Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:56:00 đến ngày 2021-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,933,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,234,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2468E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng, kế toán, Tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC + MÁI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 400,5626 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,0113 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,0113 | m3 | |
| 4 | Khoan tháo nước, vệ sinh phần mái hiện trạng bị ứ đọng nước | 4 | công | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,44 | 100m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 400,5626 | m2 | |
| 7 | Màng chống thấm khò nóng dày 3mm Bitumex BP300 (đã bao gồm công khò) | 24,7352 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 751,6548 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,6804 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,426 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0526 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5786 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2288 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1077 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2584 | m3 | |
| 19 | Gia công lan can sắt | 0,2047 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 4,59 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 6,6516 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,6516 | tấn | |
| 23 | Bu lông xà gồ M12 | 770 | cái | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 5,9709 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 5,9709 | tấn | |
| 26 | Bu lông vì kèo M16 | 372 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 831,9196 | m2 | |
| 28 | Gia công thang sắt | 0,403 | tấn | |
| 29 | Bulong Thang TT, Loa PT, trụ T1 M20 | 323 | cái | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 14,0879 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc dày 0,47mm | 205,462 | m | |
| 32 | Máng inox (đã bao gồm công lắp đặt) | 721,8442 | kg | |
| 33 | Keo silicon và màng chống thấm tại các vị trí giao kết mái tôn (đã bao gồm công thi công) | 742,448 | m | |
| 34 | Bật inox 20x20 giữ máng | 130 | cái | |
| 35 | Cầu chắn rác inox D150 | 22 | quả | |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D110 | 2,582 | 100m | |
| 37 | Coleum (giá đỡ ống thoát nước) | 58 | cái | |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | 1,6005 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 19,345 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | 8,4019 | tấn | |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 16,694 | 100m2 | |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 7,574 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 2.259,4954 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,2595 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,2595 | m3 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,2 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.198,2954 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led, 1x15w | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 10 | Mặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 4 | hộp | |
| 13 | Mặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều 16A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 4 | hộp | |
| 16 | Mặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 14 | hộp | |
| 19 | Mặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 6 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt aptomat khối 25A | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 24 | Mặt aptomat khối | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2468E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng, kế toán, Tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng: ≥ 2T | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 4,5 Kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi