Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:02:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan ≥ 0.75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỢ CHÍNH – PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT | 3,4524 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7698 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 3,1583 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 4,7847 | m3 |
| B | CHỢ CHÍNH – PHẦN MÓNG + CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1658 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 12,75 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương 5 E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3444 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,6278 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,4114 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,8777 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,6066 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông cột | Chương 5 E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,7026 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bu lông chôn sẵn trong cột | Chương 5 E-HSMT | 131 | cái |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 31,416 | m2 |
| C | CHỢ CHÍNH – PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 6,9535 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 6,9535 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 676,18 | m2 |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương 5 E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 2,9369 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,9369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5 E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 8 | Lợp tôn xốp, mái tôn dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT | 8,727 | 100m2 |
| 9 | Máng nước inox 304 dày 0.5mm | Chương 5 E-HSMT | 122,05 | m |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| D | CHỢ CHÍNH: PHẦN NỀN – HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,8174 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 841,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 84,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung VXM M50 | Chương 5 E-HSMT | 10,6374 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 66,655 | m2 |
| 6 | Ốp gạch Ceramic tủ bệ khu quầy thịt, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,0112 | m3 |
| 9 | Sản xuất mặt bàn Inox 304 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT | 356,3682 | kg |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mặt quầy thịt | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 284,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 311 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 385,048 | m2 |
| 14 | Di chuyển cột điện trong chợ sát lề | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| E | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mở móng bể bằng thủ công đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 2 | Đào mở móng bể bằng máy đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,3248 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 14,5 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3239 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,0618 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 139,504 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 119,4328 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| F | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng bể, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,2332 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nắp bể inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 17,898 | kg |
| 16 | Song chắn rác trong bể bằng lưới inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể tách mỡ | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,268 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,7664 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| G | Bể chứa nước PCCC | |||
| 1 | Đào mở móng bể bằng thủ công đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 2 | Đào mở móng bể bằng máy đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3248 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 14,5 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3239 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,3062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 120,782 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 100,7108 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 3,3358 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Chương 5 E-HSMT | 1,6648 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 5,4936 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Chương 5 E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,0619 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,1467 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 23,856 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 23,9904 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 60,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 23,99 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5 E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào + trụ cổng | Chương 5 E-HSMT | 2,9067 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,5879 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 11,94 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 1,9104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,9104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,0275 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 3,5599 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,5477 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, | Chương 5 E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp đan, | Chương 5 E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 41,595 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,6916 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 5,4993 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,1863 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,1835 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,1945 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,6448 | m3 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 15,8274 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,945 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,028 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,844 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 42,615 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 5,9783 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 55,9213 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 13,7238 | m2 |
| 44 | Biển tên nam Nữ | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 67,76 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 26,973 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 32,943 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 61,79 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3368 | 100m3 |
| J | ĐIỆN NƯỚC CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: 450X350X180 dày 0.5mm sơn cách điện, chống thấm nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hôp đựng 1 công tơ điện | Chương 5 E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Hôp đựng 4 công tơ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ công tơ điện 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Gia công và lắp đặt bộ giá treo đèn tuýp | Chương 5 E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu đế nổi | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A; 40A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 06A | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 276 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-D21 | Chương 5 E-HSMT | 756 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương 5 E-HSMT | 40 | hộp |
| 16 | Bộ conson + sứ cách điện treo cáp điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương 5 E-HSMT | 160 | cái |
| 8 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương 5 E-HSMT | 5,8875 | kg |
| 10 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 10,362 | kg |
| 11 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3266 | kg |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D20 | Chương 5 E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN20 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN40/20 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Côn chuyển bậc PPR-DN40/20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu nối thẳng D20 | Chương 5 E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Đầu nối thẳng D40 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Đầu bịt D20 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C1-D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C1-D160 | Chương 5 E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C1-D200 | Chương 5 E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 4 | Đầu nối thẳng PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu nối thẳng PVC-D160 | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Đầu nối thẳng PVC-D200 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê 45 độ PVC-D160 | Chương 5 E-HSMT | 67 | cái |
| 8 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Cút 45 độ PVC-D160 | Chương 5 E-HSMT | 134 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN100 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước cơ D15 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt giá đỡ bình PCCC | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC-C1-D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,845 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Bộ đai sâu vít bắt ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 65 | bộ |
| P | ĐÀO, ĐẮP CHÔN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 66,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 44,5819 | m3 |
| Q | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,914 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,9904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hố ga | Chương 5 E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,6586 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,1084 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,3623 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH CHỢ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5 E-HSMT | 23,78 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5 E-HSMT | 7,7285 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 23,1855 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,7285 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 15,6948 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 142,68 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 35,67 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh TN đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,4774 | m3 |
| 9 | Cốt thép cho tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,3858 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 132 | cái |
| S | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led ốp trần KT: 225x225 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-D21 | Chương 5 E-HSMT | 75 | m |
| T | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D20 | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN40/20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối thẳng D20 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Đầu nối thẳng D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D20 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống PVC-C1-D34 | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C1-D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C1-D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Măng sông PVC-D34 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Măng sông PVC-D60 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê 45 độ PVC-D60 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút 90 PVC-D34 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cút 90 PVC-D60 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cút 45 độ PVC-D60 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Côn 90 PVC-D60/34 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van nhựa D34 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Van phao cơ | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Si phông chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gương soi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Thoát sàn INOX DN50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| W | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax Q=30-45m3/h: H=40.6-39m; N=7.5Kw. | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL Q= 30-45 m3/h: H= 40.6-39 m; N = 7.5 Kw. | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Van một chiều D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Giảm chấn D65 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van chặn D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Két nước mồi | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Van chăn bằng đồng D50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Van chăn D15 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Côn hàn D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ áp lực | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Rọ hút van một chiều D65 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Cáp điện 3 pha 03x10mm + 1x6 mm (Tạm tính ) | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 14 | ống nhựa PVC bảo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích thép bằng phương pháp hàn D65 | Chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Ống Thép mẹ kẽm D65 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Ống Thép mẹ kẽm D50 | Chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt mặt cút thép bằng phương pháp hàn D65 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lăp đặt van họng nước chữa cháy D65 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Vòi chữa cháy D650 ( 20m/cuộn) | Chương 5 E-HSMT | 3 | cuộn |
| 22 | Tủ đựng vòi chữa cháy KT 400x450x180 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Sơn bảo vệ đường ống | Chương 5 E-HSMT | 15 | kg |
| X | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây tiếp địa bằng đồng | Chương 5 E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo khói kèm đế | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Điện trở đầu cuối | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống sun luồn dây PVC D16 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Cáp dẫn tín hiệu 2x0,75mm LII | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Vật tư phụ | Chương 5 E-HSMT | 1 | lô |
| Y | HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 BC | Chương 5 E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 500*600*180 | Chương 5 E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| Z | HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu tiên đạo LIVA R=61M | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây thoát sét D70mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Ống Sun bảo vệ dây | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Cóc kẹp cáp kết nối đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cọc thoát sét L=2,4M(mạ đồng ) | Chương 5 E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Trụ đỡ kim thu | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Dây cáp lụa | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan ≥ 0.75kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Đầm cóc ≥ 70 kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi