Gói thầu: Nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đối ứng của Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:10:00 đến ngày 2021-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 875,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu; hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học, hóa học hoặc liên quan.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này.- Nhà thầu nộp kèm theo: Bản sao công chứng hoặc chứng thực (trong vòng 03 tháng trước thời điểm mở thầu) các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn công nghiệp | 50 | Kg | Dạng viên, đạm > 35 % | ||
| 2 | Thức ăn công nghiệp NRD 3/5 | 250 | Kg | Thức ăn INVE, Thái Lan (hoặc tương đương): Protein > 55%, lipids > 8 %. Hạt nổi, kích thước hạt vừa, thơm kích thích cá ăn tốt | ||
| 3 | Mực tươi | 1.400 | Kg | Mực tươi sáng, không bị ươn thối, từ 6 - 15 con/kg. | ||
| 4 | Cá tươi | 2.600 | Kg | Các loại cá tạp tươi, màu sắc tươi sáng, không bị ươn thối | ||
| 5 | Dầu mực | 20 | Lít | Dạng dung dịch VIME (hoặc tương đương); chất béo (min) 90%; Chỉ số acid (max) 50mg KOH/g; Chỉ số iodine (max) 170g; Kháng sinh, dược liệu không có; Hoocmon không có | ||
| 6 | Rong câu | 2.400 | Kg | Rong câu tươi | ||
| 7 | Tảo Nanochloropsis sp. giống | 4 | Tuýp | Dạng sinh khối tươi | ||
| 8 | Tảo Chlorella sp. giống | 4 | Tuýp | Dạng sinh khối tươi | ||
| 9 | Tảo Tetraselmis sp. giống | 4 | Tuýp | Dạng sinh khối tươi | ||
| 10 | Tảo Isochrysis sp. giống | 4 | Tuýp | Dạng sinh khối tươi | ||
| 11 | Loài luân trùng Brachionus rotundiformis giống | 5 | Lít | Dạng sinh khối | ||
| 12 | Giống Copepoda | 8 | Lít | Dạng sinh khối | ||
| 13 | Artemia | 9 | Hộp | Dạng tế bào trứng, protein > 60 %. | ||
| 14 | Men bánh mì | 30 | Kg | Men saccharomyces cerevisice, dạng nhũ hóa | ||
| 15 | DHA protein selco | 15 | Kg | Chất đạm 25%, chất béo 26%, chất xơ 2,2%, độ ẩm 5,5%. Dạng bột màu cam đậm | ||
| 16 | Vitamin E | 50 | Hộp | Dạng dung địch đậm đặc, hàm lượng vitamin E ≥ 2.000 IU trong sản phẩm. | ||
| 17 | Vitamin B complex C | 55 | Hộp | Dạng bột; gồm Vitamin B1, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin PP, Chất mang, nâng cao hiệu quả chuyển đổi thức ăn. | ||
| 18 | Vitamin B1 | 13 | Hộp | Dạng viên nén, Thiamin Mononitrat | ||
| 19 | Vitamin B12 | 13 | Hộp | Dạng viên nén, Cellulose, hydroxypropyl methyl cellulose natri carboxymethyl cellulose và, talc, silica, magiê stearate, titanium dioxide, polyethylene glycol, vitamin B12. | ||
| 20 | Khoáng vi lượng | 15 | Kg | Dạng viên, gồm sắt, kẽm, đồng, iod, selen, mangan, crom | ||
| 21 | Chế phẩm sinh học | 220 | Kg | Dạng bột, gồm các chủng vi sinh Bacillus subtilis, Saccharomyces cereviseae: 10^7 CFU (min) | ||
| 22 | Thuốc phòng, trị bệnh | 190 | Kg | Xử lý nước, tảo đa năng trong ao nuôi tôm, cá - TS 777 | ||
| 23 | Iodine | 60 | Lít | Povidone-iodine, dạng dung màu đỏ thâm, chứa (min) 10 % iodine, dùng để sát trùng | ||
| 24 | Dolomite | 15 | Tấn | Dạng bột màu đen xanh thẩm, CaCO3 > 30%; MgCO3 > 50% | ||
| 25 | NaNO3 | 18 | Kg | Dạng hạt, màu trắng, Độ hòa tan: tan rất tốt trong amoniac; tan được trong cồn. Độ hòa tan trong nước: 730 g/L (0°C); 921 g/L (25 °C); 1800 g/L (100 °C) | ||
| 26 | Na2HPO4 | 18 | Kg | 98% Na 2HPO4.12H2O tinh thể màu trắng | ||
| 27 | Na2SiO3 | 18 | Kg | Chất lỏng đồng nhất, sánh, trong suốt, cho phép màu trắng đục hoặc ngà vàng | ||
| 28 | EDTA | 18 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99.5%; dạng bột màu trắng | ||
| 29 | FeCl3 | 18 | Kg | Hoá chất Iron chloride hexahydrate FeCl3.6H2O | ||
| 30 | ZnSO4 | 20 | Kg | Kẽm sulfat, FeSO4.7H2O98 - 98.06% min, Fe 20 - 20.06% min, Pb 20 ppm max | ||
| 31 | Na2MoO4 | 7 | Kg | Màu trắng tinh thể, độ tinh khiết 99 % min | ||
| 32 | CoCl2 | 5 | Kg | Màu đỏ tinh thể, độ tinh khiết: 98% min | ||
| 33 | Phân vi lượng tổng hợp | 142 | Gói 100g | Amino axit: 1,9% Iron (Fe): 3.0% Total Nitrogen: 2.8% Zinc (Zn): 1.0% Manganese (Mn): 1.0% Magnesium (Mg): 0.5% Boron (B): 0.02% Copper (Cu): 0.01% Molybdenum (Mo): 7ppm | ||
| 34 | Phân Urê | 2 | Tấn | Dạng viên, đạm > 45 %, độ ẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu; hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng) | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân ngành sinh học, công nghệ sinh học, hóa học hoặc liên quan.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này.- Nhà thầu nộp kèm theo: Bản sao công chứng hoặc chứng thực (trong vòng 03 tháng trước thời điểm mở thầu) các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi