Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839708-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ TUY LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210839632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:47:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,575,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1363239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục: Phần móng có hạng mục ép cọc bê tông+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc bê tông 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,1452m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3975100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4114tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,894tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2539tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8844tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8844tấn
8Gia công đoạn cọc ép âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cọc
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,71100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép cọc dẫn, NC, MTC x 1,05)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9135100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3594m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9687100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65791m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,43991m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7504m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7457100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1562100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,037tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7378tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,3387m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8596m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6782100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3343tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1651tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4961m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4284m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2947100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,095m3
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8459100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7436tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0064tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6525m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9431100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6199tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0941tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,1773m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2665100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6312tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,9253m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0081100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2435tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4845tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9694m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4318100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6749tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1601tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6333m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62691m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,38241m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2151m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0312100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0147tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0158tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,378m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0194100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0078tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0348tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2129m3
31Bulong M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
32Bulong M20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
33Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9634tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,7391m2
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9634tấn
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6698m3
C PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171,0144m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3979m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8206m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2768m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9384m3
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,6427m2
8Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,0616m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,5652m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt713,5381m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt340,128m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt536,1049m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.226,4168m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,8445m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170,306m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt406,07m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt715,7448m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,288m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt248,84m
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,3244m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325,0336m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,9052m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,9052m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt574,7429m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,9052m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.368,1709m2
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4707tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,68321m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4707tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7071100m2
31Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,22md
32Sản xuất lắp dựng lan can thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,6m2
33Sản xuất lắp dựng lan can thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,14m2
34Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,36m2
35Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,735m2
36Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,96m2
37Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,96m2
38Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m2
39Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, kính lõi thép gia cườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,04m2
40Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,94m2
41Trụ cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Thi công thang tay lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
43Vách ngăn compactTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,008m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,3366100m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56bộ
46Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
49Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
50Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51Tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
52Tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt800m
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt830m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
63Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cọc
64Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
65Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
66Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
69Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
71Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bể
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
74Máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
84Rắc co D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
85Rắc co D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
86Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
87Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130cái
94Ống thông hơi D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1925100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,13841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,188m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1663tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2029m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,5m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5978m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0507100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0887tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8117m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0713100m3
E MÓNG NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,21911m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,27791m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8544100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0566m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,204100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2023tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9301m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1663100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0343tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2926tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9147m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6972m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7301100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1701tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,024tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0309m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7038100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5434m3
F KẾT CẤU NHÀ BẾP
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5702100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0779tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3943tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1363m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,713100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,121tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5204tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9724m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,697100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8948tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5708m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2602100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1444tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7506m3
G KIẾN TRÚC NHÀ BẾP
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,4823m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9548m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9543m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3469m2
5Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4205m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,379m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,74m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt278,6709m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt275,3763m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126m
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,512m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,512m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,5m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,7m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt304,4109m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt420,5763m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4325tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,55681m2
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4325tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4532tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,7281m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4532tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1778100m2
24Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,22md
25Sản xuất lắp dựng lan can thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,265m2
26Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,12m2
27Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m2
28Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,96m2
29Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông đặc 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,96m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8408100m2
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
34Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
35Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
37Tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
46Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
49Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cọc
50Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
51Phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
62Rắc co D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
63Rắc co D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
64Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
65Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07041m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2034100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0714100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2951m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1816m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,359m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,855m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0945100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1325tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,594m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt541cấu kiện
I MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,42211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1702100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,0228m3
4Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,586100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6595tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2333tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,0679m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2508100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0639tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6711tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3794m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8292m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2773100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2108tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0357tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0499m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4208100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,8385m3
J KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1088100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1545tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9505tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0984m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3627100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3319tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2377tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,5753m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2821100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9308tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,4504m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1966100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1102tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,177m3
K KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,8284m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9526m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8364m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8984m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5533m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188,0459m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,724m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt506,5108m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt648,5024m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,64m
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt228,21m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,27m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt228,21m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5533m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5533m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt545,2348m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5533m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.001,4291m2
20Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,56m2
21Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2m2
22Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,8m2
23Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
24Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông đặc 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,8m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7023tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,23521m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7023tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8924100m2
31Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,92md
32Sản xuất lắp dựng lan can thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,67m2
33Vách ngăn compactTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,453m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9953100m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
38Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
39Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
40Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
41Tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
55Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
67Rắc co D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
68Rắc co D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
69Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
70Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28031m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1153100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0427100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9519m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0833m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,662m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,55m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0594100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0824tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9462m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt321cấu kiện
M BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1016100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,35100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0832tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,75m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6249m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,25m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7989m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0253100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0444tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4059m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0356100m3
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,64m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt747,0588m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt346,2274m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt228,4429m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt574,6703m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0479100m3
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10l/s, H>= 27 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
2Lắp đặt rọ bơm D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
10Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cuộn
11Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt hộp (giá) đựng phương tiện chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
13Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Bình
14Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Bình
15Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,961m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1296100m3
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54100m
19Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cặp bích
22Sơn chống gỉ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt651m2
23Sơn đỏ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt651m2
24Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54100m
25Vật tư phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn gói
26Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
27Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
28Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,810 đầu
29Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,810 đầu
30Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 chuông
31Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 đèn
32Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 nút
33Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
34Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65 đèn
35Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
38Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn gói
39Vật tư phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn gói
40Dụng cụ phá rỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
41Lắp đặt hộp (giá) đựng phương tiện chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bình
43Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bình
44Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
45Lắp đặt hộp (giá) đựng phương tiện chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
46Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bình
47Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bình
48Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
P BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,14541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7876100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,606m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4488100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1425100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8367tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5205tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,033tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1805tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8218m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2566m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5671m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0665m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,6072m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,1088m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1554100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2378tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1888m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt201cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2764100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1363239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục: Phần móng có hạng mục ép cọc bê tông+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ép cọc bê tông 150T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
15 Máy trắc đạc Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->