ, độ chính xác:±(0,2% + 1), độ phân giải: 0,1 Ω- Điện dung: Tối đa 9999 µF, độ chínhxác: ±(1% + 2), độ phân giải: 0,01 nF- Tần số: Tối đa 200 kHz, độ chính xác:±(0.005% + 1), độ phân giải: 0.01 Hz, - Nhiệt độ: –200°C ÷ 1090 °C (bao gồm cảm biến - excluding probe) - Pin: Alkaline, 400 giờ khi không đèn màn hình
2Thiết bị kiểm tra cáp mạng1BộLoại kết nối RJ-45, F-Connector và RJ11; Loại cáp Cáp LAN (UTP, STP), cáp đồng trục video và cáp thoại, kiểm tra chiều dài lên tới 255 M (836ft)
3Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm2Cái+ Độ ẩm: 20% ÷ 95%RH + Nhiệt độ: 0°C ÷ 60°C -Độ phân giải: + Độ ẩm: 0, 1% RH; - Độ chính xác:+ Độ ẩm: ±3% RH (50 to 85 % RH và 15°C to 40°C); ±5% RH (ngoài trời) + Nhiệt độ: ±0,5°C /±1°F- Bù nhiệt: Tự động từ -5,0 đến 105,0ºC (23 to 221ºF) - Đầu dò: HI70602,thân ABS, nắp đục lỗ, tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong với đầu nối DIN và cáp 1 m (3.3 ') - Pin 9V/khoảng 250 giờ sử dụng liên tục; tự động tắt sau 20 phút không sử dụng (có thể tắt) - Môi trường làm việc: 0 ÷ 60°C (32 to140°F); RH max 98% không ngưng tụ
4Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm Air Monitor2CáiDải đo:+ Nhiệt độ 0°C ÷ 60°C,+ Độ ẩm 0% ÷ 100%- Độ chính xác đo cảm biến:+ Nhiệt độ ± 0,2°C,+ Độ ẩm ± 2% RH- Sử dụng pin: pin nút CR2032
5Đồng hồ Ampe kìm2CáiĐường kính kìm kẹp ф: 55mmGiải đo dòng AC: 400A/2000AGiải đo dòng DC: 400A/2000AGiải đo điện áp AC: 40/400/750VGiải đo điện áp DC: 40/400/1000VGiải đo điện trở Ω: 400Ω/4kΩGiải đo tần số Hz: 10 ~ 4KhzNguồn cung cấp: Pin 2x1.5
6Kìm cách điện1Cái1000v, vỏ bọc cao su
7Cuộn dây ni lông (rào an toàn công trình)6CuộnCuộn 50 mét/Việt nam
8Tay hít sàn nâng1CáiNâng vật nặng lên đến 50kg/China
9Kềm bấm đa năng, cáp mạng, điện thoại1CáiRJ45,RJ12, RJ11, 6P2C/RJ11/China
10Hộp đựng đồ nghề bằng nhựa 3 ngăn2CáiChiều rộng thùng: 530mm.Chiều cao thùng: 150mm.Chiều sâu thùng: 195mm.
11Kìm mỏ nhọn2CáiMàu Đen Kích thước: 6-1/2"
12Kìm mỏ bằng2CáiMàu Xanh Đen Kích thước: 7"
13Kìm cắt2CáiMàu xanh Đen Kích thước: 6"
14Lục giác khế2Bộbộ gồm 9 cái
15Lục giác (Loại nhỏ)2Bộbộ 9 cái
16Tuốc nơ vít bake các loại5BộBộ 5 PCS: PH0x60, PH1x80, PH2x100
17Tuốc nơ vít dẹt các loại5BộBộ 5 PCS: 3x75, 3.5x100, 4x100,5.5x100, 6.5x150
18Thùng nhựa đựng hóa chất3CáiDung tích 50kg
19Búa đóng đinh1CáiĐầu búa hợp kim thép, cán nhựa
20Bộ dụng cụ taro ren trong ngoài1Bộ51 chi tiết
21Bộ dụng cụ tuýp đa năng sửa chữa cơ khí (có hộp đựng)1Bộ130 chi tiết
22Sào thao tác cách điện vô cấp (kiểm định theo quy định)1CáiChiều dài khi kéo dài: 4,57mChiều dài khi rút gọn: 1,78m,
23Ampe kìm đo dòng điện AC/DC2CáiĐo dòng AC: 0...100.0AĐo dòng DC: 0...±100.0AĐường kính kìm: Ø10mm
24Mê-gôm-mét đo điện trở cách điện1Cái1000V/2GΩ
25Thiết bị đo thứ tự pha + phụ kiện1BộĐiện áp làm việc 110~600VACTần số hiệu ứng: 50/60Hz;Thời gian kiểm tra liên tục :>500V, khoảng 5 phút
26Máy in nhãn1CáiCông nghệ: 2 động cơ cho 2 đầu in Khổ nhãn (ngang): 6-36 (mm) Màn hình: LCD3.4 "Hỗ trợ bàn phím: Có, Cắt nhãn: tự động, cắt 1 nửa Tốc độ in: 60mm/giây với in nhãn; 40 mm/giây với in ống Độ phân giải: 360dpi Kết nối: máy tính qua cổng USB,Wifi Đi kèm: phần mềm, Cable Tool, Ac Adapter
27Mực in3HộpMàu sắc: đen
28Nhãn in Brother Tze-S22315CuộnKích thước: 12mm x 100m
29Nhãn in Brother TZe-S24315CuộnKhổ 18mm, dài 8m, Blue on White, chống thấm nước
30Nhãn in Brother TZe-S2635CuộnKhổ 36mm, dài 8m, Blue on White, chống thấm nước
31Bút phát hiện điện áp5Cây1AC-1A1-II, kiểm tra điện áp 90-1000VAC, cấp nguồn bằng 2 pin AAA (đi kèm)
32Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng1BộBao gồm 138 chi tiết
33Máy mài cầm tay2CáiCông suất : 710W Tốc độ không tải : 11,000 v/ph, Ren trục bánh mài : M10 Đường kính đĩa : 100mm Trọng lượng (không kể dây cắm) : 1,6kg
34Mây hút , thổi bụi cầm tay1CáiTốc độ không tải 1600 vòng/Phút, đầu vào công suất định mức 800w
35Máy hút bụi công nghiệp1CáiCông suất hút : 237w, Áp suất hút 200 mbar, Dung tích Khô (21 lít), Ướt (16 lít) Lưu lượng khí 65 lít/giây,, Bánh xe di chuyển 4 bánh Công suất đầu vào tối đa.
36Máy khoan điện (100 chi tiết)1Cái5 mũi khoan với đường kính 4mm/ 5mm/ 6mm/ 8mm/ 10mm (5 pieces masony drills).- 1 búa (1 hammer), 1 thước cuộn (1 plastic tape measure).- 10 đầu vít pa-ke với các đầu khe khác nhau (10 pieces 25mm CRV bits).- 1 đoạn nối gắn kết đầu vít pa-ke và máy khoan (1 socket adapter).- 1 thước cân bằng (1 spirit level), 1 mõ lếch (1 adjustable wrench).- 4 mũi khoan gỗ 4mm/ 5mm/ 6mm/ 8mm (1 pieces wood drills).- 1 đầu nối mở khoá từ tính (1 magnetic bit holder).- 1 con dao (1 knife).- 1 tay cầm chống rung. -1 kìm (1 combination plier) - 1 tay cầm chống rung.- 5 mũi khoan sắt thép (5 pieces HSS drills 2/3/4/5/6 mm).- 7 đầu điếu mở khoá (7 pieces sockets 4/5/6/7/8/9/10mm).- 30 ốc vít (30 pieces crews).- 30 tít kê nhựa (30 pieces plastic plugs)
37Máy bắt vít GSB 18-2-Li Plus1CáiChất liệu vỏ máy : Nhựa cao cấp, Mô tơ chổi thanĐiện thế pin 18V, Loại máy, Dùng pin Đường kính đầu cặp 13mm, Dung lượng pin1.5Ah, Đường kính mũi khoan tường10mm, Kích thước sản phẩm30cm x 30cm x 15cm, Loại Pin Lithium-ion, Nguồn điện ápSạc (220V)Tốc độ không tảiCao (10 - 1.700 vòng/phút), Thấp (20 - 450 vòng/phút) Đường kính khoan gỗ 35mm, Đường kính khoan sắt10mm.
38Xe kéo, đẩy cầu thang1Cái6 bánh rút gọn, Kích thước Tấm thép đỡ hàng (350mm x 280mm), Xe (1.150mm x 525mm x 635mm) , Kích thước xếp gọn: 848mm x 525mm x 430mm, Tải trọng tối đa: Đường bằng (200kg), Khi leo cầu thang (120kg)
39Máy test cáp mạng1CáiKiểm tra các loại cáp: Cat 7, Cat 7a, Cat 6a, Cat 6, Cat 5e, Cat 5, Cat 4, Cat 3, khoange cách kiểm tra: lên đến 305 mét
40Kìm bấm cáp mạng1BộChuyên dùng cho đầu bấm RJ45 cat6A, cat7 thích hợp dùng cho cáp mạng Cat5e, Cat6, cat7 và Cat3
41Ổ cắm kéo dài kiểu rulo1Bộ16A, 30 mét
42Ổ khóa số6CáiY126/50/127
43Dây xích móc cẩu thùng phi1CáiMóc 02 đầu vào mép thùng phi chiều dài xích 50cm mỗi bên, trọng lượng móc 1 tấn
44Máy hàn điện tử cầm tay1Cái220VAC, 50Hz. 7 KVA, Phụ kiện: Kềm hàn +dây 3m và kẹp mát + dây 2m (100% đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệmthu hoàn thành . Trong đó, công việc có tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự vềchủng loại, tính chất; tương tự về quy mô, giá trị: Hợpđồng cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc công cụ dụng cụ hoặc thiết bị điện cho nhà máy điện với giá trị hợp đồng tổi thiểu là 150.000.000 đồng. Hợp đồng đã thực hiện xong (phải kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợpđồng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới các dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->