Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806032-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210724471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:49:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,877,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ /hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.550.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước; có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,55 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B I.1. Mặt đường loại I
1Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,849100m²
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,849100m²
3Mua BTN hạt mịn 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật610,912tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,698100m²
5Lưới thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,849100m²
C I.2. Mặt đường loại II
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật462,25m3
2Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,053100m²
3Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.485,28
D II. Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật394,22
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F I. Đào, đắp hố móng ga thu nước, rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,049100m³
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật594,45m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,786100m³
4Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,222100m
5Đào bùn lỏng, nạo vét mương rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,05
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,14
8Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ, trọng lượng trung bình 175kg/c.kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.734cái
9Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,03
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,15100m³
G II. Nắp đan đúc sẵn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,55
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,443100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,688tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật110cấu kiện
H III. Nắp đan đổ tại chỗ
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật166,69
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,272100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,407tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,415tấn
I IV. Nắp ga, song chắn rác
1Nắp ga gang 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62cái
2Song chắn rác gang 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật119cái
3Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật181cấu kiện
J V. Ống HPDE D200
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,814100m
2Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,407100m
K VI. Ga thu nước, hố thăm, hố lắng cặn
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,09m3
2Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,79m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,391100m²
4Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,64
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật324,87
6Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,18m2
L VII. Thân rãnh làm mới
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,28m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật448,21
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.037,33
4Láng đáy mương rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật791,36m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,52m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng băng cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,793100m²
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
N I. Vật liệu thải
O I.1. Vận chuyển ra điểm tập kết
1Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật303,45tấn
2Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, kết cấu bê tông phá dỡ, kết cấu gạch xây phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật346,586
3Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, kết cấu bê tông phá dỡ, kết cấu gạch xây phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật346,586
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật303,45tấn
P I.2. Vận chuyển tiếp từ điểm tập kết đến bãi thải
1Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.734cấu kiện
2Đào xúc kết cấu bê tông, kết cấu gạch xây phá dỡ từ điểm tập kết đổ ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,183100m³
3Vận chuyển kết cấu bê tông, kết cấu gạch xây phá dỡ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,896100m³
4Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,896100m³/km
Q II. Bùn, đất các loại
R II.1. Vận chuyển ra điểm tập kết
1Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật350,87
2Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,63
3Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật308,25
S II.2. Vận chuyển tiếp từ điểm tập kết đến bãi thải
1Đào xúc đất tại điểm tập kết đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82100m³
2Đào xúc đất tại điểm tập kết đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,263100m³
3Đào xúc đất tại điểm tập kết đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,426100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,994100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,994100m³/km
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,01100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,01100m³/km
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,611100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,611100m³/km
T II.3. Vật liệu xây dựng (đoạn 2)
1Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật726,25
2Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật726,25
3Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật726,25
4Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật337,77
5Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật337,77
6Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật337,77
7Bốc lên các vật liệu khác, xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,493tấn
8Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,493tấn
9Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,493tấn
10Bốc xuống các vật liệu khác, xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,493tấn
11Bốc lên các vật liệu khác, gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,091000viên
12Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,091000viên
13Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,091000 viên
14Bốc xuống các vật liệu khác, gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,091000viên
15Bốc lên các vật liệu khác, thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,849tấn
16Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,849tấn
17Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,849tấn
18Bốc xuống các vật liệu khác, thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,849tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ /hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước .- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.550.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước; có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,55 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->