Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (Đã bố trí 4,1 tỷ đồng tại Quyết định số 393/QĐUBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:17:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,023,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 42,0687 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có CDKT kèm theo | 6,2225 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 27,0932 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 5,6123 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 1,3048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 1,3048 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 49,77 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,1706 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 3,3364 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 1,9077 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 2,0655 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 87,3478 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 150,4722 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 110,6802 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,6112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 2,7502 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 2,3272 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 28,4905 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40) | Có CDKT kèm theo | 70,6395 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 3,4996 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 19,1806 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 102,053 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 102,053 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 47,6707 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 6,903 | m2 |
| 26 | Sơn epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 6,903 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,6876 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 1,6759 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 5,0071 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 4,5997 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Có CDKT kèm theo | 28,4244 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 1,9876 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 5,6557 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 7,9808 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 7,4217 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 70,1679 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 16,8764 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 15,5965 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 167,3696 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,5327 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 0,2909 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Có CDKT kèm theo | 0,5528 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 5,0983 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 1,5559 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,9752 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 1,2046 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 2,1258 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 14,2158 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,0759 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,5529 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 1,4916 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 15,833 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 101,4341 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 198,0188 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 20,8305 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 37,1393 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 9,2761 | m3 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có CDKT kèm theo | 357,69 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 2,852 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 2,852 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Có CDKT kèm theo | 7,5959 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 : | Có CDKT kèm theo | 96,9 | m |
| 5 | Ke úp chống bão (dọc theo xà gồ A500) | Có CDKT kèm theo | 2.601 | Cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 0,2598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 0,2598 | tấn |
| 8 | Tôn trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Có CDKT kèm theo | 0,5366 | 100m2 |
| 9 | Nẹp trần tôn | Có CDKT kèm theo | 33,6 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 922,502 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 461,0641 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 2.055,0994 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 593,736 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 1.530,7852 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 623,6503 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 109,77 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 1.267,0169 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 96,1144 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 47,6088 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 5,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 169,0836 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm và màng khò nóng sàn vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 124,5528 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Có CDKT kèm theo | 175,87 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 461,0641 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 4.465,6679 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Có CDKT kèm theo | 11,7532 | 100m2 |
| 27 | Đắp chữ "Trẻ em hôm nay và thế giới ngày mai"(bao gồm công và vật liệu) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ thiết kế |
| 28 | Tranh vẽ tường bằng sơn (bao gồm công và vật liệu) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ thiết kế |
| 29 | Sản xuất khung giá đỡ chậu rửa bằng Inox | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| D | PHẦN CAN CAN, CẦU THANG HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất lan can hàng lang và cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 2,1929 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can hành lang và cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 2,1929 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép lan can hành lang và cầu thang | Có CDKT kèm theo | 2.192,9 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ( người lớn) | Có CDKT kèm theo | 14 | m |
| 5 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ (trẻ em) | Có CDKT kèm theo | 27,5 | m |
| 6 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| E | PHẦN CỬA VÀ HOA SẮT | |||
| 1 | SX hoa sắt cửa và lưới thép hộp vuông 16x16 | Có CDKT kèm theo | 136,746 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 136,746 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Có CDKT kèm theo | 68,373 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiện, lắp đặt) | Có CDKT kèm theo | 84,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiện, lắp đặt) | Có CDKT kèm theo | 38,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiệ, lắp đặt). | Có CDKT kèm theo | 86,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm( Bao gồm khuôn cánh cửa phụ kiệ, lắp đặt). | Có CDKT kèm theo | 23,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 3,48 | m2 |
| 9 | Gia công thép hộp gia cường vách kính VK1 | Có CDKT kèm theo | 0,009 | tấn |
| 10 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo và lắp đặt) | Có CDKT kèm theo | 40,32 | m2 |
| 11 | Nẹp Inox bịt khe lún nhà | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE /PVC (3*16+1*10)mm2 | Có CDKT kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 1.221 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 1.489 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Có CDKT kèm theo | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Có CDKT kèm theo | 2.659 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Có CDKT kèm theo | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Có CDKT kèm theo | 120 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Có CDKT kèm theo | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Có CDKT kèm theo | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 144 | cái |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Có CDKT kèm theo | 242 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 330x220x110 | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110 | Có CDKT kèm theo | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Có CDKT kèm theo | 64 | hộp |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Có CDKT kèm theo | 3,4 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Có CDKT kèm theo | 5 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5M | Có CDKT kèm theo | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Có CDKT kèm theo | 40 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5M | Có CDKT kèm theo | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Có CDKT kèm theo | 62 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Có CDKT kèm theo | 115 | m |
| 5 | Bật đỡ dây mái (thép 15x3 dài 150) | Có CDKT kèm theo | 150 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép phi 8 dài 150 | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Kẹp dây kiển tra thép 60x40x5 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M10 dày 45 | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Đồng lá 60x40x3 | Có CDKT kèm theo | 2 | miếng |
| 10 | Sơn chống rỉ(hộp 0.5kg) | Có CDKT kèm theo | 3 | hộp |
| 11 | Que hàn 4mm | Có CDKT kèm theo | 5 | kg |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 3,0667 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 0,276 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố chống sét | Có CDKT kèm theo | 0,2726 | 100m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Có CDKT kèm theo | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có CDKT kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Có CDKT kèm theo | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn dài và kệ xà phòng | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Có CDKT kèm theo | 16 | bộ |
| 8 | Vòi Rumine bằng đồng | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Phiễu thu nước sàn Inox D100 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Có CDKT kèm theo | 2 | bể |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Có CDKT kèm theo | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Có CDKT kèm theo | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Có CDKT kèm theo | 0,35 | 100m |
| 14 | Máy bơm nước chìm 7.5kw đường kính ống 100( Bao gồm phụ kiện phao điện....) | Có CDKT kèm theo | 1 | Cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Có CDKT kèm theo | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Có CDKT kèm theo | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Có CDKT kèm theo | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Có CDKT kèm theo | 86 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa nhựa PPR D32 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32/32 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D32/25 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D2525 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25/20 | Có CDKT kèm theo | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Có CDKT kèm theo | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D25/20 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Có CDKT kèm theo | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Có CDKT kèm theo | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Có CDKT kèm theo | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Có CDKT kèm theo | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Có CDKT kèm theo | 1,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Có CDKT kèm theo | 1,02 | 100m |
| 7 | Tê chếch D125/110 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Tê chếch D75/60 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Tê chếch D110/60 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Tê chếch D60/60 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Tê D60/48 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Tê thông tắc D125/48 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Tê thông tắc D75/48 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Côn thu D125/60 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Tê chếch D75/90 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 21 | Tê chếch D60/48 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Tê chếch D60/42 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Có CDKT kèm theo | 56 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 25 | Xi phong D48 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Có CDKT kèm theo | 3,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Có CDKT kèm theo | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 4 | Phểu thu nước D76 | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 5 | Tê chếch D76 | Có CDKT kèm theo | 60 | cái |
| 6 | Qủa cầu chắn rác Inox | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có CDKT kèm theo | 0,3026 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 3,3625 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,1996 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 1,9008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 2,49 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,2232 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có CDKT kèm theo | 0,0349 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 7,3251 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 0,8571 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 1,2947 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0966 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Có CDKT kèm theo | 0,0162 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 12 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 31,472 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 42,64 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 13,08 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Có CDKT kèm theo | 42,64 | m2 |
| M | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40) | Có CDKT kèm theo | 23 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 230 | m2 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 300*550*800 | Có CDKT kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Vòi chữa cháy cuộn D100 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Có CDKT kèm theo | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D100*19 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 0,97 | 100m |
| 7 | Lắp măng xông thép D100mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Tê thép D100x100 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Cút thép D100 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Côn thép D100 | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Kép thép D100 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Có CDKT kèm theo | 5 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 27,21 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 0,2721 | 100m3 |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x180 | Có CDKT kèm theo | 4 | hộp |
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Có CDKT kèm theo | 12 | Bình |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan | Có CDKT kèm theo | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan | Có CDKT kèm theo | 1,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Có CDKT kèm theo | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Có CDKT kèm theo | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm . | Có CDKT kèm theo | 5 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Có CDKT kèm theo | 8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi mất điện . | Có CDKT kèm theo | 14 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Có CDKT kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi(2x5x0.5) | Có CDKT kèm theo | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Có CDKT kèm theo | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Có CDKT kèm theo | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây chuyên dùng | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Có CDKT kèm theo | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Pa lăng xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi