Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:26:00 đến ngày 2021-08-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 3 | Hỗ trợ di chuyển cột điện+ kíp, dây và phụ kiện | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Vận chuyển gốc cây, thân cây đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thủ công, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 46,094 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào máy, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 4,1485 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đào thủ công | Chương 5 E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 4 | Đào bùn, đào máy | Chương 5 E-HSMT | 0,4169 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mở rộng, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 94,133 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường mở rộng, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,472 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, đắp thủ công | Chương 5 E-HSMT | 146,556 | m3 |
| 10 | Đắp đất đề đường, đắp bằng máy, độ chặt K90 | Chương 5 E-HSMT | 13,19 | 100m3 |
| 11 | Đất núi mua bổ sung đắp lề | Chương 5 E-HSMT | 1.094,3845 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường mở rộng, đắp thủ công | Chương 5 E-HSMT | 36,939 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường mở rộng, đắp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 3,3245 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT | 428,4924 | m3 |
| 15 | Đắp cát hạt mịn, đắp thủ công | Chương 5 E-HSMT | 58,93 | m3 |
| 16 | Đắp cát hạt mịn, đắp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 5,3037 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 5,0726 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 4,8796 | 100m3 |
| C | Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 2,199 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 1,6493 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 10,9952 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 10,9952 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT | 1,8659 | 100tấn |
| D | Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,4774 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 2,0069 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 13,3797 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 13,3797 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa trạm trộn đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT | 2,2705 | 100tấn |
| E | Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 1,1918 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương 5 E-HSMT | 1,1918 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT | 0,1156 | 100tấn |
| F | Rãnh Xây BxH=0,4x0,7m xây mới | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đào đủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,5855 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,6812 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng, đắp thủ công. | Chương 5 E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 4 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng, đắp bằng máy, độ chặt K90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,5275 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 dày 20cm | Chương 5 E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 66 | m2 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương 5 E-HSMT | 9,9 | m |
| G | Cống tròn BTCT D400 xây mới | |||
| 1 | Đào móng cống, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 9,9355 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,8877 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, đất tận dụng, đắp thủ công | Chương 5 E-HSMT | 5,6615 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, đất tận dụng, đắp máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,0757 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng cống bằng CPĐD loại 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,8548 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,9389 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 254 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương 5 E-HSMT | 64 | đoạn ống |
| H | Cửa xả cống dọc D400 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 2,0663 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| I | Hố ga cống trục D400 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1788 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,46 | m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt nắp ga Composite KT900x900mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| J | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 66,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tường | Chương 5 E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác Composite KT860x430mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| K | Cống thu nước D300 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,7 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| L | Nối dài cống hộp BTCT BxH=1,0x1,0m, vị trí cọc A4+2,5m | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai | Chương 5 E-HSMT | 42 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 3 | Phên nứa giữ đất bờ quai B=0,8m | Chương 5 E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 4 | Đào móng cống, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,507 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,0463 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 9,2688 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn cống |
| 11 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố nền đường đầu cống, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,6975 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 42 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| M | Cống tròn BTCT D400, vị trí cọc P1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2, đào thủ công | Chương 5 E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 2, đào máy | Chương 5 E-HSMT | 0,5533 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 6,9103 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,21 | m2 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 20 | Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT | 8,5315 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tống móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Biển tam giác phản quang + cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 270,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi