Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791745-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20210778804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:41:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,747,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng hỗn hợp xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng và hệ thống điện có giá trị ≥ 7.500.000.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan sắt thép, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V12Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt kết cấu băng tải, sàng, máy đập
1Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B478Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5887tấn
2Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B478Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5887tấn
3Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B478Mô tả kỹ thuật theo chương V127,74m2
4Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75tấn
5Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75tấn
6Gia công khung, giá đỡ BunkeMô tả kỹ thuật theo chương V11,315tấn
7Lắp dựng khung, giá đỡ BunkeMô tả kỹ thuật theo chương V11,315tấn
8Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B330Mô tả kỹ thuật theo chương V465,6m2
9Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B329Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5891tấn
10Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B329Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5891tấn
11Gia công khung, giá đỡ BunkeMô tả kỹ thuật theo chương V0,6606tấn
12Lắp dựng khung, giá đỡ BunkeMô tả kỹ thuật theo chương V0,6606tấn
13Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B329Mô tả kỹ thuật theo chương V100,41m2
14Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8334tấn
15Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B330-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8334tấn
16Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B330-1Mô tả kỹ thuật theo chương V54,32m2
17Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B333Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2154tấn
18Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa băng B333Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2154tấn
19Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
20Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ băng B333Mô tả kỹ thuật theo chương V143,56m2
21Gia công kết cấu thép máng rót vào máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,243tấn
22Lắp đặt kết cấu thép máng rót vào máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,243tấn
23Gia công khung, giá đỡ sàn gia cường máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,619tấn
24Lắp dựng khung, giá đỡ sàn gia cường máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,619tấn
25Bu lông quang treo M30x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Khoan tạo lỗ lắp bu lông M30x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
27Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ kết cấu máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V144,69m2
28Gia công dầm pa lăngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6432tấn
29Lắp dựng dầm pa lăngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6432tấn
30Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ kết cấu dầm pha lăngMô tả kỹ thuật theo chương V45,34m2
31Gia công kết cấu thép máng sàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6385tấn
32Lắp đặt kết cấu thép máng sàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6385tấn
33Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ máng sàngMô tả kỹ thuật theo chương V243,16m2
C Hạng mục: Cải tạo, tháo dỡ các thiết bị băng, sàng, sàn thao tác cũ
1Tháo dỡ kết cấu băng tảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,768tấn
2Tháo dỡ thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416tấn
3Tháo dỡ thiết bị sàng - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6tấn
4Bốc lên, xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,784tấn
5Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,784tấn
7Vận chuyển bằng máy, cự ly vận chuyển 500m - Sắt thép các loại về Kho Công tyMô tả kỹ thuật theo chương V15,784tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3,314m3
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống, Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,314m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
D Hạng mục: Lắp đặt điện hệ thống, điện điều kiển
1Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x120+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
2Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
3Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x4+1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.790m
4Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
5Kéo rải, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
6Kéo rải, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
7Kéo rải, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV-S (4x1,5)mm21.200m
8Kéo rải, lắp đặt cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,5km
9Cung cấp, lắp đặt ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
10Cung cấp, lắp đặt móc treo cáp D6, L300mmMô tả kỹ thuật theo chương V300bộ
11Cung cấp, lắp đặt khởi động mềm, công suất 160kW, điện áp 400V cho máy đập (trọn bộ, bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 36KA 630A 3P cho máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 18KA 250A 3P cho máy đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 10KA 32A 3P cho sàng và băng B333Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 15kW, cuộn hút AC100-250V cho sàng và băng B333Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp, lắp đặt Relay nhiệt bảo vệ 3 pha 15kW cho sàng và băng B333Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 18KA 16A 3P cho các băngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 7.5kW, cuộn hút AC100-250V cho các băngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ 3 pha 7.5kW cho các băngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 4kW, cuộn hút AC100-250V cho xy lanhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ 3 pha 4kW cho xy lanhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát ≥ 18KA 16A 3P cho xy lanhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt đèn báo, nút ấn màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Lắp đặt đèn báo, nút ấn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Lắp đặt thiết bị phụ kiện thanh cái, cầu đấu dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cung cấp, lắp đặt Máy tính giám sát (CPU: Intel Core i3, RAM: 8GB, Ổ cứng: 1TB HDD, VGA: Intel® UHD Graphics 630, Kết nối mạng: WLan + Bluetooth, Ổ đĩa: DVDRW, Màn hình máy tính 23.8'' FHD 60Hz, Kích thước: 23.8 inch, Tấm nền: IPS, Độ phân giải: Full HD (1920x1080))Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cung cấp, lắp đặt tủ điện chính KT 600x800x350mm (Bao gồm phụ kiện đi kèm: Bộ điều khiển PLC: 1 cái; Mô đun đầu vào 16DI, 24VDC: 4 cái; Mô đun đầu ra 16DO, 24 VDC: 12 cái; Rơle trung gian: 20 cái; MCB nguồn điều khiển 2 cực 6A: 2 cái; Biến áp cách ly : 380/220VAC, 300VA: 1 cái; Chống sét đường nguồn 1P: 1 cái; Bộ nguồn DC24V 10A: 1 bộ; Module Alalog 4AI/2 AO: 1 cái; Switch công nghiệp 2 cổng quang + 3 cổng Ethernet: 1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x800x350mm (Bao gồm phụ kiện đi kèm: Bộ điều khiển PLC: 1 cái; Mô đun đầu vào 16DI, 24VDC: 4 cái; MCB nguồn điều khiển 2 cực 6A: 2 cái; Biến áp cách ly : 380/220VAC, 300VA: 1 cái; Chống sét đường nguồn 1P: 1 cái; Bộ nguồn DC24V 10A: 1 bộ; Module Alalog input 8AI: 1 cái; Switch công nghiệp 2 cổng quang + 3 cổng Ethernet: 1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển tại hiện trường KT 400x600x250 (Bao gồm vỏ tủ nút chạy, dừng, dừng khẩn cấp và các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
30Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức đo 3 hố radarMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Cung cấp, lắp đặt Công tắc giật dây dừng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Cung cấp, lắp đặt Cảm biến giới hạn hành trình xylanhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Cung cấp, lắp đặt Màn hình giám sát 4K 55 inch;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 20U Khung Rời Mẫu CMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Cung cấp, lắp đặt Camera giám sát HD 8MPMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cung cấp, lắp đặt Tủ chuyển đổi tín hiệu (Bao gồm vỏ tủ, cấp nguồn cho camera, bộ chuyển đổi quang điện và các phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
39Cung cấp, lắp đặt Tủ Switch (Bao gồm vỏ tủ, nguồn cấp, Switch 8 cổng ethernet, chuyển đổi quang điện và các phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
40Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Cung cấp, lắp đặt hộp phối quang (Bao gồm dây nhảy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
42Cung cấp, lắp đặt Loa phóng thanh (Bao gồm loa nén phản xạ 50W)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Cung cấp, lắp đặt Phần mềm cho tủ điều khiển (Đảm bảo các tính năng bảo vệ của hệ thống, -Chạy chế độ liên động đơn động và tại chỗ, Đảm bảo đầy đủ các chức năng bảo vệ khi có sự cố xảy ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Cung cấp, lắp đặt Phần mềm cho tủ điều khiển phân tán (Kết nối với tủ điều khiển chính, kết nối với các cảm biến tủ điều khiển tại hiện trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cung cấp, lắp đặt Phần mềm SCADA cho hệ thống giám sát điều khiển (Hiển thị các trạng thái hoạt động của hệ thống, Lưu trữ các dữ liệu hệ thống như chạy dừng, lỗi sự cố theo thời gian)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Cung cấp, lắp đặt băng B478, Q=150t/h, B=800mm, L=8,8; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng sơ cấp; Gạt than chữ A; Dây băng; ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt băng B330, Q=250t/h, B=800mm, L=12m; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc; Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng sơ cấp; Gạt than chữ A; Dây băng; ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt băng B330-1, Q=250t/h; B=800mm, L=5,5m; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng sơ cấp; Gạt than chữ A; Dây băng; ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt băng B329, Q=250t/h; B=800mm, L=5,6m; trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt Băng B333 kéo dài 7m, B=1000mm (bao gồm: Giá băng; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng, định tâm trên, dưới; Dây băng; Bo băng kết nối đồng bộ với tuyến băng hiện có; Sử dụng lại động cơ, hộp giảm tốc, tăm bua đầu băng, gạt than đầu băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt Sàng 415-1: kiểu sàng WK; Q=150 t/h; Kích thước lưới 5050x1800mm; P=15 kW trọn bộ động cơ, thân sàng, … và phụ kiện lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
7Cung cấp, lắp đặt Máy đập trục ngang Q=80 t/h (trọn bộ động cơ, thân máy, … và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt Xy lanh thủy lực, hành trình làm việc Lht≥500mm, P=4kW (Bao gồm trọn bộ và phụ kiện lắp đặt cho 10 xy lanh và 05 trạm nguồn thủy lực điều khiển xy lanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng hỗn hợp xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị băng và hệ thống điện có giá trị ≥ 7.500.000.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dung 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu ≥ 3,4 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy hàn Hàn sắt thép2
5 Khoan cầm tay Khoan sắt thép, bê tông2
6 Tời điện ≥ 5 tấn1
7 Palăng xích ≥ 5 tấn1
8 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->