Gói thầu: Xây lắp số 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:59:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,454,018,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trang bị, dụng cụ an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhánh Lê Lợi, nhánh RG TD-VT và từ vị trí cột 32 đến cột 85 đường trục đường dây 371 E25.6, trạm đo đếm ranh giới cột 85 lộ 371 E25.6 | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải chém ngửa 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì ống PK-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Biến điện áp đo lường 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | máy |
| 5 | Biến dòng điện đo lường 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 6 | Chống sét van cho lưới 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| D | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| E | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 87 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện gồm 01 mắt nối chung gian, 01 móc treo chữ U, 01 khóa đỡ dây và chốt hãm, chốt trẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + khoá máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 274 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn + khoá máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | bộ |
| F | Phụ kiện | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 306 | cái |
| 4 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi FCO - TBA ( 1 bộ 4 cái có phân mầu đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| G | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-18-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cột |
| H | Phần xà | |||
| 1 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 4 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo cột pi 35kV XII-35-3,0m. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh XR-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà bằng lệch 2 sứ X2LC-2T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 11 | Xà bằng lệch 2 sứ cột đúp dọc X2LC-2T-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| I | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay cầu chì PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay chống sét van, điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay máy biến dòng loại máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,667 | bộ 3 pha |
| 5 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| J | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| K | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| L | Thay dây: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,983 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,271 | km |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| 4 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| M | Thay cách điện: | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,7 | 10quả |
| 2 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế , cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 442 | 1 bộ cách điện |
| N | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,5 | 10 đầu cốt |
| O | Thu hồi: | |||
| P | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,983 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,271 | km |
| Q | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,5 | 10quả |
| 2 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế , cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 212 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | chuỗi |
| R | Thu hồi cột bê tông: | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| S | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thu hồi xà X1ZC.th trọng lượng 57kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà X2ZC.th trọng lượng 85kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà X2RN.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X2BĐN.th trọng lượng 73kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2Z.th trọng lượng 85kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà XL3T.th trọng lượng 102kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà X2LC3T.th trọng lượng 102kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà X1L2T.th trọng lượng 30kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X2L2T.th trọng lượng 59kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X2II.th trọng lượng 67kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| T | Tháo chuyển dây dẫn: | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,096 | km |
| U | Phần cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông 18m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cột |
| V | Phần xà | |||
| 1 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 4 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo cột pi 35kV XII-35-3,0m. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh XR-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà bằng lệch 2 sứ X2LC-2T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 11 | Xà bằng lệch 2 sứ cột đúp dọc X2LC-2T-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| W | Chi phí xây dựng | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đúp MTK-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Vị trí |
| Y | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì IIK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV máy thứ nhất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV từ máy thứ hai trở đi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 22-35kV quả thứ nhất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 22-35kV từ quả thứ 2 trở đi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Máy |
| Z | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa RC3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chỉ tiêu |
| AA | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Cung Thượng, Cốc Lâm, đường trục từ cột 55 đến cột 91 lộ 373E4.3; Đường dây 22kV nhánh rẽ Nho Lẻ, Nho Lâm, Phương Nha 1, Lâm Xuyên,Trại Lớn, Yên Thư, Trung Nha, Cẩm La, Ngọc Đường, lộ 479E25.10; Nhánh Nguyệt Đức 3 lộ 477E25.7, nhánh Đồng Lạc 2 lộ 477E25.6 | |||
| AB | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| AC | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| AD | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| AE | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 176 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện gồm 01 mắt nối chung gian, 01 móc treo chữ U, 01 khóa đỡ dây và chốt hãm, chốt trẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm+khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 150 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn + khoá máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| AF | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 112 | cái |
| 2 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 180 | cái |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 410 | cái |
| 4 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 7 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | cái |
| 8 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | cái |
| 10 | Tăng đơ néo cáp M32 + 02 khóa chữ U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Dây néo TK50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 148 | cái |
| AG | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-12-190-10.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-18-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| AH | Phần xà | |||
| 1 | Xà giá đỡ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X1BL-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2BC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Xà giá đỡ X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Xà giá đỡ X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà giá đỡ X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ X2ZC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà giá đỡ XCD-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AI | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| AJ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| AK | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| AL | Thay dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22,143 | km |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,994 | km |
| 3 | Thi công kéo dây qua vị trí bẻ gọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| 4 | Thi công kéo dây qua vị trí vượt đường giao thông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| AM | Thay cách điện: | |||
| 1 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17,6 | 10quả |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,3 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 222 | 1 bộ cách điện |
| AN | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| AO | Thu hồi: | |||
| AP | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22,143 | km |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,994 | km |
| AQ | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thu hồi sứ: Silicone-24.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Thu hồi sứ: PC70/4.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi sứ: SĐD-24.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23,4 | 10quả |
| 4 | Thu hồi sứ: Silicone-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 149 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ: SĐD-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,9 | 10quả |
| AR | Thu hồi cột bê tông: | |||
| 1 | Thu cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Thu cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| AS | Tháo chuyển xà: | |||
| 1 | Thu hồi xà GTT.tc trọng lượng 79kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Thu hồi xà TT.tc trọng lượng 44kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| AT | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thu hồi xà X1B-24.th trọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà X1ZC-th trọng lượng 57kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà X2∆-24.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X2B -th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2BC-35-th trọng lượng 65kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà X2BL.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà X2ZC-th trọng lượng 85kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà Xbo-1.th trọng lượng 8kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà XCD-35kV.th trọng lượng 59kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| AU | Phần cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông 18m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| AV | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà giá đỡ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X1BL-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2BC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Xà giá đỡ X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Xà giá đỡ X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà giá đỡ X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ X2ZC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà giá đỡ XCD-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AW | Chi phí xây dựng | |||
| AX | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đúp MTK-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Vị trí |
| AY | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| AZ | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa RC3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chỉ tiêu |
| BA | Sửa chữa đường dây 35kV lộ 374E25.10 đường trục từ cột 55 đến cột 72 và nhánh rẽ THPT Yên Lạc 1, nhánh rẽ Vĩnh Đoài 2 , nhánh rẽ Huyện Ủy, nhánh rẽ mạch kép Làng Nghề Tề Lỗ, nhánh rẽ Tề Lỗ 6, trạm biến áp Huyện Ủy. TBA THPT Yên Lạc 1 | |||
| BB | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| BC | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang, + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu chì ống PK-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BD | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| BE | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 396 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 255 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + máng đỡ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 214 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn + khoá máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| BF | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 3 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 267 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 516 | cái |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 7 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cái |
| 9 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 10 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 138 | cái |
| 12 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 276 | cái |
| BG | Phần xà | |||
| 1 | Xà giá đỡ X2BLC-2T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2ĐBC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X2KB-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2KBC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2RN-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà giá đỡ X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà giá đỡ X2ZC-35+bo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà giá đỡ Xbo-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| BH | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay cầu chì PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| BI | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| BJ | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| BK | Thay dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn AC, ASCR 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,903 | km |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC ,ASCR 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26,274 | km |
| 3 | Kéo dải dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,004 | km |
| 4 | Thi công kéo dây qua vị trí bẻ gọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| 5 | Thi công kéo dây qua vị trí vượt đường giao thông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| BL | Thay cách điện: | |||
| 1 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39,6 | 10quả |
| 2 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 508 | 1 bộ cách điện |
| BM | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,9 | 10 đầu cốt |
| BN | Thu hồi: | |||
| BO | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,903 | km |
| 2 | Thu hồi dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,497 | km |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26,274 | km |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,004 | km |
| BP | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thu hồi sứ :PC70/4.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi sứ :Silicone-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 393 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Thu hồi sứ :SĐD-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,5 | 10quả |
| BQ | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thu hồi sứ :CD-CS.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà X1ZC-35.thtrọng lượng: 57kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà X2BL-2T-35.thtrọng lượng: 59kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X2KCĐ-35.thtrọng lượng: 90kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2ZC.thtrọng lượng: 85kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà Xbo-1.thtrọng lượng: 8kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BR | Tháo chuyển xà: | |||
| 1 | Tháo chuyển xà X2ZC-35-tc trọng lượng: 85kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Tháo chuyển xà X2LC-3T-35.tc trọng lượng: 102kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Tháo chuyển xà X1ZC-35-tc trọng lượng: 57kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BS | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà giá đỡ X2BLC-2T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2ĐBC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X2KB-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2KBC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2RN-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà giá đỡ X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà giá đỡ X2ZC-35+bo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà giá đỡ Xbo-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| BT | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Vị trí |
| BU | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì IIK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ ( 3 pha ) |
| BV | Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ Gò Dài; Lòng Thuyền; Khu Len; Trũng Hóp; Dừa Lẽ; Bạch Lưu 2; Tam Sơn 2 lộ đường dây 472E2.53; Các nhánh rẽ Đồng Vạy; An Khang lộ đường dây 475E25.3 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| BW | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| BX | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| BY | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| BZ | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 375 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 148 | bộ |
| CA | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 242 | cái |
| 2 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 160 | cái |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | cái |
| 4 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 5 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 87 | cái |
| CB | Phần xà | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cột pi XII-2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột piXII-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột pi 22kV XII-22-2,4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| CC | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 bộ 3 pha |
| CD | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| CE | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| CF | Thay dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23,91 | km |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| CG | Thay cách điện: | |||
| 1 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37,5 | 10quả |
| 2 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 193 | 1 bộ cách điện |
| CH | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 10 đầu cốt |
| CI | Thu hồi: | |||
| CJ | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23,91 | km |
| CK | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thu hồi: Silicone-24kV.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Thu hồi: SĐD-24.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38,6 | 10quả |
| 3 | Thu hồi: PC70/3.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 114 | chuỗi |
| CL | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thu hồi xà X1B-22.thtrọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà X1∆-22.thtrọng lượng 21kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà X2∆-22.thtrọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X2Π.thtrọng lượng 37kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2R-22.thtrọng lượng 35kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà X2B-22.thtrọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| CM | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 22kV X2RNBL-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cột pi XII-2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột piXII-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột pi 22kV XII-22-2,4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| CN | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| CO | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Bàn Giản 3, Liên Hòa 3, Đồng ích 1, Viên Luận lộ 373E5.3; Đường dây 22kV nhánh rẽ CQT Hoa Sơn, Thái Hòa 7, Thái Hòa 3, Liễn Sơn 7 lộ 474 E25.3; Nhánh rẽ Đồng Thịnh 9, Đồng Thịnh 3 lộ 475 E25.3; Nhánh rẽ Quan Tử, Xuân Lôi 6, Tiên Lữ 2 lộ 471 E25.3 | |||
| CP | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| CQ | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| CR | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| CS | Sứ, cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 273 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 199 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 141 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | bộ |
| 5 | Chuỗi Silicone-35kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa máng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 81 | bộ |
| CT | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 43 | cái |
| 2 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | cái |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 372 | cái |
| 4 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 5 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 7 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 112 | cái |
| CU | Phần xà | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| CV | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| CW | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| CX | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| CY | Thay dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22,428 | km |
| 2 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,88 | km |
| 3 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,866 | km |
| CZ | Thay cách điện: | |||
| 1 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27,3 | 10quả |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,9 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 207 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 81 | 1 bộ cách điện |
| DA | Ép đấu cốt: | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,9 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| DB | Thu hồi: | |||
| DC | Thu hồi dây dẫn dẫn: | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,546 | km |
| 2 | Thu hồi dây bọc AsXH 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,882 | km |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,88 | km |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,866 | km |
| DD | Thu hồi cách điện: | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32,7 | 10quả |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,4 | 10quả |
| 3 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | chuỗi |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | 1 bộ cách điện |
| DE | Thu hồi xà: | |||
| 1 | Thu hồi xà X1C-22.thtrọng lượng 21kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà X1C-35.thtrọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà X2C-22.thtrọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X3C-22.thtrọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2C-35.thtrọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà GTT.thtrọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| DF | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| DG | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | 2,5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-15 tấn | 1 |
| 3 | Pa lăng xích kéo tay | 1,5 tấn | 1 |
| 4 | Trang bị, dụng cụ an toàn | Đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi