Gói thầu: Gói 01.XL :Sữa chữa tuyến đường trục xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL :Sữa chữa tuyến đường trục xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 và ngân sách huyện Kỳ Anh(đã bố trí 7.700 triệu đồng tại QĐ số 79/QD-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:01:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,828,418,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất C1 | Có CDKT kèm theo | 8,995 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 | Có CDKT kèm theo | 3,588 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Có CDKT kèm theo | 69,08 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Có CDKT kèm theo | 5,833 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường củ Bê tông | Có CDKT kèm theo | 455,155 | m3 |
| 6 | Xúc đá sau khi phá dỡ mặt đường | Có CDKT kèm theo | 4,552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá thải đường củ ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 4,552 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C3 | Có CDKT kèm theo | 38,992 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 43,494 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Có CDKT kèm theo | 4,389 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới, lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | Có CDKT kèm theo | 21,926 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 26,603 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 8,995 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 3,588 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 59,666 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Có CDKT kèm theo | 14,503 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh bằng BT M150# đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 22,445 | m3 |
| 18 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Có CDKT kèm theo | 101,838 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Có CDKT kèm theo | 8,211 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 22cm | Có CDKT kèm theo | 2.240,442 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 18cm | Có CDKT kèm theo | 144,841 | m3 |
| 22 | Làm khe co mặt đường Bê tông | Có CDKT kèm theo | 1.685 | m |
| 23 | Làm khe dãn mặt đường Bê tông | Có CDKT kèm theo | 337 | m |
| 24 | Làm khe dọc mặt đường | Có CDKT kèm theo | 1.776 | m |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Có CDKT kèm theo | 151 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu H, cọc tiêu, biển báo | Có CDKT kèm theo | 31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc H, cọc tiêu, biển báo M150 đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 31 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt Biển báo phản quang tam giác cạnh 875mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo Biển báo chữ nhật cạnh 2400x1500mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo Biển báo chữ nhật cạnh 600x500mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo D80mm | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường | Có CDKT kèm theo | 94,09 | m2 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào hố móng đất C3 | Có CDKT kèm theo | 805,577 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 2,653 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 5,403 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Có CDKT kèm theo | 70,236 | m3 |
| 5 | Rải bạt xác rắn đệm | Có CDKT kèm theo | 4,522 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 179,204 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường M200# đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 139,518 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mủ mố M200# đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 8,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 15,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 6,419 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản, giằng chống | Có CDKT kèm theo | 0,385 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản, giằng chống | Có CDKT kèm theo | 1,489 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà mủ | Có CDKT kèm theo | 0,17 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 3,116 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường | Có CDKT kèm theo | 6,022 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mủ | Có CDKT kèm theo | 0,358 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản, giằng chống | Có CDKT kèm theo | 0,936 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Có CDKT kèm theo | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 21 | Phá dỡ bê tông bê tông cống củ | Có CDKT kèm theo | 24,65 | m3 |
| 22 | Phá dỡ khối xây | Có CDKT kèm theo | 46,69 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C4 ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 0,713 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào hố móng đất C3 | Có CDKT kèm theo | 496,315 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III (Đổ thải) | Có CDKT kèm theo | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 4,263 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Có CDKT kèm theo | 8,381 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150# đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 57,545 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường M200# đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 14,891 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 5,67 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống | Có CDKT kèm theo | 0,456 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Có CDKT kèm theo | 1,426 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 1,189 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Có CDKT kèm theo | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Lắp đắt ống công D750 | Có CDKT kèm theo | 27 | đoạn ống |
| 13 | Làm mối nối ống cống D750 | Có CDKT kèm theo | 27 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ bê tông bê tông cống củ | Có CDKT kèm theo | 8,85 | m3 |
| 15 | Phá dỡ khối xây | Có CDKT kèm theo | 10,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C4 ra bãi thải | Có CDKT kèm theo | 0,196 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D400 qua đường giao dân sinh | Có CDKT kèm theo | 86 | đoạn ống |
| 18 | Làm mối nối ống công D400 | Có CDKT kèm theo | 86 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 8-16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy san | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi