Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua nguyên vật liệu PV.CNSH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843359-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Mua nguyên vật liệu PV.CNSH
Số hiệu KHLCNT 20210821474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nahf nước và ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:43:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cao nấm men4kgAgar 17.00gmpH 7.0
2Pepton4kgThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C.
3Cao thịt5Lọ 500gSản phẩm thủy phân phân chiết suất từ mạch nha, dạng bột, Mật độ 0,5 g / cm3 (20 ° C); Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C); Độ hòa tan 410 g / l
4Thạch agar3kg100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm
5Myo Inositol5100g/lọĐộ tinh khiết: ≥99%, Dạng bột, pH môi trường ở 7,5 ± 0,2, tỉ trọng: 1,752g/cm3, Độ nóng chảy: 225-227oC.
6Rhamnose3Lọ500gKhối lượng phân tử: 164,16 g/molĐiểm sôi: 399 °CCID PubChem:
7Lactose4Hộp1kgTiêu chuẩn phân tích ARKhối lượng phân tử: 360,32
8Môi trường PDA5kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 7,4 ± 0.2, lọ 500g.
9Môi trường czapek-Dox3kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 7,5 ± 0.2.
10Môi trường MEA3kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 8.6 ± 0.2, lọ 500g.
11Skim milk4Lọ500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; chất rắn màu vàng, pH ở 25o: 7,5 ± 0,2, đóng gói lọ 500g.
12Glucoza5kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 1,54 g/cm3; Độ hòa tan: 91 g/100 ml (25 °C)
13CaCl24kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,15 g/cm3; Độ hòa tan: 74,5 g/100 ml (20 °C)
14Ca(NO3)24lítĐộ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,504 g/cm3; Độ hòa tan: 12,12 g/100ml (20 °C)
15NH4Cl4kgKhối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8%
16NaNO34kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,257 g/cm3; Độ hòa tan: 9,21 g/100ml (25°C)
17KNO34kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C)
18H20 dùng cho SHPT5LítNước khử ion
192X PCR Master mix Solution (i-taq),250282Bộ 5mlGồm: i-Taq TM DNA Polymerase (5U/ml), dNTPs, Reaction Buffer, Stabilizer and Enhancer, Gell Loading buffer.
206X Agarose gel loading buffer Type I, IBS-BA006,5Lọ 10mlBảo quản lạnh, gồm: Bromophenol blue 0.25%, Xylene cyanol 0.25%, Sucrose 40%
21Agarose5Lọ 500gSử dụng cho điện di DNA, NA đoạn từ 250-23.000bp; Nhiệt độ tạo gel (1,5%) 34-39°C. Bảo quản 15°C-30°C
22TAE 50X Buffer5Lọ 1mlHòa tan tốt trong nước, pH: 6,8-7,5
231Kb DNA Ladder DNA Marker for DNA RNA Agarose Gel Electrophoresis, 1ml/Vial, 200x loads5Ống 1mlKích thước khoảng: 500bp - 10kb, tổng số 14 băng, bảo quản 4oC, đóng gói ống 1ml.
24Kit tinh sạch DNA3Bộ 50PUĐộ tinh khiết cao, tinh sạch nhanh.
25Proteinase K4Lọ 20mgNồng độ: >600 mAU/ml, solution
26Isopropanol3Lọ 1LCông thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃Trạng thái/ Ngoại quan: LỏngNhiệt độ sôi: 82,4 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3 (20 °C)Khối lượng mol: 60,1 g/mol
27Kit tách chiết DNA3bộTinh chế nhanh DNA từ bào tử nấm hoặc sợi nấm, độ tinh sạch cao.
28Chloroform3Lọ 1LCông thức hóa học: CHCl3Trọng lượng phân tử: 119.38 Độ tinh khiết: ≥99%Mật độ: 1.48 g/mL ở 25 °C
29Mồi PCR4cặpLà các oligonucleotide DNA tổng hợp dài khoảng 15 - 30 base
30MgSO45kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C)
31K2SO43kgKhối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C.
32NaCl3kgKhối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5%
33Xanh Bromothymol3Lọ 5gKhối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5%
34BPW-Buffer Peptone Water3Lọ 500gLà môi trường tiền tăng sinh để phân lập vi sinh vậtDạng bột khô có màu vàng nhạtHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
35Salmonella Enrichment Broth-RVS3Lọ 500gLà môi trường tiền tăng sinh để phân lập vi sinh vậtDạng bột khô có màu vàng nhạtHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
36Xyclo Lysin Deoxycholate Agar (XLD)3Lọ 500gChai nhựa 500g, Có màu đỏLà môi trường nuôi cây khử nước dạng hạt với tiểu chuẩn isopH 7.2-7.6 Độ hà tan 55g/lit Bảo quản nhiệt độ +15 oC đến +25 oC
37Môi trường thạch TSI (Triple sugar and iron)5Lọ 500gChai 500g, Môi trường nuôi cấy dạng bột khôpH 7,4 sau khi hấp tiệt trùngĐộ hà tan 65g/lit
38Môi trường thạch dinh dưỡng (NA-Nutrient Agar)5Lọ 500gChai 500g, Môi trường nuôi cáy vi sinh vật dạng bột gồm các thành phần có sẵn: Thạch agar, chiết xuát thịt, pép tonne, Natri clorua
39Urea Agar Base (Christensen)3Lọ 500gTên thương mại: Urea agar (Base) acc. CHRISTENSENĐóng gói: 500gpH: 6.7 – 6.9 (21 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khử trùng ướt)
40Môi trường L-lysin đã khử nhóm carbonxyl3Lọ 500gMôi trường nuôi cấy vi sinh có màu vàngFinal pH (ở 25°C) 6.8±0.2
41(NH4)2SO43kgDạng hạt màu trắng, không mùi. Tan trong cồn, acetone
42Na2SO44kgcó màu trắng, không mùi và có vị đắng.có khối lượng mol là: Khan: 42.04 g/mol Đecahiđrat: 322.20 g/mol khối lượng riêng: Khan: 2.664 g/cm3Đecahiđrat:1.464 g/cm3 Điểm nóng chảy: Khan: 884 °C Đecahiđrat: 32.38 °C Điểm sôi đối với dạng khan: 1429 °C Độ hòa tan trong nướcKhan: 4.76 g/100 mL (0 °C)Đecahiđrat: 42.7 g/100 mL (100 °C).
43Cồn khử trùng 96%26lítĐảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu
44KBr3kgchất rắn màu trắng, không mùi, 2.74 g/cm3, dễ tan trong nước, khó tan trong rượu (0,5%)
45KCl3kgKhối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5%
46n-Hexan4Chai 1 LítCông thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %Trọng lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan 0,0095 g / l
47Dichloromethane4Chai 1 LítCông thức phân tử: CH₂Cl₂Khối lượng phân tử: 84.93 g/molTinh khiết: ≥ 99.9 %Bảo quản: +2°C đến +25°C.
48H2SO44Chai 1 LítCông thức hóa học: H₂SO₄Tên gọi: Sulfuric acidKhối lượng phân tử: 98.08 g/molTinh khiết: 95.0 - 97.0 %
49NaOH5Lọ 500gChất lỏng (nhớt)Đóng chai 1000mlTên gọi: natri hydroxitÁp xuất hơi: 3 mmHg (37 ° C)Độ pH: 14
50Silica gel5Lọ 1 KgKích thước từ 1mm, 2mm dạng hình tròn màu trong suốt
51Sodium alginate2kgKhối lượng phân tử: 216,12 g/molDạng bột, màu trắng hòa tan trong nướcĐộ pH: 6,5-7,3
52polyacrylamide5kgCó khả năng hấp thụ nước cao, tạo thành gel mềm khi ngậm nước.
53poly (vinyl alcohol)5kgĐộ nóng chảy: 200oC, Tỉ trọng: 1,19-1,31 g/cm3.
54Beet extract8lọ 500gDạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không nổi váng.Hòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
55Muối mật bò4lọ 500gDạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
56Casein4lọ 500gMầu trắng, dạng bột, nito 13,5 -15,0%
57NiCl2.6H2O4lítDạng bột, có màu trắng đến vàng, độ hòa tan roc ràng 10mg/ml trong nướcpH 6,9-7,4 dung dịch 2% ở 25 oCNito 11,0-16,0%Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 oC
58Bromophenol blue5lọ 25gCó màu xanh lá cây
59Đĩa petri nhựa6thùngKhối lượng phân tử: 669,96 g/mol, không mùi, độ nóng chảy: 273oC, tỉ trọng: 2,2g/ml.
60Giấy paraffin4cuộnVật liệu: Nhựa polystyrene trong suốt, vô trùng.Kích thước: 60*90mmCó khía ngoài để cầm
61Lam kính5hộpvật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng
62Lamen5hộp/100cKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng
63Ống nghiệm thuỷ tinh)200CáiKích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255
64Giấy nhôm dày10cuộnđược sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn
65Găng tay15hộpLàm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn
66Bình tam giác 500 ml50cáiBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
67Bình tam giác 250 ml50cáiBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
68Bình Duran 100ml50cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
69Bình Duran 250ml50cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
70Falcol 15 ml300cáiỐng ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 100cái, không có pyrogenic
71Falcol 50 ml304cáiỐng ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 100cái, không có pyrogenic
72Đầu filtyp 1 ml (1000cái/ túi)5túiĐầu tuýp xanh 1ml (100 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
73Đầu filtyp 5 ml (250 cái/ túi)5túiĐầu tuýp 5ml (100 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
74Đầu filtyp 200µl (1000 cái/ túi)4túiĐầu tuýp 10μl (100 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
75Đầu filtyp 10 µl (1000 cái/ túi)5túiĐầu tuýp trắng 10μl (100cái/gói)không RNase & Dnase, endotoxin.
76Khẩu trang15hộpCó khả năng lọc bụi cao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->