Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 14:59:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,182,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 49,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,482 | m3 |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,482 | m3 |
| 5 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 9 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 15,375 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 15,5101 | m3 |
| 14 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 21,7141 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 9,5572 | m3 |
| 16 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 11,4686 | tấn |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 4,373 | tấn |
| 18 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,373 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 4,373 | tấn |
| 20 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 3,069 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 17,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 14,73 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,1173 | m3 |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,1173 | m3 |
| 28 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,1173 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 32 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,616 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,476 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,135 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,5799 | m3 |
| 37 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 10,6119 | tấn |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 2,334 | m3 |
| 39 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,8008 | tấn |
| 40 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 1,063 | tấn |
| 41 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,063 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 1,063 | tấn |
| 43 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,75 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 4,227 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 95 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,6829 | m3 |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,6829 | m3 |
| 51 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,6829 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1851 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,1851 | tấn |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,1851 | tấn |
| 55 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,1851 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,08 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,035 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,61 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 24,8658 | m3 |
| 60 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 35,7536 | tấn |
| 61 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 15,3212 | m3 |
| 62 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 21,4497 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,9564 | tấn |
| 64 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 6,9564 | tấn |
| 65 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,9564 | tấn |
| 66 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,6184 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5382 | 100m3 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 53,82 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 340,464 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 72 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,1494 | m3 |
| 73 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,1494 | m3 |
| 74 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,1494 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2682 | tấn |
| 76 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,2682 | tấn |
| 77 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,2682 | tấn |
| 78 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,2682 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 5,832 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,888 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,024 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 43,6712 | m3 |
| 83 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 61,1397 | tấn |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 26,9 | m3 |
| 85 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 32,28 | tấn |
| 86 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 12,354 | tấn |
| 87 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 12,354 | tấn |
| 88 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 12,354 | tấn |
| 89 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 8,658 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9173 | 100m3 |
| 91 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 48,73 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 93 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 94 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 95 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| 96 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 8 | cột |
| 97 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 21 | 1 mối nối |
| 98 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-1,3 | Chương V | 2 | Cột |
| 99 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-1,3 | Chương V | 4 | Cột |
| 100 | Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-190-1,3 | Chương V | 7 | Cột |
| 101 | Cột bê tông li tâm 22m PC.I-22-190-1,1 | Chương V | 8 | Cột |
| 102 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 41,6 | tấn |
| 103 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 41,6 | tấn |
| 104 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,1 | 10 cột |
| 105 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 72 | m3 |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 107 | Dây tiếp địa D12 | Chương V | 335,64 | kg |
| 108 | Rải dây thép địa | Chương V | 37,8 | 10 m |
| 109 | Thép dẹt 40x60 làm bản mã | Chương V | 0,96 | kg |
| 110 | Bu lông M16x35 | Chương V | 12 | cái |
| 111 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,0242 | tấn |
| 112 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,0242 | tấn |
| 113 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,0242 | tấn |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Chương V | 38,302 | Kg |
| 117 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 15 | bộ |
| 118 | Gông cột kép GC-K | Chương V | 257,5 | Kg |
| 119 | Xà rẽ kép ngang XRKN-35 | Chương V | 81,829 | Kg |
| 120 | Xà néo kép ngang XRKN-35 | Chương V | 337,56 | Kg |
| 121 | Xà néo kép dọc XNKD-35 | Chương V | 196,4 | Kg |
| 122 | Xà néo XN-35 | Chương V | 172,42 | Kg |
| 123 | Thang trèo TT | Chương V | 74,429 | Kg |
| 124 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 18 | bộ |
| 125 | Gông 3 cột kép GC-K.1 | Chương V | 808,32 | Kg |
| 126 | Xà néo lệch XNL-35 | Chương V | 102,26 | Kg |
| 127 | Xà néo lệch kép dọc XNLKD-35 | Chương V | 492,52 | Kg |
| 128 | Xà néo lệch kép ngang XNLKN-35 | Chương V | 343,53 | Kg |
| 129 | Xà cầu dao phụ tải XCD-PT | Chương V | 113,7 | kg |
| 130 | Ghế thao tác G-TT | Chương V | 117,36 | kg |
| 131 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,1869 | tấn |
| 132 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,1869 | tấn |
| 133 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 1,1869 | tấn |
| 134 | Rải Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 (bao gồm cả dây lắp mới và tận dụng) | Chương V | 1,6591 | 1km/1 dây |
| 135 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | Chương V | 1.421,064 | m |
| 136 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 4,3 | 10 sứ |
| 137 | Cách điện đỡ 35KV+ ty sứ (Epoxy) | Chương V | 43 | Quả |
| 138 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V | 70 | 1 bộ cách điện |
| 139 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | Chương V | 70 | Chuỗi |
| 140 | Cặp cáp 3 bulông CC120/95 | Chương V | 36 | Cái |
| 141 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 142 | Đầu cốt Cu-Al 35mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 143 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 144 | Đầu cốt Cu-Al 120mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 145 | Dây 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x35mm2 | Chương V | 4 | m |
| 146 | Biển báo nguy hiểm và biển báo cầu dao | Chương V | 11 | Biển |
| 147 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,5617 | tấn |
| 148 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 0,5617 | tấn |
| 149 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,4432 | tấn |
| 150 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 0,4432 | tấn |
| 151 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 1 | 3 pha |
| 152 | Chống sét 35kV cho đường dây trung tính cách ly CS (LA)-35kV-10kA | Chương V | 1 | Bô 3 pha |
| 153 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 154 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời ( CDPT 35kV-630A-16kA/s) | Chương V | 1 | Bô 3 pha |
| B | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 11 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 43 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 70 | bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V | 1,402 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ Thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 4 sứ | Chương V | 24 | 1 cách điện (cách đi |
| 7 | Tháo dỡ Thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V | 16 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Tháo dỡ Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Chương V | 55 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 55 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 54,288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 1,7086 | m3 |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 1,7086 | m3 |
| 5 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,7086 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 27,086 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 26,8827 | m3 |
| 9 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 38,7111 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 16,5685 | m3 |
| 11 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 23,1959 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 7,5502 | tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 7,5502 | tấn |
| 14 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 7,5502 | tấn |
| 15 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 5,3143 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,7713 | m3 |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,7713 | m3 |
| 22 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,7713 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,657 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 1,657 | m3 |
| 26 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,3861 | tấn |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 0,9948 | m3 |
| 28 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,3927 | tấn |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,4549 | tấn |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,4549 | tấn |
| 31 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,4549 | tấn |
| 32 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,3192 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 50,232 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1132 | 100m2 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 1,4906 | m3 |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 1,4906 | m3 |
| 39 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,4906 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,817 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 24,7247 | m3 |
| 43 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 35,6036 | tấn |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 15,2384 | m3 |
| 45 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 21,3338 | tấn |
| 46 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,939 | tấn |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,939 | tấn |
| 48 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 6,939 | tấn |
| 49 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,8873 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,032 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,0975 | m3 |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,0975 | m3 |
| 56 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,0975 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,192 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,335 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 2,2646 | m3 |
| 60 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 3,261 | tấn |
| 61 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 1,3956 | m3 |
| 62 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,9538 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,6387 | tấn |
| 64 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,6387 | tấn |
| 65 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,6387 | tấn |
| 66 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,4479 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 69 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 32,4 | m3 |
| 70 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 3 | 10 cọc |
| 71 | Dây tiếp địa D14 | Chương V | 254,1 | kg |
| 72 | Rải dây thép địa | Chương V | 8,148 | 10 m |
| 73 | Thép dẹt 40x4 cờ tiếp địa | Chương V | 5,4 | kg |
| 74 | Bu lông M16 | Chương V | 30 | cái |
| 75 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,8148 | tấn |
| 76 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,8148 | tấn |
| 77 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 0,8148 | tấn |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 32,4 | 100m3 |
| 79 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 75 | cột |
| 80 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4,3 | Chương V | 23 | Cột |
| 81 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5,0 | Chương V | 52 | Cột |
| 82 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 3 | cột |
| 83 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5,0 | Chương V | 3 | Cột |
| 84 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 18 | cột |
| 85 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, PC.I- 14-190-1.3 | Chương V | 18 | Cột |
| 86 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 81,15 | tấn |
| 87 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 81,15 | tấn |
| 88 | Đánh số cột | Chương V | 6 | 10 cột |
| 89 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2A | Chương V | 54 | kg |
| 91 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 75 | bộ |
| 92 | Xà néo lánh trên cột li tâm kép dọc XNK-0,4D | Chương V | 1.011,52 | kg |
| 93 | Xà néo lánh trên cột li tâm kép ngang XNK-0,4N | Chương V | 590,4 | kg |
| 94 | Xà néo lánh trên cột li tâm đơn XN-0,4 | Chương V | 1.021,76 | kg |
| 95 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 1,7187 | km/dây |
| 96 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120 | Chương V | 1.718,7 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,5141 | km/dây |
| 98 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x95 | Chương V | 514,08 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,0161 | km/dây |
| 100 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x50 | Chương V | 16,116 | m |
| 101 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Chương V | 0,4366 | 1km/1 dây |
| 102 | Dây sét TK-50 | Chương V | 436,56 | m |
| 103 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V | 142 | cái |
| 104 | Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120 | Chương V | 142 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V | 8 | 1 bộ cách điện |
| 106 | Khóa néo sét KN-S, kèm theo chuỗi néo | Chương V | 8 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt móc treo cáp ABC | Chương V | 40 | cái |
| 108 | Móc treo cáp ABC | Chương V | 40 | Cái |
| 109 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V | 112 | cái |
| 110 | Ghíp rẽ nhánh IPC120/95 | Chương V | 112 | Cái |
| 111 | Bịt đầu cáp | Chương V | 108 | Cái |
| 112 | Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) | Chương V | 68 | Biển |
| 113 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địa | Chương V | 32 | m |
| 114 | Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 9 | 1 hộp |
| 115 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 26 | 1 hộp |
| 116 | Hòm công tơ H2 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cột | Chương V | 23 | hộp |
| 117 | Thay công tơ 3 pha | Chương V | 3 | 1 cái |
| 118 | Hòm 1 công tơ 3 pha ABS có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Chương V | 3 | hộp |
| 119 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 23 | 1 hộp |
| 120 | Thay công tơ 1 pha | Chương V | 137 | 1 cái |
| 121 | Hòm công tơ H4 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cột | Chương V | 23 | hộp |
| 122 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V | 0,023 | 1km / 1dây |
| 123 | Dây cáp vặn xoắn ABC4x50 vào hòm phân dây | Chương V | 23 | m |
| 124 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Chương V | 118 | 1m |
| 125 | Thay, cố định dây dẫn bằng chôn ngầm vào tường, tiết diện dây dẫn | Chương V | 9 | 1m |
| 126 | Cáp đồng 2x10mm2 hòm H2 | Chương V | 138 | m |
| 127 | Cáp đồng 2x16mm2 hòm H4 | Chương V | 138 | m |
| 128 | Cáp đồng 4x25mm2 hòm H3P | Chương V | 18 | m |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 15,3 | 10 đầu cốt |
| 130 | Đầu cốt các loại | Chương V | 153 | Cái |
| 131 | Đai thép + Khoá đai bắt hòm các loại và ôm cáp | Chương V | 174 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V | 72 | cái |
| 133 | Ghíp nối đường trục vào hòm phân dây | Chương V | 72 | Cái |
| 134 | Bù dây sau công tơ Cu/PVC2x10mm2 (sau công tơ) | Chương V | 460 | m |
| 135 | Bù dây sau công tơ Cu/PVC4x25mm2 (sau công tơ) | Chương V | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 15 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Chương V | 137 | cái |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 58 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V | 0,116 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V | 1,499 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ Thu hồi dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V | 0,24 | 1km dây |
| 5 | Tháo dỡ Thu hồi tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V | 162 | cái |
| 6 | tháo kẹp treo cáp ABC | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Tháo dỡ, thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha loại H1, H2, HPD | Chương V | 19 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha loại H4 | Chương V | 26 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi hòm công tơ H3P pha loại CT3P | Chương V | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | ≥ 150l | 1 |
| 4 | Đầm dùi (sử dụng tốt) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc (sử dụng tốt) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan (sử dụng tốt) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn (sử dụng tốt) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi