Gói thầu: Mua vật tư hệ thống chống sét bảo đảm cho nhiệm vụ của đơn vị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hệ thống chống sét bảo đảm cho nhiệm vụ của đơn vị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:17:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim thu sét R105m | 1 | Cái | Bán kính bảo vệ cấp 3: 105mTrọng lượng sản phẩm: 3.765kgChiều dài kim thu sét: 412mmKhớp nối đồng thao, tương đương chất lượng INGESCO PDC-E30 | ||
| 2 | Trụ D42 có mặt bích đục lỗ ĐK 14mm | 1 | Cái | Thép mạ kẽm D42mm, dày 1,4mm | ||
| 3 | Cọc tiếp địa D16 bằng đồng | 10 | Cái | - Sử dụng làm cọc tiếp đất thoát sét cho hệ thống chống sét trực tiếp, tiếp địa cho hệ thống điện.- Vật liệu: Thép mạ đồng.- Kết nối: Sử dụng kẹp đồng, hàn hóa nhiệt.- Lắp đặt: Đóng sâu dưới đất, nối với cáp đồng để thả xuống giếng tiếp địa. - Nhiệt độ sử dụng: Nhiệt độ môi trường. | ||
| 4 | Ốc siết cáp bằng thép 350 | 6 | Cái | bằng thép 350mm | ||
| 5 | Hoá chất giảm điện trở | 5 | Bao | Hoá chất LPI Reslo, 10kg/bao | ||
| 6 | Cáp đồng trần 50mm | 75 | m | Nhà thầu nộp kèm phiếu phiếu kiểm kết quả sản phẩm theo TCVN 5064-1994 và TCVN 5064 - 1994/SĐ1 - 1995 | ||
| 7 | Thiết bị đếm sét | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn : IP 67 lắp ngoài trờiPhát hiện dòng sét : 2-200 kAMàn hình hiển thị với 6 chữ số tương đương INGESCO CDR-Universal | ||
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Hộp | Hộp sắt sơn tĩnh điện KT 200x200mm | ||
| 9 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn Đk 34mm | 75 | m | Ống nhựa PVCđương đương Bình Minh | ||
| 10 | Thuốc hàn hoá nhiệt Staticweld | 10 | Lọ | Sản phẩm thuốc hàn hóa nhiệt dùng trong chống sét, 115g/lọ | ||
| 11 | Trụ Thép hình đỡ kim thu sét | 4 | Đoạn | Trụ bằng thép hình, Đoạn dài 3m, mặt cắt ngang hình học 300x300mm, sắt chịu lực 4 góc là thép 50x50x1,4mm, thanh giằng ngang là thép 30x60x1,4mm, thanh giằng chéo là 30x30x1,2mm. 2 đầu của đoạn cột bịt bản mã chờ 300x300mm2 đục 4 lỗ chờ buloon ĐK 16mm. Chiều cao đường hàn không nhỏ hơn 4mm. Gồm sơn hoàn thiện bằng sơn 2 thành phần (có bản vẽ kèm theo). Nhà thầu gửi kèm theo thí nghiệm kéo thép đảm bảo theo TCVN 197-1:2014, TCVN 198-2008. | ||
| 12 | Sắt gân D12 11,7m/cây | 30 | Cây | Nhóm AII: có cường độ chịu kéo tiêu chuẩn Rsn=2950kg/cm2; Rsn = 295mpa. Nhà thầu nộp bảng thí nghiệm kéo thép theo TCVN TCVN 197-1:2014, TCVN 198-2008. | ||
| 13 | Sắt D16, 11,7m/cây | 20 | Cây | Nhóm AI có cường độ chịu kéo tiêu chuẩn Rsn=2350kg/cm2; Rsn = 235mpa.Nhà thầu nộp bảng thí nghiệm kéo thép theo TCVN TCVN 197-1:2014, TCVN 198-2008. | ||
| 14 | Sắt D6 | 200 | kg | Nhóm AI có cường độ chịu kéo tiêu chuẩn Rsn=2350kg/cm2; Rsn = 235mpa.Nhà thầu nộp bảng thí nghiệm kéo thép theo TCVN TCVN 197-1:2014, TCVN 198-2008. | ||
| 15 | Xi măng đổ bê tông | 70 | Bao | Tương đương Chinfon có phiếu thí nghiệm theo TCVN 6260:2009 | ||
| 16 | Cát bê tông | 4 | m3 | ML 1-2 | ||
| 17 | Đá bê tông | 6 | m3 | Đá 1x2 | ||
| 18 | Que hàn | 5 | Kg | 3,2ly tương đương Việt Mỹ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi