Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:41:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,747,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng hỗn hợp xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng và hệ thống điện có giá trị ≥ 7.500.000.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan sắt thép, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt kết cấu băng tải, sàng, máy đập | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B478 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5887 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B478 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5887 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B478 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,74 | m2 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | tấn |
| 6 | Gia công khung, giá đỡ Bunke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung, giá đỡ Bunke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,6 | m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B329 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5891 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B329 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5891 | tấn |
| 11 | Gia công khung, giá đỡ Bunke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung, giá đỡ Bunke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B329 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,41 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8334 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8334 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B330-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B333 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2154 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B333 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2154 | tấn |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B333 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,56 | m2 |
| 21 | Gia công kết cấu thép máng rót vào máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót vào máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | tấn |
| 23 | Gia công khung, giá đỡ sàn gia cường máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung, giá đỡ sàn gia cường máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | tấn |
| 25 | Bu lông quang treo M30x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Khoan tạo lỗ lắp bu lông M30x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 27 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ kết cấu máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,69 | m2 |
| 28 | Gia công dầm pa lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6432 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm pa lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6432 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ kết cấu dầm pha lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | m2 |
| 31 | Gia công kết cấu thép máng sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6385 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép máng sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6385 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ máng sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,16 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo, tháo dỡ các thiết bị băng, sàng, sàn thao tác cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu băng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,768 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị sàng - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | tấn |
| 4 | Bốc lên, xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,784 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,784 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng máy, cự ly vận chuyển 500m - Sắt thép các loại về Kho Công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,784 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống, Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Lắp đặt điện hệ thống, điện điều kiển | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x120+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x4+1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.790 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV-S (4x1,5)mm2 | 1.200 | m | |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp D6, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khởi động mềm, công suất 160kW, điện áp 400V cho máy đập (trọn bộ, bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 36KA 630A 3P cho máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 18KA 250A 3P cho máy đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 10KA 32A 3P cho sàng và băng B333 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 15kW, cuộn hút AC100-250V cho sàng và băng B333 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Relay nhiệt bảo vệ 3 pha 15kW cho sàng và băng B333 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 18KA 16A 3P cho các băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 7.5kW, cuộn hút AC100-250V cho các băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ 3 pha 7.5kW cho các băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 4kW, cuộn hút AC100-250V cho xy lanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ 3 pha 4kW cho xy lanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 18KA 16A 3P cho xy lanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị phụ kiện thanh cái, cầu đấu dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Máy tính giám sát (CPU: Intel Core i3, RAM: 8GB, Ổ cứng: 1TB HDD, VGA: Intel® UHD Graphics 630, Kết nối mạng: WLan + Bluetooth, Ổ đĩa: DVDRW, Màn hình máy tính 23.8'' FHD 60Hz, Kích thước: 23.8 inch, Tấm nền: IPS, Độ phân giải: Full HD (1920x1080)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chính KT 600x800x350mm (Bao gồm phụ kiện đi kèm: Bộ điều khiển PLC: 1 cái; Mô đun đầu vào 16DI, 24VDC: 4 cái; Mô đun đầu ra 16DO, 24 VDC: 12 cái; Rơle trung gian: 20 cái; MCB nguồn điều khiển 2 cực 6A: 2 cái; Biến áp cách ly : 380/220VAC, 300VA: 1 cái; Chống sét đường nguồn 1P: 1 cái; Bộ nguồn DC24V 10A: 1 bộ; Module Alalog 4AI/2 AO: 1 cái; Switch công nghiệp 2 cổng quang + 3 cổng Ethernet: 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x800x350mm (Bao gồm phụ kiện đi kèm: Bộ điều khiển PLC: 1 cái; Mô đun đầu vào 16DI, 24VDC: 4 cái; MCB nguồn điều khiển 2 cực 6A: 2 cái; Biến áp cách ly : 380/220VAC, 300VA: 1 cái; Chống sét đường nguồn 1P: 1 cái; Bộ nguồn DC24V 10A: 1 bộ; Module Alalog input 8AI: 1 cái; Switch công nghiệp 2 cổng quang + 3 cổng Ethernet: 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển tại hiện trường KT 400x600x250 (Bao gồm vỏ tủ nút chạy, dừng, dừng khẩn cấp và các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức đo 3 hố radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc giật dây dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến giới hạn hành trình xylanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình giám sát 4K 55 inch; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 20U Khung Rời Mẫu C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Camera giám sát HD 8MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chuyển đổi tín hiệu (Bao gồm vỏ tủ, cấp nguồn cho camera, bộ chuyển đổi quang điện và các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Switch (Bao gồm vỏ tủ, nguồn cấp, Switch 8 cổng ethernet, chuyển đổi quang điện và các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hộp phối quang (Bao gồm dây nhảy và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Loa phóng thanh (Bao gồm loa nén phản xạ 50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Phần mềm cho tủ điều khiển (Đảm bảo các tính năng bảo vệ của hệ thống, -Chạy chế độ liên động đơn động và tại chỗ, Đảm bảo đầy đủ các chức năng bảo vệ khi có sự cố xảy ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Phần mềm cho tủ điều khiển phân tán (Kết nối với tủ điều khiển chính, kết nối với các cảm biến tủ điều khiển tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Phần mềm SCADA cho hệ thống giám sát điều khiển (Hiển thị các trạng thái hoạt động của hệ thống, Lưu trữ các dữ liệu hệ thống như chạy dừng, lỗi sự cố theo thời gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt băng B478, Q=150t/h, B=800mm, L=8,8; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng sơ cấp; Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt băng B330, Q=250t/h, B=800mm, L=12m; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc; Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng sơ cấp; Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt băng B330-1, Q=250t/h; B=800mm, L=5,5m; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng sơ cấp; Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt băng B329, Q=250t/h; B=800mm, L=5,6m; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Băng B333 kéo dài 7m, B=1000mm (bao gồm: Giá băng; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng, định tâm trên, dưới; Dây băng; Bo băng kết nối đồng bộ với tuyến băng hiện có; Sử dụng lại động cơ, hộp giảm tốc, tăm bua đầu băng, gạt than đầu băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Sàng 415-1: kiểu sàng WK; Q=150 t/h; Kích thước lưới 5050x1800mm; P=15 kW trọn bộ động cơ, thân sàng, … và phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Máy đập trục ngang Q=80 t/h (trọn bộ động cơ, thân máy, … và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Xy lanh thủy lực, hành trình làm việc Lht≥500mm, P=4kW (Bao gồm trọn bộ và phụ kiện lắp đặt cho 10 xy lanh và 05 trạm nguồn thủy lực điều khiển xy lanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng hỗn hợp xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng và hệ thống điện có giá trị ≥ 7.500.000.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | ≥ 3,4 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay | Khoan sắt thép, bê tông | 2 |
| 6 | Tời điện | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Palăng xích | ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi