Gói thầu: XL61_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 và Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842746-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu XL61_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 và Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210842719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại của ĐNoPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:33:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,130,531,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 5 km; Đường dây 0,4kV ≥ 15 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 XL61_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng các công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021 và Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021

150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại của ĐNoPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD 78; Công ty CP tư vấn CN điện Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018; 2019; 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông năm 2021
B Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13.795m
2Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR150/24 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.493m
3Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK70-10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cột
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2TaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng néo 15-5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Móng
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2BChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch dây trần ĐTL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 2 pha ĐVL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha ĐGL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên chụp đầu cột BTLT XNG-1CChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dôi ngang tuyến dây trần XNGĐL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT XNG-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + FCO trên 2 cột BTLT ngang tuyến XSĐ-FCO-2LTNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối CDC-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trần AC95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trần AC150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
29Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải polymer 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
30Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pinpost kèm ty 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.598Quả
31Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo bằng polymer 22kV 70KNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.270Chuổi
32Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
33Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.141Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 : dài 1,2 kèm 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.215ống
35Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 tại vị trí lèo: dài 1,8 kèm 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66ống
36Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây AC150 tại vị trí đỡ : dài 1,2 kèm 4 dây nhựa buộcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168ống
37Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây AC150 tại vị trí lèo: dài 1,8 kèm 4 dây nhựa buộcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69ống
38Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.616Sợi
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.750Cái
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.329Cái
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
43Cung cấp và lắp đặt Hotline đấu rẽ dây trầnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 24kV 50-95/50-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 95 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 150 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
47Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
48Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
49Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,0mĐT + 01 KĐ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,8mĐT + 01 KĐ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
C Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV/ABC (4x120)-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5.259m
2Lắp đặt Cáp vạn xoắn LV/ABC (4x95)-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5.439m
3Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.329Cái
4Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79Cái
6Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Cái
7Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(1m) + đai khóaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.491Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(2m) + đai khóaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế  95/150 (2BL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22HT
17Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-HAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc hạ áp TĐG-HAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cột
20Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cột
21Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-3,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cột
22Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-5,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cột
23Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
24Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Móng
25Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Móng
26Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Móng
27Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang TN-1.2-8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Móng
D Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA, loại AmorphousChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA, loại AmorphousChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3Lắp đặt Công tơ 3 pha đo đếm gián tiếpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 3 KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Dây
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Dây
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 2 XT cho máy biến áp 100kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
9Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 2 XT cho máy biến áp 160kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
10Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (Loại Pinpost)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Sợi
12Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện XLPE-12,7/24kV: M/XLPE-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72m
13Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x50)-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16m
14Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48m
16Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24m
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp HOTLINE -35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
26Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
30Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
31Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
32Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép; XSĐ-2LT1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép; XSĐ-2LT2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3P trên 01 cột BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3P trên 02 cột BTLT ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét vanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3P trên 1 cột BTLT12-14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3P trên 2 cột BTLT12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 1 cột BTBT12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 2 cột BTBT12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT12-14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia TĐT-16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm M100 đá 2x4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,08m3
E PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo lắp cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.575m
2Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14.285m
3Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95/16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.711m
4Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Chuỗi
5Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.250Quả
6Thu hồi khóa néo dây 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.87Bộ
7Thu hồi khóa néo dây 95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
8Thu hồi xà trung áp X1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
9Thu hồi xà trung áp X2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
10Thu hồi xà trung áp XLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Bộ
11Thu hồi xà trung ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
12Thu hồi Chụp đầu cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
13Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
14Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 10,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
15Thu hồi dây nhôm bọc AV-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13.032mét
16Thu hồi Xà HX-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Bộ
17Thu hồi Xà HNX-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
18Thu hồi Sứ 0,4kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.360Cái
19Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-22/0,23 KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
20Thu hồi máy biến áp 1 pha 40KVA-22/0,23 KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
21Thu hồi máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23 KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
22Thu hồi cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
23Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
24Thu lôi van 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
25Thu hồi công tơ đo đếm trực tiếpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
26Thu hồi Tủ hạ ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Tủ
27Thu hồi xà đỡ 2 FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
28Thu hồi xà sứ đỡ 2 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
29Thu hồi áp tô mát 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
30Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-80AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
F THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa).1Toàn bộ công trình
G Cải tạo những vị trí mất an toàn trên lưới điện thuộc khu vực huyện Đăk R’lấp năm 2021
H Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.944m
2Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.614m
3Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin PostChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88Quả
4Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 70kN ) kèm phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Chuỗi
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22 (kèm dây chảy) (Polymer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
6Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên LBFCO 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới LBFCO 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
8Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp đất dùng cho dây AC-XLPE-95/16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) +yếm giám níuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
10Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) +yếm giám níuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150; KNDT-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-150/19mm2 (cách điện bán phần)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Sợi
16Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Sợi
17Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Sợi
18Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-150 mm2;COCA-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-95 mm2;COCA-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
20Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 700mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 150/19;OCNDB-150/19Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 400mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 95/16;OCNDB-95/16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dùng cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-150/19Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dùng cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-95/16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
27Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (4,3KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cột
28Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cột
29Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (7,2KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cột
30Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (9,0KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cột
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDBChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu A dây trần; XĐG-1AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT ngang tuyến dây trần; XFCO-2NChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần; XNGĐL-2aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Móng
40Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Móng
41Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-1TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Móng
42Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Móng
43Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
I Phần đường dây hạ áp
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.264m
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10.278m
3Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
4Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.137Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.239Cái
6Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Cái
12Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Quả
13Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Sợi
14Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2;COA-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Cái
15Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.222Cái
16Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (2.5KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cột
17Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (3.0KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cột
18Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (4,3KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cột
19Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (3,5KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Cột
20Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (4,3KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cột
21Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (5,0KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cột
22Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cột
23Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.157Cái
24Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
25Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.177Cái
26Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.270Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột, cột đôi BTLT 8,4m; CĐCĐ(160)-1.5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Rack đơn hạ ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2HChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Móng
33Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Móng
34Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1HChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2HChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-1TChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1HChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Móng
38Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
J Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-22/0,4 KV loại AmorphousChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Lắp đặt Công tơ điện tử 380 V - 5 A đo đếm gián tiếp có RFChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 100kVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
5Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 95/16 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A95/16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 35; KĐR-XLPE-A35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
8Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin PostChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Quả
9Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24m
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24m
11Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
12Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 KV-M(1x35) mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,5m
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 ( cho tiếp địa )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
17Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Sợi
18Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2ống
20Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3ống
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
23Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
24Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên FCO 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
25Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới FCO 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
28Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 PhaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT;Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12(14)m; GGMBA-2LTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1HTg
K PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE
1Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post; thi công lăp đặt HotlineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Quả
2Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme ) kèm phụ kiện; thi công lăp đặt HotlineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Chuỗi
3Đấu nối XDM DZTA, DZHA và TBA T22A: thi công Hotline bằng xe gàuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vị trí
L PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Thu hồi dây dẫn AC-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.902Cột
2Thu hồi dây dẫn XLPE-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118Cột
3Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23Cột
4Tháo dỡ thu hồi chuổi néo 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cột
5Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cột
6Tháo dỡ thu hồi Xà néo 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cột
7Thu hồi cột BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cột
8Thu hồi cột BTLT 18mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cột
9Thu hồi cột BTLT 10,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cột
10Thu hồi cột BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4cột
M THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa).1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 5 km; Đường dây 0,4kV ≥ 15 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Công nhân kỹ thuật 20 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
5 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
7 Máy định vị GPS Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->