Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843074-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp + lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210838450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:02:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,473,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan ≥ 0.75kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỢ CHÍNH – PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương 5 E-HSMT3,4524100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương 5 E-HSMT0,7698tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT3,1583tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT4,7847m3
B CHỢ CHÍNH – PHẦN MÓNG + CỘT
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT2,448m3
2Đào san đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1658100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT12,75100m
4Phủ cát đen đầu cọcChương 5 E-HSMT1,7m3
5Bê tông lót móng M100 đá 4x6cmChương 5 E-HSMT0,0017m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương 5 E-HSMT0,068100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0211tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3444tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,1836100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,6278m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT2,4114m3
12Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,1508100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,7536100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,8777m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3485tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,2088tấn
17Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0955100m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0951tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,6066tấn
20Ván khuôn bê tông cộtChương 5 E-HSMT0,6732100m2
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,7026m3
22Lắp đặt bu lông chôn sẵn trong cộtChương 5 E-HSMT131cái
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT67,32m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT40,8m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT31,416m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT31,416m2
C CHỢ CHÍNH – PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5 E-HSMT6,9535tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT6,9535tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT676,18m2
4Gia công giằng mái thépChương 5 E-HSMT0,4871tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT2,9369tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,9369tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương 5 E-HSMT0,4871tấn
8Lợp tôn xốp, mái tôn dày 0.45mmChương 5 E-HSMT8,727100m2
9Máng nước inox 304 dày 0.5mmChương 5 E-HSMT122,05m
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT0,5928100m2
D CHỢ CHÍNH: PHẦN NỀN – HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,8174100m3
2Lót nilon mặt bê tôngChương 5 E-HSMT841,9m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT84,19m3
4Xây gạch không nung VXM M50Chương 5 E-HSMT10,6374m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT66,655m2
6Ốp gạch Ceramic tủ bệ khu quầy thịt, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT47,04m2
7Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,1236tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,0112m3
9Sản xuất mặt bàn Inox 304 dày 2mmChương 5 E-HSMT356,3682kg
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mặt quầy thịtChương 5 E-HSMT8cái
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT284,2m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT311m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT385,048m2
14Di chuyển cột điện trong chợ sát lềChương 5 E-HSMT1cột
E BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào mở móng bể bằng thủ công đất cấp 2Chương 5 E-HSMT13,92m3
2Đào mở móng bể bằng máy đất cấp 2Chương 5 E-HSMT0,3248100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT14,5100m
4Ván khuôn gỗ móng cộtChương 5 E-HSMT0,0196100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT2,32m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3239tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1545tấn
8Ván khuôn gỗ móng cộtChương 5 E-HSMT0,0985100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,804m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,0618m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0877100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0207tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0888tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,842m3
15Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,3667tấn
16Ván khuôn gỗ nắp đanChương 5 E-HSMT0,059100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,035m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương 5 E-HSMT10cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT139,504m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT119,4328m2
21Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,1547100m3
F Bể tách mỡ
1Đào móng bể, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,2332m3
2Đào móng bể, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0288100m3
3Ván khuôn gỗ móng cộtChương 5 E-HSMT0,0058100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,204m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0098tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,15m3
7Ván khuôn gỗ móng cộtChương 5 E-HSMT0,005100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,77m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0108100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,0594m3
11Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0165tấn
12Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,0034100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,089m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương 5 E-HSMT1cái
15Nắp bể inox 304Chương 5 E-HSMT17,898kg
16Song chắn rác trong bể bằng lưới inox 304Chương 5 E-HSMT1cái
17Khóa nắp bể tách mỡChương 5 E-HSMT2bộ
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,268m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,7664m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0136100m3
G Bể chứa nước PCCC
1Đào mở móng bể bằng thủ công đất cấp IIChương 5 E-HSMT13,92m3
2Đào mở móng bể bằng máy đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3248100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT14,5100m
4Ván khuôn gỗ móng cộtChương 5 E-HSMT0,0196100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT2,32m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,3239tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1545tấn
8Ván khuôn gỗ móng cộtChương 5 E-HSMT0,0985100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,804m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,3062m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0877100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0207tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0888tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,842m3
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,3667tấn
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,059100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,035m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương 5 E-HSMT10cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT120,782m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT100,7108m2
21Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,1547100m3
H TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT3,3358m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,452m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT0,275m3
4Ván khuôn gỗ móngChương 5 E-HSMT1,6648100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT5,4936m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,8316m3
7Ván khuôn gỗ móngChương 5 E-HSMT0,072100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0299tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0804tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,573m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT0,0619100m
12Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,242m3
13Ván khuôn gỗ cộtChương 5 E-HSMT0,0214100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,1467m3
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,8228m3
16Ván khuôn gỗ cộtChương 5 E-HSMT0,0504100m2
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0128tấn
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0522tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT2,2176m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT1,008m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT23,856m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT23,9904m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT60,8m
24Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT23,85m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT23,99m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT47,84m2
27Gia công hàng rào song sắtChương 5 E-HSMT18,48m2
28Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT18,48m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT36,96m2
30Đắp đất hoàn trả móng tường rào + trụ cổngChương 5 E-HSMT2,9067m3
I NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,5879m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1304100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT11,94100m
4Đắp cát móng công trìnhChương 5 E-HSMT1,9104m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,9104m3
6Ván khuôn gỗ móngChương 5 E-HSMT0,0183100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1688tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,166tấn
9Ván khuôn gỗ móngChương 5 E-HSMT0,0745100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,0275m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT3,5599m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0414tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,5477m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0555100m2
15Cốt thép tấm đan,Chương 5 E-HSMT0,0463tấn
16Ván khuôn gỗ nắp đan,Chương 5 E-HSMT0,0328100m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,696m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương 5 E-HSMT8cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT41,595m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,6916m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0418100m3
22Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,522m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT5,4993m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0027tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0198tấn
26Ván khuôn gỗ cộtChương 5 E-HSMT0,0321100m2
27Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,1863m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT0,1835100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0994100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0274tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,166tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1856tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,858m3
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,1945m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,6448m3
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT15,8274m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,945m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,028m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,844m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT42,615m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT5,9783m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT55,9213m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT13,7238m2
44Biển tên nam NữChương 5 E-HSMT2cái
45Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT67,76m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT26,973m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT32,943m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT61,79m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3368100m3
J ĐIỆN NƯỚC CHỢ CHÍNH
1Lắp đặt tủ điện KT: 450X350X180 dày 0.5mm sơn cách điện, chống thấm nướcChương 5 E-HSMT1hộp
2Hôp đựng 1 công tơ điệnChương 5 E-HSMT7hộp
3Hôp đựng 4 công tơ điệnChương 5 E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Đồng hồ công tơ điện 1 phaChương 5 E-HSMT16cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT22bộ
6Gia công và lắp đặt bộ giá treo đèn tuýpChương 5 E-HSMT22bộ
7Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu đế nổiChương 5 E-HSMT32cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A; 40AChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 06AChương 5 E-HSMT13cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x10mm2Chương 5 E-HSMT15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x4mm2Chương 5 E-HSMT276m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT280m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT200m
14Lắp đặt Ống nhựa PVC-D21Chương 5 E-HSMT756m
15Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương 5 E-HSMT40hộp
16Bộ conson + sứ cách điện treo cáp điệnChương 5 E-HSMT1bộ
K CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT20,25m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT5cái
3Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương 5 E-HSMT5cái
4Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT5cái
5Bulong M14Chương 5 E-HSMT20cái
6Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương 5 E-HSMT200m
7Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương 5 E-HSMT160cái
8Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương 5 E-HSMT5cái
9Thép bản mã KT 150x200x5mmChương 5 E-HSMT5,8875kg
10Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT10,362kg
11Bulong, vành đệm M12x25Chương 5 E-HSMT4bộ
12Đệm chì lá 40x120x3mmChương 5 E-HSMT0,3266kg
13Hộp kiểm tra điện trởChương 5 E-HSMT2hộp
L CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D20Chương 5 E-HSMT1,05100m
2Ống PPR-PN10-D40Chương 5 E-HSMT0,8100m
3Cút 90 PPR-D20Chương 5 E-HSMT62cái
4Cút 90 PPR-D40Chương 5 E-HSMT14cái
5Tê 90 PPR-DN20Chương 5 E-HSMT17cái
6Tê 90 PPR-DN40Chương 5 E-HSMT9cái
7Tê 90 PPR-DN40/20Chương 5 E-HSMT5cái
8Cút ren trong PPR-D20Chương 5 E-HSMT24cái
9Côn chuyển bậc PPR-DN40/20Chương 5 E-HSMT6cái
10Van 2 chiều PPR-D20Chương 5 E-HSMT12cái
11Van 2 chiều PPR-D40Chương 5 E-HSMT5cái
12Van 1 chiều PPR-D40Chương 5 E-HSMT4cái
13Đầu nối thẳng D20Chương 5 E-HSMT26cái
14Đầu nối thẳng D40Chương 5 E-HSMT20cái
15Nối thẳng ren ngoài PPR-D20Chương 5 E-HSMT24cái
16Đầu bịt D20Chương 5 E-HSMT24cái
M THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C1-D110Chương 5 E-HSMT0,12100m
2Ống PVC-C1-D160Chương 5 E-HSMT2,03100m
3Ống PVC-C1-D200Chương 5 E-HSMT0,57100m
4Đầu nối thẳng PVC-D110Chương 5 E-HSMT2cái
5Đầu nối thẳng PVC-D160Chương 5 E-HSMT34cái
6Đầu nối thẳng PVC-D200Chương 5 E-HSMT10cái
7Tê 45 độ PVC-D160Chương 5 E-HSMT67cái
8Cút 45 độ PVC-D110Chương 5 E-HSMT19cái
9Cút 45 độ PVC-D160Chương 5 E-HSMT134cái
N THIẾT BỊ
1Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương 5 E-HSMT20bộ
2Lắp đặt Thoát sàn inox DN100Chương 5 E-HSMT10cái
3Lắp đặt Đồng hồ đo nước cơ D15Chương 5 E-HSMT10cái
4Gia công và lắp đặt giá đỡ bình PCCCChương 5 E-HSMT4cái
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C1-D110Chương 5 E-HSMT0,845100m
2Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100Chương 5 E-HSMT13cái
3Cút 45 độ PVC-D110Chương 5 E-HSMT39cái
4Bộ đai sâu vít bắt ống thoát nướcChương 5 E-HSMT65bộ
P ĐÀO, ĐẮP CHÔN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IChương 5 E-HSMT66,64m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT44,5819m3
Q HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,914m3
2Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT0,9904m3
3Ván khuôn gỗ hố gaChương 5 E-HSMT0,0416100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,6586m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,72m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,1084m2
7Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,3623m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,338m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0444tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đanChương 5 E-HSMT0,0059100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương 5 E-HSMT12cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3097100m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH CHỢ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương 5 E-HSMT23,7810m
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5 E-HSMT7,7285m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT23,1855m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,7285m3
5Xây gạch không nung tường rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT15,6948m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT142,68m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT35,67m2
8Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh TN đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,4774m3
9Cốt thép cho tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT0,3858tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT132cái
S ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt Đèn led ốp trần KT: 225x225Chương 5 E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT2bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x4mm2Chương 5 E-HSMT45m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT30m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC-D21Chương 5 E-HSMT75m
T CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Ống PPR-PN10-D20Chương 5 E-HSMT0,26100m
2Ống PPR-PN10-D40Chương 5 E-HSMT0,04100m
3Cút 90 PPR-D20Chương 5 E-HSMT9cái
4Cút 90 PPR-D40Chương 5 E-HSMT2cái
5Tê 90 PPR-DN20Chương 5 E-HSMT6cái
6Tê 90 PPR-DN40Chương 5 E-HSMT1cái
7Tê 90 PPR-DN40/20Chương 5 E-HSMT2cái
8Cút ren trong PPR-D20Chương 5 E-HSMT7cái
9Van 2 chiều PPR-D20Chương 5 E-HSMT4cái
10Van 2 chiều PPR-D40Chương 5 E-HSMT1cái
11Van 1 chiều PPR-D20Chương 5 E-HSMT1cái
12Đầu nối thẳng D20Chương 5 E-HSMT7cái
13Đầu nối thẳng D40Chương 5 E-HSMT1cái
14Nối thẳng ren ngoài PPR-D20Chương 5 E-HSMT7cái
U THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Ống PVC-C1-D34Chương 5 E-HSMT0,05100m
2Ống PVC-C1-D60Chương 5 E-HSMT0,19100m
3Ống PVC-C1-D110Chương 5 E-HSMT0,06100m
4Măng sông PVC-D34Chương 5 E-HSMT1cái
5Măng sông PVC-D60Chương 5 E-HSMT3cái
6Măng sông PVC-D110Chương 5 E-HSMT1cái
7Tê 45 độ PVC-D60Chương 5 E-HSMT2cái
8Cút 90 PVC-D34Chương 5 E-HSMT15cái
9Cút 90 PVC-D60Chương 5 E-HSMT7cái
10Cút 45 độ PVC-D60Chương 5 E-HSMT7cái
11Cút 45 độ PVC-D110Chương 5 E-HSMT7cái
12Côn 90 PVC-D60/34Chương 5 E-HSMT6cái
13Van nhựa D34Chương 5 E-HSMT2cái
V THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5 E-HSMT1bể
2Van phao cơChương 5 E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu xí xổmChương 5 E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT2bộ
5Lắp đặt Vòi chậu rửaChương 5 E-HSMT2bộ
6Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương 5 E-HSMT2bộ
7Si phông chậu rửaChương 5 E-HSMT2cái
8Gương soiChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương 5 E-HSMT2cái
11Lắp đặt giá treoChương 5 E-HSMT2cái
12Lắp đặt Thoát sàn INOX DN50Chương 5 E-HSMT2cái
13Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN50Chương 5 E-HSMT1cái
14Dây cấp nướcChương 5 E-HSMT4cái
W HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax Q=30-45m3/h: H=40.6-39m; N=7.5Kw.Chương 5 E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL Q= 30-45 m3/h: H= 40.6-39 m; N = 7.5 Kw.Chương 5 E-HSMT1cái
3Tủ điện điều khiển bơmChương 5 E-HSMT1tủ
4Van một chiều D65Chương 5 E-HSMT2cái
5Giảm chấn D65Chương 5 E-HSMT4cái
6Van chặn D65Chương 5 E-HSMT2cái
7Két nước mồiChương 5 E-HSMT1Cái
8Van chăn bằng đồng D50Chương 5 E-HSMT1Cái
9Van chăn D15Chương 5 E-HSMT3Cái
10Côn hàn D65/50Chương 5 E-HSMT2cái
11Đồng hồ áp lựcChương 5 E-HSMT1Cái
12Rọ hút van một chiều D65Chương 5 E-HSMT2Cái
13Cáp điện 3 pha 03x10mm + 1x6 mm (Tạm tính )Chương 5 E-HSMT10m
14ống nhựa PVC bảo vệ cápChương 5 E-HSMT10m
15Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65Chương 5 E-HSMT1Cái
16Lắp đặt mặt bích thép bằng phương pháp hàn D65Chương 5 E-HSMT10Cái
17Ống Thép mẹ kẽm D65Chương 5 E-HSMT80m
18Ống Thép mẹ kẽm D50Chương 5 E-HSMT6m
19Lắp đặt mặt cút thép bằng phương pháp hàn D65Chương 5 E-HSMT10cái
20Lăp đặt van họng nước chữa cháy D65Chương 5 E-HSMT3cái
21Vòi chữa cháy D650 ( 20m/cuộn)Chương 5 E-HSMT3cuộn
22Tủ đựng vòi chữa cháy KT 400x450x180Chương 5 E-HSMT3Cái
23Sơn bảo vệ đường ốngChương 5 E-HSMT15kg
X HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương 5 E-HSMT1tủ
2Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương 5 E-HSMT1cái
3Dây tiếp địa bằng đồngChương 5 E-HSMT8m
4Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuậtChương 5 E-HSMT3cái
5Lắp đặt Đầu báo khói kèm đếChương 5 E-HSMT12bộ
6Lắp đặt Chuông báo cháyChương 5 E-HSMT3cái
7Lắp đặt Đèn báo cháyChương 5 E-HSMT1cái
8Lắp đặt Nút ấn báo cháyChương 5 E-HSMT3bộ
9Điện trở đầu cuốiChương 5 E-HSMT3bộ
10Lắp đặt ống sun luồn dây PVC D16Chương 5 E-HSMT200m
11Cáp dẫn tín hiệu 2x0,75mm LIIChương 5 E-HSMT200m
12Lắp đặt đèn ExitChương 5 E-HSMT3cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5 E-HSMT3cái
14Vật tư phụChương 5 E-HSMT1
Y HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY
1Bình chữa cháy MFZL4 BCChương 5 E-HSMT8bình
2Bình chữa cháy CO2- MT3Chương 5 E-HSMT4bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 500*600*180Chương 5 E-HSMT4hộp
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT4bộ
Z HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu tiên đạo LIVA R=61MChương 5 E-HSMT1cái
2Dây thoát sét D70mmChương 5 E-HSMT35m
3Ống Sun bảo vệ dâyChương 5 E-HSMT35m
4Cóc kẹp cáp kết nối đầu cọcChương 5 E-HSMT5cái
5Cọc thoát sét L=2,4M(mạ đồng )Chương 5 E-HSMT5cọc
6Trụ đỡ kim thuChương 5 E-HSMT1cái
7Dây cáp lụaChương 5 E-HSMT25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Công nhân kỹ thuật 4 Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Búa căn khí nén Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy khoan ≥ 0.75kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Đầm cóc ≥ 70 kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->