Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, thay thế trang thiết bị hệ thống Tabmis của Phòng Tài chính - KH thị xã Ayun Pa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa, thay thế trang thiết bị hệ thống Tabmis của Phòng Tài chính - KH thị xã Ayun Pa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:24:00 đến ngày 2021-08-20 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,575,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Router/Firewall Juniper SRX300 | 1 | Bộ | SRX300 Services Gateway includes hardware (8GE, 4G RAM, 8G Flash, power adapter and cable) and Junos Software Base (Firewall, NAT, IPSec, Routing, MPLS and Switching). RMK not included.Included PSS Support for SRX300-SYS-JB.- Vận chuyển lắp đặt tận nơi đơn vị sử dụng- Cài đặt và cấu hình hoàn chỉnh để sử dụng hệ thống truyền số liệu chuyên dùng Tabmis. Đảm bảo việc truyền và nhận dữ liệu thông suốt theo thiết kế.- Dịch vụ bảo hành và hổ trợ kỹ thuật chính hãng trong thời gian dài. | ||
| 2 | Switch Cisco 28-Port Gigabit Managed | 1 | Bộ | - 24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports.- Performance: Switching capacity 56 Gbps, Forwarding rate 41.66 mpps wire-speed performance.- Layer 2: Port grouping up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation.- Layer 3: IPv4 routing Wirespeed routing of IPv4 packets up to 1K static routes and up to 128 IP interfaces, Classless Interdomain Routing (CIDR) Support for CIDR.- QoS (Quality of Service): Priority levels 8 hardware queues, Scheduling Strict priority and weighted round-robin (WRR) Queue assignment based on DSCP and class of service (802.1p/CoS).- Vận chuyển lắp đặt tận nơi đơn vị sử dụng- Cài đặt và cấu hình hoàn chỉnh để sử dụng hệ thống truyền số liệu chuyên dùng Tabmis. Đảm bảo việc truyền và nhận dữ liệu thông suốt theo thiết kế.- Dịch vụ bảo hành và hổ trợ kỹ thuật chính hãng trong thời gian dài. | ||
| 3 | Bộ Lưu điện Santak online C3K-LCD | 1 | Bộ | NGUỒNĐiện áp danh định: 220/230/240 VACNgưỡng điện áp: 100 ~ 300 VACSố pha: 1 phaTần số danh định: 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất: 0,99NGUỒN RACS: 3 KVA / 2,7 KWĐiện áp: 220/230/240 VAC ± 1%Số pha: 1 phaDạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave)Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0,05 Hz (chế độ ắc quy)Hiệu suất: 91% (97% - ECO Mode)Khả năng chịu quá tải Cấp điện ngõ ra: IEC 10A * 4 & IEC 16A * 1CHẾ ĐỘ BYPASSTự động chuyển sang chế độ Bypass: Khi UPS lỗi, quá tảiẮC QUILoại ắc qui : 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.Thời gian lưu điện : >3,5 phútGIAO DIỆNBảng điều khiển : Nút khởi động / Tự kiểm tra / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị : Chế độ điện lưới, ắc qui, Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Cổng giao tiếp : RS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lý : Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.Hỗ trợ tất cả các HDH Window, Linux, Unix, SunThời gian chuyển mạch : 0 msMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNGNhiệt độ: 0 ~ 400cĐộ ẩm: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨNĐộ ồn khi máy hoạt động : 50 dB không tính còi báoTrường điện từ (EMS) : IEC 61000-4-2 Level 3 (ESD); IEC 61000-4-3 Level 3 (RS); IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT); IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)Dẫn điện - Phát xạ: En 55022 CLASS BQuy cáchKT (R x D x C) (mm): 190 x 393 x 330Khoi luong (kg): 22,6- Vận chuyển lắp đặt tận nơi đơn- Dịch vụ BH và hổ trợ kỹ thuật chính hãng trong thời gian dài. Bảo trì định kỳ thiết bị trong suốt thời gian sử dụng | ||
| 4 | Nâng Cấp máy chủ | 1 | Máy | Nâng cấp máy chủ:- Bộ Nguồn HP 460W HE Hot Plug AC Power SupplySpecifications:CategoryProliantSub-CategoryProliant Power SupplyGeneration460WattPart Number511777-001Products ID458348ModelACApplicationProliant G6 G7Device TypePower SupplyWattage460WInput Voltage100V to 240VHot PluggableYes- HP 16 GB (2x8GB) Dual Rank X4 PC3-10600 (DDR3-1333) Registered CAS-9 Memory KitGeneral InformationProduct Name8GB (1x8GB) Dual Rank x4 PC3-10600 (DDR3-1333) Registered CAS-9 Product TypeRAM ModuleTechnical InformationMemory Size8 GBMemory TechnologyDDR3 SDRAMNumber of Modules1 x 8 GBMemory Speed1333 MHzMemory StandardDDR3-1333/PC3-10600Error CheckingECCSignal ProcessingRegisteredPhysical CharacteristicsForm FactorDIMM- Ổ cứng HDD HP 1.2TB 6G 10K Rpm Hot Plug SAS 2.5 Dual Port (2 HDD)Technical InformationStorage Capacity: 1.20 TBDrive PerformanceMaximum External Data Transfer Rate768 MBps (6 Gbps)Rotational Speed10000 rpmInterfaces/PortsDrive InterfaceSASDrive Interface Standard6Gb/s SASPhysical CharacteristicsDrive TypeInternalDrive Width2.5"- Vệ sinh, kiểm tra bảo trì, tối ưu hoạt động của máy chủ | ||
| 5 | Màn hình, phím chuột dành cho máy chủ | 1 | Bộ | Màn hình, phím chuột dành cho máy chủMonitor HP LED E22 22 inchoKích thước màn hình 21.5Inch IPSoĐộ sáng 250cd/m2oTỷ lệ tương phản Static: 1,000:1;oĐộ phân giải Full HD (1920x1080)oThời gian đáp ứng 5msoGóc nhìn 178°/178°oTần số quét 60HZoCổng giao tiếp 1 VGA; 1 HDMI 1.4; 1 DisplayPort™ 1.2; Phụ kiện đi kèm Cáp DisplayPort™ 1.2 cable; HDMI cable;o AC power cableKeyboard + Mouse Logitech | ||
| 6 | Sửa chữa hệ thống mạng nội bộ | 1 | HT | Sửa chữa, thay thế các Node mạng, thi công lại hệ thống mạng Lan từ tủ Server đến các máy Clien- Thay thế dây cable chống nhiễu (300 m)- Thay thế các box OUTLET bị hư hỏng (15 bộ)- Vật tư lắp đặt, ống gen bảo vệ dây cable mạng- Nhân công tháo dở hệ thống cũ và lắp đặt hệ thống mới |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi