Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng vỉa hè, các tuyến đường giao thông khu dân cư mới xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844156-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng vỉa hè, các tuyến đường giao thông khu dân cư mới xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20210844054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:06:00 đến ngày 2021-08-27 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.114819E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồngCông trình HTKT. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)2,8133100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V (E-HSMT)2,9038100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmChương V (E-HSMT)2.903,756m2
4Ván khuôn móng dàiChương V (E-HSMT)0,9174100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)14,679m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)33,303m3
7Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V (E-HSMT)100,918m2
8Mua đất màuChương V (E-HSMT)47m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)2,0447100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)1,3054100m3
11Ván khuôn móng dàiChương V (E-HSMT)2,3732100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)37,971m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)155,326m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)522,104m2
B Đường giao thông tuyến 1
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,2262100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL)Chương V (E-HSMT)5,656m3
3Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (100%KL)Chương V (E-HSMT)1,2621m3
4Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)3,0656100m3
5Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)76,6411m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)1,2748100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V (E-HSMT)2,9645100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)1,7088100m3
9Đệm cát vàng tạo phẳngChương V (E-HSMT)34,175m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V (E-HSMT)0,6991100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)277,868m3
12Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL); (tận dụng đất đào tại công trình)Chương V (E-HSMT)0,1522100m3
13Đắp đất lề đường, nền đường (20%KL); (tận dụng đất đào tại công trình)Chương V (E-HSMT)3,805m3
14Biển báo tròn D70 (cm)Chương V (E-HSMT)2cái
15Biển báo tam giác 70x70x70 (cm)Chương V (E-HSMT)4cái
16Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)18m
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)0,75m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V (E-HSMT)0,214m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)1,0726100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)26,81541m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,2109100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường (20%KL)Chương V (E-HSMT)5,2722m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)13,292m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,0219100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)0,904m3
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)0,691m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)3,142m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,0093100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,124m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)1,8243100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)1,6786tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V (E-HSMT)1,0536tấn
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)18,256m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V (E-HSMT)7,2867100m2
35Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)3,3718tấn
36Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)39,59m3
37Lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)6431cấu kiện
38Nối rãnh đúc sẵn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x600mmChương V (E-HSMT)213mối nối
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mmChương V (E-HSMT)41 đoạn ống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmChương V (E-HSMT)3mối nối
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,2661100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)6,65281m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,0319100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,7974m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)2,221m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)24,511m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)49,622m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V (E-HSMT)0,84m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)0,2828100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)0,2828100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)5,0263100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)5,0263100m3/1km
C Đường giao thông tuyến 2
1Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)4,1128100m3
2Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)102,82061m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V (E-HSMT)2,4429100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)1,5957100m3
5Đệm cát vàng tạo phẳngChương V (E-HSMT)31,913m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V (E-HSMT)0,9892100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)212,748m3
8Biển báo tròn D70 (cm)Chương V (E-HSMT)1cái
9Biển báo tam giác 70x70x70 (cm)Chương V (E-HSMT)2cái
10Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)9m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)0,375m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,4205100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)10,51261m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,1325100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)3,547m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,1485100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)6,716m3
18Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)4,397m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V (E-HSMT)18,539m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)1,374m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,1718100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)1,382m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,1088tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)0,0461100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)81cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V (E-HSMT)201 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V (E-HSMT)16mối nối
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)5,6666100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)5,6666100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.114819E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồngCông trình HTKT. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 01 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Sẵn sang huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sang huy động1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sang huy động1
5 Máy ủi 110 CV Sẵn sang huy động1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sang huy động1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sang huy động1
8 Cần trục ô tô tự đổ 5T Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->