Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 13 phòng Trường tiểu học Tân Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829675-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 13 phòng Trường tiểu học Tân Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:29:00 đến ngày 2021-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,946,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06421565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1284313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.339.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.679.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,5262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 41,2222 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,2763 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,7305 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,1244 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 130,5472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1,1096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8704 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,4749 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5645 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,899 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,4181 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6234 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,8553 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M50, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,3975 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,8655 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,395 | m |
| 24 | Ốp chân tường đá rối màu nâu sẫm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả KT theo chương V | 32,1528 | m2 |
| B | 2. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,7296 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9011 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,0936 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,4388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,5947 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,453 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,749 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,4877 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,2994 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 19,6164 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 14,9003 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,231 | m3 |
| 15 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,5676 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2341 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5022 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0145 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,6227 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xây tường bao) | Mô tả KT theo chương V | 98,8139 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,6778 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xây tường ngăn, thu hồi) | Mô tả KT theo chương V | 197,2246 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,0247 | m3 |
| C | 4. PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 718,2762 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.914,2234 | m2 |
| 3 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,0204 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 111,888 | m2 |
| 5 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 193,4614 | m2 |
| 6 | Trát các chi tiết ốp trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 247,7288 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 587,7412 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.961,636 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 856,505 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.501,2 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 111,84 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 1.708,7834 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 710,4142 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.661,2652 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jupiter hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 4.761,172 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jupiter hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 710,4142 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn lạnh chia ô vuông - Tôn dày 0.45ly | Mô tả KT theo chương V | 89,6979 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Viglacera hoặc tương đương 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 937,7306 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 250x250, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,6979 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 205,44 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 141,2068 | m2 |
| 22 | Chống thấm sê nô bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 227,7656 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 2,2949 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 28,4456 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2949 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Hòa Phát hoặc tương đương sóng vuông màu xanh dày 0.45ly | Mô tả KT theo chương V | 5,4721 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc Hòa Phát hoặc tương đương dày 0.45ly khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 72,02 | md |
| 28 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 1.368,025 | cái |
| 29 | Lát đá Granit màu xanh đen dày 20 cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,7008 | m2 |
| 30 | Lát đá Granit dày 20 bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,334 | m2 |
| 31 | Lát đá Granit dày 20 bàn rửa, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,505 | m2 |
| 32 | Sản xuất tay vịn gỗ D70 | Mô tả KT theo chương V | 18,02 | md |
| 33 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D70 | Mô tả KT theo chương V | 18,02 | m |
| 34 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Thép hộp lan can cầu thang 40x40x1.4 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 90,42 | md |
| 36 | Lắp đặt thép hộp 40x40x1.4 lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,9042 | 100m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2,8934 | 1m2 |
| 38 | SXLD tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 58,752 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách ngăn Compact vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 58,752 | m2 |
| 40 | Thép hộp lan can hành lang 40x80x2.0 sơn tĩnh điện màu xanh đen | Mô tả KT theo chương V | 104,48 | md |
| 41 | Lắp đặt thép hộp lan can hành lang 40x80x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 1,0448 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,015 | 1m2 |
| 43 | Thép hộp lan can hành lang 20x40x1.4 sơn tĩnh điện màu xanh đen | Mô tả KT theo chương V | 188,26 | md |
| 44 | Lắp đặt thép hộp lan can hành lang 20x40x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 1,8826 | 100m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,5182 | 1m2 |
| 46 | Thép hộp lan can hành lang 40x40x1.4 sơn tĩnh điện màu xanh đen | Mô tả KT theo chương V | 20,155 | md |
| 47 | Lắp đặt thép hộp lan can hành lang 40x40x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 0,2016 | 100m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 0,645 | 1m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 35,1 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay vào trong kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 28,8 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 92,16 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 | Mô tả KT theo chương V | 94,9269 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Mô tả KT theo chương V | 18,57 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung thép hộp kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 18,57 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 94,9269 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 94,9269 | m2 |
| 58 | Thang sắt lên tầng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,8209 | 100m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 347,096 | m2 |
| D | 5. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 600x400x200- Tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 400x300x150- Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A- Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A- Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A- Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng- Roman hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp cầu bóng xuyên D300-40w-Compact hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt -Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp- Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 19 | bảng |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp- Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | bảng |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi -Sino hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 15 | Đế âm | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 21 | Băng dính đen | Mô tả KT theo chương V | 30 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vào tường | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| E | 6. PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 44,408 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 52 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 95 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bầu sử | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Mấu đỡ -sắt tròn D8 | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Xi măng PC40 | Mô tả KT theo chương V | 50 | kg |
| F | 7. PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bảng nội quy phòng cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn sự cố | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| G | 8. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VẬT TƯ, THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D27 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D34 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D27 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D34 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D34*27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren nhựa PVC Class 2 D27 | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Class 2 D90 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Crephin 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | khóa 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 10 | tuýp |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D32 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Cầu chắn rác D80 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| H | 9. BỂ PHỐT (SL = 01 CK): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,3341 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4767 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,25 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,25 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,234 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,234 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,484 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m2 |
| 19 | Vật tư ống vào, ra của bể | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 351 | m2 |
| 21 | Lát lại nền sân gạch Tezzarro 400x400 | Mô tả KT theo chương V | 351 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06421565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1284313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.339.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.679.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi