Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842335-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo,sửa chữa Trung tâm Văn hóa,Thông tin,Thể thao và du lịch thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ, ngân sách thị xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:27:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,765,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: là công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên có hạng mục tương tựcác công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tựgói thầu với giá trị4.735.000.000 đồng VNĐ ( Bốn tỷ bảy trăm ba mươi lăm nghìn đồng./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo đểchứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuấttrình bản gốc hợp đồng tương tựđể đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹthuật, quyết định duyệt thiết kếbản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trìnhxây dựng.Chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát công tác xây dựng công trình dândụng, hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huytrưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng,cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứngminh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưavào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tưđã tham gia thực hiện công trình đó, trongđó phải thể hiện được qui mô, loại và cấpcông trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trựctiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuậtcông trình. Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tàiliệu kèm theo chứng minh:Biên bảnnghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặcXác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thựchiện công trình đó, trong đó phải thể hiệnđược qui mô, loại và cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử .Đã làm cánbộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tàiliệu kèm theo chứng minh:Biên bảnnghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặcXác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thựchiện công trình đó, trong đó phải thể hiệnđược qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuậ tthi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành chuyên ngành cấp thoát nước. Đãlàm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tốithiểu 01 công trình dân dụng, cấp IV trởlên (Tài liệu kèm theo chứng minh:Biênbản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giathực hiện công trình đó, trong đó phải thểhiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, cóchứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn tối thiểu 01 công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theochứng minh:Biên bản nghiệm thu bàn giaođưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủđầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó,trong đó phải thể hiện được qui mô, loại vàcấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn Công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi Công suất 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7T-10T (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào dung tích gầu ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,9453m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V38,4888m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V89,0867m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5636m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V89,6503m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V89,6503m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V69,54m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V108,3399m3
11Xúc đá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0834100m3 nguyên khai
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V108,34m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V108,34m3
14Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,9128m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
18Xúc đá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3 nguyên khai
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V83,094m3
22Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8309100m3 nguyên khai
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,094m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,094m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5058100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V127,0908m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,02m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cạo rỉ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,6175m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V330,2407m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V635,4162m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V238,0247m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8144m2
12Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16,0684m2
13Phá dỡ nền gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V195,6454m2
14Phá dỡ granito thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
15Phá dỡ gạch tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,8155m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,5192m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,5192m3
18Cạo vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1796m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1796m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,42md
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2709100m2
23Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V330,2407m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V911,2553m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0684m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6454m2
28Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8155m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,61751m2
31Sơn tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,01md
32Tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V11,33md
33Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
34Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
35Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép , cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
36Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
37Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Điều tốc quạt trần 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Tủ điện chuyên dùng 600x450x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Tủ điện RAB04 (220x144x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
57Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4519100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,8159m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5074m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4303m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,537100m2
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,608m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1755m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1333m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6141100m2
14Xây móng bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,494m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V275,5116m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5838m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4286m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8182tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8052100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2116m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,1472m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V567,1472m2
24Sơn tường ngoài tạo sần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V567,1472m2
25Sơn phủ bóng clear 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V567,1472m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9578tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,3151m2
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9578tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,19561m2
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0937100m2
40Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V97,185m2
41Ốp nhựa AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289100m2
42chữ Meca trên biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43biểu tượng sao vàng 5 cánh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Biểu tượng búa liềm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0076m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0019m3
47Xây móng bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6134m3
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V36,444m2
49đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0282m3
50trồng hoa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13,396m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1764m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1764m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3846m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V49,956m2
55Lát đá bậc khu khán giảMô tả kỹ thuật theo chương V242,4076m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59tủ điện kim loại 600x450x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
D SÂN BÓNG
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,78m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (5m/khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,410m
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5299100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5325100m2
6Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5325100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744100tấn
10Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
11Thanh chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tăng đơ M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Bọc alunium đế cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V6,5659m2
14Sản xuất lắp dựng cột cờ inox (sus304) (bao gồm các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
E KHUÔN VIÊN
1Vệ sinh dọn cỏMô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
4Vận chuyển câyMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V580m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9829100m3
9Mua đất đắp K90, HS 1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V218,119m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4; Kđc=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 4; Kđc=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km đường loại 1; Kđc=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (14km đường loại 1; Kđc=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,5km vào sân đường loại 4; Kđc=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48310m³/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9915100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V198,29m3
17Lát nền, sàn gạch - gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.982,9m2
F VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.095,5m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V65,73m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V65,73m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5478100m3
5Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.095,5m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,55m3
7Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,5m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1081cấu kiện
10Bó vỉa trên đường thẳng KT 230x260x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4viên
11Bó vỉa trên đường cong KT 230x260x250Mô tả kỹ thuật theo chương V104viên
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
13Mua đá bó vỉa hè đã vát cạnh KT: 120x200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V40viên
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3737tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2401cấu kiện
19Tháo tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V240cấu kiện
20Nạo vét, vệ sinh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2401 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2401 cấu kiện
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,99461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7473m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m2
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6582m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9055m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2456100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1406m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,978m2
25Ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V56,1055m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V46,187m2
27Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6669m3
28Cốt thép khối hộp, khối SEABEE các loại, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
32Trát Phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0106m
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
35Sơn tĩnh điện cửa 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,161m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
37Bánh xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38chốt cửa, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
40Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
44Gia công lắp dựng chữ Alu 450 + khung hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III( 80% taluy 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5097100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II(20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,74491m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8835m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5199m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748tấn
50Lắp dựng cốt thép móng + cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0853tấn
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8116100m2
52Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,448m3
53Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3758m3
54Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6876m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4681m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979100m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,5716m3
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0462m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7357100m2
61Xây cột, trụ bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1628m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6621m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
64Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V177,004m2
67Xây tường thẳng bằng gạch Bê Tông Không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,979m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V294,0037m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,672m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,3357m2
71Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V82,896m2
72Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,8961m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V82,896m2
74Lắp đặt đèn tường rào gồm hộp + bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
77Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
78Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19951m3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/1km
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5616m3
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5953m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9998m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,51m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,754m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,754m2
99Sản xuất lắp dựng cổng khung và chi tiết thép hộp, chân tôn 1mm, hệ ray mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V12,7875m2
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,97921m3
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9881100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7319100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7319100m3/1km
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9704m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7094m3
111Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,926m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9612m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3643m3
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
120Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V18,144m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7134m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,895m2
123Lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chổng gỉMô tả kỹ thuật theo chương V66,84m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,6084m2
125Lắp đặt đèn trụ tường rào (đèn và bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
128Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
131Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,3425m3
132Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,3425m3
133Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,3425m3
134Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.447,6578m2
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8076100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7426tấn
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4766m3
139Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7122m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.266,9338m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.266,9338m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,76791m3
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6661m3
144Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289100m3/1km
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1868m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0134m3
151Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5362100m2
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5791tấn
154Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9495m3
155Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3789m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6128100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4567tấn
159Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,287m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5144100m3
161Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9942m3
162Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m
163Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9344m2
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2508m2
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V444,592m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,7772m2
H NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,84321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1979m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1807m3
8Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6431100m2
I NHÀ KHO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,87111m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8511m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0378m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8033m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5682m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m2
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6md
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4002m2
29Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt tôn, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,27m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,926m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,27m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,926m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,85251m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4051m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4476m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2258m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2258m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3651100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5211m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9609m3
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2702m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0662m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,452m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,51m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,0662m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,102m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,8md
48Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
49Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
50Sản xuất lắp dựng hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
51Đèn HQ compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tủ điện RAB04 (220x144x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
61Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Cầu chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: là công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên có hạng mục tương tựcác công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tựgói thầu với giá trị4.735.000.000 đồng VNĐ ( Bốn tỷ bảy trăm ba mươi lăm nghìn đồng./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo đểchứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuấttrình bản gốc hợp đồng tương tựđể đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹthuật, quyết định duyệt thiết kếbản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và côngnghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trìnhxây dựng.Chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát công tác xây dựng công trình dândụng, hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huytrưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng,cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứngminh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưavào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tưđã tham gia thực hiện công trình đó, trongđó phải thể hiện được qui mô, loại và cấpcông trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trựctiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuậtcông trình. Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tàiliệu kèm theo chứng minh:Biên bảnnghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặcXác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thựchiện công trình đó, trong đó phải thể hiệnđược qui mô, loại và cấp công trình32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử .Đã làm cánbộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tàiliệu kèm theo chứng minh:Biên bảnnghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặcXác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thựchiện công trình đó, trong đó phải thể hiệnđược qui mô, loại và cấp công trình).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuậ tthi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành chuyên ngành cấp thoát nước. Đãlàm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tốithiểu 01 công trình dân dụng, cấp IV trởlên (Tài liệu kèm theo chứng minh:Biênbản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giathực hiện công trình đó, trong đó phải thểhiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, cóchứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn tối thiểu 01 công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theochứng minh:Biên bản nghiệm thu bàn giaođưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủđầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó,trong đó phải thể hiện được qui mô, loại vàcấp công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kw Công suất 1kw1
2 Máy đầm dùi Công suất 1.5kw Công suất 1.5kw2
3 Máy đầm cóc cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít trở lên2
5 Máy trộn vữa Dung tích: 80 lít trở lên1
6 Máy hàn điện Máy hàn công suất 23KW1
7 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62KW1
8 Máy cắt thép, uốn thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất 1.7kw1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7T-10T (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực)2
11 Máy ủi Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy đào dung tích gầu ≤0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->