Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất TBKT thử nghiệm biến thế và nguồn chuyên dụng 400Hz 1,5KVA năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842085-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất TBKT thử nghiệm biến thế và nguồn chuyên dụng 400Hz 1,5KVA năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210838494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thực hiện nhiệm vụ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:43:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,622,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A101152CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2Bán dẫn A1013111CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3Bán dẫn A194352CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4Connector 24 pin1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5Connector 3 pin2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6Connector RS2322CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7Connector USB1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8Biến áp 220V/9 V/ 0,3A2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9Biến áp nguồn 1 pha 1 kW2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10Biến áp nguồn 1 pha 2 kW2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11Biến áp nguồn vào 220V ra 60V 10A2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12Biến áp xuất 3 pha 400 Hz/4 kW6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13Biến thế cao áp 7kVAC TANK1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14Bo mạch cao áp PCB2TấmChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ chuyển đổi điện áp LM51601BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC TL783CKCSE3X2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ chuyển mạch kép TS5A231571BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ chuyển mạch tương tự ADG4361BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ dải mã điều chế AD6301BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ dao động 1 kHz 74HC041BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ dao động ISO7640FM1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ đầu đo cao áp1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ điện áp + 5 V loại ADR50451BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ điều chỉnh điện áp LP2985A1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ điều chỉnh điện áp TLV11171BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ điều khiển dòng UCC287111BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ đo dòng điện xoay chiều mA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ đo dòng điện xoay chiều tần số đến 400Hz, dòng điện đến 50A5BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ đo dòng điện xoay chiều tần số đến 50kHz, dòng điện đến 5A2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ đo điện áp cao áp 42L61BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ đo điện áp xoay chiều tần số đến 400 Hz, điện áp đến 500 V3BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ đo điện áp xoay chiều tần số đến 50 kHz, điện áp đến 2 kV2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ đo tần số nguồn xoay chiều đến 400 Hz2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ đo tần số nguồn xoay chiều đến 50 kHz2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ khuếch đại AMC12003BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ khuếch đại công suất INA3331BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ khuếch đại đầu cuối AD82531BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ khuếch đại lập trình1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ lọc thông thấp 2,2 MHz1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ lọc thông thấp AD8201BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ phóng điện áp bảo vệ 230V2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42Bộ relay 5 volt SPST NO1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ tạo điện áp + 10 V1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ tạo tín hiệu CLK1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ tiền khuếch đại AD82281BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46Cảm biến nhiệt LM358CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47Cầu đi ốt BR1-3A26CầuChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48Connector 10 pin2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49Connector 12 pin1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50Connector 2 pin5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
51Cuộn cảm 10 µH / 2 A/250 V4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
52Cuộn cảm 100 mH/2A6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
53Cuộn cảm 2,2 µH / 2 A/250 V1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
54Cuộn cảm 22µH/ 2 A/250 V6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
55Cuộn cảm 33µH / 2 A/250 V6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
56Cuộn cảm 47 nH / 2 A/250 V3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
57Cuộn cảm 470 nH / 2 A/250 V4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
58Cuộn chặn cao tần 2 mH 3A2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
59Cuộn Ferrite lọc nguồn2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
60Đi ốt 1N4007A118CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
61IC 74LS7450CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
62IC 74LV1T346CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
63IC 74LVC1G3157DB3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
64IC 74LVC1G742CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
65IC ATMEL 16A14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
66IC DAC 08057CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
67IC DM74LS247N24CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
68IC khuếch đại thuật toán OPA454AIDDA4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
69IC LM2576S-ADJ5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
70IC phát hàm đa năng XR2206CPX2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
71Ic REG103GA-51CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
72IC SN74LS138D24CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
73IC SN74LS7213CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
74IC TL082BCJG36CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
75IC TL096ACN13CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
76IC TLV3501AIDB2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
77IC TLV700030DDC2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
78Module tải 2 kV/ 10 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
79Module tải 2 kV/ 12,5 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
80Module tải 2 kV/ 15 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
81Module tải 2 kV/ 2,5 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
82Module tải 2 kV/ 20 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
83Module tải 2 kV/ 25 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
84Module tải 2 kV/ 3,75 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
85Module tải 2 kV/ 30 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
86Module tải 2 kV/ 40 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
87Module tải 2 kV/ 5 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
88Module tải 2 kV/ 50 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
89Module tải 2 kV/ 60 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
90Module tải 2 kV/ 7,5 VA1BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
91Module tăng áp DC-DC 100V2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
92MOSFET BSS1236CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
93MOSFET FDV303N2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
94MOSFET IRLML64021CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
95Photo mos AQY221R2s8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
96Thạch anh 10 MHz,14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
97Thạch anh 16 MHz1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
98Thạch anh 27 MHz,1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
99Transistor công suất TIPL762A-SA4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
100Transistor TIP41C5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
101Transistor TIP42R4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
102Vi điều khiển1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
103Mạch in 300x300, 2 lớp57CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
104Vi điều khiển C8051F1201CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
105Vi mạch dòng AD82101CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
106Vi xử lý PIC16F191551CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
107Mạch đo và chỉ thị dòng điện2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
108Mạch đo và chỉ thị điện áp2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
109Mạch đo và chỉ thị tần số2BộChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
110Bán dẫn A1013608CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
111Bán dẫn A1943440CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
112Biến áp 1 pha 400 Hz/1500 VA16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
113Biến áp 3 pha 400HZ/1500 W40CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
114Cảm biến nhiệt 3F96CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
115Cuộn cảm 100 mH/2A16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
116Cuộn cảm 100 mH/5A48CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
117Điện trở nhiệt80CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
118IC 740056CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
119IC 74LS74248CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
120IC ATMEL 16A152CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
121IC CD406680CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
122IC CD408824CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
123IC DAC 080524CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
124IC DAC 080820CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
125IC DM74LS247N168CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
126IC EP1C12Q24017N16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
127IC Header 20x248CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
128IC LM2576S-ADJ128CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
129IC MAX323216CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
130IC MC 7805T96CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
131IC MC 7905T64CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
132IC MC781264CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
133IC MC791248CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
134IC MCP41010-E/P208CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
135IC PCS16SI16N16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
136IC PI49FCT380316CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
137IC SN74LS138D264CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
138IC SN74LS7264CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
139IC TL082BCJG160CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
140IC TL084ACN128CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
141IC TPS7028416CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
142Led 7 đoạn296CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
143Mạch in 2 lớp 2x3dm136CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
144Rơ le chân không 10 A/220 V112CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
145Rơ le trung gian 20 A88CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
146Thạch anh 10 MHz136CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->