Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:37:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,219,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật; Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỘI SẢN SUẤT SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 235,247 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 131,53 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,686 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,396 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,628 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 175,307 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,233 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,756 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 354,679 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,534 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,837 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 142,703 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,171 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,171 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160,684 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 176,64 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,353 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,08 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,628 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,628 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,166 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,756 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 354,679 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,534 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,837 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 142,703 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,233 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 169,857 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 595,219 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150,29 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,396 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,389 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,141 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,149 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,396 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Hộp số quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 64 | Hộp PVC đầu nối dây điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 65 | Cút nhựa D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt sịt rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | 100 m |
| 74 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 77 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 83 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89 | m2 |
| 84 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,35 | m3 |
| 85 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| 86 | Cột cờ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tháo dỡ đòn tay gỗ + mái lợp Fiboroximang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 90 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,56 | 1m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 97 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,154 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 101 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 105 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 107 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 114 | Théo ống D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tấm Aluminum bảng hiệu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 116 | Bộ chữ inox vàng 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 165 | m2 |
| 118 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 120 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,7 | m |
| 121 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,767 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 124 | Bê tông đáy bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 125 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 131 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 134 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,689 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,682 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,682 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,558 | m2 |
| 139 | Lớp nhỏ KT 0,5-1cm dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 140 | Lớp than hoạt tính dày 30cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 141 | Lớp cát Mangan dày 10cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 142 | Lớp cát thạch anh dày 30cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,464 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 145 | Bê tông đáy bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 146 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,62 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,873 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 156 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 158 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,966 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,482 | 1m3 |
| 164 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 166 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,446 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,807 | m3 |
| 168 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 172 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 173 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 174 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,301 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 181 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,878 | m2 |
| 188 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,878 | m2 |
| 189 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,704 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 192 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,388 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 194 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,633 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 197 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 198 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 199 | Lắp đặt đèn LED tròn 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo hộ dây dẫn đi âm tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 208 | Ống PP-R D25 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 209 | Ống PP-R D32 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 210 | Ống PP-R D40 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 211 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa D110 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa D48 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Cút nhựa U.PVC D110-135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Cút nhựa U.PVC D90-135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Cút nhựa U.PVC D48-90 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Côn nhựa PVC D110/48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt xí bệt sịt rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 246 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,715 | 1m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,403 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 251 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 252 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 254 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 255 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 256 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 257 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 258 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 259 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 260 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 261 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐỘI SẢN SUẤT SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 235,247 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,572 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 138,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,202 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,935 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,628 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 179,177 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,233 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,487 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 347,186 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,918 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,837 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,862 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,563 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,563 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (4km tiếp) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 166,252 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 175,49 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,353 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,08 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,628 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,628 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,166 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,487 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 347,186 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,918 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,837 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,862 | m2 |
| 31 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,233 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 173,727 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 648,885 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 154,405 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,935 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,782 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,141 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,126 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,935 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Hộp số quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 64 | Hộp PVC đầu nối dây điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 65 | Cút nhựa D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt sịt rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | 100 m |
| 74 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 76 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 77 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,5 | m |
| 83 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136 | m2 |
| 84 | Cột cờ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82,909 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,192 | 1m3 |
| 87 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 88 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,6 | 1m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 95 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,39 | m |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,154 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 99 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 103 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 105 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 112 | Théo ống D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tấm Aluminum bảng hiệu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 114 | Bộ chữ inox vàng 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 148,5 | m2 |
| 116 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 118 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 119 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,464 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 123 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,482 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,446 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,807 | m3 |
| 135 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 139 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 140 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 141 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,301 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 148 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,878 | m2 |
| 155 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,878 | m2 |
| 156 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,704 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,388 | m2 |
| 160 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 161 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,633 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 164 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 165 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 166 | Lắp đặt đèn LED tròn 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo hộ dây dẫn đi âm tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 175 | Ống PP-R D25 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 176 | Ống PP-R D32 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 177 | Ống PP-R D40 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 178 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa D110 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa D48 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Cút nhựa U.PVC D110-135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Cút nhựa U.PVC D90-135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Cút nhựa U.PVC D48-90 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Côn nhựa PVC D110/48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xí bệt sịt rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,715 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,403 | m3 |
| 216 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 217 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 218 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 221 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 223 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐỘI SẢN SUẤT SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 369,901 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 102,85 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,532 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,219 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,064 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 135,671 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,629 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119,657 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 320,616 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,751 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80,39 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 174,215 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,792 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,792 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn (4km tiếp) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 143,168 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 154,054 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,699 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,02 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,064 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,064 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,166 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119,657 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 320,616 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,751 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80,39 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 174,215 | m2 |
| 31 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,629 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 130,221 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 575,221 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 173,408 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,219 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,701 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,141 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,172 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,219 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Hộp số quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 53 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 64 | Hộp PVC đầu nối dây điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 65 | Cút nhựa D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt sịt rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 100 m |
| 74 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Xây lại khu chăn nuôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 78 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,5 | m |
| 84 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 85 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 86 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | 1m3 |
| 88 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 89 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 90 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,8 | 1m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 96 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,291 | 100m2 |
| 97 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,218 | 100m3 |
| 98 | Mua đất màu trồng rau | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 127,6 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 84,94 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 169,88 | 10m³/1km |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,965 | 100m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 131,058 | 1m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,562 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 116,496 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 161,396 | m3 |
| 106 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,236 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 109 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,154 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 112 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 116 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 118 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 125 | Théo ống D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Tấm Aluminum bảng hiệu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 127 | Bộ chữ inox vàng 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99 | m2 |
| 129 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 131 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 132 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,482 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,446 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,807 | m3 |
| 138 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 142 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 143 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 144 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,301 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 151 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,878 | m2 |
| 158 | Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,878 | m2 |
| 159 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,704 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 162 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,388 | m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 164 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,633 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 167 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 168 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 169 | Lắp đặt đèn LED tròn 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo hộ dây dẫn đi âm tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 178 | Ống PP-R D25 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 179 | Ống PP-R D32 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 180 | Ống PP-R D40 - PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 181 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt khoá van nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa D110 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa D48 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa D90/34 - 135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Cút nhựa U.PVC D110-135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Cút nhựa U.PVC D90-135 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Cút nhựa U.PVC D48-90 độ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 206 | Côn nhựa PVC D110/48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt xí bệt sịt rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 216 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,715 | 1m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,403 | m3 |
| 219 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 221 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 225 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 226 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,506 | m2 |
| 228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 229 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 230 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHO HẬU CẦN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 303 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,54 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,2 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,3 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114,205 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,154 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 18 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 25 | Théo ống D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tấm Aluminum bảng hiệu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 27 | Bộ chữ inox vàng 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cột đèn + đèn cáp áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật; Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi