Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:21:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,258,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công trình chính: Mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III...). Tài liệu chứng minh:+ Đối với chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.+ Đối với đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III... nhà thầu phải kê khai và chứng minh như sau:Tài liệu chứng thực chứng minh về quy mô, cấp công trình tham gia thi công như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hợp đồng trong đó có quy mô công trình...Tài liệu chứng thực đã tham gia thi công bằng một trong những tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Xác nhận của Chủ đầu tư; Các biên bản nghiệm thu trong đó có thành phần là Chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần nền và mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần công trình trên đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,5 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa 50÷60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 8÷10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO, ĐẮP ĐƯỜNG VÀ KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 810,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 608,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.418,76 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 307,669 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,69 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 376,451 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,881 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,481 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,053 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 468,895 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,816 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,767 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T,- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,285 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,586 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (C19) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,568 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,568 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,586 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,964 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,704 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,201 | 100m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất đắp móng đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.496,156 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,3 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,36 | m3 |
| C | KÊNH BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 631,68 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 222,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 378,51 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 222,08 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 987 | 1ck |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,52 | 10tấn/km |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,46 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,403 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,331 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,427 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,252 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,498 | tấn |
| D | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG BỜ TẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 344,988 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,67 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 275,99 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 358,79 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 335,01 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,07 | m2 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước PVC21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,443 | 100m |
| 9 | Vải lọc cuốn đầu ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Dây thép 3 ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,208 | kg |
| E | TƯỜNG ĐÁ CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,92 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,6 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,2 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 493,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác (0.9x0.9) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D88) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,5 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,838 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,8 | m2 |
| G | PHẦN ĐẬP TẠM | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| H | CỘT HẠN CHẾ TẢI TRỌNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,74 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bu lông liên kết M30x1050 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,94 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,94 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông M20x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Sơn toàn bộ khung | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,44 | 1m2 |
| 11 | Biển tròn D70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| 12 | ô tô vận chuyển khung từ xưởng ra công trường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| I | CỐNG ĐẦU KÊNH - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,188 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,73 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,773 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,815 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,745 | tấn |
| J | CỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH TẠI C51+2 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 10 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,193 | tấn |
| 11 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,193 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,097 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,097 | tấn |
| 14 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,88 | m |
| 15 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Bu lông D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 17 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,45 | 1m2 |
| K | CỐNG TẠI C52 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,938 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,677 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,729 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,677 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| L | CỬA CHIA NƯỚC BỜ TẢ TẠI C14+10; C23+19; C31+11, C52 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,274 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (HL93) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m.nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 18 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,422 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,422 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| 22 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,12 | m |
| 23 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Bu lông D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 25 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,24 | 1m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| M | CỬA CHIA NƯỚC BỜ HỮU TẠI C15+3; C30+17 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 12 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,181 | tấn |
| 13 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,422 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| 16 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,76 | m |
| 17 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Bu lông D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,496 | 1m2 |
| N | CỐNG LUỒN TẠI C20 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m.nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,81 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,093 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,498 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,451 | 100m3 |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: (TẠI VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN): | |||
| 1 | Cọc tre (Cả sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | m3 |
| 3 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 (Bao gồm cả cột đỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Người điều hành giao thong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | công |
| 8 | Cờ nheo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Dây thừng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công trình chính: Mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III...). Tài liệu chứng minh:+ Đối với chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.+ Đối với đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III... nhà thầu phải kê khai và chứng minh như sau:Tài liệu chứng thực chứng minh về quy mô, cấp công trình tham gia thi công như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hợp đồng trong đó có quy mô công trình...Tài liệu chứng thực đã tham gia thi công bằng một trong những tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Xác nhận của Chủ đầu tư; Các biên bản nghiệm thu trong đó có thành phần là Chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát.... | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công phần nền và mặt đường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công phần công trình trên đường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào 0,5 - 0,8m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa 50÷60T/h | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn YHK 3A | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 8÷10T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành 25T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 16 | Máy Nén khí diezel 600m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi