Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826415-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210815936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (Đã bố trí 4,1 tỷ đồng tại Quyết định số 393/QĐUBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:17:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,023,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IICó CDKT kèm theo42,0687m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo6,2225100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo27,0932m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Có CDKT kèm theo5,6123100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IICó CDKT kèm theo1,3048100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Có CDKT kèm theo1,3048100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo49,77m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,1706tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo3,3364tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCó CDKT kèm theo1,9077tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo2,0655100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo87,3478m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Có CDKT kèm theo150,4722m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Có CDKT kèm theo110,6802m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,6112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo2,7502tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo2,3272100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo28,4905m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40)Có CDKT kèm theo70,6395m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo3,4996m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Có CDKT kèm theo19,1806m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo102,053m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo102,053m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo47,6707m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Có CDKT kèm theo6,903m2
26Sơn epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo6,903m2
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,6876tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo1,6759tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Có CDKT kèm theo5,0071tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo4,5997100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Có CDKT kèm theo28,4244m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo1,9876tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo5,6557tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Có CDKT kèm theo7,9808tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo7,4217100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo70,1679m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo16,8764tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCó CDKT kèm theo15,5965100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo167,3696m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,5327tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Có CDKT kèm theo0,2909tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngCó CDKT kèm theo0,5528100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo5,0983m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Có CDKT kèm theo1,5559m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,9752tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Có CDKT kèm theo1,2046tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó CDKT kèm theo2,1258100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo14,2158m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,0759tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,5529tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo1,4916100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo15,833m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo101,4341m3
28Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo198,0188m3
29Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo20,8305m3
30Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo37,1393m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Có CDKT kèm theo9,2761m3
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungCó CDKT kèm theo357,69m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépCó CDKT kèm theo2,852tấn
2Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo2,852tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCó CDKT kèm theo7,5959100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 400 :Có CDKT kèm theo96,9m
5Ke úp chống bão (dọc theo xà gồ A500)Có CDKT kèm theo2.601Cái
6Gia công xà gồ thépCó CDKT kèm theo0,2598tấn
7Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo0,2598tấn
8Tôn trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳCó CDKT kèm theo0,5366100m2
9Nẹp trần tônCó CDKT kèm theo33,6m
10Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo922,502m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo461,0641m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo2.055,0994m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo593,736m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo1.530,7852m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo623,6503m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo109,77m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo1.267,0169m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo96,1144m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo47,6088m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo5,6m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo169,0836m2
22Quét dung dịch chống thấm và màng khò nóng sàn vệ sinhCó CDKT kèm theo124,5528m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Có CDKT kèm theo175,87m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo461,0641m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo4.465,6679m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Có CDKT kèm theo11,7532100m2
27Đắp chữ "Trẻ em hôm nay và thế giới ngày mai"(bao gồm công và vật liệu)Có CDKT kèm theo1bộ thiết kế
28Tranh vẽ tường bằng sơn (bao gồm công và vật liệu)Có CDKT kèm theo1bộ thiết kế
29Sản xuất khung giá đỡ chậu rửa bằng InoxCó CDKT kèm theo8bộ
D PHẦN CAN CAN, CẦU THANG HOÀN THIỆN
1Sản xuất lan can hàng lang và cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmCó CDKT kèm theo2,1929tấn
2Lắp đặt lan can hành lang và cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmCó CDKT kèm theo2,1929tấn
3Sơn tĩnh điện thép lan can hành lang và cầu thangCó CDKT kèm theo2.192,9kg
4Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ( người lớn)Có CDKT kèm theo14m
5Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ (trẻ em)Có CDKT kèm theo27,5m
6Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4Có CDKT kèm theo1cái
E PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT
1SX hoa sắt cửa và lưới thép hộp vuông 16x16Có CDKT kèm theo136,746m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaCó CDKT kèm theo136,746m2
3Sơn tĩnh điện hoa sắtCó CDKT kèm theo68,373m2
4Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiện, lắp đặt)Có CDKT kèm theo84,24m2
5Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiện, lắp đặt)Có CDKT kèm theo38,88m2
6Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiệ, lắp đặt).Có CDKT kèm theo86,4m2
7Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiệ, lắp đặt).Có CDKT kèm theo23,04m2
8Sản xuất lắp dựng vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmCó CDKT kèm theo3,48m2
9Gia công thép hộp gia cường vách kính VK1Có CDKT kèm theo0,009tấn
10SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo và lắp đặt)Có CDKT kèm theo40,32m2
11Nẹp Inox bịt khe lún nhàCó CDKT kèm theo1cái
F PHẦN ĐIỆN:
1Cáp Cu/XLPE /PVC (3*16+1*10)mm2Có CDKT kèm theo100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo310m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo1.221m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo1.489m
5Lắp đặt dây đơn Có CDKT kèm theo64m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo2.659m
7Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnCó CDKT kèm theo80cái
8Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngCó CDKT kèm theo120bộ
9Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCó CDKT kèm theo16bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnCó CDKT kèm theo32bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtCó CDKT kèm theo2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngCó CDKT kèm theo8cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo40cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo48cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo8cái
16Lắp đặt công tắc cầu thangCó CDKT kèm theo2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiCó CDKT kèm theo144cái
18Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30LCó CDKT kèm theo8bộ
19Lắp đặt đế âmCó CDKT kèm theo242hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 330x220x110Có CDKT kèm theo2hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110Có CDKT kèm theo16hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmCó CDKT kèm theo64hộp
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmCó CDKT kèm theo3,4m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmCó CDKT kèm theo5m
25Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5MCó CDKT kèm theo3cọc
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo3cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo16cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo16cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo40cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mCó CDKT kèm theo7cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5MCó CDKT kèm theo10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmCó CDKT kèm theo62m
4Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmCó CDKT kèm theo115m
5Bật đỡ dây mái (thép 15x3 dài 150)Có CDKT kèm theo150cái
6Bật đỡ dây tường thép phi 8 dài 150Có CDKT kèm theo30cái
7Kẹp dây kiển tra thép 60x40x5Có CDKT kèm theo2bộ
8Bu lông đai ốc M10 dày 45Có CDKT kèm theo4bộ
9Đồng lá 60x40x3Có CDKT kèm theo2miếng
10Sơn chống rỉ(hộp 0.5kg)Có CDKT kèm theo3hộp
11Que hàn 4mmCó CDKT kèm theo5kg
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo3,0667m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Có CDKT kèm theo0,276100m3
14Đắp đất hố chống sétCó CDKT kèm theo0,2726100m3
H PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtCó CDKT kèm theo32bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namCó CDKT kèm theo24bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCó CDKT kèm theo16bộ
4Lắp đặt gương soiCó CDKT kèm theo16cái
5Lắp đặt hộp đựngCó CDKT kèm theo32cái
6Lắp đặt giá treo khăn dài và kệ xà phòngCó CDKT kèm theo16cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senCó CDKT kèm theo16bộ
8Vòi Rumine bằng đồngCó CDKT kèm theo16cái
9Phiễu thu nước sàn Inox D100Có CDKT kèm theo24cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Có CDKT kèm theo2bể
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Có CDKT kèm theo35m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmCó CDKT kèm theo0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmCó CDKT kèm theo0,35100m
14Máy bơm nước chìm 7.5kw đường kính ống 100( Bao gồm phụ kiện phao điện....)Có CDKT kèm theo1Cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có CDKT kèm theo50m
I PHẦN CẤP NƯỚC :
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmCó CDKT kèm theo0,88100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmCó CDKT kèm theo1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmCó CDKT kèm theo0,3100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van Có CDKT kèm theo8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmCó CDKT kèm theo16cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmCó CDKT kèm theo86cái
7Lắp đặt khóa nhựa PPR D32Có CDKT kèm theo4cái
8Tê nhựa PPR D32/32Có CDKT kèm theo6cái
9Tê nhựa PPR D32/25Có CDKT kèm theo24cái
10Tê nhựa PPR D2525Có CDKT kèm theo8cái
11Tê nhựa PPR D25/20Có CDKT kèm theo56cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmCó CDKT kèm theo60cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmCó CDKT kèm theo30cái
14Cút nhựa PPR D25/20Có CDKT kèm theo16cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmCó CDKT kèm theo2cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmCó CDKT kèm theo0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmCó CDKT kèm theo0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmCó CDKT kèm theo0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmCó CDKT kèm theo0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCó CDKT kèm theo1,02100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCó CDKT kèm theo1,02100m
7Tê chếch D125/110Có CDKT kèm theo16cái
8Tê chếch D75/60Có CDKT kèm theo8cái
9Tê chếch D110/60Có CDKT kèm theo24cái
10Tê chếch D60/60Có CDKT kèm theo8cái
11Tê D60/48Có CDKT kèm theo24cái
12Tê thông tắc D125/48Có CDKT kèm theo8cái
13Tê thông tắc D75/48Có CDKT kèm theo8cái
14Côn thu D125/60Có CDKT kèm theo4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmCó CDKT kèm theo12cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmCó CDKT kèm theo24cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmCó CDKT kèm theo8cái
18Tê chếch D75/90Có CDKT kèm theo4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmCó CDKT kèm theo48cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmCó CDKT kèm theo24cái
21Tê chếch D60/48Có CDKT kèm theo8cái
22Tê chếch D60/42Có CDKT kèm theo24cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmCó CDKT kèm theo56cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmCó CDKT kèm theo16cái
25Xi phong D48Có CDKT kèm theo24cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmCó CDKT kèm theo3,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmCó CDKT kèm theo0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmCó CDKT kèm theo30cái
4Phểu thu nước D76Có CDKT kèm theo30cái
5Tê chếch D76Có CDKT kèm theo60cái
6Qủa cầu chắn rác InoxCó CDKT kèm theo30cái
L BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo0,3026100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo3,3625m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Có CDKT kèm theo0,1996100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo1,9008m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo2,49m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,2232tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCó CDKT kèm theo0,0349100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo7,3251m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo0,8571m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo1,2947m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó CDKT kèm theo0,0486100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmCó CDKT kèm theo0,0966tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Có CDKT kèm theo0,0162tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCó CDKT kèm theo12cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo31,472m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo42,64m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo13,08m2
18Quét nước xi măng 2 nướcCó CDKT kèm theo42,64m2
M SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40)Có CDKT kèm theo23m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo230m2
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmCó CDKT kèm theo2cái
2Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmCó CDKT kèm theo2cái
3Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 300*550*800Có CDKT kèm theo1tủ
4Vòi chữa cháy cuộn D100 20m TQ + khớp nối đầu vòiCó CDKT kèm theo2cuộn
5Lăng chữa cháy D100*19Có CDKT kèm theo2cái
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmCó CDKT kèm theo0,97100m
7Lắp măng xông thép D100mmCó CDKT kèm theo4cái
8Tê thép D100x100Có CDKT kèm theo4cái
9Cút thép D100Có CDKT kèm theo3cái
10Côn thép D100Có CDKT kèm theo5cái
11Kép thép D100Có CDKT kèm theo4cái
12Sơn chống rỉ+sơn đỏCó CDKT kèm theo5kg
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo27,21m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Có CDKT kèm theo0,2721100m3
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x180Có CDKT kèm theo4hộp
2Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyCó CDKT kèm theo4bộ
3Bình chữa cháy VN MFZ4Có CDKT kèm theo12Bình
4Lắp đặt đầu báo cháy khói TaiwanCó CDKT kèm theo2,410 đầu
5Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt TaiwanCó CDKT kèm theo1,610 đầu
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnCó CDKT kèm theo0,210 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Có CDKT kèm theo1,25 nút
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm .Có CDKT kèm theo55 đèn
9Lắp đặt đèn báo cháy phòngCó CDKT kèm theo85 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng khi mất điện .Có CDKT kèm theo145 đèn
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Có CDKT kèm theo11 trung tâm
12Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi(2x5x0.5)Có CDKT kèm theo70m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2Có CDKT kèm theo300m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo250m
16Lắp đặt hộp nối dây chuyên dùngCó CDKT kèm theo2hộp
17Phụ kiện lắp đặt hệ thốngCó CDKT kèm theo1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
4 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
7 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt3
11 Ô tô tải Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->