Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841231-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210825025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:06:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,905,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công xây dựng công trường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,882100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,0631m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,398100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,619tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,942m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,238m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,301m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9881m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,329m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,526m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,842m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,404100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,654tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,461m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,342100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,99810m³/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,227m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7841m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,453m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,294m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,294m2
31Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,458m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,061m2
33Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V113,432m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,149m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,4891m3
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,858m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,675m3
38Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,655m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,78m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,113m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V259cái
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,883m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V65,883m2
B Phần Kết cấu nhà làm việc
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,903100m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,776m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,776m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,038100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,825tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,615tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,491tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,549tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,361tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,839m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,846m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,496100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,773tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,374tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,335m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V751,37m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V751,37m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,601100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,641tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,938m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260,11m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,11m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,41m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,41m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,614m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,99m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,99m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,992tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,503m3
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,933m2
C Phần Kiến trúc nhà làm việc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,367m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,664m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,674m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,179m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,245m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,253m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,277m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,402m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,045m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,397m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V374,688m2
13Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,847m2
14Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,314m2
15lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,08m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,352m2
17Khung inox đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V811,841m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,841m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.986,071m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.986,071m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,232m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,232m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,387m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,387m2
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,753tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,753tấn
28Bu lông m14; L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V572cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,254100m2
30Tôn úp nóc khổ 200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
32Quả cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
35Chếch PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Đai + vítMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,52m
39Đắp chi tiết nền quốc huy cả vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Quốc huy mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đắp chi tiết mặt trước lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Cột cờ bằng inox đk 76 (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,426m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V103,397m2
46Tấm vách com pax khu WC ( gồm cửa và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,728m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,037100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,698100m2
49Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm đủ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V337,02m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V337,02m2
51Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
52Vách nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,742m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V75,742m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V174,456m2
55Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V174,456m2
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,562m2
57Lam chắn nắng thép hộp 50x100x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74,562m2
D Hạng mục Sân đường bê tông nội bộ, kè chắn đất
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,851100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,022m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,073m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,25610m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,08m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,519m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9210m³/1km
E Hạng mục Cổng, hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6161m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
14Trát + kẻ vẽ trang trí trụ, đầu trụ ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,741m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,23m2
18Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cổng thép đặt mua sẵn (đầy đủ phụ kiện kèm theo, cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cổng phụ thép (Chọn bộ cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,911m2
22Gắn chữ biển tên inox gương vàng (Trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,005m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,61910m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,61910m³/1km
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,311m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,901m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V137,461m2
37Đắp chi tiết khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Gia công hàng rào song sắt hộp 16x16x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
39Lắp dựng lan can sắt hàng rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
F Hạng mục Điện chiếu sáng, cấp thoát nước, chống sét, mạng lan
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
7Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần D27-18W led + đèn ốp trần D32-18W ledMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
16Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
17Lắp đặt mặt viền công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
18Lắp đặt mặt ổ cắm 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
19Lắp đặt mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
20Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V83hộp
21Đế nhựa âm tường kép công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
22Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
23Tủ kim loại âm tường KT 600x450x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 150x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
25Xà đón điện, bướm sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ghíp đồng AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
28Ống nhựa đàn hồi ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410m
29Ống nhựa đàn hồi ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
30Ống nhựa đàn hồi ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
34Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công - Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
35Kep néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Kep treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Công đóng, ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
40Cổng SWITCH/HUB 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Cáp mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V800m
42Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
43Tủ kim loại âm tường KT:600*450*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V800m
45Máy bơm nước Q=3.5L/s, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
51Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,135m3
52Lát gạch không nung M75 KT 6.5x10.5x22cm, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,396m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,792m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,396m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,188m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
66Lắp đặt cút nhựa uPVC- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Tê nhựa ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC- Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
71Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Tê PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Tê PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Kép thép ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
79Cút ren trong ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
86Thoát sàn Inox ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
90Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
95Ống sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
99Thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,448kg
100Thép L63x63x6 , L=2500:Mô tả kỹ thuật theo chương V120,25kg
101Bật sắt D8:Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
102Ống nhựa PVC D21:Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,851m3
104Roăng cao su đệm kim:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Bộ đầu nối tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Sơn chống rỉ:Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
107Que hàn E42:Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
G Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V107,139m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,169tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V53,76810m2
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,226100m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V43,372tấn
7Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
8Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
9Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V12,14210m2
H Hạng mục Hệ thống PCCC nhà trụ sở
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Côn thép D100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Côn thép D100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Côn thép D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Côn thép D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Măng sông thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Măng sông thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Măng sông thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Măng sông thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Măng sông thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cút thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Tê thép D100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê thép D100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê thép D100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê thép D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Kép thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Kép thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Racco thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Racco thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Racco thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
34Lắp đặt van gai - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van gai - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Rọ hút 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Rọ hút 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Khớp nối mềm chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
42Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cuộn
43Ống vòi rồng tráng cao su D50mm loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
44Lăng phun D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Hộp cứu hỏa KT600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Bình chữa cháy xách tay MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
47Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT400x200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Ống vòi rồng D65mm loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
51Đầu khớp nối D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52lăng phun D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Bu lông + ecu, long đen M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
56Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bồn mồi nước 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m3
61Cáp điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
63Ghíp đồng để đấu nối máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
66Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
67Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
68Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
69Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
70Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
71Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
74Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Bộ lưu nguồn điện 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
84Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5KMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
85Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm (hộp chia ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
87Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
88Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
89Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Vít + nở D3, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
91Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
92Làm tiếp địa cho tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
93Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
I Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,681100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,768m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,012m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,204m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,576m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,942tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
13Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,275m3
14Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228m2
17Tôn + khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,015m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m3/1km
J Hạng mục Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp).32
5 Cán bộ giám sát chất lượng thi công công trình 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
7 Công nhân thi công xây dựng công trường 10 có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,5m3 Dung tích gầu > 0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->