Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nhơn Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:05:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,372,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.Trong đó có các hạng mục: Xây dựng mới; Sân vườn nội bộ; Trồng cây xanh; Hệ thống điện.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtChiều cao cần ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V, E-HSMT | 4,8026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | -nt- | 19,2242 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 6,2745 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 23,4554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,9642 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0441 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1108 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,0745 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | -nt- | 0,2338 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,7174 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 3,9801 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất còn lại tôn vào nền, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,8225 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 82,0056 | m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ để tôn nền (mỏ đất tạm tính cách hiện trường xây lắp khoảng 18,50km) | -nt- | 395,9223 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | -nt- | 3,9592 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 5; hệ số 1,5; ĐGx(1x 1,5 = 1,5): | -nt- | 39,5922 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(9x 1,0 = 9,0): | -nt- | 39,5922 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(8,5x 1,0 = 8,5): | -nt- | 39,5922 | 10m³/1km |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,4305 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,5762 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1588 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,0117 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 32,1125 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,3922 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao | -nt- | 10,5028 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 50,192 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 38,14 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 50,192 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 50,192 | m2 |
| 30 | Đắp đất màu trồng hoa | -nt- | 16,4775 | m3 |
| 31 | Trồng cỏ lá tre | -nt- | 1,0985 | 100m2 |
| 32 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezen, công suất 20CV | -nt- | 20 | ca |
| 33 | Cắt join tạo nhám Ram dốc, a200 | -nt- | 9,686 | 10m |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1914 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2589 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,5455 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0359 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2486 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,1513 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,7089 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2362 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,828 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 12,028 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | -nt- | 1,2028 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,4166 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,2878 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0657 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0439 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 5,5191 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 11,448 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,2885 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa xi măng 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 5,85 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 98,482 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 98,482 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | -nt- | 98,482 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 101,457 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 19,398 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 70,89 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 120,28 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 49,9644 | m2 |
| 63 | Lát đá granit màu đen, bậc tam cấp, PCB40 | -nt- | 24,3 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | -nt- | 36,77 | m2 |
| 65 | Lát đá granit màu đỏ, bậc tam cấp, PCB40 | -nt- | 63,93 | m2 |
| 66 | Lát đá granit màu đỏ mặt thành lan can, PCB40 | -nt- | 64,48 | m2 |
| 67 | Lát nền đá granit màu đỏ, PCB40 | -nt- | 37,6225 | m2 |
| 68 | Lát nền đá granit màu xám kích thước 600x600, PCB40 | -nt- | 239,69 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn | -nt- | 21 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bia "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng đá nguyên khối quy cách theo hồ sơ thiết kế | -nt- | 1 | t. bộ |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 120,855 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 215,2444 | m2 |
| 73 | Sơn giả đá trụ cột chính | -nt- | 25,89 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 101,457 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 234,6424 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chữ " NHÀ TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ '' bằng INOX hộp mạ đồng cao 300, dày 50 | -nt- | 1 | t.bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt lư hương bằng đồng, đường kính D=550, cao H=1000 | -nt- | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại Mỏ QN03 phường Bùi Thị Xuân-Tp. Quy Nhơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 18,50km, | -nt- | 291,863 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | -nt- | 2,9186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 5; hệ số 1,5; ĐGx(1x 1,5 = 1,5): | -nt- | 29,1863 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(9x 1,0 = 9,0): | -nt- | 29,1863 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(8,5x 1,0 = 8,5): | -nt- | 29,1863 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 2,8432 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 51,1698 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 9,9565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | -nt- | 0,6983 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đoạn thẳng bó vỉa vỉa hè bằng đá grarit màu xám KT:300x200x1000 | -nt- | 74,4 | m |
| 11 | Cung cấp đoạn cong bó vỉa vỉa hè bằng đá grarit màu xám KT:300x200x(568~655) | -nt- | 45,6 | m |
| 12 | Cung cấp đoạn cong bó vỉa ĐV1 bằng đá grarit màu xám KT: 200x200x900 | -nt- | 8 | viên |
| 13 | Cung cấp đoạn cong bó vỉa ĐV2 bằng đá grarit màu xám KT: (250~350x200x500) | -nt- | 4 | viên |
| 14 | Cung cấp bó vỉa bồn hoa bằng đá grarit màu xám KT:100x300x1000 | -nt- | 223,54 | m |
| 15 | Cung cấp bồn hoa vỉa hè bằng đá grarit màu xám KT:100x200x1000 | -nt- | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 425 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,5117 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 91,476 | m3 |
| 19 | Cung cấp đá grarit màu xám KT:600x300x30mm | -nt- | 903,24 | m2 |
| 20 | Cung cấp đá hoa văn trang trí bằng đá granit KT: 600x600x30mm | -nt- | 11,52 | m2 |
| 21 | Lát đá granit sân đường nội bộ | -nt- | 914,76 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 52,497 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoa màu | -nt- | 112,717 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 ( ĐGx5) | -nt- | 5,2497 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 2,7646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn buy, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,5529 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1612 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Trồng cây xanh bóng mát ( hoa viên ) | -nt- | 29 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây xanh bóng mát ( vỉa hè ) | -nt- | 10 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây xanh trang trí | -nt- | 28 | 1 cây |
| 11 | Trồng viền cây chuổi ngọc | -nt- | 0,4344 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | -nt- | 5,2546 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 26,65x2,0mm | -nt- | 0,024 | 100m |
| 14 | Lắp đặt khâu chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối răng trong D27mm (thau) | -nt- | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co răng trong D27(thau) | -nt- | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa (thau) - Đường kính 27mm | -nt- | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp ống nhựa mềm D25 ( cuộn dài 25m) | -nt- | 1 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x4mm | -nt- | 0,76 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | -nt- | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 34mm | -nt- | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D34mm | -nt- | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D49x1,2mm | -nt- | 0,272 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 10,584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, M100, XM PCB40 | -nt- | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt bu lông M16x500 | -nt- | 24 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn L63x63x6x2500 | -nt- | 7 | cọc |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,1058 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | -nt- | 6 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | -nt- | 2 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp Đèn cao áp LED 100W ở độ cao ≤12m | -nt- | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 70W chiếu pha | -nt- | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 50W chiếu pha | -nt- | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện Composite 1050x600x400 | -nt- | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat MCCB-3P; 50A-18kA | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB-3P; 16A-10kA | -nt- | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB-2P; 15A-10kA | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các CONTACTOR 3P-16 | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các LOGO RC230 | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì đấu dây 4P-40A | -nt- | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3 pha 10A | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 03 vị trí | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV1x10mm2 | -nt- | 9 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV1x1,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 24 | Thanh cái 25x3 | -nt- | 1,35 | m |
| 25 | Lắp đặt sứ cách điện hạ thế 25 | -nt- | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 | -nt- | 25,15 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x4mm2 | -nt- | 112,1 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | -nt- | 129,1 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 lên đèn | -nt- | 18 | m |
| 30 | Xà + sứ cách điện hạ thế | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | -nt- | 0,99 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | -nt- | 1,246 | 100 m |
| 33 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 65,952 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,2087 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 còn lại san ra 02 bên | -nt- | 0,6596 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp | -nt- | 206,1 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.Trong đó có các hạng mục: Xây dựng mới; Sân vườn nội bộ; Trồng cây xanh; Hệ thống điện.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | ≥ 2,2kW | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 3kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng hoặc xe cẩu rổ | Hoạt động tốtChiều cao cần ≥ 12m | 1 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi