Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841357-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tây Đô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210841350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:06:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,315,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm; Rãnh thoát nước xây gạch không nung khẩu độ B ≥ 0,56m; Vỉa hè lát gạch Terazo; Hệ thống cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,221 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.221.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 2 cái, tổng 6 cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn, đầm BT
- Số lượng tối thiểu 6
12-Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I25,4342100m3
2Vận chuyển bùn hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m25,4342100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 25,4342100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5603100m3
5Công tác mua đất156,03m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90117,9209100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I25,0162100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I277,958m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 13,6387100m3
4Vận chuyển cát sang san nền bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m16,6596100m3
5San cát bằng máy ủi 110CV16,6596100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,958,3858100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9816,3891100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm33,8971100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h5,633100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T5,633100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T5,633100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m233,8971100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m233,8971100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm26,28100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới8,477100m3
16Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông0,815100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,815100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,815100m3/1km
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 30,756100m
2Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100mm4,921m3
3Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3098,641m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB306,7716m3
5Bê tông móng đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3094,2963m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công86,5841m3
7Bê tông giằng hai bên rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB3056,9885m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh12,7703100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan4,3521100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm7,1752tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,1232tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm6,5392tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.281cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu36cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 242,7797m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.244,992m2
17Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30519,8368m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB306,4685m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB3033,4963m3
20Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB300,4488m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7952m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,7836m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga4,0629100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1728100m2
25Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm2,9512tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,2639tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu24cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
29Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn)24tấn
30Lắp đặt tấm gang chắn rác6,2337tấn
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3026,73m3
2Bê tông móng đay rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3024,3m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 64,152m3
4Bê tông giằng hai bên rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB307,047m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30340,2m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30136,08m2
7Ván khuôn ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh1,7982100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,7308100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK ≤10mm2,9642tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,5541tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu348cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,512m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,3994m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga0,1686100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0072100m2
16Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,248tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0197tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
19Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75 (chịu tải trọng 25 tấn)2tấn
20Lắp đặt tấm gang chắn rác0,5195tấn
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 108m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm5,4100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm2,22100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0694100m3
5Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm5cái
6Lắp đặt côn, tê HDPE, đường kính 50mm4cái
7Lắp đai khởi thuỷ - D50/20mm74cái
8Lắp đai khởi thuỷ - D110/50mm1cái
9Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm4cái
10Lắp đặt đồng hồ đo nước74cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I12,3049m3
12Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, XM PCB303,6695m3
13Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB300,8521m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố van, bê tông M200, đá 2x4, PCB300,2268m3
15Xây gạch hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB309,7231m3
16Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB3048,4755m2
17Ván khuôn hố van0,2871100m2
18Sản xuất, gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0581tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4, PCB300,4575m3
20Đào móng đặt trụ cứu hỏa0,2317m3
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB300,0152m3
22Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2, PCB300,0171m3
23Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110mm1cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm0,02100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, Đường kính 100mm0,02100m
26Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mm1cái
27Lắp đặt BU - Đường kính 110mm1cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mm1cặp bích
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mm1bộ
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm1cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,252100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,252100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,252100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,252m3
5Ván khuôn móng cột đèn1,008100m2
6Lắp đặt khung móng 4M24x75021Cái
7Ống nhựa PVC D900,42100m
8Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D9042cái
9Gia công và đóng cọc chống sét21cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm49,833m
11Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m211cột
12Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp, chóa đèn21bộ
13Chóa đèn cao áp 250W, Hapulico hoặc tương đương21cái
14Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Hapulico hoặc tương đương21cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe21cái
16Cáp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2500m
17Cáp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm220m
18Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2273m
19Mặt đế cột21cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,234m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0023100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,338m3
24Ván khuôn móng tủ chiếu sáng0,0273100m2
25Lắp đặt khung móng tủ 4M15*6501bộ
26Ống nhựa xoắn D762m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,84m2
28Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà1tủ
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,45m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0045100m3
31Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm1,5m
33Thép dẹt tiếp địa 40x43,14kg
34Cáp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2480m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1504,8100m
36Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2740m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 cấp hộ dân7,4100m
38Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm480m
39Sứ chỉ dẫn đường điện hạ thế (khoảng cách 10m/1cái)48cái
40Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/655100m
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,168100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,168100m3
43Gạch chỉ M751.080viên
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,16m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0216100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0216100m3/1km
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,616m3
48Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 2002m3
49Ván khuôn bê tông lót0,0288100m2
50Ván khuôn móng tủ chiếu sáng0,2912100m2
51Lắp đặt khung móng tủ M24*35032bộ
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,48m2
53Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900*500*14008tủ
54Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I3,6m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,036100m3
56Gia công và đóng cọc chống sét24cọc
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm12m
58Thép dẹt tiếp địa 40x425,12kg
59Bốc xếp vật liệu dây và xà3tấn
60Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ0,3tấn/km
61Hạ vật liệu dây xà sứ3tấn
62Bốc xếp dụng cụ thi công0,5tấn
63Vận chuyển dụng cụ thi công0,5tấn/km
64Hạ dụng cụ thi công0,5tấn
G HẠNG MỤC: TRẠM TREO BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN TRUNG ÁP HOÀN TRẢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,281100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3068100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3068100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9742100m3
5Bê tông lót hố móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB304,48m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3024,42m3
7Bê tông chèn khe hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,2m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0656100m2
9Công tác sản xuất, gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm0,1392tấn
10Cáp điện trung áp 22kv đi nổi360m
11Máy biến áp 250kva-22/0,4kv1cái
12Cầu chì tự rơi 24kv3bộ
13Van chống sét 18kv3bộ
14Dây nhôm trần AC 9525m
15Cáp đồng cu/xlpe/24kv1x50mm20m
16Lắp đặt sứ đứng 24kv15sứ
17Lắp đặt xà đón dây đầu trạm10bộ
18Lắp đặt xà lắp cầu trì tự rơi3bộ
19Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian và lắp van chống sét bằng thủ công1bộ
20Lắp giá đỡ máy biến áp1bộ
21Lắp đặt giá đỡ và sàn thao tác1bộ
22Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy12cột
23Tủ điện hạ thế 250v1tủ
24Lắp đặt cáp hạ thế cu/xlpe/pvc (3*150+1*120)mm210m
25Đai bó cáp2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D120mm0,03100m
27Lắp đặt các automat 3 pha >200A1cái
28Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A3cái
29Thép tiếp địa47,1kg
30Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
H HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC BÊ TÔNG
1Lớp nilong chống mất nước700m2
2Rải đá dăm nền bãi đúc70m3
3Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30700m2
4Phá dỡ bãi đúc cọc sau khi thi công xong0,7100m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,7100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,7100m3/1km
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm4cái
2Bê tông móng cột biển báo, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,8m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,064100m2
J HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BỒN CÂY, KHE THÔNG GIÓ, BÓ GÁY, BÓ VỈA
1Bê tông lót nền vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30 (Diện tích vỉa hè đã trừ diện tích chiếm chỗ)194,7012m3
2Lát gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 751.947,012m2
3Lót nilong chống mất nước xi măng1.947,012m2
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm121gốc cây
5Lát gạch chỉ đặc miết mạch đều 25, vữa lót M7560,984m2
6Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75255,552m2
7Quét vôi 3 nước trắng255,552m2
8Mua cây xanh58cây
9Mua cây xanh63cây
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3023,328m3
11Lớp nilong chống thấm233,280.0
12Đệm bê tông xi măng M100, PCB3036,96m3
13Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30254,1m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 68,607m3
15Bê tông đáy booc đuya, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3033m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng2,2100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công50,6324m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan7,7532100m2
19Láng nền vữa đáy booc đuya dày 2cm, vữa XM M100, PCB30330m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.100cấu kiện
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan2,5765tấn
22Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D6010,59100m
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công19,0575m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm; Rãnh thoát nước xây gạch không nung khẩu độ B ≥ 0,56m; Vỉa hè lát gạch Terazo; Hệ thống cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,221 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.221.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự51
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc2
2 Máy ủi 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa2
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 2 cái, tổng 6 cái) Đầm lèn, đầm BT6
12 Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/h Sản xuất BT nhựa1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 CV Rải BT nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->