Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836717-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh NInh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210818278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 14:00:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,935,228,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41903E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.154.660.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng nhà đa năng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,539100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V185,4100m
3Đá dăm chèn đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V33,5143m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5322100m2
5Đổ bê lót móng , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1539m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0612tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,71tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7298100m2
10Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0543m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6754tấn
14Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2308100m2
15Đổ bê tông , bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5406m3
16Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V152,9877m3
17Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7365100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0193tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5007tấn
21Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4996m3
22Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7709100m3
23Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2161100m3
24Đào xúc cát vận chuyển vào nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,923100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7681100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4131m3
27Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8552100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7832tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,278tấn
30Bê tông cột, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1689m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6446100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4429tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6436tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2946tấn
35Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4873m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4481100m2
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633tấn
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6665m3
40Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8503100m2
41Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
42Cốt thép lanh tôô văng, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154tấn
43Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1973m3
44Xây gạch, xây tường thẳng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1529m3
45Xây gạch , xây tường thẳng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3154m3
46Xây gạch , xây tường sê nô cos +4,2m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
47Xây gạch , xây tường sê nô cos +8,4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3551m3
48Xây gạch , xây ốp chân móng, ốp cột tầng 1 , vữa XM , mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9664m3
49Xây gạch xây ốp cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5594m3
50Xây gạch xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0571m3
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,81m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,7264m2
53Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,856m2
54Trát cột, trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,764m2
55Trát trụ, cột ngoài nhà vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,926m2
56Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,6858m2
57Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V690,267m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V599,9394m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,891m2
60Công tác ốp gạch chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,915m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V393,83m2
62Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cm 3 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,622m2
63Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7269m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,28m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,28m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
67Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V33,645m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V816,887m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,03m2
70Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V448,7208m2
71Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
72Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
73Mua thảm nỉ phủ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V183,9562m2
74Tấm nhôm bọc khung cửa sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V45,9954m2
75Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m2
76Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,38m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V222,78m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5604tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,1988m2
81Cốt thép bậc thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
82Sơn sắt thép bậc thang lên mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,4145m2
83Tấm tôn che cửa thang lên mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
84Mua khoá cửa thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Gia công khung cửa sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6876tấn
86Lắp dựng khung cửa sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6876tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độMô tả kỹ thuật theo chương V6,7082tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độMô tả kỹ thuật theo chương V6,7082tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3026tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3026tấn
91Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6285tấn
92Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6285tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V644,5118m2
94Lợp mái tôn LD dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6511100m2
95Ke chống bão 4,5 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.543cái
96Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,22md
97Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,889100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,62100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48100m2
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
102Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
108Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
109Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
110Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
111Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
116Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
118Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
122Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
123Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
124Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
125Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
128Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
129Mua + lắp đặt chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng cổng, tường rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
3Đổ bê tông , bê tông lót móng , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7342m3
4Xây gạch , xây móng cổng, tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6778m3
5Xây gạch , xây móng cổng, tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4463m3
6Ván khuôn giằng cổng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng cổng, tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng cổng, tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
9Đổ bê tông bê tông giằng móng cổng, tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4782m3
10Xây gạch xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2932m3
11Xây gạch , xây cột, trụ cổng, tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7479m3
12Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9396m2
13Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4387m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m
15Sơn tường rào, cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,3783m2
16Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
17Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
18Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,448m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
20Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,9223m2
21Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0525m2
22Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Đầm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,314100m3
2Đổ bê tông , bê tông sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7m3
D PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,2381m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng lán để xeMô tả kỹ thuật theo chương V19,7888m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ lán để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419m3
5Phá dỡ kết cấu gạch lán để xeMô tả kỹ thuật theo chương V8,9376m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông lán để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,7283m3
7Phá dỡ nền lán để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m3
9Tháo dỡ cửa nhà hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V20,905m2
10Tháo dỡ mái ngói nhà hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V31,4352m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V1,5034m3
12Phá dỡ kết cấu gạch nhà hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V37,7924m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông nhà hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V8,0433m3
14Phá dỡ nền móng nhà hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5322100m3
16Tháo dỡ cửa nhà kho hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
17Phá dỡ kết cấu gạch nhà kho hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V6,0137m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông nhà kho hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V1,6117m3
19Phá dỡ nền nhà kho hợp tác xãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m3
21Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V84,31m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1,79%*(A+B+C+D)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41903E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.154.660.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư .33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư .33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 3kW2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
4 Máy đầm đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 14kW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5,0T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->