Gói thầu: Cung cấp, thiết lập tuyến truyền dẫn Viba Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Nhà Bàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804557-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Cung cấp, thiết lập tuyến truyền dẫn Viba Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Nhà Bàn
Số hiệu KHLCNT 20210802536
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 13:56:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,315,261,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8473E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.695E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xem xét là hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ triển khai về tuyến truyền dẫn viba
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.242.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian hỗ trợ khắc phục các sự cố từ xa trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nếu quá thời gian 8 giờ mà không khắc phục được sự cố từ xa thì nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ. - Thời gian sửa chữa, bảo hành hàng hóa là 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp Điện tử/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Cung cấp, thiết lập tuyến truyền dẫn Viba Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Nhà Bàn
Trang bị thiết bị, thiết lập tuyến Viba IP trạm Vĩnh Châu Booster 3 (Sóc Trăng) – Núi Nhà Bàn (Côn Đảo)
140 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. - Các hợp đồng tương tự của Nhà thầu theo bảng kê khai. - Catalô, tài liệu kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất có ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật và đúng chủng loại của các hàng hóa chào thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn (có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu trong tài liệu) nêu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng tuyên bố đáp ứng điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bản cam kết của nhà thầu (nhà thầu có thể làm 01 bản cam kết chung hoặc từng bản riêng) gồm đầy đủ các nội dung sau:  + Cam kết về xuất xứ hàng hóa.  + Cam kết về chất lượng hàng hóa.  + Cam kết về thời gian bảo hành hàng hóa.  + Cam kết về cung cấp phụ tùng thay thế sau thời hạn bảo hành.  + Cam kết các thông số kỹ thuật của hàng hóa được nêu trong tài liệu kỹ thuật của E-HSDT hoàn toàn đúng với các thông số kỹ thuật chính hãng.  + Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo hàng hóa khi giao hàng.  + Cam kết hướng dẫn vận hành và hỗ trợ kỹ thuật khi có yêu cầu trong thời gian bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. - Tài liệu kỹ thuật chính hãng nhà sản xuất của hàng hóa, đảm bảo chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu của E-HSMT. - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp hoặc Nhà thầu phải có cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư ngay khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hoá là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao y có công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc cung cấp hàng hóa chào thầu cho nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc là đại diện hoặc có xác nhận hỗ trợ của hãng sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng.  Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM.  Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Phòng kế hoạch Đầu tư – Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam.  Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM.  Điện thoại: 028.38636181.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng.  Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM.  Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống truyền dẫn viba IP dung lượng 2,3 Gbps1TuyếnChi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMTBao gồm đầy đủ phần cứng, phần mềm, license, vật tư phụ kiện lắp đặt để đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu
2Bảng mạch điều khiển (Controller)1BộChi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMTVật tư dự phòng cho tuyến
3Khối giao tiếp tiếp nhận tín hiệu từ khối cao tần (IF module)1BộChi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMTVật tư dự phòng cho tuyến
4Khối giao tiếp 10GE (10GE module interface)1BộChi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMTVật tư dự phòng cho tuyến
5SFP+ 10km1CáiChi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMTVật tư dự phòng cho tuyến
6Bộ thu/phát cao tần ngoài trời (ODU/RFU) băng tần hoạt động 5925~6425MHz1BộChi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMTVật tư dự phòng cho tuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8473E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.695E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xem xét là hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ triển khai về tuyến truyền dẫn viba
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.242.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian hỗ trợ khắc phục các sự cố từ xa trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nếu quá thời gian 8 giờ mà không khắc phục được sự cố từ xa thì nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ. - Thời gian sửa chữa, bảo hành hàng hóa là 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Kỹ sư Điện tử/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin33
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Trung cấp Điện tử/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin22
3 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Kỹ sư Điện tử/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->