Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:06:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,315,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm; Rãnh thoát nước xây gạch không nung khẩu độ B ≥ 0,56m; Vỉa hè lát gạch Terazo; Hệ thống cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,221 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.221.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 2 cái, tổng 6 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn, đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 25,4342 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 25,4342 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 25,4342 | 100m3/1km | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5603 | 100m3 | |
| 5 | Công tác mua đất | 156,03 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 117,9209 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 25,0162 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 277,958 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 13,6387 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát sang san nền bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 16,6596 | 100m3 | |
| 5 | San cát bằng máy ủi 110CV | 16,6596 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,3858 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 16,3891 | 100m3 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 33,8971 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 5,633 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 5,633 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 5,633 | 100tấn | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 33,8971 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 33,8971 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 26,28 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 8,477 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | 0,815 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,815 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,815 | 100m3/1km | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 30,756 | 100m | |
| 2 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100mm | 4,921 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 98,641 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 6,7716 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 94,2963 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 86,5841 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng hai bên rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 56,9885 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | 12,7703 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 4,3521 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm | 7,1752 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,1232 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 6,5392 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.281 | cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 242,7797 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.244,992 | m2 | |
| 17 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 519,8368 | m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,4685 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 33,4963 | m3 | |
| 20 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,4488 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7952 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,7836 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | 4,0629 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1728 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 2,9512 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,2639 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 29 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn) | 24 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | 6,2337 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 26,73 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đay rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 24,3 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 64,152 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng hai bên rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 7,047 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 340,2 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 136,08 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | 1,7982 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,7308 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK ≤10mm | 2,9642 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,5541 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 348 | cấu kiện | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,512 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,3994 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | 0,1686 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,248 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0197 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 19 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75 (chịu tải trọng 25 tấn) | 2 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | 0,5195 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 108 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 5,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | 2,22 | 100m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0694 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, tê HDPE, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - D50/20mm | 74 | cái | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - D110/50mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 74 | cái | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 12,3049 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, XM PCB30 | 3,6695 | m3 | |
| 13 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,8521 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố van, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 0,2268 | m3 | |
| 15 | Xây gạch hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | 9,7231 | m3 | |
| 16 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,4755 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn hố van | 0,2871 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0581 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 0,4575 | m3 | |
| 20 | Đào móng đặt trụ cứu hỏa | 0,2317 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 0,0152 | m3 | |
| 22 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0171 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, Đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1 | cặp bích | |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mm | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,252 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,252 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,252 | 100m3/1km | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn | 1,008 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | 21 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | 0,42 | 100m | |
| 8 | Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90 | 42 | cái | |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | 21 | cọc | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | 49,833 | m | |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | 21 | 1cột | |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp, chóa đèn | 21 | bộ | |
| 13 | Chóa đèn cao áp 250W, Hapulico hoặc tương đương | 21 | cái | |
| 14 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Hapulico hoặc tương đương | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 21 | cái | |
| 16 | Cáp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | 500 | m | |
| 17 | Cáp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | 20 | m | |
| 18 | Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | 273 | m | |
| 19 | Mặt đế cột | 21 | cái | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,234 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0023 | 100m3/1km | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,338 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | 0,0273 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt khung móng tủ 4M15*650 | 1 | bộ | |
| 26 | Ống nhựa xoắn D76 | 2 | m | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | tủ | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0045 | 100m3 | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | 1,5 | m | |
| 33 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | 3,14 | kg | |
| 34 | Cáp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | 480 | m | |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 4,8 | 100m | |
| 36 | Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2 | 740 | m | |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 cấp hộ dân | 7,4 | 100m | |
| 38 | Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm | 480 | m | |
| 39 | Sứ chỉ dẫn đường điện hạ thế (khoảng cách 10m/1cái) | 48 | cái | |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | 5 | 100m | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,168 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,168 | 100m3 | |
| 43 | Gạch chỉ M75 | 1.080 | viên | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0216 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0216 | 100m3/1km | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,616 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0288 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | 0,2912 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt khung móng tủ M24*350 | 32 | bộ | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 53 | Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900*500*1400 | 8 | tủ | |
| 54 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 3,6 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,036 | 100m3 | |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | 24 | cọc | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 12 | m | |
| 58 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | 25,12 | kg | |
| 59 | Bốc xếp vật liệu dây và xà | 3 | tấn | |
| 60 | Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ | 0,3 | tấn/km | |
| 61 | Hạ vật liệu dây xà sứ | 3 | tấn | |
| 62 | Bốc xếp dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 63 | Vận chuyển dụng cụ thi công | 0,5 | tấn/km | |
| 64 | Hạ dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM TREO BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN TRUNG ÁP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,281 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3068 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3068 | 100m3/1km | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9742 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót hố móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | 4,48 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 24,42 | m3 | |
| 7 | Bê tông chèn khe hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0656 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất, gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | 0,1392 | tấn | |
| 10 | Cáp điện trung áp 22kv đi nổi | 360 | m | |
| 11 | Máy biến áp 250kva-22/0,4kv | 1 | cái | |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kv | 3 | bộ | |
| 13 | Van chống sét 18kv | 3 | bộ | |
| 14 | Dây nhôm trần AC 95 | 25 | m | |
| 15 | Cáp đồng cu/xlpe/24kv1x50mm | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 24kv | 15 | sứ | |
| 17 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm | 10 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà lắp cầu trì tự rơi | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian và lắp van chống sét bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | 12 | cột | |
| 23 | Tủ điện hạ thế 250v | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt cáp hạ thế cu/xlpe/pvc (3*150+1*120)mm2 | 10 | m | |
| 25 | Đai bó cáp | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D120mm | 0,03 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | 3 | cái | |
| 29 | Thép tiếp địa | 47,1 | kg | |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| H | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước | 700 | m2 | |
| 2 | Rải đá dăm nền bãi đúc | 70 | m3 | |
| 3 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 700 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ bãi đúc cọc sau khi thi công xong | 0,7 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,7 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,7 | 100m3/1km | |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BỒN CÂY, KHE THÔNG GIÓ, BÓ GÁY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót nền vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30 (Diện tích vỉa hè đã trừ diện tích chiếm chỗ) | 194,7012 | m3 | |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 1.947,012 | m2 | |
| 3 | Lót nilong chống mất nước xi măng | 1.947,012 | m2 | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 121 | gốc cây | |
| 5 | Lát gạch chỉ đặc miết mạch đều 25, vữa lót M75 | 60,984 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 255,552 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | 255,552 | m2 | |
| 8 | Mua cây xanh | 58 | cây | |
| 9 | Mua cây xanh | 63 | cây | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 23,328 | m3 | |
| 11 | Lớp nilong chống thấm | 233,28 | 0.0 | |
| 12 | Đệm bê tông xi măng M100, PCB30 | 36,96 | m3 | |
| 13 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 254,1 | m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 68,607 | m3 | |
| 15 | Bê tông đáy booc đuya, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 33 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | 2,2 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 50,6324 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 7,7532 | 100m2 | |
| 19 | Láng nền vữa đáy booc đuya dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 330 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.100 | cấu kiện | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 2,5765 | tấn | |
| 22 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D60 | 10,59 | 100m | |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 19,0575 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm; Rãnh thoát nước xây gạch không nung khẩu độ B ≥ 0,56m; Vỉa hè lát gạch Terazo; Hệ thống cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,221 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.221.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 2 cái, tổng 6 cái) | Đầm lèn, đầm BT | 6 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/h | Sản xuất BT nhựa | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 CV | Rải BT nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi