Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua nguyên vật liệu PV.CNSH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Mua nguyên vật liệu PV.CNSH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nahf nước và ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:43:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao nấm men | 4 | kg | Agar 17.00gmpH 7.0 | ||
| 2 | Pepton | 4 | kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 3 | Cao thịt | 5 | Lọ 500g | Sản phẩm thủy phân phân chiết suất từ mạch nha, dạng bột, Mật độ 0,5 g / cm3 (20 ° C); Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C); Độ hòa tan 410 g / l | ||
| 4 | Thạch agar | 3 | kg | 100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm | ||
| 5 | Myo Inositol | 5 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99%, Dạng bột, pH môi trường ở 7,5 ± 0,2, tỉ trọng: 1,752g/cm3, Độ nóng chảy: 225-227oC. | ||
| 6 | Rhamnose | 3 | Lọ500g | Khối lượng phân tử: 164,16 g/molĐiểm sôi: 399 °CCID PubChem: | ||
| 7 | Lactose | 4 | Hộp1kg | Tiêu chuẩn phân tích ARKhối lượng phân tử: 360,32 | ||
| 8 | Môi trường PDA | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 7,4 ± 0.2, lọ 500g. | ||
| 9 | Môi trường czapek-Dox | 3 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 7,5 ± 0.2. | ||
| 10 | Môi trường MEA | 3 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 8.6 ± 0.2, lọ 500g. | ||
| 11 | Skim milk | 4 | Lọ500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; chất rắn màu vàng, pH ở 25o: 7,5 ± 0,2, đóng gói lọ 500g. | ||
| 12 | Glucoza | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 1,54 g/cm3; Độ hòa tan: 91 g/100 ml (25 °C) | ||
| 13 | CaCl2 | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,15 g/cm3; Độ hòa tan: 74,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 14 | Ca(NO3)2 | 4 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,504 g/cm3; Độ hòa tan: 12,12 g/100ml (20 °C) | ||
| 15 | NH4Cl | 4 | kg | Khối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 16 | NaNO3 | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,257 g/cm3; Độ hòa tan: 9,21 g/100ml (25°C) | ||
| 17 | KNO3 | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C) | ||
| 18 | H20 dùng cho SHPT | 5 | Lít | Nước khử ion | ||
| 19 | 2X PCR Master mix Solution (i-taq),25028 | 2 | Bộ 5ml | Gồm: i-Taq TM DNA Polymerase (5U/ml), dNTPs, Reaction Buffer, Stabilizer and Enhancer, Gell Loading buffer. | ||
| 20 | 6X Agarose gel loading buffer Type I, IBS-BA006, | 5 | Lọ 10ml | Bảo quản lạnh, gồm: Bromophenol blue 0.25%, Xylene cyanol 0.25%, Sucrose 40% | ||
| 21 | Agarose | 5 | Lọ 500g | Sử dụng cho điện di DNA, NA đoạn từ 250-23.000bp; Nhiệt độ tạo gel (1,5%) 34-39°C. Bảo quản 15°C-30°C | ||
| 22 | TAE 50X Buffer | 5 | Lọ 1ml | Hòa tan tốt trong nước, pH: 6,8-7,5 | ||
| 23 | 1Kb DNA Ladder DNA Marker for DNA RNA Agarose Gel Electrophoresis, 1ml/Vial, 200x loads | 5 | Ống 1ml | Kích thước khoảng: 500bp - 10kb, tổng số 14 băng, bảo quản 4oC, đóng gói ống 1ml. | ||
| 24 | Kit tinh sạch DNA | 3 | Bộ 50PU | Độ tinh khiết cao, tinh sạch nhanh. | ||
| 25 | Proteinase K | 4 | Lọ 20mg | Nồng độ: >600 mAU/ml, solution | ||
| 26 | Isopropanol | 3 | Lọ 1L | Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃Trạng thái/ Ngoại quan: LỏngNhiệt độ sôi: 82,4 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3 (20 °C)Khối lượng mol: 60,1 g/mol | ||
| 27 | Kit tách chiết DNA | 3 | bộ | Tinh chế nhanh DNA từ bào tử nấm hoặc sợi nấm, độ tinh sạch cao. | ||
| 28 | Chloroform | 3 | Lọ 1L | Công thức hóa học: CHCl3Trọng lượng phân tử: 119.38 Độ tinh khiết: ≥99%Mật độ: 1.48 g/mL ở 25 °C | ||
| 29 | Mồi PCR | 4 | cặp | Là các oligonucleotide DNA tổng hợp dài khoảng 15 - 30 base | ||
| 30 | MgSO4 | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 31 | K2SO4 | 3 | kg | Khối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C. | ||
| 32 | NaCl | 3 | kg | Khối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 33 | Xanh Bromothymol | 3 | Lọ 5g | Khối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 34 | BPW-Buffer Peptone Water | 3 | Lọ 500g | Là môi trường tiền tăng sinh để phân lập vi sinh vậtDạng bột khô có màu vàng nhạtHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 35 | Salmonella Enrichment Broth-RVS | 3 | Lọ 500g | Là môi trường tiền tăng sinh để phân lập vi sinh vậtDạng bột khô có màu vàng nhạtHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 36 | Xyclo Lysin Deoxycholate Agar (XLD) | 3 | Lọ 500g | Chai nhựa 500g, Có màu đỏLà môi trường nuôi cây khử nước dạng hạt với tiểu chuẩn isopH 7.2-7.6 Độ hà tan 55g/lit Bảo quản nhiệt độ +15 oC đến +25 oC | ||
| 37 | Môi trường thạch TSI (Triple sugar and iron) | 5 | Lọ 500g | Chai 500g, Môi trường nuôi cấy dạng bột khôpH 7,4 sau khi hấp tiệt trùngĐộ hà tan 65g/lit | ||
| 38 | Môi trường thạch dinh dưỡng (NA-Nutrient Agar) | 5 | Lọ 500g | Chai 500g, Môi trường nuôi cáy vi sinh vật dạng bột gồm các thành phần có sẵn: Thạch agar, chiết xuát thịt, pép tonne, Natri clorua | ||
| 39 | Urea Agar Base (Christensen) | 3 | Lọ 500g | Tên thương mại: Urea agar (Base) acc. CHRISTENSENĐóng gói: 500gpH: 6.7 – 6.9 (21 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khử trùng ướt) | ||
| 40 | Môi trường L-lysin đã khử nhóm carbonxyl | 3 | Lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh có màu vàngFinal pH (ở 25°C) 6.8±0.2 | ||
| 41 | (NH4)2SO4 | 3 | kg | Dạng hạt màu trắng, không mùi. Tan trong cồn, acetone | ||
| 42 | Na2SO4 | 4 | kg | có màu trắng, không mùi và có vị đắng.có khối lượng mol là: Khan: 42.04 g/mol Đecahiđrat: 322.20 g/mol khối lượng riêng: Khan: 2.664 g/cm3Đecahiđrat:1.464 g/cm3 Điểm nóng chảy: Khan: 884 °C Đecahiđrat: 32.38 °C Điểm sôi đối với dạng khan: 1429 °C Độ hòa tan trong nướcKhan: 4.76 g/100 mL (0 °C)Đecahiđrat: 42.7 g/100 mL (100 °C). | ||
| 43 | Cồn khử trùng 96% | 26 | lít | Đảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu | ||
| 44 | KBr | 3 | kg | chất rắn màu trắng, không mùi, 2.74 g/cm3, dễ tan trong nước, khó tan trong rượu (0,5%) | ||
| 45 | KCl | 3 | kg | Khối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 46 | n-Hexan | 4 | Chai 1 Lít | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %Trọng lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan 0,0095 g / l | ||
| 47 | Dichloromethane | 4 | Chai 1 Lít | Công thức phân tử: CH₂Cl₂Khối lượng phân tử: 84.93 g/molTinh khiết: ≥ 99.9 %Bảo quản: +2°C đến +25°C. | ||
| 48 | H2SO4 | 4 | Chai 1 Lít | Công thức hóa học: H₂SO₄Tên gọi: Sulfuric acidKhối lượng phân tử: 98.08 g/molTinh khiết: 95.0 - 97.0 % | ||
| 49 | NaOH | 5 | Lọ 500g | Chất lỏng (nhớt)Đóng chai 1000mlTên gọi: natri hydroxitÁp xuất hơi: 3 mmHg (37 ° C)Độ pH: 14 | ||
| 50 | Silica gel | 5 | Lọ 1 Kg | Kích thước từ 1mm, 2mm dạng hình tròn màu trong suốt | ||
| 51 | Sodium alginate | 2 | kg | Khối lượng phân tử: 216,12 g/molDạng bột, màu trắng hòa tan trong nướcĐộ pH: 6,5-7,3 | ||
| 52 | polyacrylamide | 5 | kg | Có khả năng hấp thụ nước cao, tạo thành gel mềm khi ngậm nước. | ||
| 53 | poly (vinyl alcohol) | 5 | kg | Độ nóng chảy: 200oC, Tỉ trọng: 1,19-1,31 g/cm3. | ||
| 54 | Beet extract | 8 | lọ 500g | Dạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không nổi váng.Hòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 55 | Muối mật bò | 4 | lọ 500g | Dạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 56 | Casein | 4 | lọ 500g | Mầu trắng, dạng bột, nito 13,5 -15,0% | ||
| 57 | NiCl2.6H2O | 4 | lít | Dạng bột, có màu trắng đến vàng, độ hòa tan roc ràng 10mg/ml trong nướcpH 6,9-7,4 dung dịch 2% ở 25 oCNito 11,0-16,0%Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 oC | ||
| 58 | Bromophenol blue | 5 | lọ 25g | Có màu xanh lá cây | ||
| 59 | Đĩa petri nhựa | 6 | thùng | Khối lượng phân tử: 669,96 g/mol, không mùi, độ nóng chảy: 273oC, tỉ trọng: 2,2g/ml. | ||
| 60 | Giấy paraffin | 4 | cuộn | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốt, vô trùng.Kích thước: 60*90mmCó khía ngoài để cầm | ||
| 61 | Lam kính | 5 | hộp | vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng | ||
| 62 | Lamen | 5 | hộp/100c | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 63 | Ống nghiệm thuỷ tinh) | 200 | Cái | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 64 | Giấy nhôm dày | 10 | cuộn | được sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn | ||
| 65 | Găng tay | 15 | hộp | Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn | ||
| 66 | Bình tam giác 500 ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 67 | Bình tam giác 250 ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 68 | Bình Duran 100ml | 50 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 69 | Bình Duran 250ml | 50 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 70 | Falcol 15 ml | 300 | cái | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 100cái, không có pyrogenic | ||
| 71 | Falcol 50 ml | 304 | cái | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 100cái, không có pyrogenic | ||
| 72 | Đầu filtyp 1 ml (1000cái/ túi) | 5 | túi | Đầu tuýp xanh 1ml (100 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 73 | Đầu filtyp 5 ml (250 cái/ túi) | 5 | túi | Đầu tuýp 5ml (100 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 74 | Đầu filtyp 200µl (1000 cái/ túi) | 4 | túi | Đầu tuýp 10μl (100 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 75 | Đầu filtyp 10 µl (1000 cái/ túi) | 5 | túi | Đầu tuýp trắng 10μl (100cái/gói)không RNase & Dnase, endotoxin. | ||
| 76 | Khẩu trang | 15 | hộp | Có khả năng lọc bụi cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi