Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:58:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm Cóc ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV ÷ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 210m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn khí nén 1,0m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 1,0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4678 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường mặt đường cũ độ chặt K≥0,95 sau cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6232 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2526 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1417 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,9351 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5964 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5964 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,0324 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,0324 | tấn |
| 18 | Móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1516 | 100m3 |
| 19 | Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m |
| B | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt nilong 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,44 | m2 |
| 4 | Làm lớp đệm bằng CP đá dăm Dmax37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào khuôn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển điều phối đất đắp ôtô tự đổ, cự ly ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG ĐK=0,5m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 2m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ck |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 1m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ck |
| 3 | Nối ống cống D500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ck |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4972 | m3 |
| 6 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2784 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 10 | Cốt thép ф>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 11 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3329 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4401 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0276 | 100m3 |
| 14 | Phá dở kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6335 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8748 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4051 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nối thân tường đầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 20 | Khoan bê tông tạo lỗ đường kính d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| D | NỐI CỐNG BẢN KĐ 0,75m VÀ KĐ 1,75m | |||
| 1 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2118 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0208 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0906 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 6 | Cốt thép ф>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ck |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5917 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6421 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 11 | Phá dở kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0575 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển báo |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông (lắp dựng barie, biến báo hiệu thi công, đèn tín hiệu, nhân công trực tiếp đảm bảo giao thông, thu hồi hệ thống ĐBGT); vận chuyển máy móc thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 15 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 4 | Máy san | Công suất 110CV | 1 |
| 5 | Đầm Cóc | Đầm Cóc ≥70Kg | 2 |
| 6 | Đầm bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng ≥ 14 Tấn | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Sức nâng≥ 6 Tấn | 1 |
| 10 | Máy trộn bêtông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130CV ÷ 140CV | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 7 |
| 15 | Ôtô tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất 210m3/h | 1 |
| 17 | Đầm bàn | Công suất 1,0 KW | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 1,50kW | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5,0kW | 1 |
| 22 | Búa căn khí nén 1,0m3/ph | Búa căn khí nén 1,0m3/ph | 1 |
| 23 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi