Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814969-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210814914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:37:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,219,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật; Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỘI SẢN SUẤT SỐ 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT235,247m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,582tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT131,53m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT42,686m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,396m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT56,628m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT175,307m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,233m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT23,362m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V E-HSMT59,756m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V E-HSMT354,679m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT90,534m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT97,837m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT142,703m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40,171m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40,171m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT160,684m3
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,582tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,582tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT176,641m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,353100m2
22Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,08m
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT56,628m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT56,628m2
25Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,166m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT59,756m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT354,679m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT90,534m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT97,837m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT142,703m2
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,233m3
32Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT169,857m2
33Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,45m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT595,219m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT150,29m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,341tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,396m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,3891m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,141m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,149m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,396m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,138100m2
43Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2MTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
44Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
45Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
46Hộp số quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt quạt treo tường 55WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt hộp aptomat phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
53Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
55Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
56Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt các aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT150m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
63Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT400m
64Hộp PVC đầu nối dây điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12hộp
65Cút nhựa D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt xí bệt sịt rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
72Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bình
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50100 m
74Máy bơm nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5761m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,576m3
77Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072tấn
78Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072tấn
79Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,267tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,267tấn
81Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,684100m2
82Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19m
83Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT89m2
84Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,35m3
85Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT68m2
86Cột cờTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
87Tháo dỡ đòn tay gỗ + mái lợp FiboroximangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1TB
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5761m3
89Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,576m3
90Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072tấn
91Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,199tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,199tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,561m2
95Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,253tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,253tấn
97Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,994100m2
98Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,5m
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,1541m3
100Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,392m3
101Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,258m3
102Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
105Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,686m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,818m3
107Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,29m3
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m2
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,037tấn
111Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,87m3
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
114Théo ống D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
115Tấm Aluminum bảng hiệuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,24m2
116Bộ chữ inox vàng 304Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
117Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT165m2
118Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,7m3
119Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m2
120Thi công khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,7m
121Thi công khe giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3m
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,7671m3
123Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,707m3
124Bê tông đáy bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,906m3
125Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016100m2
126Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,127tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,326m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,081tấn
131Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,604m3
132Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m2
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,058tấn
134Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,026m3
135Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,689m2
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,682m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,682m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,558m2
139Lớp nhỏ KT 0,5-1cm dày 20cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5m3
140Lớp than hoạt tính dày 30cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,75m3
141Lớp cát Mangan dày 10cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25m3
142Lớp cát thạch anh dày 30cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,5m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4641m3
144Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,586m3
145Bê tông đáy bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,739m3
146Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m2
147Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,104tấn
148Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,64m3
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,08m2
150Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,68m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,68m2
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,168m2
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,621m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,873100m3
155Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,596m3
156Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,828m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT47,56m2
158Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,4m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,966m3
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,126100m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,244tấn
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65cái
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,4821m3
164Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,269m3
165Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m3
166Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,446m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,807m3
168Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,995m3
169Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,091100m2
170Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
171Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165tấn
172Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,763m3
173Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,6m2
174Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,99m3
175Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,301m3
176Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,753m3
177Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,597m3
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,054100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165tấn
181Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,257m3
182Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,177100m2
183Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,101m3
184Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
185Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002tấn
186Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
187Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,878m2
188Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,878m2
189Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,704m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66,38m2
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,352m2
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,388m2
193Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,7m2
194Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,633m2
195Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,44m2
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,38m2
197Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m2
198Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,72m2
199Lắp đặt đèn LED tròn 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
200Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
201Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
202Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
203Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
207Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo hộ dây dẫn đi âm tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT160m
208Ống PP-R D25 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5100m
209Ống PP-R D32 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m
210Ống PP-R D40 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m
211Rắc co PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
212Rắc co PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
214Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt tê nhiệt PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
216Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
217Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
218Lắp đặt tê nhiệt ren trong D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
219Lắp đặt tê nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
220Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
221Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
222Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
223Lắp đặt cút nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
224Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
226Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m
227Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m
228Lắp đặt tê nhựa D110 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
229Lắp đặt tê nhựa D48 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
230Lắp đặt tê nhựa D110/90 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
231Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
232Cút nhựa U.PVC D110-135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
233Cút nhựa U.PVC D90-135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
234Cút nhựa U.PVC D48-90 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
235Măng xông nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
236Côn nhựa PVC D110/48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
237Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
238Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
240Lắp đặt xí bệt sịt rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
241Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
242Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
243Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
244Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
245Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
246Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bình
247Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,7151m3
248Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,403m3
249Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153100m3
250Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,896m3
251Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,169m3
252Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,017100m2
253Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074tấn
254Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,259m3
255Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,796m2
256Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,506m2
257Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,506m2
258Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,66m3
259Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034100m2
260Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
261Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
B HẠNG MỤC: ĐỘI SẢN SUẤT SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT235,247m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,572tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT138,34m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,202m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,935m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT56,628m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT179,177m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,233m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT23,362m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT62,487m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT347,186m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91,918m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT97,837m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT203,862m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,563m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,563m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (4km tiếp)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT166,252m3
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,172tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,172tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT175,491m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,353100m2
22Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,08m
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT56,628m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT56,628m2
25Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,166m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT62,487m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT347,186m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT91,918m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT97,837m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT203,862m2
31Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,233m3
32Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT173,727m2
33Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,45m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT648,885m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT154,405m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,296tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,935m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,7821m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,141m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,126m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,935m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,138100m2
43Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2MTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
44Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
45Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
46Hộp số quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt quạt treo tường 55WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt hộp aptomat phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
53Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
55Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
56Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt các aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT150m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
63Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT400m
64Hộp PVC đầu nối dây điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12hộp
65Cút nhựa D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt xí bệt sịt rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
72Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bình
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60100 m
74Máy bơm nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5761m3
76Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,576m3
77Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072tấn
78Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072tấn
79Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,329tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,329tấn
81Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,814100m2
82Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,5m
83Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT136m2
84Cột cờTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
85Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT82,909m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1921m3
87Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,192m3
88Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
89Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,106tấn
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,106tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,61m2
93Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,069tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,069tấn
95Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,135100m2
96Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,39m
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,1541m3
98Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,392m3
99Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,258m3
100Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
103Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,686m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,818m3
105Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,29m3
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m2
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,037tấn
109Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,87m3
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
112Théo ống D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
113Tấm Aluminum bảng hiệuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,24m2
114Bộ chữ inox vàng 304Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
115Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT148,5m2
116Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,73m3
117Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162100m2
118Thi công khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,4m
119Thi công khe giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3m
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4641m3
121Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,586m3
122Bê tông đáy bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,739m3
123Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m2
124Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,104tấn
125Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,64m3
126Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,08m2
127Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,68m2
128Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,68m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,168m2
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,4821m3
131Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,269m3
132Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m3
133Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,446m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,807m3
135Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,995m3
136Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,091100m2
137Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
138Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165tấn
139Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,763m3
140Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,6m2
141Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,99m3
142Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,301m3
143Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,753m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,597m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,054100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165tấn
148Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,257m3
149Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,177100m2
150Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,101m3
151Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
154Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,878m2
155Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,878m2
156Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,704m2
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66,38m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,352m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,388m2
160Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,7m2
161Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,633m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,44m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,38m2
164Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m2
165Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,72m2
166Lắp đặt đèn LED tròn 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
167Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
169Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
170Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
171Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
174Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo hộ dây dẫn đi âm tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT160m
175Ống PP-R D25 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5100m
176Ống PP-R D32 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m
177Ống PP-R D40 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m
178Rắc co PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
179Rắc co PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
180Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
181Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
182Lắp đặt tê nhiệt PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
183Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
184Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
185Lắp đặt tê nhiệt ren trong D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
186Lắp đặt tê nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
187Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
188Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
189Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
190Lắp đặt cút nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
191Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
192Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
193Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m
194Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m
195Lắp đặt tê nhựa D110 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
196Lắp đặt tê nhựa D48 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
197Lắp đặt tê nhựa D110/90 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
198Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
199Cút nhựa U.PVC D110-135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
200Cút nhựa U.PVC D90-135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
201Cút nhựa U.PVC D48-90 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
202Măng xông nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
203Côn nhựa PVC D110/48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
205Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
207Lắp đặt xí bệt sịt rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
209Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
213Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bình
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,7151m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,403m3
216Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153100m3
217Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,896m3
218Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,169m3
219Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,017100m2
220Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074tấn
221Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,259m3
222Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,796m2
223Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,506m2
224Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,506m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,66m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034100m2
227Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
228Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
C HẠNG MỤC: ĐỘI SẢN SUẤT SỐ 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT369,901m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,417tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT102,85m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT33,532m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,219m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,064m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT135,671m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,629m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT23,362m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V E-HSMT119,657m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V E-HSMT320,616m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,751m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT80,39m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT174,215m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35,792m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35,792m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (4km tiếp)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT143,168m3
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,417tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,417tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT154,0541m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,699100m2
22Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT38,02m
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,064m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,064m2
25Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,166m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT119,657m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT320,616m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,751m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT80,39m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT174,215m2
31Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,629m3
32Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT130,221m2
33Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,45m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT575,221m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT173,408m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,266tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,219m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,7011m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,141m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,172m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,219m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,993100m2
43Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2MTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
44Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5bộ
45Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
46Hộp số quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt quạt treo tường 55WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt hộp aptomat phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4hộp
53Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
56Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt các aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT150m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT175m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT65m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
63Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT390m
64Hộp PVC đầu nối dây điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16hộp
65Cút nhựa D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt xí bệt sịt rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
72Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bình
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT80100 m
74Máy bơm nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
75Xây lại khu chăn nuôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,961m3
77Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,96m3
78Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,122tấn
79Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,122tấn
80Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,529tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,529tấn
82Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,162100m2
83Tôn úp nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,5m
84Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65m2
85Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,75m3
86Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT144m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1521m3
88Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,152m3
89Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,131tấn
90Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,131tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,373tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,373tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,81m2
94Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,374tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,374tấn
96Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,291100m2
97Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,218100m3
98Mua đất màu trồng rauTheo yêu cầu Chương V E-HSMT127,6m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT84,9410m³/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT169,8810m³/1km
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,965100m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT131,0581m3
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,562m3
104Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT116,496m3
105Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT161,396m3
106Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,236m3
107Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162100m2
108Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,194tấn
109Ống thoát nước PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT51cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,1541m3
111Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,392m3
112Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,258m3
113Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
116Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,686m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,818m3
118Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,29m3
119Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m2
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,037tấn
122Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,87m3
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
125Théo ống D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
126Tấm Aluminum bảng hiệuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,24m2
127Bộ chữ inox vàng 304Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
128Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT99m2
129Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,82m3
130Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,108100m2
131Thi công khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,5m
132Thi công khe giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3m
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,4821m3
134Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,269m3
135Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m3
136Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,446m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,807m3
138Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,995m3
139Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,091100m2
140Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
141Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165tấn
142Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,763m3
143Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,6m2
144Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,99m3
145Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,301m3
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,753m3
147Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,597m3
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,054100m2
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165tấn
151Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,257m3
152Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,177100m2
153Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,101m3
154Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
157Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,878m2
158Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,878m2
159Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,704m2
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66,38m2
161Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,352m2
162Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,388m2
163Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,7m2
164Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,633m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,44m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,38m2
167Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m2
168Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,72m2
169Lắp đặt đèn LED tròn 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
170Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
171Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
172Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
173Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
174Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
177Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo hộ dây dẫn đi âm tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT160m
178Ống PP-R D25 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5100m
179Ống PP-R D32 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m
180Ống PP-R D40 - PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m
181Rắc co PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
182Rắc co PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
184Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
185Lắp đặt tê nhiệt PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
186Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
187Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
188Lắp đặt tê nhiệt ren trong D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
189Lắp đặt tê nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
191Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
192Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
193Lắp đặt cút nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
194Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
195Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
196Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m
197Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m
198Lắp đặt tê nhựa D110 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
199Lắp đặt tê nhựa D48 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
200Lắp đặt tê nhựa D110/90 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
201Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
202Cút nhựa U.PVC D110-135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
203Cút nhựa U.PVC D90-135 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
204Cút nhựa U.PVC D48-90 độTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
205Măng xông nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
206Côn nhựa PVC D110/48Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
210Lắp đặt xí bệt sịt rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
212Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
214Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
216Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bình
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,7151m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,403m3
219Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153100m3
220Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,896m3
221Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,169m3
222Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,017100m2
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074tấn
224Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,259m3
225Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,796m2
226Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,506m2
227Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,506m2
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,66m3
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034100m2
230Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
231Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
D HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN KỸ THUẬT
1Lớp vải bạt xác rắnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT303m2
2Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT54,54m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT79,21m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,9m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT69,3m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT114,205m3
7Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,84m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,142100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,171tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,1541m3
11Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,392m3
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,258m3
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,686m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,818m3
18Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,29m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,037tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,87m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,12m2
25Théo ống D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
26Tấm Aluminum bảng hiệuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,24m2
27Bộ chữ inox vàng 304Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
28Cột đèn + đèn cáp ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật; Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->