Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:07:00 đến ngày 2021-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,354,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dung, công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ KHOA TIM MẠCH - LÃO KHOA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 3,59 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo chương V | 1,417 | tấn |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V | 3,536 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 2,072 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh | Theo chương V | 44,612 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường 250x200mm nhà vệ sinh tầng 1 | Theo chương V | 62,53 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông lót nền vệ sinh | Theo chương V | 2,729 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát Ceramic 300x300mm | Theo chương V | 27,293 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 91,458 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 365,831 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 194,648 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 778,59 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 103,852 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo chương V | 415,41 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấp trục 1 | Theo chương V | 18,06 | m2 |
| 19 | Chuyển bàn ghế, thiết bị (vận chuyện, tháo dỡ và lắp lại) | Theo chương V | 15 | công |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 6,737 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 6,737 | m3 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 145,35 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 103,852 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 457,289 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 1.196,297 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 298,5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh phần tường ốp gạch thẻ bằng Javel | Theo chương V | 37,152 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 0,757 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 6,88 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ | Theo chương V | 192,392 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 192,392 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,417 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo chương V | 3,842 | 100m2 |
| 35 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 | Theo chương V | 50,16 | m |
| 36 | Ke chống bão (4,0 cái/m2) | Theo chương V | 1.536,875 | cỏi |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 16,293 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 7,053 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 0,731 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gach Ceramic 300x600mm, vữa mác 75 | Theo chương V | 149,204 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,198 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao chịu ẩm | Theo chương V | 26,198 | m2 |
| 43 | Vách ngăn Compact HPL chịu ẩm khu vệ sinh phụ kiện Inox 304 | Theo chương V | 18,47 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 2,42 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 46 | Hoa sắt của sổ thép 14x14mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2,42 | m2 |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Máy sấy tay | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Tê 90 độ uPVC D75/60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê 90 độ uPVC D110/D75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Cút 90 độ uPVC D75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC Class 2 D60mm | Theo chương V | 0,234 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC Class 2 D75mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC Class 2 D110mm | Theo chương V | 0,396 | 100m |
| 70 | Van phao điện D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Van khóa D27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Van khóa D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút 90 độ uPVC D21mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Cút 90 độ uPVC D27mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút 90 độ uPVC D34mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Tê uPVC D34x27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê uPVC D27x21 | Theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Tê uPVC D21x21 | Theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Côn uPVC D27x21 | Theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Ống nhựa PVC Class 2 D21mm | Theo chương V | 0,272 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC Class 2 D27mm | Theo chương V | 0,31 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC Class 2 D34mm | Theo chương V | 0,162 | 100m |
| 83 | Ống nước nóng PPR D21mm | Theo chương V | 0,272 | 100m |
| 84 | Đèn Dowlight ốp trần D220 12W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 87 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo chương V | 100 | m |
| 88 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 51 | m |
| 91 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo chương V | 5,85 | Kg |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,993 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 6,809 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 113,441 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 453,763 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 88,488 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 353,95 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 108,92 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo chương V | 435,681 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 0,306 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,306 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,306 | m3 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 201,928 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 108,92 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 692,158 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 689,668 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 172,417 | m2 |
| 16 | Chuyển bàn ghế, thiết bị (vận chuyện, tháo dỡ và lắp lại) | Theo chương V | 11 | công |
| 17 | Vệ sinh phần ốp gạch thẻ ngoài nhà bằng Javel | Theo chương V | 49,848 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 247,876 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 247,876 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Theo chương V | 6,753 | 100m2 |
| 21 | Tấm lợp lấy sáng Composite | Theo chương V | 5,64 | m2 |
| 22 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Theo chương V | 150,53 | m |
| 23 | Ke chống bão (4,0 cái/m2) | Theo chương V | 2.690 | cỏi |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 6 | cái | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 97 | m |
| 27 | Mấu sắt D8 | Theo chương V | 9,75 | kg |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,521 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ KHOA TAI MŨI HỌNG - MẮT - SẢN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 8,507 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 71,552 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 193,862 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 775,448 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 322,499 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 1.289,997 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 272,161 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo chương V | 1.088,643 | m2 |
| 9 | Chuyển bàn ghế, thiết bị (vận chuyện, tháo dỡ và lắp lại) | Theo chương V | 13 | công |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 0,383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 258,181 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 136,083 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 969,309 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 297,333 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 2.675,994 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ | Theo chương V | 413,642 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 413,642 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo chương V | 8,507 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 | Theo chương V | 137,168 | m |
| 22 | Ke chống bão (4,0 cái/m2) | Theo chương V | 3.402,599 | cỏi |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 36,821 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 34,731 | m2 |
| 25 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 115 | m |
| 28 | Mấu sắt D8 | Theo chương V | 11,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 11,233 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ KHOA TIẾT CHẾ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 4,104 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 26,87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 152,596 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V | 123,884 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 56,911 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 34,002 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 136,007 | m2 |
| 9 | Cao bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 69,602 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 278,408 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 23,478 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 93,913 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 4,793 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 4,793 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 408,882 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 408,882 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo chương V | 3,905 | 100m2 |
| 18 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 | Theo chương V | 51,252 | m |
| 19 | Ke chống bão (4,0 cái/m2) | Theo chương V | 1.562,08 | cỏi |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 50,245 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,667 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 160,515 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 69,602 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,667 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 220,253 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 vào tường nhà vệ sinh | Theo chương V | 26,87 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 12,389 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,368 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 12,436 | m2 |
| 30 | Látt nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm chống trơn vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,9 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,985 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 0,303 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 21,868 | m2 |
| 35 | Trần nhựa PVC 600x600mm | Theo chương V | 152,596 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 40,416 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt 1 vệ sinh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút 90 độ uPVC D75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC Class 2 D75mm | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC Class 2 D110mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Van khóa D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cút 90 độ uPVC D21mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cút 90 độ uPVC D27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê uPVC D27x21 | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê uPVC D21x21 | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn uPVC D27x21 | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC Class 2 D21mm | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC Class 2 D27mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Đèn Dowlight ốp trần D220 12W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây | Theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 42 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 2,575 | 100m2 |
| E | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Block cũ dày 5,5cm | Theo chương V | 1.542,446 | m2 |
| 2 | Đào lớp cát đệm dày 4,5cm | Theo chương V | 69,41 | 1m3 |
| 3 | Nilong tái sinh lót nền chống mất nước | Theo chương V | 1.542,446 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo chương V | 154,245 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V | 1.720,168 | m2 |
| F | SỬA CHỮA KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V | 48,013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái cũ (xà gồ, li to, câu phong..) | Theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 21,086 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 46,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,129 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 154,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 71,204 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 109,162 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 5,729 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 51,564 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 7,787 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 7,787 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,89 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,691 | m3 |
| 21 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm, | Theo chương V | 177,778 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 113,232 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 41,618 | m2 |
| 24 | Trát thèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,42 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,729 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 154,85 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 19,149 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 60,767 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 113,232 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 51,564 | m2 |
| 31 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Theo chương V | 8,548 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 5,699 | m3 |
| 33 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,66 | m3 |
| 34 | Lát nền bằng gạch chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 6,225 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 50,761 | m2 |
| 36 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,921 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 6,138 | m2 |
| 38 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc | Theo chương V | 25,265 | m2 |
| 39 | Chống thấm sê nô bằng tấm bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nóng | Theo chương V | 34,391 | m2 |
| 40 | Láng tạo dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 34,391 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão cho mái (4 cái/m2) | Theo chương V | 212,8 | cái |
| 45 | Tôn úp nóc, úp bờ cho mái | Theo chương V | 22,42 | m |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) | Theo chương V | 7,28 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 6,38mm) đã lắp đặt | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 50 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Theo chương V | 9,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Nối tê ren đồng D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D25/32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu D42/76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25 | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x36W-220V | Theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 250x250-13W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V | Theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8Module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi 2x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi 2x2,5mm2 | Theo chương V | 54 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện loại đôi 2x4mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo chương V | 116 | m |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại) | Theo chương V | 2 | máy |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,695 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V | 3,675 | 1m3 |
| 3 | Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V | 37,307 | 1m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,176 | m3 |
| 6 | Nilong tái sinh lót nền chống mất nước | Theo chương V | 64,792 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,479 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,437 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,706 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,056 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo chương V | 151,46 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 52,82 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,583 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,133 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 240 | 1cấu kiện |
| 18 | Nilong tái sinh lót nền chống mất nước | Theo chương V | 3,675 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 48,315 | m3 |
| 20 | Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V | 20,672 | 1m3 |
| 21 | Nilong tái sinh lót nền chống mất nước | Theo chương V | 16,138 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,614 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,089 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,714 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 2 |
| 4 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất ≥1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dung, công suất ≥23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi