Gói thầu: Gói thầu số 28-PTV.13-SCL: Dịch vụ phi tư vấn kiểm định thiết bị điện cho sửa chữa tổ máy S3 và GT4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842615-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 28-PTV.13-SCL: Dịch vụ phi tư vấn kiểm định thiết bị điện cho sửa chữa tổ máy S3 và GT4
Số hiệu KHLCNT 20210773993
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:27:00 đến ngày 2021-08-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 259,231,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy cắt SF6 3 pha 110kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1.  Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.  Kiểm tra bên ngoài; 3.  Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4.  Đo điện trở cách điện; 5.  Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6.  Đo thời gian đóng, thời gian cắt, thời gian tích năng;7.  Đo độ ẩm khí SF6; 8.  Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
2 Máy cắt chân không 3 pha 11kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt thời gian tích năng; 7. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
3 Chống sét van 1 pha 11kV + tụ điện 1 pha 11kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo dòng rò; 4. Đo điện trở cách điện phần chính; 5. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 6. Xử lý kết quả kiểm định. *Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Bộ 3
4 Máy biến áp chính T4 50 MVA 110kV/11kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây; 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ cao thế; 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN; 9. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
5 Máy biến áp tự dùng TD94 400KVA 22kV/0,4kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN; 7. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
6 Máy biến áp tự dùng TD4 GT4 250KVA 22kV/0,4kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
7 Máy biến áp kích từ T330 26KVA 11kV/0,36kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
8 Máy biến áp đo lường 1 pha 11kV/0,1kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 2
9 Cáp điện 11kV từ MC 904 đến MBA T4 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp;5. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Bộ 1
10 Rơ le SEL311L (Điện tử số) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle;4. Kiểm tra đo lường, thời gian;5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87L;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
11 Rơ le 87B (Điện tử số) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87B, 50REF, cản họa tần;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
12 Rơ le 67 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 676. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
13 Rơ le 67N (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 67N6. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
14 Rơ le 50/51 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 50/516. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
15 Rơ le 51N (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 51N6. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 Cái 1
16 Máy cắt SF6 3 pha 110kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1.     Kiểm tra hồ sơ lý lịch2.     Kiểm tra bên ngoài; 3.     Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4.     Đo điện trở cách điện;5.     Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6.     Đo thời gian đóng, thời gian cắt, thời gian tích năng; 7.     Đo độ ẩm khí SF6;8.     Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
17 Máy cắt không khí 2,4kV, 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt thời gian tích năng; 7. Xử lý kết quả kiểm định * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 12
18 Chống sét van 1 pha 110kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo dòng rò;4. Đo điện trở cách điện phần chính; 5. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 3
19 Chống sét van 1 pha + tụ điện 1 pha 13,8kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo dòng rò;4. Đo điện trở cách điện phần chính; 5. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 3
20 Máy biến áp chính T3 85 MVA 110kV/13,8kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây; 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ cao thế ; 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN; 9. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
21 Máy biến áp tự dùng TD93 7MVA 13,8kV/2,4kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN; 7. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
22 Máy biến áp nối đất trung tính 13,8kV/110V/220V, 15KVA (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN; 7. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
23 Máy biến áp PPT 13,8kV/250V, 250KVA (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
24 Máy biến áp đo lường 1 pha 13,8kV/0,12kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 4
25 Máy biến áp đo lường 1 pha 2,4kV/0,12kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 2
26 Cáp điện 3 pha 13,8kV (từ máy phát S3 đến MBA T3) và từ MBA T3 đến MBA TD93) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1.  Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.  Kiểm tra bên ngoài;3.  Đo điện trở cách điện;4.  Đo điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp;5.  Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Đoạn 2
27 Cáp điện 3 pha 2,4kV (từ các máy ngắt 2,4kV đến các thiết bị, mỗi đoạn gồm 3 sợi cáp đơn) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1.  Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.  Kiểm tra bên ngoài;3.  Đo điện trở cách điện;4.  Đo điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp;5. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Đoạn 12
28 Rơ le so lệch (87T) MBA T3 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1.  Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.  Kiểm tra bên ngoài; 3.  Trích xuất thông số trong rơle. 4.  Kiểm tra đo lường, thời gian. 5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87T, 50REF, cản họa tần; 6.  Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
29 Rơ le quá dòng (50/51T) MBA T3 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1.  Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.  Kiểm tra bên ngoài;3.  Trích xuất thông số trong rơle;4.  Kiểm tra đo lường, thời gian.5.  Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 50, 51, 50BF;6.  Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
30 Rơ le đồng bộ 25 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) 1.  Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.  Kiểm tra bên ngoài; 3.  Trích xuất thông số trong rơle; 4.  Kiểm tra đo lường, thời gian; 5.  Thử thông số cài đặt và đặc tuyến; 6.  Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->