Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843681-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nhơn Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210843534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:05:00 đến ngày 2021-08-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,372,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.Trong đó có các hạng mục: Xây dựng mới; Sân vườn nội bộ; Trồng cây xanh; Hệ thống điện.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtChiều cao cần ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V, E-HSMT4,8026100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II-nt-19,22421m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-6,2745m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-23,4554m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,9642100m2
6Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m-nt-0,0441100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,1108tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-1,0745tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm-nt-0,2338tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,7174100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-3,9801100m3
12Đắp đất còn lại tôn vào nền, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,8225100m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-82,0056m3
14Mua đất tại mỏ để tôn nền (mỏ đất tạm tính cách hiện trường xây lắp khoảng 18,50km)-nt-395,9223m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-3,9592100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 5; hệ số 1,5; ĐGx(1x 1,5 = 1,5):-nt-39,592210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(9x 1,0 = 9,0):-nt-39,592210m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(8,5x 1,0 = 8,5):-nt-39,592210m³/1km
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-6,4305m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,5762100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1588tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,0117tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-32,1125m3
24Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,3922tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao -nt-10,5028m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40-nt-50,192m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40-nt-38,14m
28Bả bằng bột bả vào tường-nt-50,192m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-50,192m2
30Đắp đất màu trồng hoa-nt-16,4775m3
31Trồng cỏ lá tre-nt-1,0985100m2
32Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezen, công suất 20CV-nt-20ca
33Cắt join tạo nhám Ram dốc, a200-nt-9,68610m
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,1914100m2
35Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m-nt-0,2589100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,5455m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0359tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0634tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2486tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-6,1513m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,7089100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2362tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-1,828tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-12,028m3
45Ván khuôn gỗ sàn mái-nt-1,2028100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-1,4166tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,2878m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp-nt-0,0657100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0439tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-81cấu kiện
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-5,5191m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-11,448m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,2885m3
54Xây tường thẳng bằng gạch hoa xi măng 30x30cm, vữa XM M75, PCB40-nt-5,85m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-98,482m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-98,482m2
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40-nt-98,482m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-101,457m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-19,398m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-70,89m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40-nt-120,28m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-49,9644m2
63Lát đá granit màu đen, bậc tam cấp, PCB40-nt-24,3m2
64Ốp đá granit tự nhiên màu đen-nt-36,77m2
65Lát đá granit màu đỏ, bậc tam cấp, PCB40-nt-63,93m2
66Lát đá granit màu đỏ mặt thành lan can, PCB40-nt-64,48m2
67Lát nền đá granit màu đỏ, PCB40-nt-37,6225m2
68Lát nền đá granit màu xám kích thước 600x600, PCB40-nt-239,69m2
69Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn-nt-21cái
70Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bia "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng đá nguyên khối quy cách theo hồ sơ thiết kế-nt-1t. bộ
71Bả bằng bột bả vào tường-nt-120,855m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-215,2444m2
73Sơn giả đá trụ cột chính-nt-25,89m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-101,457m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-234,6424m2
76Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chữ " NHÀ TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ '' bằng INOX hộp mạ đồng cao 300, dày 50-nt-1t.bộ
77Cung cấp và lắp đặt lư hương bằng đồng, đường kính D=550, cao H=1000-nt-1cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại Mỏ QN03 phường Bùi Thị Xuân-Tp. Quy Nhơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 18,50km,-nt-291,863m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-2,9186100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 5; hệ số 1,5; ĐGx(1x 1,5 = 1,5):-nt-29,186310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(9x 1,0 = 9,0):-nt-29,186310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km đường loại 3; hệ số 1,0; ĐGx(8,5x 1,0 = 8,5):-nt-29,186310m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-2,8432100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-51,16981m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-9,9565m3
9Ván khuôn bó vỉa-nt-0,6983100m2
10Cung cấp đoạn thẳng bó vỉa vỉa hè bằng đá grarit màu xám KT:300x200x1000-nt-74,4m
11Cung cấp đoạn cong bó vỉa vỉa hè bằng đá grarit màu xám KT:300x200x(568~655)-nt-45,6m
12Cung cấp đoạn cong bó vỉa ĐV1 bằng đá grarit màu xám KT: 200x200x900-nt-8viên
13Cung cấp đoạn cong bó vỉa ĐV2 bằng đá grarit màu xám KT: (250~350x200x500)-nt-4viên
14Cung cấp bó vỉa bồn hoa bằng đá grarit màu xám KT:100x300x1000-nt-223,54m
15Cung cấp bồn hoa vỉa hè bằng đá grarit màu xám KT:100x200x1000-nt-40m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-4251cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,5117100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-91,476m3
19Cung cấp đá grarit màu xám KT:600x300x30mm-nt-903,24m2
20Cung cấp đá hoa văn trang trí bằng đá granit KT: 600x600x30mm-nt-11,52m2
21Lát đá granit sân đường nội bộ-nt-914,76m2
C HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-52,4971m3
2Đắp đất hoa màu-nt-112,717m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 3 ( ĐGx5)-nt-5,249710m³/1km
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-2,7646m3
5Ván khuôn buy, chiều cao ≤28m-nt-0,5529100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm-nt-0,1612tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-101cấu kiện
8Trồng cây xanh bóng mát ( hoa viên )-nt-291 cây
9Trồng cây xanh bóng mát ( vỉa hè )-nt-101 cây
10Trồng cây xanh trang trí-nt-281 cây
11Trồng viền cây chuổi ngọc-nt-0,4344100m2
12Trồng cỏ lá tre-nt-5,2546100m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 26,65x2,0mm-nt-0,024100m
14Lắp đặt khâu chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm-nt-3cái
15Lắp đặt khâu nối răng trong D27mm (thau)-nt-3cái
16Lắp đặt co răng trong D27(thau)-nt-6cái
17Lắp đặt van khóa (thau) - Đường kính 27mm-nt-3cái
18Cung cấp ống nhựa mềm D25 ( cuộn dài 25m)-nt-1cuộn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x4mm-nt-0,76100m
20Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-nt-2cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-nt-3cái
22Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 34mm-nt-1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D34mm-nt-1cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D49x1,2mm-nt-0,272100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-10,5841m3
2Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, M100, XM PCB40-nt-0,384m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,728m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,1344100m2
5Cung cấp & Lắp đặt bu lông M16x500-nt-24cái
6Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn L63x63x6x2500-nt-7cọc
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,1058100m3
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột -nt-6cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m-nt-21 cần đèn
10Lắp Đèn cao áp LED 100W ở độ cao ≤12m-nt-2bộ
11Lắp đặt đèn LED 70W chiếu pha-nt-2bộ
12Lắp đặt đèn LED 50W chiếu pha-nt-2bộ
13Lắp đặt tủ điện Composite 1050x600x400-nt-1tủ
14Lắp đặt các automat MCCB-3P; 50A-18kA-nt-1cái
15Lắp đặt các automat MCB-3P; 16A-10kA-nt-2cái
16Lắp đặt các automat MCB-2P; 15A-10kA-nt-2cái
17Lắp đặt các CONTACTOR 3P-16-nt-2cái
18Lắp đặt các LOGO RC230-nt-1cái
19Lắp đặt cầu chì đấu dây 4P-40A-nt-4cái
20Lắp đặt cầu chì hạ thế 3 pha 10A-nt-2cái
21Lắp đặt khóa chuyển mạch 03 vị trí-nt-2cái
22Lắp đặt dây cáp CV1x10mm2-nt-9m
23Lắp đặt dây cáp CV1x1,5mm2-nt-50m
24Thanh cái 25x3-nt-1,35m
25Lắp đặt sứ cách điện hạ thế 25-nt-6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
26Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2-nt-25,15m
27Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x4mm2-nt-112,1m
28Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2-nt-129,1m
29Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 lên đèn-nt-18m
30Xà + sứ cách điện hạ thế-nt-1bộ
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50-nt-0,99100 m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30-nt-1,246100 m
33Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-65,9521m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,2087100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 còn lại san ra 02 bên-nt-0,6596100m3
36Lắp đặt băng báo hiệu cáp-nt-206,1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.Trong đó có các hạng mục: Xây dựng mới; Sân vườn nội bộ; Trồng cây xanh; Hệ thống điện.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 2,2kW1
2 Máy uốn thép ≥ 3kW1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Xe nâng hoặc xe cẩu rổ Hoạt động tốtChiều cao cần ≥ 12m1
14 Máy đào ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->