Gói thầu: XL61_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 và Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | XL61_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 và Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại của ĐNoPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:33:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,130,531,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 5 km; Đường dây 0,4kV ≥ 15 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
XL61_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 và Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại của ĐNoPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018; 2019; 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 | |||
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.795 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR150/24 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.493 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK70-10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2Ta | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo 15-5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2B | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch dây trần ĐTL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 2 pha ĐVL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha ĐGL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên chụp đầu cột BTLT XNG-1C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dôi ngang tuyến dây trần XNGĐL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT XNG-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + FCO trên 2 cột BTLT ngang tuyến XSĐ-FCO-2LTN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối CDC-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trần AC95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trần AC150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pinpost kèm ty 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 598 | Quả |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo bằng polymer 22kV 70KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Chuổi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 : dài 1,2 kèm 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 215 | ống |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 tại vị trí lèo: dài 1,8 kèm 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | ống |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây AC150 tại vị trí đỡ : dài 1,2 kèm 4 dây nhựa buộc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | ống |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây AC150 tại vị trí lèo: dài 1,8 kèm 4 dây nhựa buộc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | ống |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 616 | Sợi |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 750 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 329 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Hotline đấu rẽ dây trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 24kV 50-95/50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 150 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,0mĐT + 01 KĐ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,8mĐT + 01 KĐ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| C | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV/ABC (4x120)-0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.259 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vạn xoắn LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.439 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 329 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(1m) + đai khóa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 491 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(2m) + đai khóa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | HT |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-HA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc hạ áp TĐG-HA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-3,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-5,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang TN-1.2-8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Móng |
| D | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA, loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA, loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Công tơ 3 pha đo đếm gián tiếp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 3 K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Dây |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Dây |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 2 XT cho máy biến áp 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 2 XT cho máy biến áp 160kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (Loại Pinpost) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện XLPE-12,7/24kV: M/XLPE-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x50)-0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp HOTLINE -35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép; XSĐ-2LT1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép; XSĐ-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3P trên 01 cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3P trên 1 cột BTLT12-14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3P trên 2 cột BTLT12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 1 cột BTBT12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 2 cột BTBT12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT12-14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia TĐT-16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm M100 đá 2x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m3 |
| E | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 575 | m |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.285 | m |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 711 | m |
| 4 | Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250 | Quả |
| 6 | Thu hồi khóa néo dây 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Bộ |
| 7 | Thu hồi khóa néo dây 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà trung áp X1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà trung áp X2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà trung áp XL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà trung áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 14 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 15 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.032 | mét |
| 16 | Thu hồi Xà HX-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà HNX-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Sứ 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | Cái |
| 19 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-22/0,23 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 20 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 40KVA-22/0,23 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 21 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 22 | Thu hồi cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 23 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Thu lôi van 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 25 | Thu hồi công tơ đo đếm trực tiếp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 26 | Thu hồi Tủ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 27 | Thu hồi xà đỡ 2 FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 28 | Thu hồi xà sứ đỡ 2 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 29 | Thu hồi áp tô mát 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-80A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | 1 | Toàn bộ công trình | |
| G | Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021 | |||
| H | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.944 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.614 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Quả |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 70kN ) kèm phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22 (kèm dây chảy) (Polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên LBFCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới LBFCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp đất dùng cho dây AC-XLPE-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150; KNDT-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-150/19mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-150 mm2;COCA-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-95 mm2;COCA-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 700mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 150/19;OCNDB-150/19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 400mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 95/16;OCNDB-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dùng cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-150/19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dùng cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (7,2KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (9,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu A dây trần; XĐG-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT ngang tuyến dây trần; XFCO-2N | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần; XNGĐL-2a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| I | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.264 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.278 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 239 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Quả |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2;COA-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (2.5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (3.0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (3,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (5,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột, cột đôi BTLT 8,4m; CĐCĐ(160)-1.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Rack đơn hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-1T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Công tơ điện tử 380 V - 5 A đo đếm gián tiếp có RF | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 100kVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 95/16 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 35; KĐR-XLPE-A35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Quả |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 KV-M(1x35) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 ( cho tiếp địa ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | ống |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | ống |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên FCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới FCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12(14)m; GGMBA-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | HTg |
| K | PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post; thi công lăp đặt Hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Quả |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme ) kèm phụ kiện; thi công lăp đặt Hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Chuỗi |
| 3 | Đấu nối XDM DZTA, DZHA và TBA T22A: thi công Hotline bằng xe gàu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| L | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 902 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây dẫn XLPE-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuổi néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 7 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột BTLT 18m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cột |
| M | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 5 km; Đường dây 0,4kV ≥ 15 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy định vị GPS | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi