Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843591-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210837967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:26:00 đến ngày 2021-08-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT6gốc cây
3Hỗ trợ di chuyển cột điện+ kíp, dây và phụ kiệnChương 5 E-HSMT8cột
4Vận chuyển gốc cây, thân cây đổ điChương 5 E-HSMT1ca
B Nền đường
1Đào nền đường, đào thủ công, đất cấp IChương 5 E-HSMT46,094m3
2Đào nền đường, đào máy, đất cấp IChương 5 E-HSMT4,1485100m3
3Đào bùn, đào thủ côngChương 5 E-HSMT4,632m3
4Đào bùn, đào máyChương 5 E-HSMT0,4169100m3
5Đào nền đường, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,729m3
6Đào nền đường, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1556100m3
7Đào khuôn đường mở rộng, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT94,133m3
8Đào khuôn đường mở rộng, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,472100m3
9Đắp đất lề đường, đắp thủ côngChương 5 E-HSMT146,556m3
10Đắp đất đề đường, đắp bằng máy, độ chặt K90Chương 5 E-HSMT13,19100m3
11Đất núi mua bổ sung đắp lềChương 5 E-HSMT1.094,3845m3
12Đắp đất nền đường mở rộng, đắp thủ côngChương 5 E-HSMT36,939m3
13Đắp đất nền đường mở rộng, đắp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT3,3245100m3
14Vật liệu đất đắpChương 5 E-HSMT428,4924m3
15Đắp cát hạt mịn, đắp thủ côngChương 5 E-HSMT58,93m3
16Đắp cát hạt mịn, đắp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT5,3037100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT5,0726100m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,8796100m3
C Kết cấu mặt đường mở rộng
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 20cmChương 5 E-HSMT2,199100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmChương 5 E-HSMT1,6493100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT10,9952100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT10,9952100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT1,8659100tấn
D Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT0,4774100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmChương 5 E-HSMT2,0069100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT13,3797100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT13,3797100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT2,2705100tấn
E Kết cấu vuốt rẽ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,1192100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT1,1918100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương 5 E-HSMT1,1918100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT0,1156100tấn
F Rãnh Xây BxH=0,4x0,7m xây mới
1Đào móng rãnh, đào đủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT3,5855m3
2Đào móng rãnh, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,6812100m3
3Đắp trả móng rãnh đất tận dụng, đắp thủ công.Chương 5 E-HSMT0,948m3
4Đắp trả móng rãnh đất tận dụng, đắp bằng máy, độ chặt K90Chương 5 E-HSMT0,1801100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,5275100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT5,94m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 dày 20cmChương 5 E-HSMT11,88m3
8Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,22100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT14,52m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT66m2
11Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT3,85m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,44100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,08m3
14Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,4444tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,1815100m2
16Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT55cấu kiện
17Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương 5 E-HSMT9,9m
G Cống tròn BTCT D400 xây mới
1Đào móng cống, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT9,9355m3
2Đào móng cống, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,8877100m3
3Đắp đất móng cống, đất tận dụng, đắp thủ côngChương 5 E-HSMT5,6615m3
4Đắp đất móng cống, đất tận dụng, đắp máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT1,0757100m3
5Đắp trả móng cống bằng CPĐD loại 2Chương 5 E-HSMT0,4076100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,8548100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT6,37m3
8Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,31m3
9Ván khuôn bê tông đế cốngChương 5 E-HSMT0,9389100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,2979tấn
11Lắp đặt đế cống, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT254cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương 5 E-HSMT64đoạn ống
H Cửa xả cống dọc D400
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,83m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT2,0663100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT0,33m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT1,88m3
5Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,0578100m2
6Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT0,69m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,0446100m2
I Hố ga cống trục D400
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT30,24m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,1788100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT0,0336100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1236100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT1,1m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT2,19m3
7Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,0592100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,38m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT14,46m2
10Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT1,15m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,1128100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,05m3
13Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,3133tấn
14Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0713100m2
15Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT5cấu kiện
16Lắp đặt nắp ga Composite KT900x900mmChương 5 E-HSMT5cái
J Hố thu nước
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT66,24m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,36100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT0,3024100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT1,52m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT3,05m3
6Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,1004100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,03m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT25,3m2
9Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT1,14m3
10Ván khuôn bê tông tườngChương 5 E-HSMT0,0978100m2
11Lắp đặt song chắn rác Composite KT860x430mmChương 5 E-HSMT10cái
K Cống thu nước D300
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT24,6m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,14100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT0,056100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,106100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT5,7100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT0,91m3
7Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,48m3
8Ván khuôn bê tông đế cốngChương 5 E-HSMT0,105100m2
9Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,0338tấn
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT30cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT10đoạn ống
L Nối dài cống hộp BTCT BxH=1,0x1,0m, vị trí cọc A4+2,5m
1Đắp đất bờ quaiChương 5 E-HSMT42m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT8,4100m
3Phên nứa giữ đất bờ quai B=0,8mChương 5 E-HSMT44,8m2
4Đào móng cống, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,507m3
5Đào móng cống, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,0463100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT9,2688100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT1,48m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT6,97m3
9Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,124100m2
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương 5 E-HSMT4đoạn cống
11Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT2,56m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,1209100m2
13Đóng cọc tre gia cố nền đường đầu cống, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT1,6975100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT2,98m3
15Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT2,25m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT8,68m3
17Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT1,04m3
18Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,072100m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,1304100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IChương 5 E-HSMT42m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,971100m3
M Cống tròn BTCT D400, vị trí cọc P1
1Đào móng cống đất cấp 2, đào thủ côngChương 5 E-HSMT2,912m3
2Đào móng cống đất cấp 2, đào máyChương 5 E-HSMT0,5533100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT6,9103100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT1,11m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT2,33m3
6Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,0698100m2
7Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT0,69m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,0446100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,24m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,21m2
11Bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT0,13m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,015100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,11m3
14Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0062100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0164tấn
16Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT2cấu kiện
17Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,37m3
18Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,0814100m2
19Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,0258tấn
20Lắp đặt đế cống, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT22cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương 5 E-HSMT6đoạn ống
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,36100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0755100m3
24Vật liệu đất đắpChương 5 E-HSMT8,5315m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT0,037100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,2224100m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,2m3
2Bê tống móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT1,2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT6cái
4Biển tam giác phản quang + cột biển báoChương 5 E-HSMT6cái
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,012100m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT270,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16 T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->