Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844028-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210788248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:58:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm Cóc ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV ÷ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 7
15-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,50kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén 1,0m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 1,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH
1Đào đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4678100m3
2Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2971100m3
5Lu tăng cường mặt đường cũ độ chặt K≥0,95 sau cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V19,23100m2
6Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6232100m3
7Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2526100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2456100m3
9Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1417100m3
10Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,9351m2
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0203100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3
14Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,5964100m2
15Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5964100m2
16Sản xuất BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V503,0324tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V503,0324tấn
18Móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1516100m3
19Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,707100m3
20Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m
B MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,03m3
2Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
3Lót bạt nilong 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
4Làm lớp đệm bằng CP đá dăm Dmax37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m3
7Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào khuôn để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m3
8Vận chuyển điều phối đất đắp ôtô tự đổ, cự ly ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m3
C CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG ĐK=0,5m
1Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V4Ck
2Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 1m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Ck
3Nối ống cống D500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
4Lắp đặt đế cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V5Ck
5Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4972m3
6Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1827m3
7Ván khuôn thép bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2784100m2
8Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
9Bê tông giằng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
10Cốt thép ф>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
11Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3329m3
12Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4401100m3
13Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0276100m3
14Phá dở kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6335m3
15Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,8748100m3
16Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1612100m3
17Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4051100m3
18Bê tông nối thân tường đầu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
19Cốt thép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
20Khoan bê tông tạo lỗ đường kính d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
D NỐI CỐNG BẢN KĐ 0,75m VÀ KĐ 1,75m
1Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2118m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0208m3
3Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0906m3
4Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,785m3
5Cốt thép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
6Cốt thép ф>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Ck
8Ván khuôn thép bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5917100m2
9Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6421100m3
10Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m3
11Phá dở kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0575m3
12Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m3
13Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646100m3
14Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3Biển báo
2Đảm bảo an toàn giao thông (lắp dựng barie, biến báo hiệu thi công, đèn tín hiệu, nhân công trực tiếp đảm bảo giao thông, thu hồi hệ thống ĐBGT); vận chuyển máy móc thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi Công suất 110CV1
4 Máy san Công suất 110CV1
5 Đầm Cóc Đầm Cóc ≥70Kg2
6 Đầm bánh hơi Tải trọng ≥ 16 Tấn1
7 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 14 Tấn2
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn1
9 Cần trục ô tô Sức nâng≥ 6 Tấn1
10 Máy trộn bêtông Dung tích 250 lít2
11 Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130CV ÷ 140CV1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h1
14 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn7
15 Ôtô tưới nước Dung tích 5m31
16 Máy nén khí Công suất 210m3/h1
17 Đầm bàn Công suất 1,0 KW2
18 Đầm dùi Công suất 1,5 KW2
19 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,50kW2
20 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV1
21 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW1
22 Búa căn khí nén 1,0m3/ph Búa căn khí nén 1,0m3/ph1
23 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->