Gói thầu: Mua sắm quân trang huấn luyện lực lượng dự bị động viên phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ huyện Tiên Lữ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần An Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang huấn luyện lực lượng dự bị động viên phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ huyện Tiên Lữ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:00:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,378,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7756775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.551355E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang phục vụ cho quân đội.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; hóa đơn khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành hợp đồng đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.595.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thạc sỹ chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệpTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệpTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chínhTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần lót nam | 214 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Áo lót nam | 214 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 3 | Bít tất | 214 | Đôi | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 4 | Khăn mặt | 214 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Quân phục HSQ - BS K16 | 214 | Bộ | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | Giày vải cao cổ | 214 | Đôi | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Dép nhựa | 107 | Đôi | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Chiếu cá nhân | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Ba lô | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Túi lót ba lô | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | Màn tuyn cá nhân | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 12 | Mũ cứng | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 13 | Mũ mềm dã chiến | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 14 | Vỏ chăn cá nhân | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 15 | Gối cá nhân | 107 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 16 | Dây lưng nhỏ | 107 | Sợi | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 17 | Tấm che mưa | 107 | Tấm | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | Quân hiệu DK 33 | 214 | Cái | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Phù hiệu kết hợp | 107 | Đôi | (Tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7756775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.551355E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang phục vụ cho quân đội.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; hóa đơn khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành hợp đồng đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.595.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Có bằng Thạc sỹ chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệpTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệpTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chínhTài liệu kèm theo:Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp đồng lao động | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi