Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất TBKT thử nghiệm biến thế và nguồn chuyên dụng 400Hz 1,5KVA năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất TBKT thử nghiệm biến thế và nguồn chuyên dụng 400Hz 1,5KVA năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thực hiện nhiệm vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:43:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,622,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn A1011 | 52 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bán dẫn A1013 | 111 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bán dẫn A1943 | 52 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Connector 24 pin | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Connector 3 pin | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Connector RS232 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Connector USB | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Biến áp 220V/9 V/ 0,3A | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Biến áp nguồn 1 pha 1 kW | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Biến áp nguồn 1 pha 2 kW | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Biến áp nguồn vào 220V ra 60V 10A | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Biến áp xuất 3 pha 400 Hz/4 kW | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Biến thế cao áp 7kVAC TANK | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bo mạch cao áp PCB | 2 | Tấm | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi điện áp LM5160 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC TL783CKCSE3X | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ chuyển mạch kép TS5A23157 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chuyển mạch tương tự ADG436 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dải mã điều chế AD630 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dao động 1 kHz 74HC04 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dao động ISO7640FM | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ đầu đo cao áp | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ điện áp + 5 V loại ADR5045 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ điều chỉnh điện áp LP2985A | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ điều chỉnh điện áp TLV1117 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ điều khiển dòng UCC28711 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ đo dòng điện xoay chiều mA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ đo dòng điện xoay chiều tần số đến 400Hz, dòng điện đến 50A | 5 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ đo dòng điện xoay chiều tần số đến 50kHz, dòng điện đến 5A | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ đo điện áp cao áp 42L6 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ đo điện áp xoay chiều tần số đến 400 Hz, điện áp đến 500 V | 3 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ đo điện áp xoay chiều tần số đến 50 kHz, điện áp đến 2 kV | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ đo tần số nguồn xoay chiều đến 400 Hz | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ đo tần số nguồn xoay chiều đến 50 kHz | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ khuếch đại AMC1200 | 3 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ khuếch đại công suất INA333 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ khuếch đại đầu cuối AD8253 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ khuếch đại lập trình | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ lọc thông thấp 2,2 MHz | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ lọc thông thấp AD820 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ phóng điện áp bảo vệ 230V | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ relay 5 volt SPST NO | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tạo điện áp + 10 V | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tạo tín hiệu CLK | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tiền khuếch đại AD8228 | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cảm biến nhiệt LM35 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cầu đi ốt BR1-3A | 26 | Cầu | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Connector 10 pin | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Connector 12 pin | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Connector 2 pin | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cuộn cảm 10 µH / 2 A/250 V | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cuộn cảm 100 mH/2A | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cuộn cảm 2,2 µH / 2 A/250 V | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cuộn cảm 22µH/ 2 A/250 V | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cuộn cảm 33µH / 2 A/250 V | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cuộn cảm 47 nH / 2 A/250 V | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cuộn cảm 470 nH / 2 A/250 V | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cuộn chặn cao tần 2 mH 3A | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cuộn Ferrite lọc nguồn | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đi ốt 1N4007A | 118 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | IC 74LS74 | 50 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | IC 74LV1T34 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | IC 74LVC1G3157DB | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | IC 74LVC1G74 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | IC ATMEL 16A | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | IC DAC 0805 | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | IC DM74LS247N | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | IC khuếch đại thuật toán OPA454AIDDA | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | IC LM2576S-ADJ | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | IC phát hàm đa năng XR2206CPX | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ic REG103GA-5 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | IC SN74LS138D | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | IC SN74LS72 | 13 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | IC TL082BCJG | 36 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | IC TL096ACN | 13 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | IC TLV3501AIDB | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | IC TLV700030DDC | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Module tải 2 kV/ 10 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Module tải 2 kV/ 12,5 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Module tải 2 kV/ 15 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Module tải 2 kV/ 2,5 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Module tải 2 kV/ 20 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Module tải 2 kV/ 25 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Module tải 2 kV/ 3,75 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Module tải 2 kV/ 30 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Module tải 2 kV/ 40 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Module tải 2 kV/ 5 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Module tải 2 kV/ 50 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Module tải 2 kV/ 60 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Module tải 2 kV/ 7,5 VA | 1 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Module tăng áp DC-DC 100V | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | MOSFET BSS123 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | MOSFET FDV303N | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | MOSFET IRLML6402 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Photo mos AQY221R2s | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thạch anh 10 MHz, | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thạch anh 16 MHz | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thạch anh 27 MHz, | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Transistor công suất TIPL762A-SA | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Transistor TIP41C | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Transistor TIP42R | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Vi điều khiển | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mạch in 300x300, 2 lớp | 57 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Vi điều khiển C8051F120 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Vi mạch dòng AD8210 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Vi xử lý PIC16F19155 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mạch đo và chỉ thị dòng điện | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mạch đo và chỉ thị điện áp | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mạch đo và chỉ thị tần số | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bán dẫn A1013 | 608 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bán dẫn A1943 | 440 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Biến áp 1 pha 400 Hz/1500 VA | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Biến áp 3 pha 400HZ/1500 W | 40 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cảm biến nhiệt 3F | 96 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cuộn cảm 100 mH/2A | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cuộn cảm 100 mH/5A | 48 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Điện trở nhiệt | 80 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | IC 7400 | 56 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | IC 74LS74 | 248 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | IC ATMEL 16A | 152 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | IC CD4066 | 80 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | IC CD4088 | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | IC DAC 0805 | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | IC DAC 0808 | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | IC DM74LS247N | 168 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | IC EP1C12Q24017N | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | IC Header 20x2 | 48 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | IC LM2576S-ADJ | 128 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | IC MAX3232 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | IC MC 7805T | 96 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | IC MC 7905T | 64 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | IC MC7812 | 64 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | IC MC7912 | 48 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | IC MCP41010-E/P | 208 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | IC PCS16SI16N | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | IC PI49FCT3803 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | IC SN74LS138D | 264 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | IC SN74LS72 | 64 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | IC TL082BCJG | 160 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | IC TL084ACN | 128 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | IC TPS70284 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Led 7 đoạn | 296 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Mạch in 2 lớp 2x3dm | 136 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Rơ le chân không 10 A/220 V | 112 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Rơ le trung gian 20 A | 88 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thạch anh 10 MHz | 136 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi