Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:06:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,905,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây dựng công trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,063 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,942 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,238 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,301 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,988 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,526 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,461 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | 10m³/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,227 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 1m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,453 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,294 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,294 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,458 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,061 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,432 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,149 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,489 | 1m3 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,858 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,675 | m3 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,655 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,78 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,113 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,883 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,883 | m2 |
| B | Phần Kết cấu nhà làm việc | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,903 | 100m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,776 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,776 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,839 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,846 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,335 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,37 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,37 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,601 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,641 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,938 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,11 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,11 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,41 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,614 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,99 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,99 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,933 | m2 |
| C | Phần Kiến trúc nhà làm việc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,367 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,664 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,674 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,179 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,253 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,277 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,402 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,045 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,397 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,688 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,847 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m2 |
| 15 | lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m2 |
| 17 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,841 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,841 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.986,071 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.986,071 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,232 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,232 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,387 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,387 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | tấn |
| 28 | Bu lông m14; L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 32 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 35 | Chếch PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Đai + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,52 | m |
| 39 | Đắp chi tiết nền quốc huy cả vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Quốc huy mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đắp chi tiết mặt trước lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cột cờ bằng inox đk 76 (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,426 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,397 | m2 |
| 46 | Tấm vách com pax khu WC ( gồm cửa và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,728 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,698 | 100m2 |
| 49 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,02 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,02 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 52 | Vách nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,742 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,742 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,456 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,456 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,562 | m2 |
| 57 | Lam chắn nắng thép hộp 50x100x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,562 | m2 |
| D | Hạng mục Sân đường bê tông nội bộ, kè chắn đất | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,022 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,073 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,256 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,519 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 14 | Trát + kẻ vẽ trang trí trụ, đầu trụ ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m2 |
| 18 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cổng thép đặt mua sẵn (đầy đủ phụ kiện kèm theo, cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cổng phụ thép (Chọn bộ cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,911 | m2 |
| 22 | Gắn chữ biển tên inox gương vàng (Trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,005 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 10m³/1km |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,901 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,461 | m2 |
| 37 | Đắp chi tiết khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt hộp 16x16x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| F | Hạng mục Điện chiếu sáng, cấp thoát nước, chống sét, mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D27-18W led + đèn ốp trần D32-18W led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt viền công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hộp |
| 21 | Đế nhựa âm tường kép công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 22 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 23 | Tủ kim loại âm tường KT 600x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 150x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 25 | Xà đón điện, bướm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ghíp đồng AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 28 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 29 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu bằng thủ công - Cột thông tin, tín hiệu (6m-9,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 35 | Kep néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Kep treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Công đóng, ngắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 40 | Cổng SWITCH/HUB 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cáp mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 42 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 43 | Tủ kim loại âm tường KT:600*450*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 45 | Máy bơm nước Q=3.5L/s, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | m3 |
| 52 | Lát gạch không nung M75 KT 6.5x10.5x22cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,792 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,188 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Tê nhựa ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC- Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê PPR ĐK 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Kép thép ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 79 | Cút ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Thoát sàn Inox ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 90 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Ống sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 99 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,448 | kg |
| 100 | Thép L63x63x6 , L=2500: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,25 | kg |
| 101 | Bật sắt D8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 102 | Ống nhựa PVC D21: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 1m3 |
| 104 | Roăng cao su đệm kim: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Bộ đầu nối tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Sơn chống rỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 107 | Que hàn E42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| G | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,139 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,768 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,226 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,372 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,142 | 10m2 |
| H | Hạng mục Hệ thống PCCC nhà trụ sở | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Côn thép D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn thép D100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thép D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê thép D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê thép D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thép D100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Kép thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Racco thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Racco thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Racco thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt van gai - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gai - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Rọ hút 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Rọ hút 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 42 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cuộn |
| 43 | Ống vòi rồng tráng cao su D50mm loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 44 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Hộp cứu hỏa KT600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 47 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT400x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống vòi rồng D65mm loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 51 | Đầu khớp nối D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | lăng phun D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Bu lông + ecu, long đen M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bồn mồi nước 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 61 | Cáp điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 63 | Ghíp đồng để đấu nối máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 67 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 84 | Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 85 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm (hộp chia ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 88 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 89 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Vít + nở D3, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 91 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 92 | Làm tiếp địa cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,012 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 17 | Tôn + khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,015 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công công trình | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thi công xây dựng công trường | 10 | có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,5m3 | Dung tích gầu > 0,5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi