Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808142-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 5.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:23:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.088.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.176.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn; Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,415100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//11,63631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,6882100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//168,4742m3
5Ván khuôn thép móng cột//0,6068100m2
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,638100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1711tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//3,199tấn
9Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//21,2383m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//41,799m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//1,6716m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//48,6596m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//1,8975m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//3,3m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,1344100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3304tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,1995tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//10,888m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//18,872m3
20Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,9119100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3434tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,5849tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3434tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,5849tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//16,4182m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//9,9248100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//10,3185tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0637tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//88,6702m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//3,3215100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4777tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3725tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,4136tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,9321tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,0673tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//30,9005m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//3,7393100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4758tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,7129tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4758tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,7129tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//19,6949m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3151100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1345tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,515tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//3,8349m3
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0307tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//48,6486m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//68,8003m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,3456m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//5,1601m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1539m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,7841m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//5,058m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,644m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//933,2771m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//925,9656m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//257,0532m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40//777,06m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//236,994m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//149,5828m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.352,8168m2
63Bả bằng bột bả vào tường//1.634,8171m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.251,9969m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.735,637m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//1.096,92m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//7,7m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//236,352m2
69Quét nước xi măng 2 nước//236,352m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//605,8252m2
71Kẻ caro//7,7m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//617,779m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//18,6m
74Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột//41,088m2
75Lắp dựng lan can inox//10,2632m2
76Ống inox D60x2mm//7,14m
77Ống inox D34x2mm//19,834m
78Nắp chụp tay vịn inox//75cái
79Bát neo tay vịn//75cái
80Hoa sắt bảo vệ cửa//144m2
81Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa//144m2
82Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô//23,8m2
83Cửa đi khung nhôm 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô//96,56m2
84Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô//105,6m2
85SXLD ray nhôm U//4m
86Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//6,8m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//17m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//202,16m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x400mm//53,532m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x400mm//3,816m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40//561,6232m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40//257,16m2
93Lát gạch ceramic nhám 400x400mm bậc tam cấp, XM PCB40//24,255m2
94Lát gạch ceramic nhám 400x400mm bậc cầu thang, XM PCB40//28,16m2
95Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40//16,12m2
96SXLD Cửa lên mái bằng sắt//1m2
97Gia công xà gồ thép//1,4473tấn
98Lắp dựng xà gồ thép//1,4473tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//184,37081m2
100Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem//3,5086100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//0,2226100m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//6,6781100m2
103Lắp đặt quạt trần 80W//20cái
104Lắp đặt đèn compact HQ 30W + đuôi đèn//69bộ
105Lắp công tắc đơn 16A//30cái
106Lắp ổ cắm ba 2 chấu//56cái
107Lắp dimmer quạt//20cái
108Dây đơn CV 1x1,5mm2//1.200m
109Dây đơn CV 1x4mm2//700m
110Dây đơn CV 1x6mm2//100m
111Dây đơn CV 1x10mm2//150m
112Dây nguồn CXV 2x16mm2//250m
113Lắp đặt tủ điện tổng + RCBO 2P 80A 30mA//1cái
114Lắp đặt ELCB 2P 63A 35kA//2cái
115Lắp đặt ELCB 2P 40A 7,5kA//2cái
116Lắp đặt ELCB 2P 25A 7,5kA//5cái
117Lắp đặt ELCB 2P 20A 7,5kA//2cái
118Lắp đặt ELCB 2P 5A 7,5kA//2cái
119Lắp đặt hộp + mặt ốp các loại//71hộp
120Lắp đặt hộp nối tròn//89hộp
121Lắp đặt hộp nối vuông//12hộp
122Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20//900m
123Băng keo cách điện//20cuộn
124Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm//2,5100m
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//1100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,7188100m3
127Đắp nền móng công trình bằng thủ công//28,125m3
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,06100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0256100m3
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40//0,18m3
131Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,624m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0082100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0162tấn
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,144m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//41cấu kiện
136Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0013100m3
137Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm//0,24100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm//0,08100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm//0,8100m
140Lắp đặt co nhựa PVC 90o D90//20cái
141Lắp đặt co nhựa PVC 90o D34//10cái
142Lắp đặt tê nhựa PVC D90//6cái
143Lắp đặt tê nhựa PVC D34//10cái
144Lắp đặt co ren ngoài PVC D34/27//8cái
145Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn + vòi rửa + phụ kiện//4bộ
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,24100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2395100m3
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,285100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//11,11731m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2588100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,498m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//4,415m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//4,738m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//2,5543m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công//12,6307m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,118100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,126100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1236tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,1452tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//5,1867m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,945m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,378100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1004tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,6816tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,716m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,3082100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0574tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4642tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,23m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,292100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0773tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2385tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,46m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,282100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0808tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,073tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,572m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái//0,0572100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,0375tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0036tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,4448m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//12,1288m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,0124m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8832m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,8852m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,4442m3
40Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8288m3
41Rải nilon lớp cách ly//0,3649100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//14,13m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//107,84m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//156,925m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//10,8m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//9,324m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//28,21m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40//5,42m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//16,92m2
50Bả bằng bột bả vào tường//204,965m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//52,53m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//151,075m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//112,2m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//17,844m2
55Quét nước xi măng 2 nước//6,644m2
56Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//143,022m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40//50,675m2
58Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40//2,46m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//161m
60Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô//5,94m2
61Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//18,15m2
62Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//4,8m2
63Vách ngăn pano nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện//1,8m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//28,89m2
65Lắp dựng vách ngăn nhôm vệ sinh//1,8m2
66Trần tole lạnh 3,5zem + khung thép (VL+NC)//43,54m2
67Gia công xà gồ thép//0,3806tấn
68Lắp dựng xà gồ thép//0,3806tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//24,241m2
70Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2//2,4m2
71Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,6666100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//0,8736100m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//3,6m2
74Kẻ ron caro//16,8m
75Đèn compact 4U50W (đuôi + bóng…)//1bộ
76Đèn compact 3U20W (đuôi + bóng…)//18bộ
77Công tắc đơn 16A/220V//19cái
78Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo…)//10hộp
79MCCB 2P 30A//1cái
80Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2//100m
81Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2//65m
82Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2//100m
83Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống ruột gà 16mm//85m
84Lắp đặt tủ điện nổi//1hộp
85Ống nhựa uPVC D114//0,35100m
86Ống nhựa uPVC D90//0,6100m
87Ống nhựa uPVC D42//0,22100m
88Ống nhựa uPVC D34//1,22100m
89Ống nhựa uPVC D27//0,3100m
90Ống nhựa uPVC D21//0,5100m
91Co 90 độ uPVC D114//11cái
92Co 90 độ uPVC D90//7cái
93Co 90 độ uPVC D42//33cái
94Co 90 độ uPVC D34//10cái
95Co 90 độ uPVC D27//5cái
96Co 90 độ uPVC D21//12cái
97Tê nhựa uPVC D114//10cái
98Tê nhựa uPVC D90//14cái
99Tê nhựa uPVC D34//5cái
100Tê nhựa uPVC D27//5cái
101Tê nhựa uPVC D21//12cái
102Tê rút nhựa uPVC D34/90//6cái
103Tê rút nhựa uPVC D34/27//2cái
104Tê rút nhựa uPVC D27/21//15cái
105Co 90 độ rút nhựa uPVC D34/90//4cái
106Co 90 độ rút nhựa uPVC D27/21//5cái
107Khóa nhựa uPVC D34//10cái
108Vòi đồng D27//2bộ
109Co 90 độ khâu ren trong D27//2cái
110Co 90 độ khâu ren trong D21//12cái
111Lavabo + vòi rửa//6bộ
112Lắp đặt gương soi//6cái
113Tiểu treo nam (vòi xả + phụ kiện)//3bộ
114Xí bệt (vòi xả + phụ kiện)//1bộ
115Xí xổm + két xả nước (vòi xả + phụ kiện)//11bộ
116Phễu thu inox 120x120//13cái
117Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…)//1bể
118Van 1 chiều D34//1cái
119Cầu chắn rác D120//1cái
120Bát giữ ống//5cái
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,24100m3
122Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm//18m2
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2319100m3
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,461100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1153100m3
126Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,244m3
127Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,7202m3
128Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,0112m3
129Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm//7,84m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//8,16m2
131Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//44,192m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,0752m3
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1019tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//141cấu kiện
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//6cái
136Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0019100m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0459100m2
C SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,7412100m3
2Cát san nền//236,3728m3
D SÂN TRƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,2581m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,2126m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0184100m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,1713m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,3824m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,2328m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công//6,828m3
8Lớp nilon//3,378100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//27,072m3
10Chừa ron KT ô 1500x1500, chèn vữa XM mác75//336m2
11Kẻ ron caro//2,4m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//21,2116m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//5,44m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng12m
2Phá dỡ nền bê tông//1,695m3
3Phá dỡ móng đá//0,24m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,24m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,975m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,72m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)//12,59811m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%)//1,1338100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,1321m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,4369100m3
11Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//18,879m3
12Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//16,8016m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//420,04m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//107,04m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,5613100m2
16Ni long đan bê tông//1,584100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//12,8768m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//1,8531tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bằng thép hình//0,031tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//2681cấu kiện
21Ống nhựa uPVC D200x9,6//0,268100m
22Co 90o nhựa D200//2cái
23Co lơi nhựa D200//2cái
24Keo dán ống nhựa//2tuýp
F SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa, bảng hiệu bằng thủ côngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng12,64m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường//12,64m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw//0,336m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,81m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,06m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,192m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0864m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//1.835,0136m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//45,5882m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//130,9145m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.835,0136m2
12Cổng sắt + sơn hoàn thiện (VL+NC)//11,88m2
13Bảng hiệu sắt tấm + khung sắt + sơn hoàn thiện(VL+NC)//3,52m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//15,4m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//0,961m2
16Bánh xe sắt D90//4cái
17Bản lề cối sắt D18//2cái
18Sơn chữ bảng hiệu trường (tạm tính)//1bộ
G PCCC + CHỐNG SÉT
1Bình chữa cháy khí 3kg MT3Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng7bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//7bình
3Hộp đựng bình chữa cháy//7hộp
4Bộ nội qui tiêu lệnh//7Bộ
5Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân//14bịch
6Dây CXV 4mm2//30m
7Ống nhựa luồn PVC D42//15m
8Co 90độ PVC D42//5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //6m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường//6m3
11Hộp đựng PCCC//4hộp
12Ống STK D76x4//1,2100m
13Co STK D76//12cái
14Tê STK D76//4cái
15Côn giảm D76/50//4cái
16Van mở D76//1cái
17Van chữa cháy D50//4cái
18Vòi chữa cháy D50 chữa cháy//4Cuộn
19Lăng chữa cháy D50//4Cái
20Đầu nối răng trong D50//4cái
21Đầu nối răng ngoài D50//4cái
22Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m//11 máy
23Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m//11 máy
24Van 1 chiều//2cái
25Khớp nối mềm//4cái
26Van khóa D76//2cái
27Y lọc//2cái
28Van lúp-pê//2cái
29Đồng hồ đo áp lực//2cái
30Trụ PCCC bên ngoài D76//2cái
31Tủ đựng vói chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A +2 Lăng A)//2
32Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo)//1bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,44100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,44100m3
35Tủ báo cháy trung tâm 4 zone, 24VDC//11 trung tâm
36Đầu báo khói//210 đầu
37Nút ấn khẩn//0,85 nút
38Chuông báo động//0,85 chuông
39Điện trở đầu cuối//4cái
40Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2//250m
41Ống PVC D16 luồn dây//250m
42Đèn báo phòng áp tường//3,25 đèn
43Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm//1cái
44Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2//30m
45Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng//26m
46Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp//10cọc
47Hộp đo điện trở//1hộp
48Ống PVC D27//0,26100m
49Bát giữ chân + cáp neo dây D6//4bộ
50Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)//1trụ
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //9,6m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường//9,6m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,104100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0789100m3
55Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,7095m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,8064m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0438100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0537tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0377tấn
60Bulong neo M16x400//20cái
61Bulong M16x160//6cái
62Gia công cột bằng thép hình//0,3332tấn
63Lắp cột thép các loại//0,3332tấn
64Lan can sắt + sơn hoàn thiện//29,9106m2
65Lắp dựng lan can sắt//29,9106m2
66Bản thang + dầm thang sắt + sơn hoàn thiện//24,261m2
67Lắp dựng bản thang sắt//24,261m2
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,907100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2792100m3
70Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,8m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//1,4868100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,06100m2
73Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//1,8314tấn
74Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0851tấn
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//8,1456m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//0,45m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40//3,861m3
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//48,5064m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//65,46m2
80Quét nước xi măng 2 nước//65,46m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//2,5701m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//131cấu kiện
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0732100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,2533tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0104tấn
86Tấm Waterstop V200//23m
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,1081m3
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,8641m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0062100m3
90Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,348m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,74m3
92Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,624m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,224m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0224100m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//2,4m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,676m3
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//9m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0036tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0213tấn
100Gia công cột bằng thép hình//0,0332tấn
101Lắp cột thép các loại//0,0332tấn
102Gia công xà gồ thép//0,0274tấn
103Lắp dựng xà gồ thép//0,0274tấn
104Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện//29m2
105Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện//2,5m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//2,5m2
107Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem//0,1204100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.088.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.176.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1,0kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoan công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn; Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->