Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 5.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:23:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.088.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.176.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn; Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 11,6363 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,6882 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 168,4742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,6068 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,638 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 3,199 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 21,2383 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 41,799 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 1,6716 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 48,6596 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8975 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,1344 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,1995 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 10,888 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 2,9119 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3434 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3434 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,5849 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 16,4182 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 9,9248 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 10,3185 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0637 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 88,6702 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 3,3215 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4777 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,4136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,9321 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0673 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 30,9005 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 3,7393 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4758 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7129 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4758 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,7129 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 19,6949 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3151 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1345 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,515 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,8349 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0307 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,6486 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 68,8003 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,3456 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,1601 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1539 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,7841 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,058 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,644 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 933,2771 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 925,9656 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 257,0532 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 777,06 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 236,994 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 149,5828 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.352,8168 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.634,8171 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.251,9969 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.735,637 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 1.096,92 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,7 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 236,352 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 236,352 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 605,8252 | m2 |
| 71 | Kẻ caro | // | 7,7 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 617,779 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,6 | m |
| 74 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | // | 41,088 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | // | 10,2632 | m2 |
| 76 | Ống inox D60x2mm | // | 7,14 | m |
| 77 | Ống inox D34x2mm | // | 19,834 | m |
| 78 | Nắp chụp tay vịn inox | // | 75 | cái |
| 79 | Bát neo tay vịn | // | 75 | cái |
| 80 | Hoa sắt bảo vệ cửa | // | 144 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | // | 144 | m2 |
| 82 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | // | 23,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | // | 96,56 | m2 |
| 84 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | // | 105,6 | m2 |
| 85 | SXLD ray nhôm U | // | 4 | m |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 6,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 17 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 202,16 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x400mm | // | 53,532 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x400mm | // | 3,816 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | // | 561,6232 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | // | 257,16 | m2 |
| 93 | Lát gạch ceramic nhám 400x400mm bậc tam cấp, XM PCB40 | // | 24,255 | m2 |
| 94 | Lát gạch ceramic nhám 400x400mm bậc cầu thang, XM PCB40 | // | 28,16 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | // | 16,12 | m2 |
| 96 | SXLD Cửa lên mái bằng sắt | // | 1 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | // | 1,4473 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,4473 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 184,3708 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 3,5086 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 0,2226 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 6,6781 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt quạt trần 80W | // | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn compact HQ 30W + đuôi đèn | // | 69 | bộ |
| 105 | Lắp công tắc đơn 16A | // | 30 | cái |
| 106 | Lắp ổ cắm ba 2 chấu | // | 56 | cái |
| 107 | Lắp dimmer quạt | // | 20 | cái |
| 108 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 1.200 | m |
| 109 | Dây đơn CV 1x4mm2 | // | 700 | m |
| 110 | Dây đơn CV 1x6mm2 | // | 100 | m |
| 111 | Dây đơn CV 1x10mm2 | // | 150 | m |
| 112 | Dây nguồn CXV 2x16mm2 | // | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng + RCBO 2P 80A 30mA | // | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ELCB 2P 63A 35kA | // | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ELCB 2P 40A 7,5kA | // | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ELCB 2P 25A 7,5kA | // | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ELCB 2P 20A 7,5kA | // | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ELCB 2P 5A 7,5kA | // | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp + mặt ốp các loại | // | 71 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối tròn | // | 89 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối vuông | // | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | // | 900 | m |
| 123 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | // | 2,5 | 100m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 1 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,7188 | 100m3 |
| 127 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 28,125 | m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,06 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0256 | 100m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | // | 0,18 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,624 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0082 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0162 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,144 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 4 | 1cấu kiện |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0013 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | // | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | // | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | // | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o D90 | // | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o D34 | // | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | // | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | // | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D34/27 | // | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn + vòi rửa + phụ kiện | // | 4 | bộ |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,24 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2395 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 11,1173 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2588 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,498 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,415 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,738 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 2,5543 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 12,6307 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1236 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,1452 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,1867 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6816 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,716 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3082 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0574 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4642 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,292 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0773 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2385 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,282 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0808 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,073 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,572 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,0572 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0375 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0036 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,4448 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,1288 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0124 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8832 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,8852 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4442 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8288 | m3 |
| 41 | Rải nilon lớp cách ly | // | 0,3649 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,13 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 107,84 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 156,925 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,324 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,21 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,42 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,92 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 204,965 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 52,53 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 151,075 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 112,2 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 17,844 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 6,644 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 143,022 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 50,675 | m2 |
| 58 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | // | 2,46 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 161 | m |
| 60 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | // | 5,94 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 18,15 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 4,8 | m2 |
| 63 | Vách ngăn pano nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | // | 1,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 28,89 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn nhôm vệ sinh | // | 1,8 | m2 |
| 66 | Trần tole lạnh 3,5zem + khung thép (VL+NC) | // | 43,54 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3806 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3806 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 24,24 | 1m2 |
| 70 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | // | 2,4 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,6666 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,8736 | 100m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,6 | m2 |
| 74 | Kẻ ron caro | // | 16,8 | m |
| 75 | Đèn compact 4U50W (đuôi + bóng…) | // | 1 | bộ |
| 76 | Đèn compact 3U20W (đuôi + bóng…) | // | 18 | bộ |
| 77 | Công tắc đơn 16A/220V | // | 19 | cái |
| 78 | Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo…) | // | 10 | hộp |
| 79 | MCCB 2P 30A | // | 1 | cái |
| 80 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | // | 100 | m |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | // | 65 | m |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | // | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống ruột gà 16mm | // | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện nổi | // | 1 | hộp |
| 85 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,35 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,6 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D42 | // | 0,22 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 1,22 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,3 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,5 | 100m |
| 91 | Co 90 độ uPVC D114 | // | 11 | cái |
| 92 | Co 90 độ uPVC D90 | // | 7 | cái |
| 93 | Co 90 độ uPVC D42 | // | 33 | cái |
| 94 | Co 90 độ uPVC D34 | // | 10 | cái |
| 95 | Co 90 độ uPVC D27 | // | 5 | cái |
| 96 | Co 90 độ uPVC D21 | // | 12 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC D114 | // | 10 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D90 | // | 14 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D34 | // | 5 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC D27 | // | 5 | cái |
| 101 | Tê nhựa uPVC D21 | // | 12 | cái |
| 102 | Tê rút nhựa uPVC D34/90 | // | 6 | cái |
| 103 | Tê rút nhựa uPVC D34/27 | // | 2 | cái |
| 104 | Tê rút nhựa uPVC D27/21 | // | 15 | cái |
| 105 | Co 90 độ rút nhựa uPVC D34/90 | // | 4 | cái |
| 106 | Co 90 độ rút nhựa uPVC D27/21 | // | 5 | cái |
| 107 | Khóa nhựa uPVC D34 | // | 10 | cái |
| 108 | Vòi đồng D27 | // | 2 | bộ |
| 109 | Co 90 độ khâu ren trong D27 | // | 2 | cái |
| 110 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | // | 12 | cái |
| 111 | Lavabo + vòi rửa | // | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | // | 6 | cái |
| 113 | Tiểu treo nam (vòi xả + phụ kiện) | // | 3 | bộ |
| 114 | Xí bệt (vòi xả + phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 115 | Xí xổm + két xả nước (vòi xả + phụ kiện) | // | 11 | bộ |
| 116 | Phễu thu inox 120x120 | // | 13 | cái |
| 117 | Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…) | // | 1 | bể |
| 118 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D120 | // | 1 | cái |
| 120 | Bát giữ ống | // | 5 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,24 | 100m3 |
| 122 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | // | 18 | m2 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2319 | 100m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,461 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1153 | 100m3 |
| 126 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,244 | m3 |
| 127 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,7202 | m3 |
| 128 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,0112 | m3 |
| 129 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | // | 7,84 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,16 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 44,192 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0752 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1019 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 14 | 1cấu kiện |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 6 | cái |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0019 | 100m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0459 | 100m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,7412 | 100m3 |
| 2 | Cát san nền | // | 236,3728 | m3 |
| D | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,258 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,2126 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0184 | 100m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,1713 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3824 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,2328 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 6,828 | m3 |
| 8 | Lớp nilon | // | 3,378 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 27,072 | m3 |
| 10 | Chừa ron KT ô 1500x1500, chèn vữa XM mác75 | // | 336 | m2 |
| 11 | Kẻ ron caro | // | 2,4 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,2116 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,44 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | // | 1,695 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá | // | 0,24 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,975 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,72 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | // | 12,5981 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%) | // | 1,1338 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,132 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4369 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 18,879 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,8016 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 420,04 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 107,04 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,5613 | 100m2 |
| 16 | Ni long đan bê tông | // | 1,584 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 12,8768 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 1,8531 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bằng thép hình | // | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 268 | 1cấu kiện |
| 21 | Ống nhựa uPVC D200x9,6 | // | 0,268 | 100m |
| 22 | Co 90o nhựa D200 | // | 2 | cái |
| 23 | Co lơi nhựa D200 | // | 2 | cái |
| 24 | Keo dán ống nhựa | // | 2 | tuýp |
| F | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bảng hiệu bằng thủ công | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 12,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 12,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 0,336 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,8 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,06 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,192 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0864 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 1.835,0136 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 45,5882 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 130,9145 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.835,0136 | m2 |
| 12 | Cổng sắt + sơn hoàn thiện (VL+NC) | // | 11,88 | m2 |
| 13 | Bảng hiệu sắt tấm + khung sắt + sơn hoàn thiện(VL+NC) | // | 3,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 15,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 0,96 | 1m2 |
| 16 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | cái |
| 17 | Bản lề cối sắt D18 | // | 2 | cái |
| 18 | Sơn chữ bảng hiệu trường (tạm tính) | // | 1 | bộ |
| G | PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 7 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 7 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 7 | hộp |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 7 | Bộ |
| 5 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | // | 14 | bịch |
| 6 | Dây CXV 4mm2 | // | 30 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn PVC D42 | // | 15 | m |
| 8 | Co 90độ PVC D42 | // | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 6 | m3 |
| 11 | Hộp đựng PCCC | // | 4 | hộp |
| 12 | Ống STK D76x4 | // | 1,2 | 100m |
| 13 | Co STK D76 | // | 12 | cái |
| 14 | Tê STK D76 | // | 4 | cái |
| 15 | Côn giảm D76/50 | // | 4 | cái |
| 16 | Van mở D76 | // | 1 | cái |
| 17 | Van chữa cháy D50 | // | 4 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy D50 chữa cháy | // | 4 | Cuộn |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | // | 4 | Cái |
| 20 | Đầu nối răng trong D50 | // | 4 | cái |
| 21 | Đầu nối răng ngoài D50 | // | 4 | cái |
| 22 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | // | 1 | 1 máy |
| 23 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m | // | 1 | 1 máy |
| 24 | Van 1 chiều | // | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm | // | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D76 | // | 2 | cái |
| 27 | Y lọc | // | 2 | cái |
| 28 | Van lúp-pê | // | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực | // | 2 | cái |
| 30 | Trụ PCCC bên ngoài D76 | // | 2 | cái |
| 31 | Tủ đựng vói chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A +2 Lăng A) | // | 2 | Tù |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo) | // | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,44 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,44 | 100m3 |
| 35 | Tủ báo cháy trung tâm 4 zone, 24VDC | // | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Đầu báo khói | // | 2 | 10 đầu |
| 37 | Nút ấn khẩn | // | 0,8 | 5 nút |
| 38 | Chuông báo động | // | 0,8 | 5 chuông |
| 39 | Điện trở đầu cuối | // | 4 | cái |
| 40 | Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2 | // | 250 | m |
| 41 | Ống PVC D16 luồn dây | // | 250 | m |
| 42 | Đèn báo phòng áp tường | // | 3,2 | 5 đèn |
| 43 | Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 44 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | // | 30 | m |
| 45 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | // | 26 | m |
| 46 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | // | 10 | cọc |
| 47 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 48 | Ống PVC D27 | // | 0,26 | 100m |
| 49 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | bộ |
| 50 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | // | 1 | trụ |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 9,6 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 9,6 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,104 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0789 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,7095 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8064 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0438 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0537 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0377 | tấn |
| 60 | Bulong neo M16x400 | // | 20 | cái |
| 61 | Bulong M16x160 | // | 6 | cái |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,3332 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | // | 0,3332 | tấn |
| 64 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | // | 29,9106 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | // | 29,9106 | m2 |
| 66 | Bản thang + dầm thang sắt + sơn hoàn thiện | // | 24,261 | m2 |
| 67 | Lắp dựng bản thang sắt | // | 24,261 | m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,907 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2792 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,8 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 1,4868 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,06 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,8314 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0851 | tấn |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,1456 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,45 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,861 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,5064 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 65,46 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 65,46 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 2,5701 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 13 | 1cấu kiện |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0732 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,2533 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0104 | tấn |
| 86 | Tấm Waterstop V200 | // | 23 | m |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,108 | 1m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,864 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0062 | 100m3 |
| 90 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,348 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,74 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,624 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,224 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0224 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,4 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,676 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0036 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0213 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0332 | tấn |
| 101 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0332 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0274 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0274 | tấn |
| 104 | Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện | // | 29 | m2 |
| 105 | Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện | // | 2,5 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 2,5 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 0,1204 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.088.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.176.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1,0kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn; Máy tời công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi