Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844146-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:13:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,984,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al2(SO4)3.18H2O | 100 | Kg | Tên sản phẩm: Phèn nhôm sunfatCông thức: Al2(SO4)3.18H2ODạng tấm, mảnh màu trắng | ||
| 2 | NaHCO3 | 80 | Kg | Dạng tinh thể, màu trắngĐộ tinh khiết: 99.0~100.5%Đóng gói: lọ 1kg | ||
| 3 | NaDCC.2H2O | 50 | Kg | Công thức phân tử: C3Cl2N3NaO3 · 2H2OĐộ tinh khiết: ≥98.0% | ||
| 4 | Polyacrylamide cation | 50 | Kg | Tan trong nước, hòa tan trong nước, tan trong ethanol, acetone và các dung môi hữu cơ khác. | ||
| 5 | Cellulose vi tinh thể | 10 | Thùng10Kg | Dạng bột Trắng, Không mùi, không vị | ||
| 6 | Zeolit trao đổi cation | 4 | Bao20 kg | Nhựa trao đổi cation hoạt động khoảng pH: 0-14 Chiều dày lớp nhựa : 1,0-3,0 m | ||
| 7 | Carboxylmethylcellulose | 40 | Kg | Bột trắng, hơi vàng, hầu như không mùiTan trong cả nước nóng và nước lạnh. | ||
| 8 | Methyl da cam | 3 | Lọ 10g | Công thức phân tử: C₁₄H₁₄N₃NaO₃STrong lượng phân tử: 327.34 g/molGiá trị pH 6,5 (5 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 5 g / lQuy cách: 25g/lọ | ||
| 9 | Methyl đỏ | 3 | Lọ 10g | Công thức phân tử: C₁₅H₁₅N₃O₂Trọng lượng phân tử: 269.31 g/molDạng bột màu đỏ đến tím đỏPhạm vi chuyển đổi pH 4,4 - pH 6,0 : Đỏ - vàngQuy cách : 25g/lọ | ||
| 10 | Methyl tím | 3 | Lọ 10g | Công thức phân tử: C₂₅H₃₀ClN₃Trọng lượng phân tử: 407.99 g/mol | ||
| 11 | Xanh methylene | 1 | Lọ 100g | Công thức phân tử: C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂OGiá trị pH 3 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 50 g / l | ||
| 12 | Axit acetic | 2 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 13 | EDTA | 6 | Lọ 100g | Chất rắn, màu trắngCông thức hóa học : C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ · 2H₂O | ||
| 14 | KI | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%Giá trị pH 6,9 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 15 | Na2S2O3 | 6 | Lọ 500 g | Giá trị pH (10%; nước) 6,0 - 7,5 Giá trị pH 6,0 - 7,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 16 | Trypton | 3 | kg | Giá trị pH (25 ° C) 7,1 - 7,5Quy cách: 500g/lọ | ||
| 17 | Meat extract | 3 | lọ 500g | Dạng hạt màu nâu nhạt nhẹGiá trị pH (5%; nước) 6,0 - 7,5Độ hòa tan 570 g / lTổng nitơ (N) :11,5 - 12,5%Quy cách: 500g/lọ | ||
| 18 | Glycerine | 2 | kg | Công thức phân tử: C3H8O3Trọng lượng phân tử: 92.09 g/molĐộ tinh khiết: 98.0 - 101.0 % | ||
| 19 | Glucose | 2 | kg | Độ tinh khiết: 96%Công thức phân tử: C6H12O6Trọng lượng phân tử: 180.16g/mol | ||
| 20 | Tinh bột | 2 | lọ 500g | Dạng bột mịn, màu trắngCông thức phân tử: (C₆H₁₀O₅)nGiá trị pH 6,0 - 7,5 (20 g / l, H₂O, 25 ° C) | ||
| 21 | Maltose | 2 | kg | Độ tinh khiết: 99%Công thức phân tử: C12H22O11•H2OTrọng lượng phân tử: 360.31 g/mol | ||
| 22 | Fructose | 2 | lọ 500g | Độ tinh khiết: 99%Công thức phân tử: C6H12O6 | ||
| 23 | Rhamnose | 2 | lọ 500g | Độ tinh khiết : 98%Dạng bột , màu trắng, tan trong nước | ||
| 24 | K2HPO4 | 2 | kg | Thử nghiệm (độ kiềm, tính theo chất đã làm khô) 98,0 - 100,5%Giá trị pH (5%; nước) 8,5 - 9,6 Độ hòa tan 1600 g / lQuy cách:1kg/lọ | ||
| 25 | KH2PO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 26 | NaH2PO4 | 2 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %độ pH 4,0-6,0 (20 ° C, 1 M trong H2O)sự hòa tan H2O: 1 M, trong, không màuQuy cách: 500g/lọ | ||
| 27 | Na2HPO4 | 2 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Giá trị pH 8,9 - 9,2 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Độ hòa tan 77 g / l Quy cách: 500g/lọ | ||
| 28 | NaCl ≥99% | 2 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết:≥99%Giá trị pH 7 (H₂O)Độ hòa tan 358 g / l Quy cách:1kg/lọ | ||
| 29 | NaOH | 2 | kg | Độ tinh khiết:≥ 99.0 %Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1090 g / l Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 30 | Lactose | 2 | 1 kg/hộp | Công thức phân tử:C₁₂H₂₂O₁₁ * H₂OTrọng lượng phân tử:360.32 g/molGiá trị pH 4,0 - 6,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 161 g / l Quy cách:1kg/lọ | ||
| 31 | KCl | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥99%Kim loại nặng ≤0,0005% (như Pb)Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 32 | ZnSO4.7H2O | 2 | lọ 500g | Thử nghiệm (đo độ phức tạp) 99,5 - 103,0%Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Độ hòa tan 965 g / lQuy cách: 500g/lọ | ||
| 33 | NH4Cl | 2 | lọ 500g | Thử nghiệm (đo argentometric) ≥ 99,8%Giá trị pH 5 - 5,5 (H₂O, 25 ° C) Độ hòa tan 372 g / l Quy cách: 500g/lọ | ||
| 34 | NH4NO3 | 2 | lọ 500 g | Thử nghiệm (đo kiềm) ≥ 95,0%Giá trị pH 4,5 - 7,0 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1920 g / lQuy cách: 500g/lọ | ||
| 35 | CuSO4.5H2О | 2 | lọ 250g | Thử nghiệm (đo iốt) 99,0 - 100,5% Giá trị pH 3,5 - 4,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 317 g / lQuy cách: 250g/lọ | ||
| 36 | CoCl2.6H2O | 2 | 100g | Độ tinh khiết :98%Áp suất hơi: 40 mmHg (0 ° C)Dạng: bột, tinh thể hoặc khốiTạp chất: ≤0,01% không tanQuy cách: 100g/lọ | ||
| 37 | NH4Fe(SO4)2·12 H2O | 2 | kg | Thử nghiệm (đo iốt) 99,0 - 102,0% Giá trị pH 1,8 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1240 g / lQuy cách: 500g/lọ | ||
| 38 | FeSO4.7H2O | 2 | kg | Giá trị pH 3,0 - 4,0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Độ hòa tan 400 g / l Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 39 | ZnSO4.7H2O | 5 | lọ 1 kg | Khảo nghiệm: 99.5 - 103.0 %Giá trị pH 4 - 6 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 965 g / lQuy cách: 1kg/lọ | ||
| 40 | H2SO4 98% | 1 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %Giá trị pH 0,3 (49 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hóa hơi 0,0001 hPa (20 ° C) Quy cách: 2.5Lít/chai | ||
| 41 | Chất chuẩn Permethrin | 1 | Lọ 500 mg | Công thức phân tử: C21H20Cl2O3Trọng lượng phân tử: 391.29 g/molPhù hợp ứng dụng trong sắc ký lỏng và sắc ký khí | ||
| 42 | Acetonitril | 4 | Chai 2,5 lít | Dùng cho sắc ký lỏngĐộ tinh khiết:≥ 99.9 %Điểm sôi 81,6 ° C (1013 hPa)Mật độ 0,78 g / cm3 (20 ° C)Quy cách: 2.5 lít/chai | ||
| 43 | Hexan | 2 | Chai 4 lít | Công thức hóa học:CH₃(CH₂)₄CH₃Trọng lượng phân tử: 86.18 g/molĐộ hòa tan 0,0095 g / lĐộ tinh khiết:≥ 98.5 %Quy cách: 4 lít/chai | ||
| 44 | Methanol 99,8% | 5 | Lít | Độ tinh khiết: 99.8%Tỉ trọng 0,791 g / mL ở 25 ° C (lit.)Áp suất hơi410 mmHg (50 ° C)97,68 mmHg (20 ° C) | ||
| 45 | Etanol ≥99,5% | 3 | Lọ 1 lít | Độ tinh khiết: ≥99,5% Chất lỏng, không màuđộ pH 7 (20 ° C, 10 g / L)Đón gói: 1Lít/chai | ||
| 46 | axeton ≥99,5% | 2 | Chai 4 lít | Công thức hóa học CH₃COCH₃khối lượng mol 58,08 g / molGiá trị pH 5 - 6 (395 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hút nước 1000 g / kg | ||
| 47 | Tris base | 2 | Lọ 500 g | Dạng kết tinh màu trắngĐộ tinh khiết: ≥99,0% (T)độ pH10,5-12,0 (4 m trong nước, 25 ° C) | ||
| 48 | Tris HCl | 2 | Lọ 100 g | Dạng bột, màu trắngCông thức phân tử:C4H11NO3 · HClTrọng lượng phân tử: 157.60 g/molĐộ tinh khiết: > 99.5 % Đóng gói: lọ 100g | ||
| 49 | Chai đựng mẫu nước | 35 | Cái | Chất liệu thủy tinhDung tích 1000ml | ||
| 50 | Can nhựa đựng mẫu nước | 35 | Cái | Chất liệu nhựa HDPEDung tích 50 lít | ||
| 51 | Xô nhựa | 20 | Cái | Được làm từ nhựa PP 100% cho độ bền caoDung tích 25L có nắp | ||
| 52 | Buret 25 ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, trong suốtThể tích: 25mlVạch chia: 0,05ml, Cấp độ chính xác Class A | ||
| 53 | Pipet 10 ml | 5 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS, Làm từ thủy tinh soda-limeĐộ chính xác: 0.02 mlChiều dài: 450mm | ||
| 54 | Bình nón 250 ml | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, Class ACó chia vạch, độ chính xác cao | ||
| 55 | Bình định mức 1000ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 1000ml | ||
| 56 | Bình định mức 250ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 250ml | ||
| 57 | Bình định mức 500ml | 2 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 500ml | ||
| 58 | Sinh hàn hồi lưu | 2 | Cái | Ống sinh hàn xoắn, chất liệu thủy tinh chịu nhiệtBề mặt làm mát lớn | ||
| 59 | Bình cầu 1 cổ 250ml | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh cao cấpCổ nhám 29/32 | ||
| 60 | Cốc 2000 ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtDung tích 2000ml | ||
| 61 | Đĩa nuôi cấy tế bào DxH 100mmx20mm | 1 | Hộp | Kích thước DxH: 100 mm × 20 mmDiện tích bề mặt 58 cm2Có xử lý bề mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi