Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841595-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 14:59:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,182,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN PHẦN TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V49,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,36100m2
3Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,482m3
4Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,482m3
5Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,482m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1091tấn
7Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V0,1091tấn
8Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V0,1091tấn
9Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,1091tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,68m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V15,375m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,252m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V15,5101m3
14Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V21,7141tấn
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V9,5572m3
16Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V11,4686tấn
17Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V4,373tấn
18Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V4,373tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V4,373tấn
20Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V3,069m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,319100m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V17,3m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,173100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V14,73m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0876100m2
26Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,1173m3
27Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,1173m3
28Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,1173m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0234tấn
30Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V0,0234tấn
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V0,0234tấn
32Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,0234tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,616m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V3,476m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,135m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V7,5799m3
37Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V10,6119tấn
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V2,334m3
39Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V2,8008tấn
40Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V1,063tấn
41Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,063tấn
42Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V1,063tấn
43Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,75m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,105100m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V4,227m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0423100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V95m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,51100m2
49Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,6829m3
50Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,6829m3
51Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,6829m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1851tấn
53Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V0,1851tấn
54Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V0,1851tấn
55Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,1851tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V4,08m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V23,035m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,61m3
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V24,8658m3
60Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V35,7536tấn
61Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V15,3212m3
62Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V21,4497tấn
63Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V6,9564tấn
64Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V6,9564tấn
65Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V6,9564tấn
66Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V4,6184m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5382100m3
68Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V53,82m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2218100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V340,464m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1046100m2
72Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,1494m3
73Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,1494m3
74Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,1494m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2682tấn
76Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V1,2682tấn
77Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V1,2682tấn
78Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,2682tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V5,832m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V40,888m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,024m3
82Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V43,6712m3
83Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V61,1397tấn
84Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V26,9m3
85Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V32,28tấn
86Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V12,354tấn
87Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V12,354tấn
88Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V12,354tấn
89Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V8,658m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9173100m3
91Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V48,73m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4873100m3
93Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
94Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V4cột
95Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V7cột
96Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ côngChương V8cột
97Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V211 mối nối
98Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-1,3Chương V2Cột
99Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1,3Chương V4Cột
100Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-1,3Chương V7Cột
101Cột bê tông li tâm 22m PC.I-22-190-1,1Chương V8Cột
102Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V41,6tấn
103Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V41,6tấn
104Đánh số cột thépChương V1,110 cột
105Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V72m3
106Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V4,810 cọc
107Dây tiếp địa D12Chương V335,64kg
108Rải dây thép địaChương V37,810 m
109Thép dẹt 40x60 làm bản mãChương V0,96kg
110Bu lông M16x35Chương V12cái
111Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V1,0242tấn
112Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V1,0242tấn
113Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,0242tấn
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,72100m3
115Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
116Xà đỡ lèo XĐL-35Chương V38,302Kg
117Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V15bộ
118Gông cột kép GC-KChương V257,5Kg
119Xà rẽ kép ngang XRKN-35Chương V81,829Kg
120Xà néo kép ngang XRKN-35Chương V337,56Kg
121Xà néo kép dọc XNKD-35Chương V196,4Kg
122Xà néo XN-35Chương V172,42Kg
123Thang trèo TTChương V74,429Kg
124Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V18bộ
125Gông 3 cột kép GC-K.1Chương V808,32Kg
126Xà néo lệch XNL-35Chương V102,26Kg
127Xà néo lệch kép dọc XNLKD-35Chương V492,52Kg
128Xà néo lệch kép ngang XNLKN-35Chương V343,53Kg
129Xà cầu dao phụ tải XCD-PTChương V113,7kg
130Ghế thao tác G-TTChương V117,36kg
131Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V1,1869tấn
132Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,1869tấn
133Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V1,1869tấn
134Rải Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 (bao gồm cả dây lắp mới và tận dụng)Chương V1,65911km/1 dây
135Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2Chương V1.421,064m
136Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V4,310 sứ
137Cách điện đỡ 35KV+ ty sứ (Epoxy)Chương V43Quả
138Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V701 bộ cách điện
139Chuỗi treo 35Kv - 120KN, PolymerChương V70Chuỗi
140Cặp cáp 3 bulông CC120/95Chương V36Cái
141Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
142Đầu cốt Cu-Al 35mm2Chương V6Cái
143Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
144Đầu cốt Cu-Al 120mm2Chương V6Cái
145Dây 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x35mm2Chương V4m
146Biển báo nguy hiểm và biển báo cầu daoChương V11Biển
147Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V0,5617tấn
148Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V0,5617tấn
149Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V0,4432tấn
150Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V0,4432tấn
151Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
152Chống sét 35kV cho đường dây trung tính cách ly CS (LA)-35kV-10kAChương V1Bô 3 pha
153Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V11 bộ
154Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời ( CDPT 35kV-630A-16kA/s)Chương V1Bô 3 pha
B HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V3bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V111 vị trí
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V43cái
5Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V70bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V3sợi
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG PHẦN TRUNG ÁP
1Tháo dỡ Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V71 cột
2Tháo dỡ Thu hồi bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
3Tháo dỡ Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
4Tháo dỡ Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V121 bộ
5Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V1,4021km / 1dây
6Tháo dỡ Thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 4 sứChương V241 cách điện (cách đi
7Tháo dỡ Thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V161 chuỗi cách điện
8Tháo dỡ Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V11 bộ (3pha)
9Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng baoChương V55tấn
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V5510 tấn/1km
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V54,288m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,276100m2
3Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V1,7086m3
4Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V1,7086m3
5Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,7086m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V2,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V27,086m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V26,8827m3
9Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V38,7111tấn
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V16,5685m3
11Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V23,1959tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V7,5502tấn
13Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V7,5502tấn
14Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V7,5502tấn
15Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V5,3143m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,243100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,243100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,94m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,576100m2
20Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,7713m3
21Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,7713m3
22Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,7713m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V0,144m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,657m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V1,657m3
26Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V2,3861tấn
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V0,9948m3
28Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,3927tấn
29Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V0,4549tấn
30Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V0,4549tấn
31Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,4549tấn
32Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,3192m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0114100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0114100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V50,232m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,1132100m2
37Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V1,4906m3
38Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V1,4906m3
39Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,4906m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V2,76m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V24,817m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V24,7247m3
43Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V35,6036tấn
44Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V15,2384m3
45Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V21,3338tấn
46Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V6,939tấn
47Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V6,939tấn
48Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V6,939tấn
49Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V4,8873m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2266100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2266100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V4,032m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0728100m2
54Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,0975m3
55Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,0975m3
56Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,0975m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V0,192m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V2,335m3
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V2,2646m3
60Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V3,261tấn
61Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V1,3956m3
62Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V1,9538tấn
63Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V0,6387tấn
64Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V0,6387tấn
65Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,6387tấn
66Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,4479m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0151100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0151100m3
69Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V32,4m3
70Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V310 cọc
71Dây tiếp địa D14Chương V254,1kg
72Rải dây thép địaChương V8,14810 m
73Thép dẹt 40x4 cờ tiếp địaChương V5,4kg
74Bu lông M16Chương V30cái
75Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V0,8148tấn
76Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Chương V0,8148tấn
77Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V0,8148tấn
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V32,4100m3
79Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V75cột
80Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4,3Chương V23Cột
81Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5,0Chương V52Cột
82Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V3cột
83Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5,0Chương V3Cột
84Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V18cột
85Cột bê tông ly tâm cao 14m, PC.I- 14-190-1.3Chương V18Cột
86Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V81,15tấn
87Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V81,15tấn
88Đánh số cộtChương V610 cột
89Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V12bộ
90Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2AChương V54kg
91Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V75bộ
92Xà néo lánh trên cột li tâm kép dọc XNK-0,4DChương V1.011,52kg
93Xà néo lánh trên cột li tâm kép ngang XNK-0,4NChương V590,4kg
94Xà néo lánh trên cột li tâm đơn XN-0,4Chương V1.021,76kg
95Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V1,7187km/dây
96Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120Chương V1.718,7m
97Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,5141km/dây
98Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x95Chương V514,08m
99Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0161km/dây
100Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x50Chương V16,116m
101Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây Chương V0,43661km/1 dây
102Dây sét TK-50Chương V436,56m
103Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V142cái
104Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120Chương V142Cái
105Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V81 bộ cách điện
106Khóa néo sét KN-S, kèm theo chuỗi néoChương V8Bộ
107Lắp đặt móc treo cáp ABC Chương V40cái
108Móc treo cáp ABC Chương V40Cái
109Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V112cái
110Ghíp rẽ nhánh IPC120/95Chương V112Cái
111Bịt đầu cápChương V108Cái
112Biển treo cáp tên lộ (ABCDE)Chương V68Biển
113Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địaChương V32m
114Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mmChương V91 hộp
115Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V261 hộp
116Hòm công tơ H2 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cộtChương V23hộp
117Thay công tơ 3 phaChương V31 cái
118Hòm 1 công tơ 3 pha ABS có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMChương V3hộp
119Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V231 hộp
120Thay công tơ 1 phaChương V1371 cái
121Hòm công tơ H4 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cộtChương V23hộp
122Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V0,0231km / 1dây
123Dây cáp vặn xoắn ABC4x50 vào hòm phân dâyChương V23m
124Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Chương V1181m
125Thay, cố định dây dẫn bằng chôn ngầm vào tường, tiết diện dây dẫn Chương V91m
126Cáp đồng 2x10mm2 hòm H2Chương V138m
127Cáp đồng 2x16mm2 hòm H4Chương V138m
128Cáp đồng 4x25mm2 hòm H3PChương V18m
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V15,310 đầu cốt
130Đầu cốt các loạiChương V153Cái
131Đai thép + Khoá đai bắt hòm các loại và ôm cápChương V174Bộ
132Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V72cái
133Ghíp nối đường trục vào hòm phân dâyChương V72Cái
134Bù dây sau công tơ Cu/PVC2x10mm2 (sau công tơ)Chương V460m
135Bù dây sau công tơ Cu/PVC4x25mm2 (sau công tơ)Chương V30m
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V151 vị trí
2Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từChương V137cái
3Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V3cái
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V581 cột
2Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V0,1161km dây
3Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V1,4991km dây
4Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V0,241km dây
5Tháo dỡ Thu hồi tháo kẹp néo cáp ABC Chương V162cái
6tháo kẹp treo cáp ABC Chương V18cái
7Tháo dỡ Tháo dỡ, thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha loại H1, H2, HPDChương V19hộp
8Tháo dỡ, thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha loại H4Chương V26hộp
9Tháo dỡ, thu hồi hòm công tơ H3P pha loại CT3PChương V3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn1
3 Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) ≥ 150l1
4 Đầm dùi (sử dụng tốt) Sử dụng tốt1
5 Đầm cóc (sử dụng tốt) Sử dụng tốt1
6 Máy khoan (sử dụng tốt) Sử dụng tốt1
7 Máy hàn (sử dụng tốt) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->