Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837318-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:07:00 đến ngày 2021-08-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,354,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dung, công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ KHOA TIM MẠCH - LÃO KHOA
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V3,59100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồTheo chương V1,417tấn
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V3,536m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V2,072m3
5Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinhTheo chương V44,612m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường 250x200mm nhà vệ sinh tầng 1Theo chương V62,53m2
7Phá dỡ bê tông lót nền vệ sinhTheo chương V2,729m3
8Phá dỡ nền gạch lát Ceramic 300x300mmTheo chương V27,293m2
9Tháo dỡ xí bệtTheo chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V12bộ
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V91,458m2
13Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V365,831m2
14Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V194,648m2
15Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V778,59m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V103,852m2
17Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo chương V415,41m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp trục 1Theo chương V18,06m2
19Chuyển bàn ghế, thiết bị (vận chuyện, tháo dỡ và lắp lại)Theo chương V15công
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V0,162m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V6,737m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V6,737m3
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V145,35m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V103,852m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V457,289m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V1.196,297m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V298,5m2
28Vệ sinh phần tường ốp gạch thẻ bằng JavelTheo chương V37,152m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V0,757m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V6,88m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồTheo chương V192,392m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V192,392m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,417tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo chương V3,842100m2
35Tôn ốp nóc khổ rộng 600Theo chương V50,16m
36Ke chống bão (4,0 cái/m2)Theo chương V1.536,875cỏi
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V16,293m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V7,053m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V0,731m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gach Ceramic 300x600mm, vữa mác 75Theo chương V149,204m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V26,198m2
42Trần thạch cao chịu ẩmTheo chương V26,198m2
43Vách ngăn Compact HPL chịu ẩm khu vệ sinh phụ kiện Inox 304Theo chương V18,47m2
44Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V2,42m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V7,04m2
46Hoa sắt của sổ thép 14x14mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V2,42m2
47Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chương V2bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V4bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xảTheo chương V4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V4bộ
52Lắp đặt vòi tiểu nữTheo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu LavaboTheo chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa cho LavaboTheo chương V4bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V2bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V4cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựngTheo chương V4cái
59Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
60Máy sấy tayTheo chương V4cái
61Cút 90 độ uPVC D110mmTheo chương V12cái
62Tê 90 độ uPVC D75/60mmTheo chương V4cái
63Tê 90 độ uPVC D110/D75mmTheo chương V2cái
64Cút 90 độ uPVC D60mmTheo chương V8cái
65Cút 90 độ uPVC D75mmTheo chương V2cái
66Cút 90 độ uPVC D110mmTheo chương V4cái
67Ống nhựa PVC Class 2 D60mmTheo chương V0,234100m
68Ống nhựa PVC Class 2 D75mmTheo chương V0,44100m
69Ống nhựa PVC Class 2 D110mmTheo chương V0,396100m
70Van phao điện D27Theo chương V2cái
71Van khóa D27Theo chương V4cái
72Van khóa D34Theo chương V2cái
73Cút 90 độ uPVC D21mmTheo chương V16cái
74Cút 90 độ uPVC D27mmTheo chương V10cái
75Cút 90 độ uPVC D34mmTheo chương V8cái
76Tê uPVC D34x27Theo chương V2cái
77Tê uPVC D27x21Theo chương V8cái
78Tê uPVC D21x21Theo chương V8cái
79Côn uPVC D27x21Theo chương V8cái
80Ống nhựa PVC Class 2 D21mmTheo chương V0,272100m
81Ống nhựa PVC Class 2 D27mmTheo chương V0,31100m
82Ống nhựa PVC Class 2 D34mmTheo chương V0,162100m
83Ống nước nóng PPR D21mmTheo chương V0,272100m
84Đèn Dowlight ốp trần D220 12WTheo chương V8bộ
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
86Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V100m
87Ống nhựa luồn dây điện D20Theo chương V100m
88Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V3cái
89Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V3cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V51m
91Mấu đỡ sắt tròn D8Theo chương V5,85Kg
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,993100m2
B CẢI TẠO NHÀ KỸ THUẬT
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V6,809100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V113,441m2
3Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V453,763m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V88,488m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V353,95m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V108,92m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo chương V435,681m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V0,306m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V0,306m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V0,306m3
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V201,928m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V108,92m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V692,158m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V689,668m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V172,417m2
16Chuyển bàn ghế, thiết bị (vận chuyện, tháo dỡ và lắp lại)Theo chương V11công
17Vệ sinh phần ốp gạch thẻ ngoài nhà bằng JavelTheo chương V49,848m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V247,876m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V247,876m2
20Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmTheo chương V6,753100m2
21Tấm lợp lấy sáng CompositeTheo chương V5,64m2
22Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmTheo chương V150,53m
23Ke chống bão (4,0 cái/m2)Theo chương V2.690cỏi
24Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V6cái
25Lắp đặt kim thu sét dài 1m6cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V97m
27Mấu sắt D8Theo chương V9,75kg
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,521100m2
C CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ KHOA TAI MŨI HỌNG - MẮT - SẢN
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V8,507100m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V71,552m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V193,862m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V775,448m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V322,499m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V1.289,997m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V272,161m2
8Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo chương V1.088,643m2
9Chuyển bàn ghế, thiết bị (vận chuyện, tháo dỡ và lắp lại)Theo chương V13công
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V0,383m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V0,49m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V0,49m3
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V258,181m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V136,083m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V969,309m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V297,333m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V2.675,994m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồTheo chương V413,642m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V413,642m2
20Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo chương V8,507100m2
21Tôn ốp nóc khổ rộng 600Theo chương V137,168m
22Ke chống bão (4,0 cái/m2)Theo chương V3.402,599cỏi
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V36,821m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V34,731m2
25Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V9cái
26Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V9cái
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V115m
28Mấu sắt D8Theo chương V11,7kg
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V11,233100m2
D CẢI TẠO NHÀ KHOA TIẾT CHẾ DINH DƯỠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V4,104100m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V26,87m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V152,596m2
4Phá dỡ nền gạch látTheo chương V123,884m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V56,911m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V1bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V34,002m2
8Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V136,007m2
9Cao bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V69,602m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V278,408m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V23,478m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V93,913m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V4,793m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V4,793m3
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V408,882m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V408,882m2
17Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mmTheo chương V3,905100m2
18Tôn ốp nóc khổ rộng 600Theo chương V51,252m
19Ke chống bão (4,0 cái/m2)Theo chương V1.562,08cỏi
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V50,245m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V6,667m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V160,515m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V69,602m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,667m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V220,253m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 vào tường nhà vệ sinhTheo chương V26,87m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V12,389m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,368m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V12,436m2
30Látt nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm chống trơn vữa XM mác 75Theo chương V121,9m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V1,985m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V1,76m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V0,303m2
34Vách kính cố định (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V21,868m2
35Trần nhựa PVC 600x600mmTheo chương V152,596m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V40,416m2
37Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi xịt 1 vệ sinhTheo chương V1bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V2bộ
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V2cái
41Cút 90 độ uPVC D75mmTheo chương V1cái
42Cút 90 độ uPVC D110mmTheo chương V2cái
43Ống nhựa PVC Class 2 D75mmTheo chương V0,015100m
44Ống nhựa PVC Class 2 D110mmTheo chương V0,01100m
45Van khóa D27Theo chương V1cái
46Cút 90 độ uPVC D21mmTheo chương V1cái
47Cút 90 độ uPVC D27mmTheo chương V2cái
48Tê uPVC D27x21Theo chương V1cái
49Tê uPVC D21x21Theo chương V1cái
50Côn uPVC D27x21Theo chương V1cái
51Ống nhựa PVC Class 2 D21mmTheo chương V0,015100m
52Ống nhựa PVC Class 2 D27mmTheo chương V0,04100m
53Đèn Dowlight ốp trần D220 12WTheo chương V1bộ
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
55Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V10m
56Ống nhựa luồn dâyTheo chương V10m
57Lắp đặt đèn Led 600x600Theo chương V12bộ
58Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V150m
59Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V3cái
60Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V3cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V42m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V2,575100m2
E SÂN NỘI BỘ
1Tháo dỡ nền gạch Block cũ dày 5,5cmTheo chương V1.542,446m2
2Đào lớp cát đệm dày 4,5cmTheo chương V69,411m3
3Nilong tái sinh lót nền chống mất nướcTheo chương V1.542,446m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo chương V154,245m3
5Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V1.720,168m2
F SỬA CHỮA KHOA DƯỢC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V48,013m2
2Tháo dỡ kết cấu mái cũ (xà gồ, li to, câu phong..)Theo chương V2công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V21,086m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chương V46,8m
5Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V2bộ
6Tháo dỡ bệ xí bệtTheo chương V2bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V0,544m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V2,129m3
9Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V154,85m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V71,204m2
11Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo chương V109,162m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V5,729m2
13Vệ sinh bề mặt trần trong nhà trước khi sơnTheo chương V51,564m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V7,787m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V7,787m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,89m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V0,107100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,021tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,046tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2Theo chương V0,691m3
21Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm,Theo chương V177,778m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V113,232m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V41,618m2
24Trát thèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V13,42m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo chương V5,729m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V154,85m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V19,149m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V60,767m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V113,232m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V51,564m2
31Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngTheo chương V8,548m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V5,699m3
33Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V2,66m3
34Lát nền bằng gạch chống trơn 30x30cmTheo chương V6,225m2
35Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V50,761m2
36Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chương V0,921m3
37Lát đá bậc tam cấpTheo chương V6,138m2
38Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốcTheo chương V25,265m2
39Chống thấm sê nô bằng tấm bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nóngTheo chương V34,391m2
40Láng tạo dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM M75,Theo chương V34,391m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,225tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,225tấn
43Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V0,532100m2
44Ke chống bão cho mái (4 cái/m2)Theo chương V212,8cái
45Tôn úp nóc, úp bờ cho máiTheo chương V22,42m
46Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm)Theo chương V7,28m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V5,12m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V8,64m2
49Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặtTheo chương V1,56m2
50Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14Theo chương V9,48m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V0,785100m2
52Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V2bộ
53Xi phông chậu rửaTheo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V2bộ
55Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V2bộ
56Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo chương V2cái
58Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo chương V2bộ
59Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V2bộ
60Dây cấp bình nóng lạnhTheo chương V2bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V2cái
64Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V0,2100m
66Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo chương V5cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V14cái
68Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V4cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chương V6cái
70Nối tê ren đồng D25Theo chương V4cái
71Lắp đặt côn thu PPR D25/32Theo chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,02100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V2cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V2cái
77Lắp đặt côn thu D42/76Theo chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25Theo chương V0,13100m
79Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V4cái
81Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V6cái
82Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V2cái
83Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo chương V2cái
84Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x36W-220VTheo chương V6bộ
85Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18WTheo chương V2bộ
86Lắp đặt công tắc đơn 10A-220VTheo chương V3cái
87Lắp đặt công tắc đôi 10A-220VTheo chương V3cái
88Lắp đặt đèn Led ốp trần 250x250-13WTheo chương V2bộ
89Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220VTheo chương V6cái
90Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo chương V4cái
91Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8ModuleTheo chương V2hộp
92Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi 2x1,5mm2Theo chương V40m
93Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi 2x2,5mm2Theo chương V54m
94Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi 2x4mm2Theo chương V22m
95Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Theo chương V116m
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại)Theo chương V2máy
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V2,695m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V3,6751m3
3Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V37,3071m3
4Đào mương thoát nước bằng máy - Cấp đất IITheo chương V0,58100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V4,176m3
6Nilong tái sinh lót nền chống mất nướcTheo chương V64,792m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V6,479m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V8,437m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V13,706m3
10Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo chương V0,498100m2
11Bê tông giằng mương M200, đá 1x2Theo chương V2,056m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo chương V151,46m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V52,82m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,462100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,583tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V6,133m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V2401cấu kiện
18Nilong tái sinh lót nền chống mất nướcTheo chương V3,675m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V48,315m3
20Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V20,6721m3
21Nilong tái sinh lót nền chống mất nướcTheo chương V16,138m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V1,614m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V4,509m3
24Ván khuôn gỗ giằngTheo chương V0,128100m2
25Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V1,089m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V19,44m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,038100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,071tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V0,714m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V121cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).51
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).51
3 Kỹ sư thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250l1
3 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l2
4 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất ≥1kw1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw1
7 Máy đào Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m31
8 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dung, công suất ≥23kw1
9 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->