Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822797-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210819887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:32:00 đến ngày 2021-08-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,035,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.39 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục tuyến kênh tưới,tiêu thoát nước; có thi công hạng mục cống bằng BTCT và nhà vận hành.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2.39 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẻ thi công.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, có chứng chỉ an toàn VSLĐ, đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5.0T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Đào lòng kênh bằng máy đào, đất cấp 2Như bản vẽ thi công kèm theo5.965,029m3
2Đào bóc phong hóa, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo4.048,666m3
3Đào chân taluy mái gia cố, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo196m3
4Đắp đất kênh mương, lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Như bản vẽ thi công kèm theo13.558,682m3
5Vật liệu đất đắp còn thiếu (tận dụng đất đào kênh 65%)Như bản vẽ thi công kèm theo9.681,413m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo136m3
7Đắp đất nền đường K>=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1.281,511m3
8Móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo640,993m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo816,139m3
10Bê tông đổ bù tấm lát, đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo4m3
11Bê tông gia cố mặt kênh cuối tuyến, đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,207m3
12Đắp cát lu lèn K>=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo108m3
13Bê tông tấm lát, đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo147,571m3
14Bê tông tấm cừ chân mái, đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo42m3
15Bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm xiên mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo23,347m3
16Cốt thép khung giằng, chân khay dNhư bản vẽ thi công kèm theo1.237,87kg
17Cốt thép tấm lát, dNhư bản vẽ thi công kèm theo6.500,16kg
18Vải địa kỹ thuậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2.368m2
19Ván khuôn tấm lát đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo983,808m2
20Ván khuôn tấm cừ bê tông chân máiNhư bản vẽ thi công kèm theo204m2
21Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo180,8m2
22Lắp đặt tấm lát đúc sẵn TL≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo5.856cái
23Lắp đặt tấm cừ trọng lượng 230kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo400cấu kiện
24Đắp đất đê quai lu bánh thép 9T, K85 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo420m3
25Đào phá đê quai bằng máy đào, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo336m3
26Bơm nước hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo40ca
27Vận chuyển đất bãi thải cự ly 1,0km, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo7.024,968m3
B CỐNG HỘP 3X(1.5x2.0)M
C Thân cống
1Bê tông ống cống, M300 đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo43,26m3
2Cốt thép ống cống dNhư bản vẽ thi công kèm theo3.170,988kg
3Đá dăm đệmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04m3
4Ván khuôn tường, tường chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo87,6m2
5Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo8,52m2
6Ván khuôn trần cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo50,52m2
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo3.150m
D Thượng lưu
1Bê tông móng cống, đá 2x4cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo11,52m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2cm M150Như bản vẽ thi công kèm theo11,514m3
3Ván khuôn tường, tường chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo66,106m2
4Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,46m2
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo10,488m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,52m3
7Đá dăm đệmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,872m3
8Cốt thép móng dNhư bản vẽ thi công kèm theo494,217kg
E Hạ lưu
1Bê tông móng bể tiêu năng, đá 2x4cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo19,533m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2cm M150Như bản vẽ thi công kèm theo9,196m3
3Ván khuôn tường, tường chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo37,616m2
4Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo37m2
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo17,51m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,98m3
7Đá dăm đệmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,278m3
8Cốt thép móng dNhư bản vẽ thi công kèm theo804,668kg
F Hạng mục khác
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Như bản vẽ thi công kèm theo496,87m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo215,952m3
3Đắp đất đê quai lu bánh thép 9T, K85 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo157,189m3
4Đào vét lòng kênh bằng máy đào, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo125,751m3
5Bơm nước hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo10ca
6Cửa phai gỗNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
7Vận chuyển đất bãi thải cự ly 1,0km, đất cấp 1Như bản vẽ thi công kèm theo91,13m3
G HOÀN TRẢ KÊNH
1Phá bê tông cốt thép kênh bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo12,06m3
2Bê tông tường kênh đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,84m3
3Bê tông đáy kênh đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,04m3
4Bê tông giằng kênh đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,18m3
5Đá dăm đệmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,52m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,66m2
7Ván khuôn tường, tường chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo69,54m2
8Ván khuôn móng + giằng kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo11,64m2
9Cốt thép tường dNhư bản vẽ thi công kèm theo462,748kg
10Cốt thép khung giằng, chân khay dNhư bản vẽ thi công kèm theo355,82kg
H NHÀ KHO CHỨA VAN
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Như bản vẽ thi công kèm theo16,72m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo13,78m3
3Bê tông lót móng M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,78m3
4Bê tông móng, đá 1x2cm M250Như bản vẽ thi công kèm theo2,16m3
5Cốt thép móng dNhư bản vẽ thi công kèm theo15,2kg
6Cốt thép móng dNhư bản vẽ thi công kèm theo80,6kg
7Bê tông giằng, đá 1x2cm M250Như bản vẽ thi công kèm theo0,67m3
8Cốt thép giằng móng dNhư bản vẽ thi công kèm theo23,5kg
9Cốt thép giằng móng dNhư bản vẽ thi công kèm theo52,4kg
10Bê tông cột, đá 1x2cm M250Như bản vẽ thi công kèm theo0,58m3
11Cốt thép cột, trụ dNhư bản vẽ thi công kèm theo27,8kg
12Cốt thép cột, trụ dNhư bản vẽ thi công kèm theo36,3kg
13Bê tông dầm giằng nhà, đá 1x2cm M250Như bản vẽ thi công kèm theo0,67m3
14Cốt thép dầm giằng, dNhư bản vẽ thi công kèm theo23,5kg
15Cốt thép dầm giằng, dNhư bản vẽ thi công kèm theo52,4kg
16Bê tông sàn mái, đá 1x2cm M250Như bản vẽ thi công kèm theo1,18m3
17Cốt thép sàn mái, dNhư bản vẽ thi công kèm theo106,2kg
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,25m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 10cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,22m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,86m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,86m2
22Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,1m2
23Trát trần dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,77m2
24Trát cột trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,28m2
25Trát gờ chỉ dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15m
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo35,22m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo37,65m2
28Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,71m2
29Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo10,56m2
30Ván khuôn xà dầm giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,06m2
31Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo11,77m2
32Ván khuôn gỗ lanh tôNhư bản vẽ thi công kèm theo1m2
33Bê tông lanh tô, đá 1x2cm M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,09m3
34Trát lanh tô, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,21m2
35Cốt thép lanh tô, dNhư bản vẽ thi công kèm theo66,732kg
36Cốt thép lanh tô, dNhư bản vẽ thi công kèm theo28,016kg
37Bê tông nền nhà kho, đá 1x2cm M150 độ sụt 2-4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,358m3
38Đắp cát nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo4,914m3
39Lắp dựng cửa khung sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo3,864m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.39 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục tuyến kênh tưới,tiêu thoát nước; có thi công hạng mục cống bằng BTCT và nhà vận hành.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2.39 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẻ thi công.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, có chứng chỉ an toàn VSLĐ, đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu,53
4 Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m32
2 Máy ủi ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ ≥5.0T4
4 Máy lu ≥9T2
5 Máy san Máy san1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy trộn BT ≥250l2
8 Đầm dùi Đầm dùi2
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->