Gói thầu: Mua sắm VTTB và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830881-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210828668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:23:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,466,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống cáp quang: Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học điện tử viễn thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt (khu vực Bảo Thắng, LC)
1Cáp quang ADSS - 24 sợi quang vượt 300mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT822M
2Cáp quang ADSS - 24 sợi quang vượt 500mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5.824M
3Cáp quang ADSS - 24 sợi quang vượt 700mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5.920M
4Hộp nối ( măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Bộ
5Hộp nối cuối ODF 24 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Chuỗi đỡ cáp quang ADSS - 300mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
7Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 300mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Bộ
8Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 500mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT30Bộ
9Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 700mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT32Bộ
10Chống rung cáp quang ADSSTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Bộ
11Gông treo cáp ADSS trên cột thépTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT62Bộ
12Giá cuốn cáp dự phòng cột vuôngTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT11Bộ
13Biển báo hiệu cáp quang EVNTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT19Cái
14Biển báo độ caoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Cái
C Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt (khu vực Bảo Yên)
1Cáp quang ADSS - 24 sợi quang vượt 300mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2.300M
2Cáp quang ADSS - 24 sợi quang vượt 500mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10.354M
3Cáp quang ADSS - 24 sợi quang vượt 700mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12.433M
4Hộp nối ( măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT29Bộ
5Hộp nối cuối ODF 24 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
6Chuỗi đỡ cáp quang ADSS - 300mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
7Chuỗi đỡ cáp quang ADSS - 500mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT11Bộ
8Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 300mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT41Bộ
9Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 500mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT59Bộ
10Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 700mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT48Bộ
11Chuỗi đỡ cáp ADSS/700Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
12Chống rung cáp quang ADSSTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT37Bộ
13Gông cột BT đơn treo cáp ADSSTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT65Bộ
14Gông treo cáp ADSS trên cột thépTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT64Bộ
15Giá cuốn cáp dự phòng cột trònTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
16Giá cuốn cáp dự phòng cột vuôngTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT19Bộ
17Biển báo hiệu cáp quang EVNTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT38Cái
18Biển báo độ caoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Cái
D Phần tháo dỡ thu hồi (khu vực Bảo Thắng, LC)
1Tháo cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300m (bao gồm cả chuỗi đỡ và chuỗi néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,7Km.dây
2Tháo cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 500m (bao gồm cả chuỗi đỡ và chuỗi néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5,51Km.dây
3Tháo cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 700m (bao gồm cả chuỗi đỡ và chuỗi néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5,55Km.dây
4Tháo hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Bộ
5Tháo hộp nối cuối 24 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Tháo chống rung cáp quang ADSSTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT18Bộ
7Tháo gông treo cáp ADSS trên cột thépTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT62Bộ
8Tháo giá cuốn cáp dự phòngTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT11Bộ
E Phần tháo dỡ thu hồi (khu vực Bảo Yên)
1Tháo cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300m (bao gồm cả chuỗi đỡ và chuỗi néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2,12Km.dây
2Tháo cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 500m (bao gồm cả chuỗi đỡ và chuỗi néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10,35Km.dây
3Tháo cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 700m (bao gồm cả chuỗi đỡ và chuỗi néo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT11,36Km.dây
4Tháo hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT29Bộ
5Tháo hộp nối cuối 24 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
6Tháo chống rung cáp quang ADSSTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT37Bộ
7Tháo gông cột BT đơn treo cáp ADSSTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT65Bộ
8Tháo gông treo cáp ADSS trên cột thépTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT64Bộ
9Tháo giá cuốn cáp dự phòngTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT28Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống cáp quang: Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học điện tử viễn thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp sợi quang Hàn cáp quang2
2 Máy đo cáp quang OTDR Đo cáp quang2
3 Máy đo công suất quang Đo công suất quang2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->