Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825888-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210824834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:21:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,258,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công trình chính: Mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III...). Tài liệu chứng minh:+ Đối với chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.+ Đối với đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III... nhà thầu phải kê khai và chứng minh như sau:Tài liệu chứng thực chứng minh về quy mô, cấp công trình tham gia thi công như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hợp đồng trong đó có quy mô công trình...Tài liệu chứng thực đã tham gia thi công bằng một trong những tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Xác nhận của Chủ đầu tư; Các biên bản nghiệm thu trong đó có thành phần là Chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần nền và mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần công trình trên đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa 50÷60T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 8÷10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP ĐƯỜNG VÀ KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt810,4m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt608,36m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.418,76m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt307,6691m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,69100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt376,4511m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,881100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,481100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,053100m3
10Mua đất để đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 468,895m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,816100m3
12Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,767100m3
13Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T,- Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,285100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 63,586100m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (C19) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,568100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,568100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,586100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,964100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,704100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,201100m3
8Mua đá lẫn đất đắp móng đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.496,156m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt184,3m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,36m3
C KÊNH BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
631,68100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 157,92m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt222,08m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt378,51m3
5Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt222,08m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9871ck
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,5210tấn/km
8Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,15100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,46100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,403100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,9m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,331tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,086tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,427tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,252tấn
16Gia công thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,498tấn
D GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG BỜ TẢ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 344,988100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,2m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt111,67m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt275,99m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt358,79m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt335,01m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt97,07m2
8Ống nhựa thoát nước PVC21 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,443100m
9Vải lọc cuốn đầu ống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,086100m2
10Dây thép 3 ly Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,208kg
E TƯỜNG ĐÁ CUỐI TUYẾN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,92m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,6m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,2m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
493,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
4Mua biển báo tam giác (0.9x0.9)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
5Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D88)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,5m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,28m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,838100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt73,8m2
G PHẦN ĐẬP TẠM
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,56100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56100m3
3Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5ca
H CỘT HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,741m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
3Lắp đặt bu lông liên kết M30x1050Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,79m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03100m3
7Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,94tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,94tấn
9Lắp đặt bu lông M20x300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
10Sơn toàn bộ khungTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,441m2
11Biển tròn D70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2chiếc
12ô tô vận chuyển khung từ xưởng ra công trườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
I CỐNG ĐẦU KÊNH - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,188100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,59m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,73m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9m3
6Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,063100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,773100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,252100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,745tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,815tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,007tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,745tấn
J CỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH TẠI C51+2 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,11m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,52m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,033tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,031tấn
10Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,193tấn
11Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,193tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,097tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,097tấn
14Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,88m
15Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
16Bu lông D10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
17Bu lông D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,451m2
K CỐNG TẠI C52 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,938100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,55m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8m3
6Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,066100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,73100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,246100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,677tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,729tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,677tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,331100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,128100m3
L CỬA CHIA NƯỚC BỜ TẢ TẠI C14+10; C23+19; C31+11, C52 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
16,274100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
6Bê tông bệ dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (HL93)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt321 đoạn
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28m.nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,121100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,052100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,118tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103tấn
18Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,422tấn
19Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,422tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,277tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,277tấn
22Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,12m
23Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
24Bu lông D10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
25Bu lông D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
26Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,241m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,386100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,213100m3
M CỬA CHIA NƯỚC BỜ HỮU TẠI C15+3; C30+17 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,049100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,053tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024tấn
12Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,181tấn
13Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,422tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,11tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,277tấn
16Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,76m
17Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
18Bu lông D10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
19Bu lông D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4961m2
N CỐNG LUỒN TẠI C20 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
61 đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5m.nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,81m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,093100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,498100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,451100m3
O ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: (TẠI VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN):
1Cọc tre (Cả sơn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7,2m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,075m3
3Biển báo công trường số 441b KT800x1400 (Bao gồm cả cột đỡ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Đèn tín hiệu giao thongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Người điều hành giao thongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt240công
8Cờ nheoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Dây thừngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công trình chính: Mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III...). Tài liệu chứng minh:+ Đối với chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.+ Đối với đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III... nhà thầu phải kê khai và chứng minh như sau:Tài liệu chứng thực chứng minh về quy mô, cấp công trình tham gia thi công như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hợp đồng trong đó có quy mô công trình...Tài liệu chứng thực đã tham gia thi công bằng một trong những tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Xác nhận của Chủ đầu tư; Các biên bản nghiệm thu trong đó có thành phần là Chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát....51
2 Cán bộ thi công phần nền và mặt đường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. (bản chụp có chứng thực)31
3 Cán bộ thi công phần công trình trên đường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành xây dựng (Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)(bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy đào 0,5 - 0,8m3 Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Trạm trộn bê tông nhựa 50÷60T/h Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Lò nấu sơn YHK 3A Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy lu bánh thép 8÷10T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Máy lu rung tự hành 25T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16 Máy Nén khí diezel 600m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
17 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->