Gói thầu: Xây lắp số 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843054-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 04
Số hiệu KHLCNT 20210817608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:59:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,454,018,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trang bị, dụng cụ an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhánh Lê Lợi, nhánh RG TD-VT và từ vị trí cột 32 đến cột 85 đường trục đường dây 371 E25.6, trạm đo đếm ranh giới cột 85 lộ 371 E25.6
B Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
C Thiết bị
1Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Cầu dao phụ tải chém ngửa 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
3Cầu chì ống PK-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
4Biến điện áp đo lường 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3máy
5Biến dòng điện đo lường 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2máy
6Chống sét van cho lưới 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
D Phần vật liệu, phụ kiện:
E Sứ, cách điện
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo87Quả
2Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện gồm 01 mắt nối chung gian, 01 móc treo chữ U, 01 khóa đỡ dây và chốt hãm, chốt trẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33bộ
3Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + khoá mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo274bộ
4Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45bộ
5Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn + khoá mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45bộ
F Phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
2Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo306cái
4Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
5Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
6Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
7Chụp cách điện cầu chì tự rơi FCO - TBA ( 1 bộ 4 cái có phân mầu đỏ, xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80cái
G Phần cột
1Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-18-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11cột
H Phần xà
1Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20bộ
4Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
5Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
8Xà néo cột pi 35kV XII-35-3,0m.Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà rẽ nhánh XR-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Xà bằng lệch 2 sứ X2LC-2T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
11Xà bằng lệch 2 sứ cột đúp dọc X2LC-2T-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Xà phụ XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
13Giằng cột GC-18-20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
14Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
I Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 bộ 3 pha
2Thay cầu chì PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 bộ 3 pha
3Thay chống sét van, điện áp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
4Thay máy biến dòng loại máy Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,667bộ 3 pha
5Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
J Chi phí lắp đặt vật liệu
K Vật liệu + Phụ kiện
L Thay dây:
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,983km
2Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20,271km
3Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5vị trí
4Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5vị trí
M Thay cách điện:
1Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột tròn - Thay trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,710quả
2Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế , cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4421 bộ cách điện
N Ép đấu cốt:
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,510 đầu cốt
O Thu hồi:
P Thu hồi dây dẫn dẫn:
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,983km
2Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20,271km
Q Thu hồi cách điện:
1Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột tròn - Thay trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11,510quả
2Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế , cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2121 bộ cách điện
3Thay chuỗi cách điện đỡ đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80chuỗi
R Thu hồi cột bê tông:
1Thay cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
S Thu hồi xà:
1Thu hồi xà X1ZC.th trọng lượng 57kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
2Thu hồi xà X2ZC.th trọng lượng 85kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
3Thu hồi xà X2RN.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
4Thu hồi xà X2BĐN.th trọng lượng 73kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
5Thu hồi xà X2Z.th trọng lượng 85kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
6Thu hồi xà XL3T.th trọng lượng 102kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Thu hồi xà X2LC3T.th trọng lượng 102kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
8Thu hồi xà X1L2T.th trọng lượng 30kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
9Thu hồi xà X2L2T.th trọng lượng 59kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Thu hồi xà X2II.th trọng lượng 67kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
T Tháo chuyển dây dẫn:
1Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,096km
U Phần cột
1Dựng cột bê tông 18m thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11cột
V Phần xà
1Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20bộ
4Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
5Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
8Xà néo cột pi 35kV XII-35-3,0m.Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà rẽ nhánh XR-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Xà bằng lệch 2 sứ X2LC-2T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
11Xà bằng lệch 2 sứ cột đúp dọc X2LC-2T-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Xà phụ XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
13Giằng cột GC-18-20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
14Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
W Chi phí xây dựng
X Phần móng
1Móng cột đơn MT-8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1móng
2Móng cột đúp MTK-8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5móng
3Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Vị trí
Y Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu chì IIKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ ( 3 pha )
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 1 pha )
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ ( 1 pha )
5Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV máy thứ nhấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Máy
6Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV từ máy thứ hai trở điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Máy
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 22-35kV quả thứ nhấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Máy
8Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 22-35kV từ quả thứ 2 trở điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Máy
Z Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa RC3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Vị trí
2Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chỉ tiêu
AA Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Cung Thượng, Cốc Lâm, đường trục từ cột 55 đến cột 91 lộ 373E4.3; Đường dây 22kV nhánh rẽ Nho Lẻ, Nho Lâm, Phương Nha 1, Lâm Xuyên,Trại Lớn, Yên Thư, Trung Nha, Cẩm La, Ngọc Đường, lộ 479E25.10; Nhánh Nguyệt Đức 3 lộ 477E25.7, nhánh Đồng Lạc 2 lộ 477E25.6
AB Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
AC Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 35kV - 630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
AD Vật liệu + Phụ kiện
AE Sứ, cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo176Quả
2Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63Quả
3Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo123bộ
4Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện gồm 01 mắt nối chung gian, 01 móc treo chữ U, 01 khóa đỡ dây và chốt hãm, chốt trẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
5Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm+khóa mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo150bộ
6Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn + khoá mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
AF Phụ kiện:
1Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo112cái
2Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo180cái
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo410cái
4Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
5Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33bộ
6Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21bộ
7Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45cái
8Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
9Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45cái
10Tăng đơ néo cáp M32 + 02 khóa chữ UChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
11Dây néo TK50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
12Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo148cái
AG Phần cột
1Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-12-190-10.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
2Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-18-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
AH Phần xà
1Xà giá đỡ Xbo-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Xà giá đỡ X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
3Xà giá đỡ X1BL-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà giá đỡ X2BC-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
5Xà giá đỡ X2BC-35.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
6Xà giá đỡ X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
7Xà giá đỡ X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà giá đỡ X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
9Xà giá đỡ X2ZC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà giá đỡ XCD-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà GC-18-20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AI Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
AJ Chi phí lắp đặt vật liệu
AK Vật liệu + Phụ kiện
AL Thay dây:
1Kéo dải dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22,143km
2Kéo dải dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11,994km
3Thi công kéo dây qua vị trí bẻ gọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1vị trí
4Thi công kéo dây qua vị trí vượt đường giao thôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5vị trí
AM Thay cách điện:
1Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17,610quả
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,310quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1231 bộ cách điện
4Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2221 bộ cách điện
AN Ép đấu cốt:
1Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo910 đầu cốt
2Ép đầu cốt tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
AO Thu hồi:
AP Thu hồi dây dẫn dẫn:
1Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22,143km
2Thu hồi dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11,994km
AQ Thu hồi cách điện:
1Thu hồi sứ: Silicone-24.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo841 bộ cách điện
2Thu hồi sứ: PC70/4.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22chuỗi
3Thu hồi sứ: SĐD-24.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23,410quả
4Thu hồi sứ: Silicone-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1491 bộ cách điện
5Thu hồi sứ: SĐD-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,910quả
AR Thu hồi cột bê tông:
1Thu cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
2Thu cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
AS Tháo chuyển xà:
1Thu hồi xà GTT.tc trọng lượng 79kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Cái
2Thu hồi xà TT.tc trọng lượng 44kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Cái
AT Thu hồi xà:
1Thu hồi xà X1B-24.th trọng lượng 24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
2Thu hồi xà X1ZC-th trọng lượng 57kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
3Thu hồi xà X2∆-24.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
4Thu hồi xà X2B -th trọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
5Thu hồi xà X2BC-35-th trọng lượng 65kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Thu hồi xà X2BL.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Thu hồi xà X2ZC-th trọng lượng 85kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Thu hồi xà Xbo-1.th trọng lượng 8kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Thu hồi xà XCD-35kV.th trọng lượng 59kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
AU Phần cột
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
2Dựng cột bê tông 18m thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
AV Phần xà, cấu kiện
1Xà giá đỡ Xbo-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Xà giá đỡ X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
3Xà giá đỡ X1BL-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà giá đỡ X2BC-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
5Xà giá đỡ X2BC-35.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
6Xà giá đỡ X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
7Xà giá đỡ X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà giá đỡ X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
9Xà giá đỡ X2ZC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà giá đỡ XCD-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà GC-18-20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AW Chi phí xây dựng
AX Phần móng
1Móng cột đơn MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2móng
2Móng cột đúp MTK-8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1móng
3Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Vị trí
AY Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
AZ Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa RC3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Vị trí
2Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9chỉ tiêu
BA Sửa chữa đường dây 35kV lộ 374E25.10 đường trục từ cột 55 đến cột 72 và nhánh rẽ THPT Yên Lạc 1, nhánh rẽ Vĩnh Đoài 2 , nhánh rẽ Huyện Ủy, nhánh rẽ mạch kép Làng Nghề Tề Lỗ, nhánh rẽ Tề Lỗ 6, trạm biến áp Huyện Ủy. TBA THPT Yên Lạc 1
BB Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
BC Thiết bị
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang, + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
2Cầu chì ống PK-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BD Vật liệu + Phụ kiện
BE Sứ, cách điện
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo396Quả
2Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo255bộ
3Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + máng đỡChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
4Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + khóa mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo214bộ
5Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn + khoá mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
BF Phụ kiện:
1Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo62cái
2Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
3Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo267cái
4Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
5Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo516cái
6Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
7Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
8Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39cái
9Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
10Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
11Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo138cái
12Đai thép + Khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo276cái
BG Phần xà
1Xà giá đỡ X2BLC-2T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
2Xà giá đỡ X2ĐBC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà giá đỡ X2KB-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
4Xà giá đỡ X2KBC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
5Xà giá đỡ X2RN-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà giá đỡ X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Xà giá đỡ X2ZC-35+boChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà giá đỡ Xbo-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà giá đỡ Xbo-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
BH Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 bộ 3 pha
2Thay cầu chì PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
BI Chi phí lắp đặt vật liệu
BJ Vật liệu + Phụ kiện
BK Thay dây:
1Kéo dải dây dẫn AC, ASCR 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,903km
2Kéo dải dây dẫn AC ,ASCR 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26,274km
3Kéo dải dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,004km
4Thi công kéo dây qua vị trí bẻ gọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5vị trí
5Thi công kéo dây qua vị trí vượt đường giao thôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5vị trí
BL Thay cách điện:
1Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39,610quả
2Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5081 bộ cách điện
BM Ép đấu cốt:
1Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,810 đầu cốt
2Ép đầu cốt tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,910 đầu cốt
BN Thu hồi:
BO Thu hồi dây dẫn dẫn:
1Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,903km
2Thu hồi dây chống sétChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,497km
3Thu hồi dây dẫn AC 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26,274km
4Thu hồi dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,004km
BP Thu hồi cách điện:
1Thu hồi sứ :PC70/4.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80chuỗi
2Thu hồi sứ :Silicone-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3931 bộ cách điện
3Thu hồi sứ :SĐD-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25,510quả
BQ Thu hồi xà:
1Thu hồi sứ :CD-CS.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
2Thu hồi xà X1ZC-35.thtrọng lượng: 57kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
3Thu hồi xà X2BL-2T-35.thtrọng lượng: 59kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
4Thu hồi xà X2KCĐ-35.thtrọng lượng: 90kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22bộ
5Thu hồi xà X2ZC.thtrọng lượng: 85kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Thu hồi xà Xbo-1.thtrọng lượng: 8kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BR Tháo chuyển xà:
1Tháo chuyển xà X2ZC-35-tc trọng lượng: 85kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
2Tháo chuyển xà X2LC-3T-35.tc trọng lượng: 102kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
3Tháo chuyển xà X1ZC-35-tc trọng lượng: 57kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BS Phần xà, cấu kiện
1Xà giá đỡ X2BLC-2T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
2Xà giá đỡ X2ĐBC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà giá đỡ X2KB-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
4Xà giá đỡ X2KBC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
5Xà giá đỡ X2RN-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà giá đỡ X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Xà giá đỡ X2ZC-35+boChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà giá đỡ Xbo-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà giá đỡ Xbo-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
BT Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Vị trí
BU Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu chì IIKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cầu dao 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ ( 3 pha )
BV Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ Gò Dài; Lòng Thuyền; Khu Len; Trũng Hóp; Dừa Lẽ; Bạch Lưu 2; Tam Sơn 2 lộ đường dây 472E2.53; Các nhánh rẽ Đồng Vạy; An Khang lộ đường dây 475E25.3 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
BW Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
BX Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
BY Vật liệu + Phụ kiện
BZ Sứ, cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo375Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45bộ
3Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo148bộ
CA Phụ kiện:
1Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo242cái
2Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo160cái
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo123cái
4Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21cái
5Ghíp bọc MV IPC dây bọc 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
6Ghíp bọc MV IPC dây bọc 70-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27cái
8Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
9Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo87cái
CB Phần xà
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25bộ
2Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn X2BC-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
5Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà rẽ nhánh 22kV X2RNBL-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Xà néo cột pi XII-2,6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà néo cột piXII-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà néo cột pi 22kV XII-22-2,4mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
CC Chi phí thay thiết bị
1Thay DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 bộ 3 pha
CD Chi phí lắp đặt vật liệu
CE Vật liệu + Phụ kiện
CF Thay dây:
1Kéo dải dây dẫn nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23,91km
2Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2vị trí
CG Thay cách điện:
1Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37,510quả
2Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1931 bộ cách điện
CH Ép đấu cốt:
1Ép đầu cốt tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,710 đầu cốt
2Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810 đầu cốt
CI Thu hồi:
CJ Thu hồi dây dẫn dẫn:
1Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23,91km
CK Thu hồi cách điện:
1Thu hồi: Silicone-24kV.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo301 bộ cách điện
2Thu hồi: SĐD-24.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38,610quả
3Thu hồi: PC70/3.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo114chuỗi
CL Thu hồi xà:
1Thu hồi xà X1B-22.thtrọng lượng 24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
2Thu hồi xà X1∆-22.thtrọng lượng 21kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26bộ
3Thu hồi xà X2∆-22.thtrọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19bộ
4Thu hồi xà X2Π.thtrọng lượng 37kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
5Thu hồi xà X2R-22.thtrọng lượng 35kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Thu hồi xà X2B-22.thtrọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
CM Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25bộ
2Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn X2BC-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
5Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà rẽ nhánh 22kV X2RNBL-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Xà néo cột pi XII-2,6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà néo cột piXII-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà néo cột pi 22kV XII-22-2,4mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
CN Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
CO Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Bàn Giản 3, Liên Hòa 3, Đồng ích 1, Viên Luận lộ 373E5.3; Đường dây 22kV nhánh rẽ CQT Hoa Sơn, Thái Hòa 7, Thái Hòa 3, Liễn Sơn 7 lộ 474 E25.3; Nhánh rẽ Đồng Thịnh 9, Đồng Thịnh 3 lộ 475 E25.3; Nhánh rẽ Quan Tử, Xuân Lôi 6, Tiên Lữ 2 lộ 471 E25.3
CP Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
CQ Thiết bị
1Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá tay thao tác, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
CR Vật liệu + Phụ kiện
CS Sứ, cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo273Quả
2Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo199Quả
3Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo141bộ
4Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo66bộ
5Chuỗi Silicone-35kV + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ + 01 khóa mángChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo81bộ
CT Phụ kiện:
1Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo43cái
2Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69cái
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo372cái
4Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
5Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
6Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
7Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39cái
8Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo112cái
CU Phần xà
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30bộ
2Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
CV Chi phí thay thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
CW Chi phí lắp đặt vật liệu
CX Vật liệu + Phụ kiện
CY Thay dây:
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22,428km
2Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,88km
3Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,866km
CZ Thay cách điện:
1Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27,310quả
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19,910quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2071 bộ cách điện
4Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo811 bộ cách điện
DA Ép đấu cốt:
1Ép đầu cốt tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310 đầu cốt
2Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,910 đầu cốt
3Ép đầu cốt tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
4Ép đầu cốt tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
DB Thu hồi:
DC Thu hồi dây dẫn dẫn:
1Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21,546km
2Thu hồi dây bọc AsXH 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,882km
3Thu hồi dây dẫn AC 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,88km
4Thu hồi dây dẫn AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,866km
DD Thu hồi cách điện:
1Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32,710quả
2Thu hồi sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19,410quả
3Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo841 bộ cách điện
4Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo123chuỗi
5Thu hồi sứ chuỗi 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo511 bộ cách điện
DE Thu hồi xà:
1Thu hồi xà X1C-22.thtrọng lượng 21kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19bộ
2Thu hồi xà X1C-35.thtrọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
3Thu hồi xà X2C-22.thtrọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14bộ
4Thu hồi xà X3C-22.thtrọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
5Thu hồi xà X2C-35.thtrọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
6Thu hồi xà GTT.thtrọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
DF Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30bộ
2Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
DG Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2,5-10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành 5-15 tấn1
3 Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn1
4 Trang bị, dụng cụ an toàn Đảm bảo an toàn theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->